wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Marketing-mix

Total questions: 217

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Marketing-mix là tập hợp các biến số có thể kiểm soát được

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Marketing-mix là tập hợp các biến số không thể kiểm soát được

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Marketing-mix nhằm đáp ứng những nhu cầu của khách hàng trên thị trường mục tiêu

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Marketing-mix không phải là những biến số của hàm nhu cầu thị trường của doanh nghiệp trên thị trường mục tiêu

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Một sản phẩm hoàn chỉnh chỉ bao gồm 2 lớp: Sản phẩm cốt lõi, Sản phẩm hiện hữu

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Chu kỳ sống sản phẩm là động thái của doanh số và lợi nhuận của sản phẩm trên thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Chu kỳ sống sản phẩm là quá trình sản phẩm kể từ khi nó được sản xuất ra cho đến khi nó hư hỏng

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Nghiên cứu chu kỳ sống sản phẩm nhằm đưa ra những mục tiêu và các giải pháp marketing theo từng giai đoạn của nó

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Nghiên cứu chu kỳ sống sản phẩm chỉ nhằm đưa ra những mục tiêu và các giải pháp marketing về sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Khi xác định đặc điểm về chi phí trong các giai đoạn của chu kỳ sống sản phẩm, người ta phải tính chi phí trung bình sản xuất một sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Trong giai đoạn tăng trưởng của chu kỳ sống sản phẩm, lợi nhuận đạt mức cao nhất

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Trong giai đoạn bão hòa của chu kỳ sống sản phẩm, doanh số tăng nhanh

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Trong giai đoạn bão hòa của chu kỳ sống sản phẩm, lợi nhuận đạt cực đại

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Trong giai đoạn suy thoái của chu kỳ sống sản phẩm, chi phí đạt mức cao tính trên một khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Quyết định thương hiệu là một trong những quyết định marketing về sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Loại bỏ kinh doanh một sản phẩm không phải là quyết định marketing về sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Sản phẩm mới là sản phẩm chưa được doanh nghiệp kinh doanh

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Phát triển sản phẩm mới luôn đem lại lợi nhuận cao và không bao giờ gặp rủi ro

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Chỉ khi chế tạo thành công một sản phẩm mới thì mới cần xây dựng chương trình marketing cho nó

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Phải xây dựng chiến lược marketing cho sản phẩm mới ngay cả khi nó chưa có giải pháp về mặt công nghệ, mà mới chỉ tồn tại trên khái niệm

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Giá cả là thước đo giá trị sản phẩm, không tách khỏi giá trị sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Giá cả có thể tách khỏi giá trị sản phẩm, nghĩa là có lúc nó cao hơn hoặc thấp hơn giá trị sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Có thể đạt được chi phí bình quân sản xuất-kinh doanh một sản phẩm thấp nhất khi tăng sản lượng sản xuất-kinh doanh đến một giới hạn xác định

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Chi phí bình quân sản xuất-kinh doanh một sản phẩm càng thấp khi càng tăng qui mô đầu tư

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo, không cần các hoạt động marketing và giá sản phẩm của các doanh nghiệp là ngang nhau

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Trên thị trường cạnh tranh - độc quyền, giá cả của một loại sản phẩm giữa các doanh nghiệp là như nhau

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Trên thị trường độc quyền hoàn toàn có điều tiết, doanh nghiệp có thể định giá cao bất kỳ

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Trên thị trường độc quyền hoàn toàn không bị điều tiết, doanh nghiệp càng định giá cao thì càng thu được lợi nhuận càng nhiều

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Biến động nhu cầu của tất cả các loại sản phẩm đều ngược chiều với biến động giá cả

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Giá cả là nhân tố duy nhất ảnh hưởng đến sự co dãn nhu cầu thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Trong một số trường hợp, giá của sản phẩm càng giảm thì nhu cầu cũng giảm theo

a)

Đúng

b)

Sai

32.

"Lợi nhuận tối đa" là mục tiêu số 1 của giá

a)

Đúng

b)

Sai

33.

"Dẫn đầu về chất lượng" là mục tiêu của giá đòi hỏi phải luôn bán hàng với giá cao.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Chiến lược giá thấp được áp dụng khi doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu "tồn tại"

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Chiến lược giá thâm nhập thị trường của sản phẩm mới đòi hỏi giá bán cao trên thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Chiến lược giá hớt váng thị trường của sản phẩm mới đòi hỏi phải bán giá thấp khi tung sản phẩm ra thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Có thể bán sản phẩm có chất lượng thấp với mức giá cao

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Với chiến lược giá "kèm theo bắt buộc", người ta định giá thấp cho sản phẩm kèm theo và giá cao cho sản phẩm chính

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Chiến lược giá "sản phẩm tùy chọn" sẽ khuyến khích khách hàng mua loại hàng có giá cao hơn

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Chiến lược giá "cả lô" đơn thuần chỉ đem lại lợi ích cho khách hàng do mua hàng với giá thấp hơn

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Điều chỉnh giá tình huống đơn thuần chỉ đem lại lợi ích cho người mua

