wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 5th10

Total questions: 108

Worksheet time: 4hrs 56mins

Name
Class
Date
1.

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây

a)

nhiệt độ

b)

bản chất phản ứng

c)

bản chất phản ứng và nhiệt độ

d)

nồng độ

2.

tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào

a)

bằng nhau

b)

phản ứng thuận lớn hơn

c)

phản ứng nghịch lớn hơn

d)

không xác định

3.

ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào:

a)

không thay đổi

b)

thay đổi liên tục

c)

bằng nhau

d)

không xác định được

4.

Cân bằng hóa học là cân bằng

a)

động

b)

tĩnh

c)

chuyển dịch

d)

tất cả đều sai

5.

Chọn phát biểu đúng: trong phản ứng thuận nghịch

a)

Tốc độ phản ứng thuận tăng dần, phản ứng nghịch giảm dần

b)

Tốc độ phản ứng thuận giảm dần, phản ứng nghịch tăng dần

c)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng

d)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều giảm

6.

Phát biểu này đúng hay sai: Phản ứng thuận nghịch xảy ra hoàn toàn

a)

sai

b)

đúng

7.

tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào

a)

bằng nhau

b)

phản ứng thuận lớn hơn

c)

phản ứng nghịch lớn hơn

d)

không xác định

8.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

9.

Cho cân bằng:

FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)

Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:

a)

chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

không chuyển dịch.

d)

không thể dự đoán.

10.

Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:

H2 (k)+ I2 (k) 2HI(k) ΔH > 0

Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng thể tích bình phản ứng.

d)

Thêm chất xúc tác.

11.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

B. tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

12.

Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); DH > 0.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

A. tăng nhiệt độ của hệ.

b)

B. giảm nồng độ HI.

c)

C. tăng nồng độ H2.

d)

D. giảm áp suất chung của hệ.

13.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

14.

Cho các cân bằng sau:

(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k);

(II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);

(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k).

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

15.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

16.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) CO (k) + H2 (k) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

17.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả mọi phản ứng đều đạt trạng thái cân bằng

b)

Khi đạt cân bằng, số mol các chất ban đầu bằng 0.

c)

Một phản ứng thuận nghịch sau 1 thời gian phản ứng sẽ đạt trạng thái cân bằng, đó là khi nồng độ các chất không thay đổi nữa

d)

Khi đạt cân bằng, phản ứng thuận nghịch sẽ dừng lại.

18.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Cân bằng hóa học của phản ứng thuận nghịch là cân bằng động

b)

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là nhiệt độ, nồng độ, diện tích tiếp xúc, chất xúc tác

c)

Tăng áp suất, tăng nhiệt độ thường làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không phải lúc nào cũng làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

d)

Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là xúc tác, nhiệt độ, nồng độ

19.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo cả 2 chiều trong 2 điều kiện khác nhau

b)

Chuyển dịch cân bằng là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác

c)

Cân bằng hóa học luôn chuyển dịch theo chiều hỗ trợ các tác động từ bên ngoài về nhiệt độ, áp suất, nồng độ

d)

Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là diện tích tiếp xúc, nhiệt độ, nồng độ

20.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) <=> CO (g) + H2 (g) ( delta H > 0). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng nhiệt độ

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

21.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) <=> CO (g) + H2 (g) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng áp suất

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

22.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) <=> CO (g) + H2 (g) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm cacbon vào

a)

chiều nghịch

b)

chiều thuận

c)

không chuyển dịch

23.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) <=> CO (g) + H2 (g) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

24.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (g) + H2O (g) <=> CO2 (g) + H2 (g) (delta H= - 41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi tăng áp xuất.

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

25.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (g) + H2O (g) <=> CO2 (g) + H2 (g) (có delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu liên tục lấy bớt CO2 ra

a)

chièu thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

26.

Cho cân bằng hóa học:
H2 (g) + I2 (g)   \leftrightarrow 2HI (g); ∆H > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi:

a)

Tăng nhiệt độ của hệ

b)

Giảm nồng độ HI

c)

Tăng nồng độ H2

d)

Giảm áp suất chung của hệ.

27.

