wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ARTICLE (LI THUYET)

Total questions: 46

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
+ Dùng trước những danh từ khi được nhắc tới từ lần thứ hai trở đi.
a)
the
b)
no article (Ø)
c)
a
d)
an
2.
+ Dùng trước những danh từ khi chúng được xác định bằng một mệnh đề/mệnh đề quan hệ ở phía sau.
a)
the
b)
no article (Ø)
c)
a
d)
an
3.
+ Dùng trước những danh từ là duy nhất, độc nhất.
a)
the
b)
no article (Ø)
c)
a
d)
an
4.
+ Dùng trước số thứ tự.
a)
the
b)
no article (Ø)
c)
a
d)
an
5.
+ Dùng trước tính từ để tạo thành danh từ chỉ người ở dạng số nhiều.
a)
the
b)
no article (Ø)
c)
a
d)
an
6.
+ Dùng trước tên của các quốc gia tận cùng bằng -s và một số quốc gia số ít.
a)
the
b)
no article (Ø)
c)
a
d)
an
7.
+ Dùng trước tên của các loại nhạc cụ, nhưng phải đứng sau động từ “play”.
a)
the
b)
no article (Ø)
c)
a
d)
an
8.
+ Dùng trước tên của các địa điểm công cộng.
a)
the
b)
no article (Ø)
c)
a
d)
an
9.
+ Dùng trước danh từ chỉ tên riêng ở dạng số nhiều để chỉ cả gia đình nhà họ.
a)
the
b)
no article (Ø)
c)
a
d)
an
10.
+ Dùng trước tính từ so sánh hơn nhất và so sánh kép.
a)
the
b)
no article (Ø)
c)
a
d)
an
11.
+ Dùng trước tên của sông, suối, biển, đại dương, sa mạc, dãy núi...
a)
the
b)
no article (Ø)
c)
a
d)
an
12.
+ Dùng trước những danh từ mà cả người nói và người nghe đều biết rõ về nó.
a)
the
b)
no article (Ø)
c)
a
d)
an
13.
+ Dùng trước các buổi trong ngày.
a)
the
b)
no article (Ø)
c)
a
d)
an
14.
+ Dùng trước tên của các tờ báo.
a)
the
b)
no article (Ø)
c)
a
d)
an
15.
+ Dùng trước tên của các tổ chức.
a)
the
b)
no article (Ø)
c)
a
d)
an
16.
+ Dùng trước danh từ số ít tượng trưng cho một nhóm động vật, một loài, đồ  vật.
a)
the
b)
no article (Ø)
c)
a
d)
an
17.
+ Dùng trước danh từ chỉ phương hướng.
a)
the
b)
no article (Ø)
c)
a
d)
an
18.
+ Dùng đứng trước danh từ + of + danh từ.
a)
the
b)
no article (Ø)
c)
a
d)
an
19.
+ Dùng trong một số cụm từ cố định.
a)
the
b)
no article (Ø)
c)
a
d)
an
20.
+ Dùng trước hospital/church/school/prison khi nó mang ý nghĩa khác.
a)
the
b)
no article (Ø)
c)
a
d)
an
21.
+ Trước tên của các môn học.
a)
no article (Ø)
b)
a
c)
the
d)
an
22.
+ Trước tên của các môn thể thao.
a)
no article (Ø)
b)
a
c)
the
d)
an
23.
+ Trước danh từ số nhiều không xác định.
a)
no article (Ø)
b)
a
c)
the
d)
an
24.
+ Trước danh từ không đếm được.
a)
no article (Ø)
b)
a
c)
the
d)
an
25.
+ Trước tên của các phương tiện giao thông, nhưng phải đứng sau giới từ "by".
a)
no article (Ø)
b)
a
c)
the
d)
an
26.
+ Trước danh từ chỉ màu sắc.
a)
no article (Ø)
b)
a
c)
the
d)
an
27.
+ Sau tính từ sở hữu hoặc sau danh từ ở sở hữu cách.
a)
no article (Ø)
b)
a
c)
the
d)
an
28.
+ Trước tên của các bữa ăn.
a)
no article (Ø)
b)
a
c)
the
d)
an
29.
+ Trước thứ, ngày, tháng, năm, mùa (nếu không xác định).
a)
no article (Ø)
b)
a
c)
the
d)
an
30.
+ Trước tên quốc gia (trừ các quốc gia đã được liệt kê ở mục 2), tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.
a)
no article (Ø)
b)
a
c)
the
d)
an
31.
+ Trước danh từ trừu tượng.
a)
no article (Ø)
b)
a
c)
the
d)
an
32.
dùng trước những danh từ bắt đầu bằng một phụ âm.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
no article (Ø)
33.
uniform
a)
a
b)
an
c)
the
d)
no article (Ø)
34.
university
a)
a
b)
an
c)
the
d)
no article (Ø)
35.
one-eyed man
a)
a
b)
an
c)
the
d)
no article (Ø)
36.
one-way road (đường một chiều)
a)
a
b)
an
c)
the
d)
no article (Ø)
37.
useful way (một cách hữu ích)
a)
a
b)
an
c)
the
d)
no article (Ø)
38.
union (một liên minh, một đồng minh)
a)
a
b)
an
c)
the
d)
no article (Ø)
39.
unit (một đơn vị)
a)
an
b)
a
c)
the
d)
no article (Ø)
40.
honorable man (một người đáng kính)
a)
an
b)
a
c)
the
d)
no article (Ø)
41.
dùng trước những danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm.
a)
an
b)
a
c)
the
d)
no article (Ø)
42.
M.A (một cử nhân)
a)
an
b)
a
c)
the
d)
no article (Ø)
43.
European (một người châu Âu)
a)
an
b)
a
c)
the
d)
no article (Ø)
44.
SOS (một tín hiệu cấp cứu)
a)
an
b)
a
c)
the
d)
no article (Ø)
45.
honest man (một người đàn ông thật thà)
a)
an
b)
a
c)
the
d)
no article (Ø)
46.
hour (một giờ)
a)
an
b)
a
c)
the
d)
no article (Ø)