wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 3A7 TUẦN 4 BÀI TẬP TOÁN CUỐI TUẦN

Total questions: 68

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

8 x 3 =

(a)  

2.

8 x 5 =

(a)  

3.

8 x 8 =

(a)  

4.

8 x 10 =

(a)  

5.

8 x 6 =

(a)  

6.

8 x 4 =

(a)  

7.

8 x 7 =

(a)  

8.

8 x 9 =

(a)  

9.

8 x 0 =

(a)  

10.

0 x 8 =

(a)  

11.

Mỗi chiếc giỏ có 7 quả táo. Hỏi 8 chiếc giỏ như thế có bao nhiêu quả táo? (Chỉ cần điền số)

(a)  

12.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

56; 49; .... ; 35

a)

46

b)

45

c)

42

13.

Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Vậy 7 tuần lễ có (a)   ngày.

14.

7 x 4 + 32 = ...

a)

50

b)

60

c)

70

15.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7; 14; ... ; ...; 35

a)

21; 28

b)

22; 28

c)

28; 32

16.

Mỗi chùm bóng có 7 quả bóng. Hỏi 5 chùm như thế có bao nhiêu quả bóng?

a)

28 quả bóng

b)

35 quả bóng

c)

42 quả bóng

17.

7 x 8 = ...

a)

54

b)

56

c)

63

18.

5 x 6 - 7 ....... 5 x 7 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

<

b)

>

c)

=

19.

Một con gà có 2 chân. Vậy 5 con gà có tất cả ...... chân

a)

5 chân

b)

7 chân

c)

10 chân

d)

20 chân

20.

Trong phép tính 3 x 4 = 12 ; 12 được gọi là:

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Thừa số

d)

Tích

21.

Hai số có tích bằng 10 và có tổng bằng 7 là:

a)

5 và 5

b)

3 và 7

c)

3 và 4

d)

5 và 2

22.

5 x 4 =

a)

24

b)

20

c)

25

d)

10

23.

3 x 9 = 9 x 3 =

(a)  

24.

6 x 9 =

(a)  

25.

9 x 9 =

(a)  

26.

7 x 9 =

a)

66

b)

63

c)

69

d)

71

27.

Em chọn đáp án đúng:

a)

2 x 3 = 6

b)

2 x 2 = 4

c)

2 x 7 =16

d)

2 x 4= 10

e)

10 x 2 = 20

28.

5 x 6 =

a)

30

b)

25

c)

20

d)

15

29.

Tính nhanh 48 : 8 = ...?

a)

5

b)

6

c)

7

30.

Tính nhanh

56: 8 =.......?

a)

6

b)

7

c)

8

31.

Tính nhanh

64 : 8 = ...?

a)

7

b)

8

c)

9

32.

Một tấm vải dài 48m được cắt thành các mảnh, mỗi mảnh dài 8m. Hỏi cắt được thành mấy mảnh ? Số mảnh vải cắt được là :

a)

48 : 8 = 6 (mảnh)

b)

48 : 8 = 6 (m)

c)

48 + 8 = 56 (mảnh)

d)

48 : 6 = 8 (mảnh)

33.

Có 80kg gạo được chia ra vào các túi, mỗi túi chứa 8kg . Hỏi chia được thành bao nhiêu túi?

a)

10 kg

b)

10 túi

c)

72 túi

d)

72 kg

34.

Chọn câu sai:

a)

16 : 8 = 14 : 7

b)

24 : 8 > 32 : 8

c)

8 : 8 > 0 x 8

d)

56 : 8 < 72 : 8

35.

Hãy chọn đáp án đúng:

42 : 6 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

36.

Có 42 học sinh chia đều vào 6 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

a)

6 học sinh

b)

7 học sinh

c)

8 học sinh

d)

9 học sinh

37.

Có 60 con thỏ nhốt đều vào 6 chuồng. Hỏi mỗi chuồng có bao nhiêu con thỏ?

a)

8 con thỏ

b)

9 con thỏ

c)

10 con thỏ

d)

7 con thỏ

38.

Tìm X:

X : 6 = 4

a)

24

b)

30

c)

18

d)

10

39.

Hãy chọn đáp án đúng:

54 : 6 + 3 =

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

40.

42 : 7 x 9 = ...

(a)  

41.