Cho cân bằng:
2SO2 (g) + O2(g) \leftrightarrow SO3 (g).
Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:

a)

Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

b)

Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

c)

Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

d)

Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

28.

Cho cân bằng sau trong bình kín:
2NO2(g) \leftrightarrow N2O4(g)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

a)

∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt

b)

∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt

c)

∆H > 0, phản ứng thu nhiệt

d)

∆H < 0, phản ứng thu nhiệt.

29.

Xét cân bằng hoá học sau:

2SO2 (g) +O2(g) ⇌ 2SO3 (g)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi tăng nồng độ của O2, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Khi giảm nồng độ của SO3, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận.

c)

Khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

d)

Khi thêm chất xúc tác V2O5 cân bằng không chuyển dịch.

30.

Khi phản ứng:

N2(g)+3H2 (g) ⇌ 2NH3(g) đạt đến trạng thái cân bằng thì hỗn hợp khí thu được có thành phần: 1,5 mol NH3, 2 mol N2 và 3 mol H2. Vậy số mol ban đầu của H2

a)

3 mol

b)

4 mol

c)

5,25 mol

d)

4,5 mol

31.

Cho các yếu tố sau:

a/ Nồng độ chất phản ứng

b/ Ápsuất c/ Nhiệt độ

d/ Diện tích bề mặt e/ Xúc tác

Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:

a)

a, b, c

b)

c

c)

a, b, c, d

d)

a, b, c, d, e

32.
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
a)
xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
b)
xảy ra hoàn toàn.
c)
luôn có nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ sản phẩm.
d)
xảy ra chậm.
33.
Một cân bằng hóa học đạt được khi
a)
nhiệt độ phản ứng không đổi.
b)
tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
c)
nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ sản phẩm.
d)
không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như: nhiệt độ, nồng độ, áp suất.
34.
Giá trị hằng số cân bằng KC của phản ứng thay đổi khi
a)
thay đổi nồng độ các chất.
b)
thay đổi nhiệt độ.
c)
thay đổi áp suất.
d)
thêm chất xúc tác
35.
Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
a)
Nhiệt độ.
b)
Áp suất.
c)
Nồng độ.
d)
Chất xúc tác.
36.
Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
a)
nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
b)
nồng độ, áp suất và chất xúc tác.
c)
nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
d)
áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
37.
Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được?
a)
Dung dịch NaCl.
b)
NaOH nóng chảy.
c)
Dung dịch HCl.
d)
NaCl rắn khan.
38.
Sự điện li là quá trình
a)
phân li các chất khi tan trong nước thành các phân tử nhỏ hơn.
b)
hòa tan các chất trong nước.
c)
phân li các chất khi tan trong nước thành các ion.
d)
phân li các chất khi tan trong nước thành các chất đơn giản.
39.
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
a)
MgCl2.
b)
HClO3.
c)
Ba(OH)2.
d)
C6H12O6 (glucose).
40.
Chất nào sau đây là chất điện li?
a)
Cl2.
b)
HNO3.
c)
MgO.
d)
CH4.
41.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
a)
NaHCO3.
b)
C2H5OH.
c)
H2O.
d)
NH3.
42.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
a)
NaHCO3.
b)
C2H5OH.
c)
H2S.
d)
NH4Cl.
43.
Theo thuyết của Bronsted – Lowry thì acid là chất
a)
cho proton.
b)
tan trong nước phân li ra H+.
c)
nhận proton.
d)
tan trong nước phân li ra OH-.
44.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?
a)
Mg2+.
b)
NH3.
c)
HCO3−.
45.
Môi trường base là môi trường có
a)
[H+] < [OH-].
b)
[H+] > [OH-].
c)
[H+] = [OH-].
d)
[H+] > 1,0.10-7.
46.
Ở cùng nồng độ và điều kiện, chất nào sau đây tạo ra nhiều ion H+ (H3O+) nhất trong dung dịch nước?
a)
Acid mạnh.
b)
Base yếu.
c)
Acid yếu.
d)
Muối.
47.
Trong dung dịch Na2CO3, ion nào bị thuỷ phân để tạo môi trường base?
a)
Na+.
b)
CO32-.
c)
OH-.
d)
H+.
48.
Các ion Al3+ và Fe3+ bị thuỷ phân trong nước tạo ra ion nào sau đây?
a)
Cl-.
b)
OH-.
c)
CO32-.
d)
H+.
49.
Ion nào trong dung dịch AlCl3 bị thuỷ phân tạo ra môi trường acid?
a)
Cl-.
b)
Al3+.
c)
OH-.
d)
H+.
50.
Phản ứng thủy phân ion Al3+ trong nước tạo ra ion nào?
a)
OH-.
b)
CO32-.
c)
HCO3-.
d)
H+.
51.
Trong dung dịch FeCl3, ion nào bị thuỷ phân để tạo môi trường acid?
a)
Cl-.
b)
Fe3+.
c)
OH-.
d)
H+.
52.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
a)
BaCl2.
b)
KOH.
c)
HNO3.
d)
Na2SO4.
53.
Dung dịch nào sau đây có pH = 7?
a)
NaCl.
b)
NaOH.
c)
HNO3.
d)
H2SO4.
54.
Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
a)
NaNO3.
b)
KCl.
c)
H2SO4.
d)
KOH.
55.
Để điều chỉnh đất chua có giá trị pH thấp, người ta thường bón chất gì?
a)
Phèn nhôm.
b)
Phèn sắt.
c)
Vôi.
d)
Phân lân.
56.
Chất nào sau đây thủy phân trong nước tạo ra môi trường base?
a)
Na2CO3.
b)
H2O.
c)
AlCl3.
d)
FeCl3.
57.
Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?
a)
Nước chanh có môi trường acid.
b)
Nồng độ ion H+ của cốc nước chanh là 10-2,4 mol/L.
c)
Nồng độ ion H+ của cốc nước chanh là 0,24 mol/L.
d)
Nồng độ của ion OH- của cốc nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.
58.
Dung dịch chất nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng?
a)
NaCl.
b)
HCl.
c)
KOH.
d)
HNO3.
59.
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1 M là
a)
1
b)
13
c)
11
d)
3
60.
Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
a)
K2SO4.
b)
KOH.
c)
NaCl.
d)
KNO3.
61.
Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2 M là
a)
0,2 M.
b)
0,1 M.
c)
0,4 M.
d)
0,5 M.
62.
Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,005 M là
a)
2
b)
12
c)
10
d)
4
63.
. Một dung dịch có pH = 11,7. Nồng độ ion hydrogen (H+) của dung dịch là
a)
2,3M.
b)
11,7M.
c)
5,0.10-3M.
d)
2,0.10-12M.
64.
Chất X tan vào nước phân li ra các ion K+ và Cr2O72-, công thức hóa học của X là
a)
KCrO2.
b)
KCr2O7.
c)
K2Cr2O7.
d)
Cr2(SO4)3.
65.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (g) + H2O (g) CO2 (g) + H2 (g) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào hệ?