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Dù chi phí phân phối sản phẩm đến vùng núi cao hơn, nhưng doanh nghiệp vẫn bán sản phẩm với giá thấp hơn giá bán ở thành phố

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Giá bán cho khách hàng có thu nhập thấp có thể thấp hơn giá bán cho khách hàng có thu nhập cao chỉ vì doanh nghiệp quan tâm đến người nghèo

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Phương pháp định giá trên cơ sở chi phí áp dụng trong trường hợp doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu "tối đa hóa lợi nhuận"

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Phương pháp định giá trên cơ sở chi phí áp dụng trong trường hợp doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu "tồn tại"

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Phương pháp định giá trên cơ sở chi phí có thể bỏ lỡ những cơ hội thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Phương pháp định giá theo người mua áp dụng trong trường hợp doanh nghiệp theo đuổi chiến lược giá "tối đa hóa lợi nhuận" hoặc "dẫn đầu về chất lượng"

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Marketing-mix căn bản (4P) bao gồm: KT1

a)

Sản phẩm - Con người - Giá - Xúc tiến

b)

Sản phẩm - Giá - Phân phối - Xúc tiến

c)

Giá - Phân phối - Quá trình - Sản phẩm

d)

Phân phối - Giá - Bằng chứng vật chất - Sản phẩm

49.

Sản phẩm là bất cứ cái gì:

a)

Do lao động sáng tạo nên

b)

Được bán trên thị trường

c)

Thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

Tồn tại hiện hữu

50.

Sản phẩm bao gồm các lớp:

a)

Cốt lõi - Hiện hữu - Tăng thêm

b)

Bên ngoài - Bên trong - Ở giữa

c)

Chính - Phụ - Bổ sung

d)

Không bao gồm a,b,c

51.

Chu kỳ sống sản phẩm bao gồm:

a)

Khởi phát - Bão hòa - Tăng trưởng - Suy thoái

b)

Khởi phát - Tăng trưởng - Bão hòa - Suy thoái

c)

Khởi phát - Tăng trưởng - Ổn định - Suy thoái

d)

Khởi phát - Ổn định - Bão hòa - Suy thoái

52.

Tổng hợp các thành tố nhằm xác định sản phẩm của một hay nhóm người bán và để phân biệt với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh. Đó là khái niệm

a)

Sự khác biệt

b)

Thương hiệu

c)

Biểu tượng

d)

Định vị

53.

Dấu hiệu là:

a)

Thương hiệu được bảo hộ

b)

Phần đọc lên của thương hiệu

c)

Phần không đọc lên của thương hiệu

d)

Không phải a,b,c

54.

Quá trình phát triển sản phẩm mới gồm:

a)

6 giai đoạn

b)

8 giai đoạn

c)

7 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

55.

Trong quá trình phát triển sản phẩm mới, Giai đoạn "xây dựng chiến lược marketing":

a)

Không có giai đoạn này

b)

Đứng trước giai đoạn "Phát triển sản phẩm"

c)

Đứng sau giai đoạn "Phát triển sản phẩm"

d)

Đứng sau giai đoạn "Thương mại hóa"

56.

Đâu không phải là lý do thất bại của phát triển sản phẩm mới:

a)

Sai sót trong thiết kế kỹ thuật

b)

Thời điểm tung sản phẩm ra thị trường không đúng lúc

c)

Nguồn lực tài chính hạn chế

d)

Không phải những lý do trên

57.

Giá cả của sản phẩm

a)

Có thể cao hơn giá trị sản phẩm

b)

Bằng giá trị sản phẩm

c)

Có thể thấp hơn giá trị sản phẩm

d)

Không phải những điều kể trên

58.

Quyết định giá chịu ảnh hưởng của:

a)

Các nhân tố bên trong

b)

Các nhân tố bên ngoài

c)

Cả (a) và (b)

d)

Không phải những nhân tố kể trên

59.

Giới hạn của giá bao gồm:

a)

Chi phí sản xuất-kinh doanh/sản phẩm

b)

Giá trị của sản phẩm

c)

Cả (a) và (b)

d)

Không phải những điều kể trên

60.

Chi phí bình quân sản xuất - kinh doanh một sản phẩm:

a)

Là hàm số của qui mô sản xuất-kinh doanh

b)

Là hàm số của kinh nghiệm sản xuất-kinh doanh

c)

Cả (a) và (b)

d)

Không phải những điều kể trên

61.

Giá sản phẩm giao động trong một phạm vi là thuộc thị trường

a)

Độc quyền cạnh tranh

b)

Cạnh tranh độc quyền

c)

Cạnh tranh hoàn hảo

d)

Không phải những điều kể trên

62.

Thị trường nhiều người mua và bán sản phẩm giống nhau

a)

Thị trường cạnh tranh độc quyền

b)

Thị trường độc quyền cạnh tranh

c)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

d)

Tất cả những điều kể trên

63.

Khi tốc độ biến đổi của nhu cầu cao hơn tốc độ biến đổi của giá, thì hệ số co dãn (e) sẽ là:

a)

e> - 1

b)

e< -1

c)

0

64.

