wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sơ cấp 2 1-5

Total questions: 15

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Ngã tư

(a)  

2.

똑바로 가다

(a)  

3.

Góc đường

(a)  

4.

Ngắn

(a)  

5.

길다

(a)  

6.

Vừa lòng, vừa ý

(a)  

7.

찾다

(a)  

8.

Hứa hẹn

(a)  

9.

Chọn đáp án sử dụng ngữ pháp đúng

a)

비가 와서 우산을 가져가세요

b)

비가 왔으니까 우산이 가져가세요

c)

비가 와서 우산을 가져가야 해요

d)

비가 오니까 우산을 가져가세요

10.

Quả táo không ngon

a)

맛있는 사과

b)

맛없은 사과

c)

맛없는 사과

d)

맛있은 사과

11.

Bộ phim đang xem

a)

보는 영화

b)

본 영화

c)

볼 영화

d)

영화를 보다

12.

Tôi đi viện bảo tàng vaò ngày mai có được không?

a)

내일에 박물관에 가도 돼요?

b)

내일 박물관에서 가아도 돼요?

c)

내일 박물관에 가도 되요?

d)

내일 박물관에 가도 돼요?

13.

Điền ngữ pháp phù hợp vào câu sau

저는 아침에 밥을 안 먹어요. 커피... 마십니다.

a)

b)

c)

d)

14.

Đặt câu có nghĩa như sau: Tôi muốn kết hôn với người sẽ sống ở Hải Phòng ( viết Hải Phòng luôn trong câu, không cần phiên dịch sang tên tiếng Hàn)

(a)  

15.

Lan thích người cao hơn người học giỏi

a)

Lan씨는 키가 큰 사람보다 공부를 잘 하는 사람을 더 좋아해요

b)

Lan씨는 공부를 잘 하는 사람보다 키가 큰 사람을 더 좋아해요

c)

Lan씨는 키가 큰 사람보다 공부를 잘 한 사람을 더 좋아해요

d)

Lan씨는 키가 큰 사람보다 공부를 잘 하는 사람이 더 좋아해요