NEW
Font size
WorksheetsGTHN 1 BÀI 6-8
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
多少
bao nhiêu
nhiều
ít
ở đâu
多
mấy
ít
nhiều
cái gì
少
một
hai
nhiều
ít
块
tệ/đồng
xu
hào
tiền
角
tệ
xu
hào
đồng
分
tệ
đồng
hào
xu
别的
khác, cái khác
cái này
cái kia
những cái này
橘子
quả cam
quả vải
quả dưa hấu
quả quýt
卖
mua
ăn
bán
đi
一共
bao gồm
tổng cộng
cụ thể
phép tính
给
lấy
bán
đưa, cho
mua
你吃什么?
Bạn ăn gì?
Bạn đi đâu?
Bạn tên là gì?
Bạn bao nhiêu tuổi?
去银行取钱
Tới ngân hàng gửi thư
Tới bưu điện gửi thư
Tới bưu điện gửi tiền
Tới ngân hàng gửi tiền
去邮局寄信
Tới bưu điện gửi thư
Tới ngân hàng gửi thư
Tới ngân hàng gửi tiền
Tới bưu điện gửi tiền
你在哪儿?
Bạn ở đâu?
Bạn đi đâu?
Bạn làm gì?
Bạn thế nào?
我在学校学习英语
Tôi học tiếng Anh ở nhà
Tôi học tiếng Đức ở trường
Tôi học tiếng Anh ở trường
Tôi học tiếng Pháp ở nhà
Tôi ăn mì vào buổi sáng
早上我吃馒头
早上我吃面条
早上我吃包子
早上我吃饺子
Nhà ăn
食堂
学校
银行
邮局
晚上
buổi trưa
buổi sáng
buổi chiều
buổi tối
米
nước
hoa quả
gạo
cơm