Giá đảm bảo bù đắp được mọi chi phí để cho doanh nghiệp có thể duy trì hoạt động kinh doanh trên thị trường (giá thấp) đáp ứng mục tiêu

a)

Mục tiêu lợi nhuận tối đa

b)

Mục tiêu tồn tại

c)

Mục tiêu doanh thu tối đa

d)

Mục tiêu dẫn đầu về

65.

Chiến lược giá thấp nhằm đáp ứng cho mục tiêu giá nào:

a)

Mục tiêu dẫn đầu về chất lượng

b)

Mục tiêu lợi nhuận tối đa

c)

Mục tiêu doanh thu tối đa

d)

Không phải những mục tiêu trên

66.

Phát triển nhu cầu dưới tác động của giá, chiếm thị phần cao đáp ứng mục tiêu

a)

Mục tiêu tồn tại

b)

Mục tiêu lợi nhuận tối đa

c)

Mục tiêu doanh thu tối đa

d)

Không phải những mục tiêu trên

67.

Đáp ứng "mục tiêu tồn tại" và "mục tiêu doanh thu tối đa" thuộc vào chiến lược giá KT1

a)

Chiến lược giá ngang bằng thị trường

b)

Chiến lược giá cao

c)

Chiến lược giá thấp

d)

Không có chiến lược nào cả

68.

Đáp ứng mục tiêu tối đa lợi nhuận và dẫn đầu về chất lượng là chiến lược giá

a)

Chiến lược giá cao

b)

Chiến lược giá thấp

c)

Chiến lược giá ngang bằng thị trường

d)

Không có chiến lược nào cả

69.

Áp dụng trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo hoặc vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp không cao hơn đối thủ cạnh tranh thuộc chiến lược giá nào:

a)

Chiến lược giá cao

b)

Chiến lược giá ngang bằng thị trường

c)

Chiến lược giá thấp

d)

Không có chiến lược nào cả

70.

Chất lượng sản phẩm cao, nhu cầu đủ lớn; Chi phí sản xuất không cao; Đối thủ cạnh tranh khó bắt chước và hạ giá. Đây là điều kiện áp dụng cho chiến lược giá sản phẩm mới nào

a)

Chiến lược giá thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược giá hớt váng (kem) thị trường

c)

Chiến lược giá cạnh tranh

d)

Không có chiến lược nào cả

71.

Chu kỳ sống của sản phẩm dài, nhu cầu có độ co dãn lớn; Chi phí thấp đảm bảo định giá thấp. Đây là điều kiện áp dụng cho chiến lược giá sản phẩm mới nào

a)

Chiến lược giá tiết kiệm

b)

Chiến lược giá hớt váng (kem) thị trường

c)

Chiến lược giá thâm nhập thị trường

72.

Điều chỉnh giá tình huống đem lại lợi ích cho

a)

Người mua

b)

Người bán

c)

Cả (a) và (b)

d)

Không phải những điều kể trên

73.

Đâu là quyết định không đúng điều chỉnh giá theo tình thế marketing

a)

Giá phân biệt theo thời gian

b)

Giá phân biệt theo hình thức sản phẩm

c)

Giá phân biệt theo nhóm khách hàng

d)

Không phải những điều kể trên

74.

Có các phương pháp định giá

a)

Định giá theo đuổi cạnh tranh

b)

Định giá trên cơ sở chi phí

c)

Định giá theo người mua

d)

Cả (a), (b), và (c)

75.

Định giá trên cơ sở chi phí không bao gồm

a)

Định giá trên cơ sở chi phí cộng thêm

b)

Định giá theo lợi nhuận mục tiêu

c)

Định giá theo người mua

d)

Không bao gồm những điều kể trên

76.

Định giá trên cơ sở chi phí thích hợp với mục tiêu

a)

Mục tiêu doanh thu tối đa

b)

Mục tiêu tồn tại

c)

Mục tiêu lợi nhuận tối đa

d)

Mục tiêu dẫn đầu về chất lượng

77.

Phương pháp định giá theo người mua áp dụng trong chiến lược giá 2(3)

a)

Chiến lược giá ngang bằng thị trường

b)

Chiến lược giá thấp

c)

Chiến lược giá cao

d)

Không có chiến lược nào cả

78.

Kênh phân phối là tập hợp các trung gian để đưa sản phẩm đến nơi tiêu thụ hoặc sử dụng

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Dòng chảy sở hữu không bao gồm các trung gian phân phối vật chất

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Tham gia vào dòng chảy vận động sản phẩm chỉ bao gồm các trung gian phân phối vật chất

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Dòng chảy thanh toán là dòng chảy ngược trong kênh

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Trong kênh phân phối, có thể không cần các trung gian thương mại

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Chỉ cần có chủ thể kênh và người sử dụng cuối cùng cũng tạo thành kênh phân phối

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Có thêm các trung gian thương mại chỉ làm cho kênh phân phối thêm phức tạp và tốn kém

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Các trung gian marketing đều là những tổ chức dịch vụ

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Trong điều kiện kinh tế tăng trưởng, mục tiêu hàng đầu của kênh phân phối là chi phí

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Muốn thực hiện mục tiêu dịch vụ, kênh phân phối cần nhiều trung gian

