Font size
Worksheetshóa 5th10
Total questions: 108
Worksheet time: 4hrs 56mins
Hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây
nhiệt độ
bản chất phản ứng
bản chất phản ứng và nhiệt độ
nồng độ
tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào
bằng nhau
phản ứng thuận lớn hơn
phản ứng nghịch lớn hơn
không xác định
ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào:
không thay đổi
thay đổi liên tục
bằng nhau
không xác định được
Cân bằng hóa học là cân bằng
động
tĩnh
chuyển dịch
tất cả đều sai
Chọn phát biểu đúng: trong phản ứng thuận nghịch
Tốc độ phản ứng thuận tăng dần, phản ứng nghịch giảm dần
Tốc độ phản ứng thuận giảm dần, phản ứng nghịch tăng dần
Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng
Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều giảm
Phát biểu này đúng hay sai: Phản ứng thuận nghịch xảy ra hoàn toàn
sai
đúng
tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào
bằng nhau
phản ứng thuận lớn hơn
phản ứng nghịch lớn hơn
không xác định
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Cho cân bằng:
FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)
Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:
chuyển dịch theo chiều thuận.
chuyển dịch theo chiều nghịch.
không chuyển dịch.
không thể dự đoán.
Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:
H2 (k)+ I2 (k) ⇄ 2HI(k) ΔH > 0
Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:
Tăng nhiệt độ.
Tăng áp suất.
Tăng thể tích bình phản ứng.
Thêm chất xúc tác.
Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.
B. tăng áp suất của hệ phản ứng.
C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.
Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); DH > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi
A. tăng nhiệt độ của hệ.
B. giảm nồng độ HI.
C. tăng nồng độ H2.
D. giảm áp suất chung của hệ.
Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
Cho các cân bằng sau:
(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k);
(II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);
(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);
(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k).
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) ⇄ CO2 (k) + H2 (k) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) ⇄ CO (k) + H2 (k) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tất cả mọi phản ứng đều đạt trạng thái cân bằng
Khi đạt cân bằng, số mol các chất ban đầu bằng 0.
Một phản ứng thuận nghịch sau 1 thời gian phản ứng sẽ đạt trạng thái cân bằng, đó là khi nồng độ các chất không thay đổi nữa
Khi đạt cân bằng, phản ứng thuận nghịch sẽ dừng lại.
Phát biểu nào sau đây SAI?
Cân bằng hóa học của phản ứng thuận nghịch là cân bằng động
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là nhiệt độ, nồng độ, diện tích tiếp xúc, chất xúc tác
Tăng áp suất, tăng nhiệt độ thường làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không phải lúc nào cũng làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là xúc tác, nhiệt độ, nồng độ
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo cả 2 chiều trong 2 điều kiện khác nhau
Chuyển dịch cân bằng là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác
Cân bằng hóa học luôn chuyển dịch theo chiều hỗ trợ các tác động từ bên ngoài về nhiệt độ, áp suất, nồng độ
Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là diện tích tiếp xúc, nhiệt độ, nồng độ
Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) <=> CO (g) + H2 (g) ( delta H > 0). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng nhiệt độ
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) <=> CO (g) + H2 (g) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng áp suất
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) <=> CO (g) + H2 (g) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm cacbon vào
chiều nghịch
chiều thuận
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) <=> CO (g) + H2 (g) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : CO (g) + H2O (g) <=> CO2 (g) + H2 (g) (delta H= - 41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi tăng áp xuất.
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : CO (g) + H2O (g) <=> CO2 (g) + H2 (g) (có delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu liên tục lấy bớt CO2 ra
chièu thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Cho cân bằng hóa học:
H2 (g) + I2 (g) ↔ 2HI (g); ∆H > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi:
Tăng nhiệt độ của hệ
Giảm nồng độ HI
Tăng nồng độ H2
Giảm áp suất chung của hệ.
Cho cân bằng:
2SO2 (g) + O2(g) ↔ SO3 (g).
Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:
Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
Cho cân bằng sau trong bình kín:
2NO2(g) ↔ N2O4(g)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:
∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt
∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt
∆H > 0, phản ứng thu nhiệt
∆H < 0, phản ứng thu nhiệt.
Xét cân bằng hoá học sau:
2SO2 (g) +O2(g) ⇌ 2SO3 (g)
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Khi tăng nồng độ của O2, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
Khi giảm nồng độ của SO3, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận.
Khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
Khi thêm chất xúc tác V2O5 cân bằng không chuyển dịch.
Khi phản ứng:
N2(g)+3H2 (g) ⇌ 2NH3(g) đạt đến trạng thái cân bằng thì hỗn hợp khí thu được có thành phần: 1,5 mol NH3, 2 mol N2 và 3 mol H2. Vậy số mol ban đầu của H2 là
3 mol
4 mol
5,25 mol
4,5 mol
Cho các yếu tố sau:
a/ Nồng độ chất phản ứng
b/ Ápsuất c/ Nhiệt độ
d/ Diện tích bề mặt e/ Xúc tác
Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:
a, b, c
c
a, b, c, d
a, b, c, d, e
Xét phản ứng thuận nghịch : CO (g) + H2O (g) ⇄ CO2 (g) + H2 (g) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào hệ?
