wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHIA THÌ

Total questions: 104

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________

a)

xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.

b)

đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

c)

sẽ xảy ra trong tương lai.

d)

đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

2.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ____________

a)

yesterday, ago, last...

b)

next...., tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

3.

Đâu là câu được viết ở Past Simple?

a)

She is playing chess now.

b)

She played chess yesterday.

c)

She often plays chess with me.

d)

She has played chess for a few years.

4.

Dạng quá khứ của động từ "come" là (a)  

5.

Dạng quá khứ của động từ "do" là (a)  

6.

Dạng quá khứ của động từ "have" là (a)  

7.

My brother ............... a bike to our grandma's house last weekend.

a)

ride

b)

rides

c)

riding

d)

rode

8.

We ................... our grandparents in Ha Noi last Sunday.

a)

visit

b)

visits

c)

visited

d)

visiting

9.

The sun ......................... in the East.

a)

rise

b)

to rise

c)

rose

d)

rises

10.

Last night, I (a)   to bed at 11 o'clock.

11.

I ------- a new bike yesterday

a)

buy

b)

bought

c)

buys

d)

buying

12.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

13.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

14.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

15.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

16.

What did she do yesterday?

a)

She is jumping

b)

She sleeps in the hotel

c)

She swam on the beach

d)

She will enjoy diving

17.

We............in this restaurant two days ago.

a)

Ate

b)

Eaten

c)

Eating

d)

Eats

18.

______ you _______ the dishes by yourself last night?

a)

Did ... wash

b)

Did ... washed

c)

Do ... wash

d)

Do ... washed

19.

Mary didn't.......pizza last week.

a)

ate

b)

eaten

c)

eat

d)

has eaten

20.

Where......go last Saturday night?

a)

does

b)

do

c)

didn't

d)

did

21.
What is the past form of "swim"?
a)
swimmed
b)
swimed
c)
swam
d)
swimming
22.
What is the past form of "see"?
a)
seen
b)
saw
c)
seed
d)
sew
23.
What is the past form of "think"?
a)
though
b)
thought
c)
thinks
d)
thinked
24.
What is the past form of "come"?
a)
comes
b)
comed
c)
camed
d)
came
25.
What is the past form of "read"?
a)
read
b)
reads
c)
reat
d)
red
26.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

27.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

28.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

29.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ theo sau phải thêm "s" khi...

a)

Các động từ khác không có đuôi "o, s, sh, ch, x, z và đuôi "phụ âm + y"

b)

Các động từ có kết thúc bằng phụ âm

c)

Các động từ có kết thúc bằng nguyên âm

30.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

31.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

32.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

33.

Đối với chủ ngữ "They, You, We, I và số nhiều", động từ kết thúc bằng "y" ta phải làm gì?

a)

đổi y thành i rồi thêm "es"

b)

chỉ việc thêm "s"

c)

giữ nguyên

34.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

35.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

36.

Choose the correct answer

Thì hiện tại đơn dùng để

a)

a. Diễn tả một sự thật hiển nhiên

b)

b. Diễn tả hành động đang xảy ra ngay trong lúc nói

c)

c. Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại hàng ngày

d)

d. a and c

37.

Choose the correct answer

a)

a. He/She/It/ N + are

b)

b. He/She/It/ N + is

c)

c. He/She/It/ N + V.nguyên mẫu

d)

d. He/She/It/ N + am

38.

Choose the correct answer

a)

a. We/they/you/ I + are

b)

b. We/they/you/ I + is

c)

c. We/they/you/ + are

d)

c. We/they/you/ + am

39.

choose the correct answer

a)

She is a doctor

b)

She is doctor

c)

She are a doctor

d)

She is a doctors

40.

Choose the correct answer

a)

a. We often playes piano in the evening.

b)

b. We often plays piano in the evening.

c)

c. We often play piano in the evening.

d)

d. We often playing piano in the evening.

41.

She often ........... karate and yoga in the morning.

a)

a. goes

b)

b. does

c)

c. plays

d)

d. has

42.

Choose the correct answer.

S + ......./ ....... + V_bare

a)

do/ does

b)

do / doesn't

c)

don't / does

d)

don't / doesn't

43.

He always .......... a kite in the afternoon.

a)

fly

b)

flies

c)

flyes

d)

flys

44.