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Trong điều kiện phòng chống dịch covid-19 thì mục tiêu hàng đầu của kênh phân phối là chi phí

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Tiêu chuẩn hàng đầu để lựa chọn kênh phân phối là "kinh tế"

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Tiêu chuẩn hàng đầu để lựa chọn kênh phân phối là "kiểm soát"

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Cấu trúc tổ chức kênh thể hiện số lượng các trung gian thương mại trong kênh

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Kênh trực tiếp có cấu trúc kênh tốt nhất vì không cần các trung gian

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Các đại lý bán buôn, bán lẻ không có gì khác với các trung gian thương mại bán buôn và bán lẻ

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Các đại lý cũng sở hữu hàng hóa

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Trong điều kiện thương mại điện tử, kênh phân phối trực tiếp càng ngày càng bị thu hẹp

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Cường độ kênh phân phối thể hiện số lượng các trung gian thương mại trong mỗi mức kênh

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Cường độ kênh phân phối thê hiện số lượng các loại trung gian thương mại trong kênh

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Cường độ kênh phân phối kiểu "chọn lọc" là tốt nhất vì nó hạn chế những nhược điểm của phân phối "không hạn chế" và phân phối "độc quyền"

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Cường độ kênh phân phối kiểu "không hạn chế" đảm bảo tiêu chuẩn kiểm soát tốt

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Hàng có nhu cầu hàng ngày, giá trị thấp nên sử dụng kênh phân phối "không hạn chế"

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Cường độ kênh phân phối kiểu "độc quyền" chỉ đảm bảo tiêu chuẩn kiểm soát, chứ không đạt tiêu chuẩn kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Cường độ phân phối "không hạn chế" có nghĩa bất kỳ ai mua hàng để kinh doanh cũng được và không ràng buộc điều kiện gì

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Liên kết kênh kiểu "thông thường" (truyền thống) là tốt nhất vì các thành viên kênh không bị ràng buộc mua bán trong kênh

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Liên kết dọc đảm bảo tăng cường sự kiểm soát trong kênh

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Liên kết dọc chỉ đảm bảo lợi ích của kênh, nhưng lại làm giảm lợi ích của các thành viên trong kênh

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Liên kết dọc chỉ tồn tại khi các thành viên của kênh cùng chung sở hữu

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Liên kết dọc kiểu "quyền lực" dựa trên cơ sở thỏa thuận của của các thành viên trong kênh

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Liên kết ngang có thể làm giảm sự cạnh tranh trên thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Phân phối vật chất (Logistics) là những hoạt động tạo nên sản phẩm hữu hình vì nó luôn gắn với sự vận động của sản phẩm hữ hình

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Phân phối vật chất(Logistics) là hoạt động dịch vụ, tạo nên giá trị gia tăng trong kênh phân phối

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Phân phối vật chất (Logistics) đồng nghĩa với hoạt động vận chuyển

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Phân phối vật chất (Logistics) không bao gồm hoạt động đáp ứng đơn đặt hàng của khách hàng trong kênh

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Xúc tiến là quá trình truyền tin marketing

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Có thể sử dụng thuật ngữ "quảng cáo" để nói về các công cụ xúc tiến

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Xúc tiến có thể làm co dãn nhu cầu thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Chức năng của xúc tiến chỉ đơn thuần là "thông tin"

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Không cần cân nhắc lựa chọn các công cụ xúc tiến, vì công cụ nào cũng đều có ảnh hưởng tích cực đến khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Quảng cáo là sự giới thiệu về sản phẩm của người bán thông qua đối thoại với khách hàng tiềm năng nhằm mục đích bán hàng

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Xúc tiến bán là tập hợp các chương trình được thiết kế để cổ động hoặc bảo vệ hình ảnh và sản phẩm của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Tập hợp các chương trình được thiết kế để cổ động hoặc bảo vệ hình ảnh và sản phẩm của doanh nghiệp. Đó là Công cụ "quan hệ công chúng - PR"

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Marketing trực tiếp có nghĩa là cá nhân đối mặt để truyền tin hoặc yêu cầu sự đáp ứng trực tiếp từ phía khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Bán hàng cá nhân là những khuyến khích ngắn hạn vừa đủ để mua bán sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Khi khách hàng không tin cậy vào nội dung của thông điệp quảng cáo, thì có thể sử dụng công cụ "Quan hệ công chúng - PR)"

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Trên thị trường hàng tiêu dùng, công cụ "quảng cáo" được ưu tiên hàng đầu

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Trên thị trường hàng tiêu dùng, công cụ "bán hàng cá nhân" được ưu tiên hàng đầu

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Tất cả các thị trường, công nghiệp hay tiêu dùng, đều đặt công cụ "quảng cáo" lên hàng đầu

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Trên thị trường công nghiệp, công cụ "bán hàng cá nhân" được ưu tiên hàng đầu

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Trên thị trường công nghiệp, công cụ "quảng cáo" được ưu tiên hàng đầu 3

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Quảng cáo và Xúc tiến người tiêu dùng là những công cụ xúc tiến của chiến lược "kéo" trong kênh phân phối

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Bán hàng cá nhân và Xúc tiến trung gian là những công cụ xúc tiến của chiến lược "kéo" trong kênh phân phối

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Bán hàng cá nhân và Xúc tiến trung gian là những công cụ xúc tiến của chiến lược "đẩy" trong kênh phân phối

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Trong giai đoạn "khởi phát" và "bão hòa" của chu kỳ sống sản phẩm, công cụ "quảng cáo" vẫn là ưu tiên hàng đầu

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Trong giai đoạn "khởi phát" và "bão hòa" của chu kỳ sống sản phẩm, cần phải tập trung nhiều cho công cụ "xúc tiến bán"

a)

Đúng

b)

Sai

134.

"Bán hàng cá nhân" phải là công cụ xúc tiến hàng đầu trong giai đoạn suy thoái của chu kỳ sống sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Các mô hình xác định mục tiêu quảng cáo đều biểu hiện các giai đoạn quá trình mua của khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Các mô hình xác định mục tiêu quảng cáo đều biểu hiện các giai đoạn của chu kỳ sống sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Các mục tiêu của quảng cáo có thể bao gồm: Nhận thức, Cảm xúc, Ứng xử

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Tất cả các phương pháp xác định ngân sách quảng cáo đều có thể không hợp lý, ngoài trừ phương pháp "theo mục tiêu, nhiệm vụ"

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Phương pháp xác định ngân sách quảng cáo theo "tỷ lệ % trên doanh số bán" có thể gây lãng phí xúc tiến.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Phương pháp xác định ngân sách quảng cáo "tùy khả năng" thường được các doanh nghiệp nhỏ áp dụng

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Quyết định thông điệp quảng cáo bao gồm: Thiết kế thông điệp và Đánh giá, lựa chọn thông điệp

a)

Đúng

b)

Sai

142.

"Truyền đạt lý" lẽ phải được coi là quan trọng nhất trong thiết kế nội dung thông điệp quảng cáo

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Truyền đạt lý lẽ phải được coi là quan trọng nhất trong thiết kế nội dung thông điệp quảng cáo

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Trong tình hình dịch covid-19 hiện nay, Truyền đạt đạo lý cần phải được quan tâm khi thiết kế nội dung thông điệp quảng cáo

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Truyền đạt cảm xúc là nội dung thiết kế thông điệp nhằm thực hiện mục tiêu hành động của quảng cáo theo mô hình AIDA.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Truyền đạt cảm xúc là nội dung thiết kế thông điệp thường hay sử dụng khi quảng cáo các dược phẩm và các dịch vụ giải trí

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Số người hay hộ gia đình khác nhau được tiếp xúc với mục quảng cáo trên phương tiện truyền thông ít nhất một lần trong một thời kỳ nhất định. Đây là khái niệm vể chỉ tiêu Mức độ tiếp xúc - R của phương tiện quảng cáo

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Chỉ tiêu Mức độ tiếp xúc - R của phương tiện quảng cáo là số lần mà một người hay hộ gia đình tiếp xúc với thông điệp trong một thời kỳ nhất định

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Chỉ tiêu Mức độ tiếp xúc - R của phương tiện quảng cáo rất quan trọng khi tung sản phẩm mới, sản phẩm có nhu cầu thường xuyên và phổ biến

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Chỉ tiêu Tần suất - F của phương tiện quảng cáo là số lần mà một người hay hộ gia đình tiếp xúc với thông điệp trong một thời kỳ nhất định

a)

Đúng

b)

Sai

151.

Giá quảng cáo trên phương tiện truyền hình cao là do chỉ tiêu Số lần tiếp xúc đương lượng (WE) của nó cao hơn các phương tiện khác

a)

Đúng

b)

Sai

152.

Mức độ thay đổi của người mua và tần số mua cao thì cẩn phải quảng cáo liên tục

a)

Đúng

b)

Sai

153.

Hiệu quả tiêu thụ của quảng cáo chịu ảnh hưởng rất lớn của hiệu quả truyền thông

a)

Đúng

b)

Sai

154.

Mục tiêu chung của xúc tiến bán là nhằm chuyển đổi nhãn hiệu của người tiêu dùng

a)

Đúng

b)

Sai

155.

Các doanh nghiệp đều có 3 loại mục tiêu xúc tiến bán: Xúc tiến người tiêu dùng, Xúc tiến trung gian, và Xúc tiến lực lượng bán

a)

Đúng

b)

Sai

156.

Doanh nghiệp bán buôn có 2 loại mục tiêu xúc tiến: Xúc tiến nhà bán lẻ và Xúc tiến người tiêu dùng

a)

Đúng

b)

Sai

157.

Chỉ có doanh nghiệp sản xuất mới có 3 loại mục tiêu xúc tiến: Xúc tiến người tiêu dùng, Xúc tiến trung gian, và Xúc tiến lực lượng bán

a)

Đúng

b)

Sai

158.

Cường độ kích thích nên nhỏ hơn ngưỡng kích thích vì nó làm giảm bớt ngân sách xúc tiến bán

a)

Đúng

b)

Sai

159.