Có 24 học sinh, được chia đều vào 4 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh?

a)

5 học sinh

b)

6 học sinh

c)

7 học sinh

d)

8 học sinh

42.

72 : 9 = ...

(a)  

43.

Em hãy chọn những phép tính đúng (chọn nhiều đáp án)

a)

10 : 2 = 5

b)

10 : 5 = 5

c)

10 : 5 = 2

d)

5 x 3 = 15

44.

400 : 2 = 200

ĐÚNG HAY SAI?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

900 : 3 =?

a)

900

b)

300

c)

600

46.

21 : 3 + 3 = ?

a)

10

b)

11

c)

12

47.

40 : 5 + 12

a)

20

b)

10

c)

17

48.

70 : 7 : 5 =

(a)  

49.

15 : 3 = (a)   : 7

50.

14 : 7 x 9 =

(a)  

51.

Có 49 cái bánh chia đều cho 7 bạn . Mỗi bạn có (a)   cái kẹo.

52.

Mẹ mua 5 túi gạo, mỗi túi gạo chứa 7 kg. Mẹ mua (a)   ki- lô- gam gạo.

53.

Tìm phép tính có kết quả nhỏ hơn 28

a)

7 x 4

b)

7 x 2

c)

7x9

54.

Thùng thứ nhất có 36 lít dầu, thùng thứ hai có ít hơn 8 lít dầu. Vậy cả 2 thùng chứa  (a)    lít dầu.

55.

Đàn gà có 27 con gà trống, số gà mái nhiều hơn số gà trống là 15 con. Hỏi đàn gà có bao nhiêu con ? (Chỉ cần điền số)



(a)  

56.

Dựa vào tóm tắt hãy cho biết:

Số học sinh của cả hai lớp là: (a)   học sinh
(Chỉ cần điền số)

57.

Có hai xe chở hàng, xe thứ nhất chở được 35 bao hàng, xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 7 bao. Vậy cả hai xe chở được .......  bao.

a)

42

b)

77

c)

67

58.

G trị của biểu thức 75 + 15 x 2 là:

(Lưu ý thực hiện nhân chia trước và cộng trừ sau)

a)

180

b)

105

c)

100

d)

45

59.

Phát biểu sau đây đúng (Đ) hay sai ( S):

Lớp 2A có 30 bạn được chia đều thành 5 tổ, vậy mỗi tổ có 6 bạn.

a)

Đ

b)

S

60.

Chọn đáp án đúng cho bài toán sau:

Cô có 28 cái kẹo, cô chia cho Tý 3 cái kẹo. Số kẹo còn lại cô chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo?

a)

5 cái kẹo

b)

3 cái kẹo

c)

4 cái kẹo

61.

Điền số thích hợp lần lượt vào chỗ chấm:

Số cần điền lần lượt là: ...... và ......

a)

4 và 9

b)

20 và 25

c)

5 và 10

62.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bác Lan nuôi 54 con thỏ, bác đã bán 9 con. Số thỏ còn lại bác nhốt vào 5 chuồng, mỗi chuồng có số thỏ bằng nhau. Vậy mỗi chuồng có (a)   con thỏ.
(Chỉ cần điền số)

63.

Biểu thức nào chứa kết quả sai?

a)

32 : 4 + 4 = 12

b)

28 : 4 + 7 = 14

c)

24 : 4 + 6 = 11

64.

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

4 học sinh: 1 hàng

36 học sinh: .... hàng?

a)

4 hàng

b)

32 hàng

c)

9 hàng

65.

Chọn đáp án đúng cho bài toán sau.

Có 8 hộp bánh, mỗi hộp có 5 cái bánh. Người ta xếp đều số bánh đó ra 4 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu cái bánh?

a)

2 cái bánh

b)

10 hộp bánh

c)

10 cái bánh

66.

Chọn đáp án đúng:

Mẹ mua cho Tân 2 hộp bút, mỗi hộp có 8 cái bút. Tân đã dùng hết một nửa số bút đó. Hỏi Tân còn lại bao nhiêu cái bút chưa dùng?

a)

8 cái

b)

4 cái

c)

16 cái

67.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Số thích hợp điền vào hình tam giác là: (a)  

68.

2m10cm = ? cm

a)

210

b)

120

c)

12

d)

21