My father sometime .......... TV with me.

a)

watch

b)

watchs

c)

wachtes

d)

watches

45.

She ...................... like eating too much sugar.

a)

don't

b)

doesn't

c)

do

d)

does

46.

........ she a teacher?

a)

Are

b)

Am

c)

Is

d)

Does

47.

....... you often make birthday cakes in your birthday party?

a)

Does

b)

Are

c)

Is

d)

Do

48.

What does he usually ........ after school?

a)

do

b)

does

49.

I usually .......... dinner at 6 p.m

a)

haves

b)

has

c)

have

d)

hasn't

50.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
51.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
52.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
53.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

54.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

55.

My father __________(read) newspapers every morning.

a)

is read

b)

reads

c)

read

d)

is reading

56.

I _______(be) a student.

a)

am

b)

is

c)

are

57.

Do you like dogs?

a)

Yes,I don't

b)

Yes, I do

c)

No,I do

58.

Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)

a)

brushes

b)

brush

c)

brushing

59.

She ___________ ( study ) English everyday

a)

Study

b)

Studies

c)

Studying.

60.

They ___________ ( not speak) French very well.

a)

doesn´t speak

b)

don´t speak

c)

aren´t speak

61.

________ you go to school everyday?

a)

Does

b)

Do

62.

How old _______ you?

a)

is

b)

do

c)

does

d)

are

63.

Claudia _______ (not read) everyday

a)

don´t read

b)

isn´t read

c)

doesn´t read

64.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
65.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
66.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
67.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
68.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
69.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

70.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

71.

g_ to s_choo_ : đến trường

a)

o / s / h

b)

a / s / k

c)

o / c / l

72.

I______at 11p.

a)

go to school

b)

go to bed

c)

wake up

73.

Do you like dogs?

a)

Yes,I don't

b)

Yes, I do

c)

No,I do

74.

I _______(be) a student.

a)

am

b)

is

c)

are

75.

My father __________(read) newspapers every morning.

a)

is read

b)

reads

c)

read

d)

is reading

76.

His friend ___________(fly) kites every day.

a)

flys

b)

is flying

c)

fly

d)

flies

77.

Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)

a)

brushes

b)

brush

c)

brushs

d)

brushing

78.

______you_______(visit) your grandparents on Sundays?

a)

Do - visit

b)

Does - visit

c)

Do - visits

d)

Does - visits

79.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

80.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

81.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

82.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

83.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

84.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

85.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

86.

Last night, Two years ago, yesterday morning, ...

là dấu hiệu thì .................

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

87.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

88.

Do trong quá khứ là

a)

Done

b)

Died

c)

Doed

d)

Did

89.
We ......................... our teeth everyday
a)
clean
b)
cleans
c)
do
d)
does
90.
... they ... in Madrid at the moment?
a)
are living
b)
is living
c)
are live
91.
They ............................. their bikes now.
a)
 aren't rideing
b)
riding
c)
are ride
d)
aren't riding
92.
I ________ to Canada last year because I lost my Passport.
a)
did go
b)
didn't go
c)
didn't went
93.
Mary ____________________ to John on the phone last night. 
a)
talks 
b)
talked 
c)
is talking 
94.
Mary ______________________ to John on the phone right now. 
a)
is talking 
b)
talked 
c)
talks 
95.
Mary _______________ to John on the phone every day. 
a)
talked 
b)
is talking 
c)
talks 
96.
Jim and I ___________________ lunch at the cafeteria two hours ago. 
a)
is eating 
b)
ate
c)
are eating 
97.
We _______________ lunch in the cafeteria every day. 
a)
are eating 
b)
eats
c)
eat
98.
I _________________ to bed early last night. 
a)
go 
b)
going 
c)
went 
99.
My roommate _________________ Spanish last year. 
a)
study
b)
studying 
c)
studied
100.
Sue _________________ a letter to her parents yesterday. 
a)
wrote 
b)
writes 
c)
is writing 
101.
Sue __________________ to her parents every week. 
a)
wrote 
b)
writes 
c)
is writing 
102.
Sue is in her room right now.  She _______________________ at her desk. 
a)
is sitting 
b)
are sitting 
c)
sat
103.

He ______ his homework now.

a)

is doing

b)

does

c)

did

104.

They ______ dinner at 6 every day.

a)

are eating

b)

eat

c)

eats

d)

ate