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

66.

Phương trình hóa học của phản ứng thuận nghịch được biểu diễn bằng?

a)

Một mũi tên có chiều từ trái sang phải

b)

Hai nửa mũi tên ngược nhau

c)

Một mũi tên theo chiều từ phải sang trái

d)

dấu =

67.

Trong những điều khẳng định dưới đây, điều nào phù hợp với một phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng.

b)

Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

Nồng độ các chất sản phẩm và nồng độ các chất phản ứng bằng nhau.

d)

Tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.

68.

Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:

H2 (k)+ I2 (k) 2HI(k) ΔH > 0

Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng thể tích bình phản ứng.

d)

Thêm chất xúc tác.

69.

Quá trình sản xuất NH3, trong công nghiệp dựa trên phản ứng:

2N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ΔH = - 92kJ

Nồng độ NH3 cân bằng sẽ lớn hơn khi

a)

nhiệt độ và áp suất đều giảm.

b)

nhiệt độ và áp suất đều tăng.

c)

nhiệt độ tăng và áp suất giảm.

d)

nhiệt độ giảm và áp suất tăng.

70.

Chất xúc tác

a)

không ảnh hưởng gì đến phản ứng thuận nghịch.

b)

làm cân bằng chuyển dịch thao chiều thuận.

c)

không làm chuyển dịch cân bằng mà chỉ rút ngắn thời gian để thiết lập trạng thái cân bằng.

d)

làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

71.