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Phương trình hóa học của phản ứng thuận nghịch được biểu diễn bằng?
Một mũi tên có chiều từ trái sang phải
Hai nửa mũi tên ngược nhau
Một mũi tên theo chiều từ phải sang trái
dấu =
Trong những điều khẳng định dưới đây, điều nào phù hợp với một phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng?
Phản ứng thuận đã dừng.
Phản ứng nghịch đã dừng.
Nồng độ các chất sản phẩm và nồng độ các chất phản ứng bằng nhau.
Tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.
Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:
H2 (k)+ I2 (k) ⇄ 2HI(k) ΔH > 0
Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:
Tăng nhiệt độ.
Tăng áp suất.
Tăng thể tích bình phản ứng.
Thêm chất xúc tác.
Quá trình sản xuất NH3, trong công nghiệp dựa trên phản ứng:
2N2(k) + 3H2(k) ⇄ 2NH3(k) ΔH = - 92kJ
Nồng độ NH3 cân bằng sẽ lớn hơn khi
nhiệt độ và áp suất đều giảm.
nhiệt độ và áp suất đều tăng.
nhiệt độ tăng và áp suất giảm.
nhiệt độ giảm và áp suất tăng.
Chất xúc tác
không ảnh hưởng gì đến phản ứng thuận nghịch.
làm cân bằng chuyển dịch thao chiều thuận.
không làm chuyển dịch cân bằng mà chỉ rút ngắn thời gian để thiết lập trạng thái cân bằng.
làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
Cho cân bằng:
FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)
Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:
chuyển dịch theo chiều thuận.
chuyển dịch theo chiều nghịch.
không chuyển dịch.
không thể dự đoán.
Trong công đoạn sản xuất SO3, để sản xuất axit H2SO4 có cân bằng sau:
2SO2(k) + O2(k) ⇄ 2SO3(k) ΔH < 0
Nhiệt độ của phản ứng ở khoảng 450oC, cung cấp nhiệt cho phản ứng nhằm
tăng tốc độ phản ứng.
để phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận.
để phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch.
tăng tốc độ phản ứng và làm phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận.
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?
A. Phản ứng thuận đã dừng.
B. Phản ứng nghịch đã dừng.
C. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.
D. Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.
Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là
A. cân bằng tĩnh.
B. cân bằng động.
C. cân bằng bền.
D. cân bằng không bền.
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.
B. tăng áp suất của hệ phản ứng.
C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.
Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); DH > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi
A. tăng nhiệt độ của hệ.
B. giảm nồng độ HI.
C. tăng nồng độ H2.
D. giảm áp suất chung của hệ.
Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(k) + O2(k) ⇄ 2NO(k); ∆H > 0
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. thêm chất xúc tác vào hệ.
B. giảm áp suất của hệ.
C. thêm khí NO vào hệ.
D. tăng nhiệt độ của hệ.
Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
CO (k) + H2O (k) ⇄ CO2 (k) + H2 (k) ; ∆H < 0
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. tăng áp suất chung của hệ.
B. cho chất xúc tác vào hệ.
C. thêm khí H2 vào hệ.
D. giảm nhiệt độ của hệ.
Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k); ∆H = –92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A. giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
B. tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
Cho các cân bằng sau:
(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k);
(II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);
(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);
(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k).
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) ⇄ CO2 (k) + H2 (k) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu liên tục lấy bớt CO2 ra
Chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) ⇄ CO2 (k) + H2 (k) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) ⇄ CO (k) + H2 (k) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) ⇄ CO (k) + H2 (k) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm cacbon vào
chiều nghịch
chiều thuận
không chuyển dịch
Một học sinh làm thí nghiệm xác định độ pH của đất như sau: Lấy một lượng đất cho vào nước rồi lọc lấy phần dung dịch. Dùng máy đo được giá trị pH là 4,52. Môi trường của dung dịch là
acid
base
trung tính
lưỡng tính
Bình thường, chỉ số pH của nước tiểu ở người dao động trong khoảng 4,5 – 8,0. Sỏi thận là khối chất khoáng nhỏ có thể tích tụ trong thận, gây đau khi ngăn cản dòng nước tiểu từ thận xuống niệu quản. Một trong các dấu hiệu của bệnh sỏi thận là nước tiểu bị dư acid hoặc dư kiềm. Nếu đo pH của nước tiểu nước tiểu của một bệnh nhân thấy pH cao hơn 8,0 thì có nghĩa là bệnh nhân đó
dư acid
dư base
bình thường
lưỡng tính
Điền vào chỗ trống câu sau: “Về nguyên tắc, có thể xác định nồng độ của một dung dịch …… bằng một dung dịch …… (hoặc ngược lại) đã biết trước nồng độ”?
