Worksheetscông nghe ban 1 - 15 câu ôn thi tot nghiep
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của lâm nghiệp đối với môi trường?
A. Giữ đất, giữ nước, điều hoà dòng chảy, chống xói mòn ở những khu vực đầu nguồn.
B. Chắn sóng, chắn gió, chống cát bay ở những khu vực ven biển.
C. Điều tiết ánh sáng ở những khu dân cư, khu công nghiệp và khu đô thị.
D. Bảo tồn nguồn gene sinh vật và đa dạng sinh học.
Câu 2. Các hoạt động cơ bản của lâm nghiệp gồm:
A. Phát triển rừng, chế biến và thương mại lâm sản, quản lí rừng.
B. Quản lí rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng, chế biến và thương mại lâm sản.
C. Quản lí rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng, khai thác rừng.
D. Quản lí rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng, sử dụng rừng, chế biến và thương mại lâm sản.
Câu 3. Nội dung nào sau đây không thuộc các giải pháp khắc phục suy thoái tài nguyên rừng?
A. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.
B. Tuyên truyền, nâng cao nhận thức về quản lí và bảo vệ rừng.
C. Kiểm soát suy thoái động, thực vật rừng.
D. Phát triển du lịch sinh thái trong khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng.
Câu 4. Phát biểu nào dưới đây về sinh trưởng của cây rừng là đúng?
A. Sinh trưởng của cây rừng là sự tăng lên về kích thước và khối lượng của cây.
B. Sinh trưởng của cây rừng là luôn có sự xuất hiện một số cây mới.
C. Sinh trưởng của cây rừng là sự biến đổi về chất lượng của cây rừng như khả năng ra hoa, kết quả.
D. Sinh trưởng của cây rừng là sự phát sinh các cơ quan, bộ phận, thành phần, cấu trúc mới của cây.
Câu 5. Dựa vào chu kì sống, cây trồng được chia thành những nhóm nào sau đây?
A. Nhóm cây thân gỗ, nhóm cây thân thảo.
B. Nhóm cây một lá mầm, nhóm cây hai lá mầm.
C. Nhóm cây hằng năm, nhóm cây một năm.
D. Nhóm cây ôn đới, nhóm cây nhiệt đới, nhóm cây á nhiệt đới.
Câu 6. Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về mục đích của các biện pháp chăm sóc rừng?
A. Xới đất, vun gốc giúp cho bộ rễ của cây phát triển khoẻ mạnh, hấp thu dinh dưỡng trong đất tốt hơn.
B. Làm cỏ để tăng độ ẩm cho đất trồng rừng.
C. Tưới nước để nâng cao tỉ lệ sống cho cây rừng, khả năng sinh trưởng và phát triển của rừng.
D. Trồng dặm nhằm bổ sung cây trồng để đạt đạt mật độ theo quy định, tránh để đất trống ở những vị trí cây bị chết gây lãng phí đất.
Câu 7. Nội dung nào sau đây không thuộc nhiệm vụ của chủ rừng đối với công tác bảo vệ rừng?
A. Xử lí các vụ vi phạm pháp luật về lâm nghiệp.
B. Bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng, hệ sinh thái rừng.
C. Phòng, trừ sinh vật gây hại rừng.
D. Theo dõi diễn biến rừng theo quy định của pháp luật
Câu 8. Trong giai đoạn từ năm 1990 đến năm 2022, diện tích trồng rừng ở nước ta
A. duy trì ổn định.
B. tăng đến năm 2010 sau đó giảm dần.
C. tăng liên tục.
D. giảm liên tục
Câu 9. Nội dung nào không thuộc biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng?
A. Tăng cường tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ rừng.
B. Mở rộng trồng cây ăn quả trên đất trồng rừng.
C. Duy trì hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên.
D. Tăng cường lực lượng tuần tra, bảo vệ rừng.
Câu 10. Một trong những vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống con người là
A. cung cấp dược liệu quý phục vụ nhu cầu chữa bệnh và nâng cao sức khoẻ của con người.
B. cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người.
C. cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người.
D. cung cấp lương thực phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng và xuất khẩu.
Câu 11. Cung cấp lâm sản, cây công nghiệp phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng và xuất khẩu là một trong
những vai trò quan trọng của
A. chăn nuôi.
B. lâm nghiệp.
C. trồng trọt.
. D. thuỷ sản.
Câu 12. Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống con người?
A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng cơ bản.
B. Tạo công ăn việc làm, giúp ổn định đời sống của đồng bào các dân tộc miền núi.
C. Cung cấp nguồn thức ăn phục vụ phát triển chăn nuôi.
D. Là nơi sinh hoạt tín ngưỡng của các dân tộc thiểu số.
Câu 13. Sản phẩm nào sau đây là sản phẩm của lâm nghiệp?
A. Cá suối.
B. Lúa nương.
C. Gà đồi.
D. Mật ong rừng.
Câu 14. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của lâm nghiệp?
A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng cơ bản.
B. Cung cấp nguyên liệu cho các nhà máy chế biến sữa.
C. Cung cấp phân bón cho trồng trọt.
D. Cung cấp nguồn thức ăn phục vụ nuôi trồng thuỷ sản.
Câu 15. Sản phẩm nào sau đây có nguồn gốc từ lâm nghiệp?
A. Các loại ngô trồng trên nương.
B. Giấy vở học sinh.
C. Thịt trâu gác bếp.
D. Phân bón vi sinh vật.