Để đánh giá hiệu quả của xúc tiến bán, phải so sánh doanh số trước và sau khi triển khai chương trình xúc tiến

a)

Đúng

b)

Sai

160.

Nếu doanh số sau khi xúc tiến bán mà thấp hơn trước khi xúc tiến, chúng tỏ, cường độ kích thích nhỏ hơn ngưỡng kích thích

a)

Đúng

b)

Sai

161.

Cường độ kích thích càng cao thì hiệu quả xúc tiến bán càng lớn

a)

Đúng

b)

Sai

162.

"Quan hệ công chúng (PR)" là công cụ xúc tiến nhằm đáp ứng quan điểm marketing "trọng xã hội"

a)

Đúng

b)

Sai

163.

Xây dựng và triển khai chương trình "Quan hệ công chúng" được coi như tiến hành công diễn một vở kịch

a)

Đúng

b)

Sai

164.

Trong quá trình bán hàng, nếu khách hàng phản đối những lời thuyết minh, minh chứng của nhân viên bán hàng thì có nghĩa quá trình bán hàng đã thất bại

a)

Đúng

b)

Sai

165.

Kết thúc thương vụ cũng có nghĩa chấm dứt quá trình bán hàng

a)

Đúng

b)

Sai

166.

Kênh phân phối là tập hợp các tổ chức nào tham gia vào quá trình đưa sản phẩm đến nơi tiêu thụ hoặc sử dụng

a)

Các tổ chức phụ thuộc

b)

Các tổ chức trung gian

c)

Các tổ chức độc lập

d)

Không tổ chức nào cả

167.

Dòng truyền tin marketing giữa các thành viên kênh

a)

Dòng xúc tiến

b)

Dòng thông tin

c)

Dòng sở hữu

d)

Dòng

168.

Di chuyển sản phẩm trong không gian và thời gian qua hệ thống kho và phương tiện vận tải thuộc vào dòng chảy của kênh

a)

Dòng sở hữu

b)

Dòng xúc tiến

c)

Dòng vận động sản phẩm

d)

Không có dòng nào cả

169.

Các tổ chức giúp chủ thể kênh xúc tiến, bán và đưa sản phẩm đến người mua cuối cùng

a)

Các trung gian thương mại

b)

Các trung gian marketing

c)

Các trung gian phân phối vật chất

d)

Các trung gian tài chính

170.

Các tiêu chuẩn lựa chọn thiết kế kênh phân phối:

a)

Cạnh tranh, Kỹ thuật, Kinh tế

b)

Kinh tế, Kiểm soát, Thích ứng

c)

Kỹ thuật, Cạnh tranh, Thích ứng

d)

Không có các tiêu chuẩn kể trên

171.

Xác định số lượng các loại trung gian thương mại trong kênh là quyết định:

a)

Liên kết kênh

b)

Cường độ phân phối

c)

Cấu trúc tổ chức kênh

d)

Phân phối vật chất

172.

Xác định số lượng các trung gian thương mại trong mỗi mức kênh là quyết định:

a)

Cường độ phân phối

b)

Liên kết kênh phân phối

c)

Cấu trúc tổ chức kênh

d)

Không có quyết định nào cả

173.

Xác định kênh với những thành viên có quan hệ với nhau vì những lợi ích nhất định là quyết định:

a)

Liên kết kênh

b)

Cấu trúc tổ chức kênh

c)

Cường độ phân phối

d)

Phân phối vật chất

174.

Kênh phân phối trực tiếp thường được sử dụng trong trường hợp:

a)

Số lượng hàng mua nhỏ

b)

Số lượng người mua ít

c)

Giới hạn lợi nhuận thấp

d)

Người mua không đòi hỏi dịch vụ

175.

Kênh phân phối trung gian thường được sử dụng trong trường hợp:

a)

Vị trí người mua phân tán

b)

Sự phức tạp của sản phẩm cao

c)

Người mua không cần yêu cầu dịch vụ

d)

Giới hạn lợi nhuận cao

176.

Đối với sản phẩm có nhu cầu hàng ngày, giá trị thấp, nên sử dụng kiểu cường độ phân phối

a)

Có chọn lọc

b)

Độc quyền

c)

Không hạn chế

d)

Không có kiểu nào cả

177.

Đối với những sản phẩm nổi tiếng (hàng hiệu), nên áp dụng kiểu cường độ phân phối

a)

Có chọn lọc

b)

Độc quyền

c)

Không hạn chế

d)

Tất cả các kiểu trên

178.

Chỉ lựa chọn một số trung gian đủ tiêu chuẩn là kiểu cường độ phân phối

a)

Có chọn lọc

b)

Độc quyền

c)

Không hạn chế

d)

Không có kiểu nào cả

179.

Kiểu liên kết trong đó, chủ thể và các trung gian kênh hoạt động độc lập và tìm mọi cách cho lợi ích riêng mà không quan tâm đến lợi ích của cả kênh

a)

Liên kết dọc

b)

Liên kết thông thường (truyền thống)

c)

Liên kết ngang

d)

Liên kế đa kênh

180.

Kiểu liên kết dọc trong đó, các thành viên kênh kết hợp với nhau do sự chi phối của một thành viên có sức mạnh trong kênh

a)

Liên kết dọc chung sở hữu

b)

Liên kết dọc hợp đồng

c)

Liên kết dọc quyền lực

d)

Không có kiểu nào

181.

Các loại hình kiểm soát kênh phân phối bao gồm

a)

Kiểm soát môi trường

b)

Kiểm soát thành viên kênh

c)

Cả (a) và (b)

d)

Không có loại nào

182.

Quá trình truyền tin marketing bằng cách sử dụng phối hợp các công cụ được gọi là

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng

c)

Phối thức xúc tiến (promotion mix)

d)

Xúc tiến bán

183.

Xúc tiến làm tăng nhu cầu theo cách

a)

Chuyển dịch đường cầu xuống dưới

b)

Thay đổi dạng đường cầu

c)

Chuyển dich đường cầu lên trên

d)

Không có trường hợp nào kể trên

184.

Chức năng của xúc tiến gồm

a)

Thông tin

b)

Thuyết phục

c)

Nhắc nhở

d)

Cả (a), (b) và (c)

185.

Lựa chọn công cụ quảng cáo và xúc tiến bán khi

a)

Nhu cầu thông tin của người mua cao

b)

Số lượng và sự phân tán của người mua rộng

c)

Qui mô và tầm quan trọng của việc mua lớn

d)

Không có trường hợp nào

186.

Lựa chọn công cụ bán hàng cá nhân khi

a)

Sử dụng kênh phân phối trực tiếp

b)

Tính phức tạp của sản phẩm thấp

c)

Không có yêu cầu giao tiếp sau mua

d)

Tất cả các trường hợp trên

187.

Những khuyến khích ngắn hạn vừa đủ để mua bán sản phẩm. Đó là công cụ xúc tiến:

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Marketing trực tiếp

c)

Xúc tiến bán

d)

Quảng cáo

188.

Tập hợp các chương trình được thiết kế để cổ động hoặc bảo vệ hình ảnh và sản phẩm của doanh nghiệp. Đó là công cụ xúc tiến:

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Quan hệ công chúng

c)

Xúc tiến bán

d)

Quảng cáo

189.

Sử dụng một số công cụ tiếp xúc phi cá nhân (thư, điện thoại, mạng,…) để truyền tin hoặc yêu cầu sự đáp ứng trực tiếp từ phía khách hàng. Đó là công cụ xúc tiến:

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng

c)

Xúc tiến bán

d)

Marketing trực tiếp

190.

Bất kỳ hình thức cổ động, giới thiệu phi cá nhân, phải trả tiền về sản phẩm bởi một người tổ chức xác định. Đó là công cụ:

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng

c)

Xúc tiến bán

d)

Bán hàng cá nhân

191.

Trên thị trường hàng tiêu dùng, nên đầu tư nhiều cho công cụ xúc tiến:

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Quan hệ công chúng

c)

Quảng cáo

d)

Marketing trực tiếp

192.

Trên thị trường công nghiệp, nên đầu tư nhiều cho công cụ xúc tiến:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Xúc tiến bán

d)

Quảng cáo

193.

Tập trung cho quảng cáo và xúc tiến người tiêu dùng là loại chiến lược xúc tiến trong kênh

a)

Chiến lược "đẩy"

b)

Chiến lược xúc tiến bán

c)

Chiến lược "kéo"

d)

Không có loại nào

194.

Sử dụng lực lượng bán và xúc tiến trung gian nhằm khuyến khích trung gian bán hàng là chiến lược xúc tiến trong kênh

a)

Chiến lược "đẩy"

b)

Chiến lược bán hàng cá nhân

c)

Chiến lược "kéo"

d)

Bao gồm các loại trên

195.

trung gian nhằm khuyến khích trung gian bán hàng là chiến lược xúc tiến trong kênh

a)

Chiến lược "đẩy"

b)

Chiến lược bán hàng cá nhân

c)

Chiến lược "kéo"

d)

Bao gồm các loại trên

196.

Trong giai đoạn "khởi phát" của chu kỳ sống sản phẩm, người ta thường ưu tiên sử dụng công cụ xúc tiến:

a)

Xúc tiến bán

b)

Quảng cáo và quan hệ công chúng

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Marketing trực tiếp

197.

Trong giai đoạn "suy thoái" của chu kỳ sống sản phẩm, người ta thường ưu tiên sử dụng công cụ xúc tiến:

a)

Quảng cáo và quan hệ công chúng

b)

Xúc tiến bán

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Marketing trực tiếp

198.

Theo mô hình AIDA, mục tiêu "quan tâm" và "thèm muốn" thuộc vào giai đoạn nao quá trình mua của khách hàng

a)

Cảm xúc

b)

Ứng xử

c)

Nhận thức

d)

Không thuộc giai đoạn nào

199.

Theo mô hình AIDA, mục tiêu "chú ý" thuộc vào giai đoạn nao quá trình mua của khách hàng

a)

Cảm xúc

b)

Ứng xử

c)

Nhận thức

d)

Không thuộc giai đoạn nào

200.

Theo mô hình AIDA, mục tiêu "hành động" thuộc vào giai đoạn nao quá trình mua của khách hàng

a)

Cảm xúc

b)

Ứng xử

c)

Nhận thức

d)

Không thuộc giai đoạn nào

201.

Phương pháp khoa học dùng để xác định ngân sách quảng cáo là

a)

Phương pháp tùy khả năng

b)

Theo mục tiêu, nhiệm vụ

c)

Theo tỷ lệ % trên doanh số

d)

Không có loại nào

202.

Các phương pháp xác định ngân sách quảng cáo có thể gây lãng phí, ngoại trừ phương pháp

a)

Theo tỷ lệ % trên doanh số

b)

Cân bằng cạnh tranh

c)

Theo mục tiêu, nhiệm vụ

d)

Bao gồm các loại trên

203.

Truyền tin về sản phẩm đem lại lợi ích cho khách hàng (thỏa mãn nhu cầu). Đó là loại nội dung thông điệp quảng cáo

a)

Truyền đạt cảm xúc

b)

Truyền đạt đạo lý

c)

Truyền đạt lý lẽ

d)

Không có loại nào

204.

Tạo nên cảm xúc tích cực hoặc tiêu cực thúc đẩy khách hàng tìm và mua sản phẩm. Đó là loại nội dung thông điệp quảng cáo

a)

Truyền đạt cảm xúc

b)

Truyền đạt lý lẽ

c)

Truyền đạt đạo lý

d)

Không có loại nào

205.

Quyết định câu trúc thông điệp quảng cáo nhằm trả lời câu hỏi

a)

Nói như thế nào?

b)

Nói cái gì?

c)

Nói theo hình tượng gì?

d)

Không phải những cái kể trên

206.

Số người hay hộ gia đình khác nhau được tiếp xúc với mục quảng cáo trên phương tiện truyền thông ít nhất một lần trong một thời kỳ nhất định. Đó là nói về chỉ tiêu gì của phương tiện quảng cáo

a)

Tần suất

b)

Mức độ tiếp xúc

c)

Cường độ

d)

Số lần tiếp xúc đương lượng

207.

Số lần mà một người hay hộ gia đình tiếp xúc với thông điệp trong một thời kỳ nhất định. Đó là nói về chỉ tiêu gì của phương tiện quảng cáo

a)

Tần suất

b)

Mức độ tiếp xúc

c)

Cường độ

d)

Không chỉ tiêu nào kể trên

208.

Giá trị tác động của một lần tiếp xúc qua một phương tiện. Đó là nói về chỉ tiêu gì của phương tiện quảng cáo

a)

Tần suất

b)

Mức độ tiếp xúc

c)

Cường độ

d)

Số lần tiếp xúc đương lượng

209.

Đề nghị người tiêu dùng đánh giá các phương án quảng cáo khác nhau theo các tiêu chuẩn. Đó là phương pháp đánh giá hiệu quả truyền thông của phương án quảng cáo

a)

Thử nghiệm tập quảng cáo

b)

Đánh giá trực tiếp

c)

Sử dụng dụng cụ

d)

Không thuộc phương pháp nào

210.

Doanh nghiệp có thể sử dụng 3 loại hình xúc tiến bán: Xúc tiến người tiêu dùng, Xúc tiến trung gian, Xúc tiến lực lượng bán

a)

Doanh nghiệp sản xuất

b)

Doanh nghiệp bán buôn

c)

Doanh nghiệp bán lẻ

d)

Cả 3 loại doanh nghiệp kể trên

211.

Dn chỉ có thể sd 2 loại hình xúc tiến bán xúc tiến trung gian, cxtien lg bán

a)

Dn bán buôn

b)

Dn bán lẻ

c)

Kco

212.

Tkiem cphi xúc tiến bán khi

a)

Cường độ kích thích nhỏ hơn ngưỡng kthich

b)

…… lớn hơn ngưỡng kthich

c)

….. bằng ngưỡng kthich

d)

Kco

213.

Qhe công chúng PR dc sd để đáp ứng qdiem mkt

a)

Trọng thị trg

b)

Trọng xh

c)

Trọng bán

d)

Trọng sp

214.

Tuyên truyền là hình thức xúc tiến của công cụ

a)

Qc

b)

Bna hàng cá nhân

c)

Qhe công chúng

d)

Mkt trực tiweps

215.

Để khắc phục tình trạng giảm uy tín thương hiệu sp hình thức PR dc sd

a)

Tuyên truyền

b)

Hđ cộng dồng

c)

Giải quyết khủng hoảng

d)

Tc sự kiện

216.

Dn góp tiền uho đồng bào vùng lũ lụt đó là hình thức PR

a)

Tuyên truyền

b)

Hđ cộng đồng

c)

Tc sự kiện và tài trợ

d)

Gq khủng hoảng

217.

Dn bỏ tiền tgia chương trình đấu giá ủng hộ dịch cv-19 là hình thức PR

a)

Tuyên truyền

b)

Hđ cộng đồng

c)

Tc sự kiện và tài trợ

d)

Gq khủng hoảng