acid mạnh, base mạnh
acid yếu, base yếu
acid mạnh, base yếu
acid yếu, base mạnh
Phèn chua (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) có ứng dụng làm trong nước, làm chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm,… do ion Al3+ thủy phân trong nước theo phương trình trên. Hãy cho biết môi trường của phèn chua
acid
base
trung tính
lưỡng tính
Một hồ bơi đủ tiêu chuẩn khi có độ pH trong nước khoảng 7,2 đến 7,8. Trong trường hợp pH hồ bơi quá thấp sẽ gây ra tình trạng kích ứng da và mắt cho người bơi. Soda (Na2CO3) được xem là hóa chất hiệu quả được sử dụng để tăng pH của nước hồ bơi. Phương trình thủy phân ion (CO3 )2- biểu diễn đơn giản như trên.Hãy cho biết ion (CO3)2- thủy phân cho môi trường gì?
acid
base
ưỡng tính
trung tính
Nếu cho phenolphthalein vào nước cốt chanh thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
Dung dịch sẽ chuyển sang màu hồng
Dung dịch sẽ chuyển sang màu xanh dương
Dung dịch sẽ chuyển từ màu đỏ sang màu vàng cam
Không có hiện tượng gì
Dự đoán chất chỉ thị được sử dụng là gì?
Phenolphthalein
Methyl da cam
Xanh methylene
Đỏ methyl
Bình tam giác trong hình trên không thể là dung dịch của chất nào sau đây?
HCl
H2SO4
HNO3
H2CO3
Mô tả nào sau đây là không đúng?
Dung dịch trong burette có thể là dung dịch NaOH đã biết hoặc chưa biết nồng độ
Dung dịch HCl trong thí nghiệm trên có thể chưa xác định được nồng độ
Khi dung dịch vừa chuyển sang màu hồng tức là dung dịch thừa 1 lượng nhỏ base
Chỉ thị phenolphthalein phải được cho vào sau khi khóa burette đã mở
Điểm tương đương trong thí nghiệm trên là thời điểm?
cho phenophtalein vào trong bình tam giác
dung dịch trong bình tam giác vừa chuyển sang màu hồng
giọt dung dịch đầu tiên từ burette rơi xuống bình tam giác
dung dịch trong burette được đổ đầy tới vạch số 0
Nếu dùng methyl da cam thay cho phenolphthalein và thực hiện thí nghiệm tương tự thì điểm tương đương trong trường hợp này là?
thời điểm dung dịch chuyển từ màu đỏ sang màu vàng cam
thời điểm dung dịch chuyển từ màu hồng sang không màu
thời điểm dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu đỏ
thời điểm dung dịch chuyển từ màu đỏ sang màu xanh dương
Tiến hành chuẩn độ dung dịch NaOH bằng dung dịch. Phát biểu nào sau đây đúng?
(1) chứa dung dịch HCl; (2) chứa dung dịch NaOH, thêm 1-2 giọt phenolphtalein
(1) chứa dung dịch NaOH; (2) chứa dung dịch HCl
(1) chứa dung dịch HCl; (2) chứa dung dịch NaOH
(1) chứa dung dịch NaOH; (2) chứa dung dịch HCl, thêm 1-2 giọt phenolphtalein
Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) <=> CO2 (k) + H2 (k) (có delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu liên tục lấy bớt CO2 ra
chièu thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tất cả mọi phản ứng đều đạt trạng thái cân bằng
Khi đạt cân bằng, số mol các chất ban đầu bằng 0.
Một phản ứng thuận nghịch sau 1 thời gian phản ứng sẽ đạt trạng thái cân bằng, đó là khi nồng độ các chất không thay đổi nữa
Khi đạt cân bằng, phản ứng thuận nghịch sẽ dừng lại.
Phát biểu nào sau đây SAI?
Cân bằng hóa học của phản ứng thuận nghịch là cân bằng động
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là nhiệt độ, nồng độ, diện tích tiếp xúc, chất xúc tác
Tăng áp suất, tăng nhiệt độ thường làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không phải lúc nào cũng làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là xúc tác, nhiệt độ, nồng độ
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo cả 2 chiều trong 2 điều kiện khác nhau
Chuyển dịch cân bằng là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác
Cân bằng hóa học luôn chuyển dịch theo chiều hỗ trợ các tác động từ bên ngoài về nhiệt độ, áp suất, nồng độ
Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là diện tích tiếp xúc, nhiệt độ, nồng độ
Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) ( delta H > 0). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng nhiệt độ
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng áp suất
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm cacbon vào
chiều nghịch
chiều thuận
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) <=> CO2 (k) + H2 (k) (delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) <=> CO2 (k) + H2 (k) (có delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu liên tục lấy bớt CO2 ra
chièu thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