Cho cân bằng:

FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)

Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:

a)

chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

không chuyển dịch.

d)

không thể dự đoán.

72.

Trong công đoạn sản xuất SO3, để sản xuất axit H2SO4 có cân bằng sau:

2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) ΔH < 0

Nhiệt độ của phản ứng ở khoảng 450oC, cung cấp nhiệt cho phản ứng nhằm

a)

tăng tốc độ phản ứng.

b)

để phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

để phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch.

d)

tăng tốc độ phản ứng và làm phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận.

73.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

A. Phản ứng thuận đã dừng.

b)

B. Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

C. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

d)

D. Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

74.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

A. cân bằng tĩnh.

b)

B. cân bằng động.

c)

C. cân bằng bền.

d)

D. cân bằng không bền.

75.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

76.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

B. tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

77.

Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); DH > 0.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

A. tăng nhiệt độ của hệ.

b)

B. giảm nồng độ HI.

c)

C. tăng nồng độ H2.

d)

D. giảm áp suất chung của hệ.

78.

Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(k) + O2(k) 2NO(k); ∆H > 0

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. thêm chất xúc tác vào hệ.

b)

B. giảm áp suất của hệ.

c)

C. thêm khí NO vào hệ.

d)

D. tăng nhiệt độ của hệ.

79.

Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:

CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) ; ∆H < 0

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. tăng áp suất chung của hệ.

b)

B. cho chất xúc tác vào hệ.

c)

C. thêm khí H2 vào hệ.

d)

D. giảm nhiệt độ của hệ.

80.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

81.

Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k); ∆H = –92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

A. giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

b)

B. tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

c)

C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

d)

D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

82.

Cho các cân bằng sau:

(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k);

(II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);

(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k).

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

83.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu liên tục lấy bớt CO2 ra

a)

Chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

84.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

85.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) CO (k) + H2 (k) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

86.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) CO (k) + H2 (k) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm cacbon vào

a)

chiều nghịch

b)

chiều thuận

c)

không chuyển dịch

87.

Một học sinh làm thí nghiệm xác định độ pH của đất như sau: Lấy một lượng đất cho vào nước rồi lọc lấy phần dung dịch. Dùng máy đo được giá trị pH là 4,52. Môi trường của dung dịch là

a)

acid

b)

base

c)

trung tính

d)

lưỡng tính

88.

Bình thường, chỉ số pH của nước tiểu ở người dao động trong khoảng 4,5 – 8,0. Sỏi thận là khối chất khoáng nhỏ có thể tích tụ trong thận, gây đau khi ngăn cản dòng nước tiểu từ thận xuống niệu quản. Một trong các dấu hiệu của bệnh sỏi thận là nước tiểu bị dư acid hoặc dư kiềm. Nếu đo pH của nước tiểu nước tiểu của một bệnh nhân thấy pH cao hơn 8,0 thì có nghĩa là bệnh nhân đó

a)

dư acid

b)

dư base

c)

bình thường

d)

lưỡng tính

89.

Điền vào chỗ trống câu sau: “Về nguyên tắc, có thể xác định nồng độ của một dung dịch …… bằng một dung dịch …… (hoặc ngược lại) đã biết trước nồng độ”?

a)

acid mạnh, base mạnh

b)

acid yếu, base yếu

c)

acid mạnh, base yếu

d)

acid yếu, base mạnh

90.

Phèn chua (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) có ứng dụng làm trong nước, làm chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm,… do ion Al3+ thủy phân trong nước theo phương trình trên. Hãy cho biết môi trường của phèn chua

a)

acid

b)

base

c)

trung tính

d)

lưỡng tính

91.

Một hồ bơi đủ tiêu chuẩn khi có độ pH trong nước khoảng 7,2 đến 7,8. Trong trường hợp pH hồ bơi quá thấp sẽ gây ra tình trạng kích ứng da và mắt cho người bơi. Soda (Na2CO3) được xem là hóa chất hiệu quả được sử dụng để tăng pH của nước hồ bơi. Phương trình thủy phân ion (CO3 )2- biểu diễn đơn giản như trên.Hãy cho biết ion (CO3)2- thủy phân cho môi trường gì?

a)

acid

b)

base

c)

ưỡng tính

d)

trung tính

92.

Nếu cho phenolphthalein vào nước cốt chanh thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Dung dịch sẽ chuyển sang màu hồng

b)

Dung dịch sẽ chuyển sang màu xanh dương

c)

Dung dịch sẽ chuyển từ màu đỏ sang màu vàng cam

d)

Không có hiện tượng gì

93.

Dự đoán chất chỉ thị được sử dụng là gì?

a)

Phenolphthalein

b)

Methyl da cam

c)

Xanh methylene

d)

Đỏ methyl

94.

Bình tam giác trong hình trên không thể là dung dịch của chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

H2CO3

95.

Mô tả nào sau đây là không đúng?

a)

Dung dịch trong burette có thể là dung dịch NaOH đã biết hoặc chưa biết nồng độ

b)

Dung dịch HCl trong thí nghiệm trên có thể chưa xác định được nồng độ

c)

Khi dung dịch vừa chuyển sang màu hồng tức là dung dịch thừa 1 lượng nhỏ base

d)

Chỉ thị phenolphthalein phải được cho vào sau khi khóa burette đã mở

96.

Điểm tương đương trong thí nghiệm trên là thời điểm?

a)

cho phenophtalein vào trong bình tam giác

b)

dung dịch trong bình tam giác vừa chuyển sang màu hồng

c)

giọt dung dịch đầu tiên từ burette rơi xuống bình tam giác

d)

dung dịch trong burette được đổ đầy tới vạch số 0

97.

Nếu dùng methyl da cam thay cho phenolphthalein và thực hiện thí nghiệm tương tự thì điểm tương đương trong trường hợp này là?

a)

thời điểm dung dịch chuyển từ màu đỏ sang màu vàng cam

b)

thời điểm dung dịch chuyển từ màu hồng sang không màu

c)

thời điểm dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu đỏ

d)

thời điểm dung dịch chuyển từ màu đỏ sang màu xanh dương

98.

Tiến hành chuẩn độ dung dịch NaOH bằng dung dịch. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

(1) chứa dung dịch HCl; (2) chứa dung dịch NaOH, thêm 1-2 giọt phenolphtalein

b)

(1) chứa dung dịch NaOH; (2) chứa dung dịch HCl

c)

(1) chứa dung dịch HCl; (2) chứa dung dịch NaOH

d)

(1) chứa dung dịch NaOH; (2) chứa dung dịch HCl, thêm 1-2 giọt phenolphtalein

99.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) <=> CO2 (k) + H2 (k) (có delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu liên tục lấy bớt CO2 ra

a)

chièu thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

100.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả mọi phản ứng đều đạt trạng thái cân bằng

b)

Khi đạt cân bằng, số mol các chất ban đầu bằng 0.

c)

Một phản ứng thuận nghịch sau 1 thời gian phản ứng sẽ đạt trạng thái cân bằng, đó là khi nồng độ các chất không thay đổi nữa

d)

Khi đạt cân bằng, phản ứng thuận nghịch sẽ dừng lại.

101.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Cân bằng hóa học của phản ứng thuận nghịch là cân bằng động

b)

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là nhiệt độ, nồng độ, diện tích tiếp xúc, chất xúc tác

c)

Tăng áp suất, tăng nhiệt độ thường làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không phải lúc nào cũng làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

d)

Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là xúc tác, nhiệt độ, nồng độ

102.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo cả 2 chiều trong 2 điều kiện khác nhau

b)

Chuyển dịch cân bằng là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác

c)

Cân bằng hóa học luôn chuyển dịch theo chiều hỗ trợ các tác động từ bên ngoài về nhiệt độ, áp suất, nồng độ

d)

Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là diện tích tiếp xúc, nhiệt độ, nồng độ

103.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) ( delta H > 0). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng nhiệt độ

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

104.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng áp suất

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

105.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm cacbon vào

a)

chiều nghịch

b)

chiều thuận

c)

không chuyển dịch

106.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

107.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) <=> CO2 (k) + H2 (k) (delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

108.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) <=> CO2 (k) + H2 (k) (có delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu liên tục lấy bớt CO2 ra

a)

chièu thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch