Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về xã hội và nhà nước

Total questions: 179

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Xã hội cộng sản nguyên thủy là xã hội

a)

Có giai cấp

b)

Không có giai cấp mâu thuẫn, đối kháng nhau

c)

Đơn hành nước quản lý

d)

Có 2 giai cấp đối kháng là giai cấp chủ nô và người nô lệ

2.

Khái niệm nhà nước là

a)

Một tổ chức xã hội

b)

Một tổ chức quyền lực chính trị đặc biệt có bộ máy chuyên là mệnh nhiệm vụ cường chế và thực hiện chức năng quản lý xã hội

c)

Là tổ chức xã hội nghề nghiệp

d)

Là tổ chức chính trị xã hội

3.

Nhà nước xuất hiện khi có những điều kiện gì?

a)

Khi có loài người

b)

Khi tiền tệ ra đời

c)

Khi có sự xuất hiện chế độ tư hữu và sự phân hóa xã hội thành giai cấp

d)

Khi có sự xuất hiện của quân đội

4.

Điểm giống nhau giữa các kiểu nhà nước là gì?

a)

Đều thể hiện tính giai cấp và tính xã hội

b)

Đề dựa trên cơ sở chế độ tư hữu

c)

Đều dựa trên cơ sở chế độ công hữu

d)

Đều có sự lãnh đạo của giai cấp thống trị

5.

Hình thức chính thể của nhà nước Việt Nam là

a)

Cộng hòa Nghị viện nhân dân

b)

Cộng hòa hỗn hợp

c)

Cộng hòa dân chủ nhân dân

d)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa

6.

Hình thức cấu trúc bộ máy nhà nước của Việt Nam là

a)

Nhà nước Liên bang

b)

Nhà nước đơn nhất

c)

Nhà nước Liên minh

d)

Nhà nước tự trị

7.

Nguyên tắc làm việc của Quốc hội là

a)

Làm việc theo chế độ hội nghị và quyết định theo đa số

b)

Làm việc theo chế độ hội nghị

c)

Làm việc theo chế độ hữu nghị và quyết định theo đa số

d)

Làm việc bằng chế độ quyết định theo đa số

8.

Cơ cấu tổ chức của Chính phủ bao gồm

a)

Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

b)

Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng

c)

Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

d)

Chính phủ gồm Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ

9.

Sự thay thế các kiểu nhà nước trong lịch sử thường diễn ra như thế nào?

a)

Các bên thương lượng để giành chính quyền

b)

Giai cấp cũ lỗithời tự nguyện nhường chính quyền cho giai cấp mới tiến

10.

Sự thay thế các kiểu nhà nước trong lịch sử thường diễn ra như thế nào?

a)

Các bên thương lượng để giành chính quyền

b)

Giải cấp cũ lỗithời tự nguyện nhường chính quyền cho giải cấp mới tiến bộ hơn

c)

Giải cấp mới tiến bộ thường đấu tranh bằng bạo lực cách mạng để giành chính quyền từ tay giao cấp cũ

d)

Dân nhân quyết định

11.

Có mấy kiểu nhà nước trong lịch sử?

a)

Nhà nước cộng sản nguyên thủy, nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản và nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Nhà nước cộng sản nguyên thủy, nhà nước chủ nô, nhà nước phong kiến và nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Nhà nước cộng sản nguyên thủy, nhà nước chiếm hữu nô lệ, nhà nước phong kiến và nhà nước tư sản

d)

Nhà nước chiếm hữu nô lệ, nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản và nhà nước xã hội chủ nghĩa

12.

Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế được hiểu là

a)

Toàn bộ quyền lực nhà nước thuộc về một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Bên cạnh vua và nữ hoàng có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của Vua hoặc Nữ hoàng

c)

Quyền lực của nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập thông qua chế độ bầu cử

d)

Vua hoặc Nữ hoàng không có quyền lực, chỉ là người đại diện về phương diện ngoại giao

13.

Hình thức chính thể quân chủ hạn chế được hiểu là?

a)

Toàn bộ quyền lực nhà nước thuộc về một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Bên cạnh vua và nữ hoàng có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của Vua hoặc Nữ hoàng

c)

Quyền lực của nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập thông qua chế độ bầu cử

d)

Vua hoặc Nữ hoàng không có quyền lực, chỉ là người đại diện về phương diện ngoại giao

14.

Hình thức chính thể cộng hòa được hiểu là?

a)

Quyền lực nhà nước được trao cho người đứng đầu theo chế độ thừa kế

b)

Quyền lực nhà nước được trao cho một người đứng đầu theo chế độ bầu cử

c)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập

15.

Hình thức chính thể cộng hòa được biểu là?

a)

Quyền lực nhà nước được trao cho người đứng đầu theo chế độ thừa kế

b)

Quyền lực nhà nước được trao cho một người đứng đầu theo chế độ bầu cử

c)

Quyền lực nhà nước được trao cho 1 cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử

d)

Quyền lực nhà nước được trao cho Vua hoặc nữ hoàng cùng với cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử

16.

Hình thức cấu trúc nhà nước bao gồm những loại nào?

a)

Nhà nước đơn nhất và nhà nước liên bang

b)

Nhà nước đơn nhất, nhà nước liên bang và liên minh các nhà nước

c)

Nhà nước liên bang và nhà nước liên minh

d)

Nhà nước đơn nhất và nhà nước liên minh

17.

Hình thức chính thể cộng hòa có bao nhiêu dạng biểu hiện?

a)

Chỉ có chính thể cộng hòa quý tộc

b)

Chính thể cộng hòa quý tộc và chính thể cộng hòa dân chủ

c)

Chỉ có chính thể cộng hòa dân chủ

d)

Chính thể cộng hòa chỉ tồn tại ở nhà nước Xã hội chủ nghĩa

18.

Nhà nước đơn nhất là?

a)

Là nhà nước có lãnh thổ toàn vẹn, thống nhất, có hệ thống pháp luật được áp dụng chung trên toàn bộ lãnh thổ quốc gia và có một hệ thống cơ quan nhà nước thống nhất từ trung ương đến địa phương

b)

Là nhà nước bao gồm nhiều quốc gia thành viên hợp thành trong đó mỗi quốc gia lại có pháp luật riêng của mình

c)

Là nhà nước được chia thành các bang, mỗi bang lại có pháp luật riêng của mình

d)

Là nhà nước có nhiều hệ thống pháp luật áp dụng cho mỗi vùng lãnh thổ khác nhau

19.

Nhà nước liên bang là?

a)

Là nhà nước có lãnh thổ toàn vẹn thống nhất

b)

Là nhà nước bao gồm nhiều quốc gia thành viên hợp thành trong đó mỗi quốc gia thành viên lại có pháp luật riêng của mình, đồng thời có một hệ thống pháp luật chung cho toàn liên bang

c)

Là nhà nước chỉ có một hệ thống pháp luật được áp dụng chung trong toàn liên bang

d)

Là nhà nước chỉ có một hệ thống cơ quan nhà nước chung cho toàn liên bang

20.

Bản chất giải cấp của nhà nước được hiểu là?

4 lines
21.

Bản chất giai cấp của nhà nước được hiểu là?

a)

Nhà nước là bộ máy chuyên chính của giai cấp nắm quyền thống trị về kinh tế, chính trị, nhằm bảo vệ lợi ích của giai cấp cầm quyền

b)

Nhà nước là tổ chức quyền lực công đặc biệt nhằm duy trì, bảo vệ trật tự chung của cả cộng đồng

c)

Thể hiện thông qua sự bóc lột của nhà nước

d)

Thể hiện thông qua sự bóc lột của giai cấp thống trị thông qua bộ máy nhà nước

22.

Đặc điểm đặc trưng của nhà nước là

a)

Nhà nước ra đời khi có sự xuất hiện chế độ tư hữu và sự phân hóa xã hội thành giai cấp

b)

Nhà nước chỉ tồn tại trong xã hội có giai cấp đối kháng

c)

Nhà nước luôn mang bản chất giai cấp và xã hội

d)

Nhà nước ban hành pháp luật và thực hiện sự quản lý bắt buộc đối với mọi công dân

23.

Đặc điểm nào không phải là dấu hiệu đặc trưng của nhà nước

a)

Nhà nước có phân chia đơn vị hành chính lãnh thổ

b)

Nhà nước thể hiện tính giai cấp và tính xã hội

c)

Nhà nước ban hành pháp luật và quản lý bằng pháp luật

d)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

24.

Nhà nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam ra đời khi nào?

a)

Năm 1945

b)

Năm 1930

c)

Năm 1946 nếu có, không có 75

d)

Năm 1954

e)

Năm 1975

25.

Các cơ quan thuộc các nhánh quyền lực nhà nước bao gồm?

a)

Quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp

b)

Quyền lực trung ương, quyền lực địa phương và quyền lực phụ trợ

c)

Quyền lực trung ương, quyền lập pháp, quyền hành pháp

d)

Quyền hành pháp, quyền tư pháp và quyền công tố

26.

Chính phủ và Quốc hội có mối quan hệ như thế nào?

a)

Chính phủ là cơ quan chấp hành của Quốc hội

b)

Chính phủ là đơn vị nằm trong cơ cấu tổ chức của Quốc hội

c)

Chính phủ là đơn vị quản lý Quốc hội

d)

Chính phủ là cơ quan lập pháp, Quốc hội là cơ quan hành pháp

27.

Viện kiểm sát nhân dân và tòa án nhân dân có mối quan hệ như thế nào?

a)

Viện kiểm sát là đơn vị trực thuộc tòa án

b)

Tòa án là đơn vị trực thuộc Viện kiểm sát

c)

Viện kiểm sát

28.

Viện kiểm sát nhân dân và tòa án nhân dân có mối quan hệ như thế nào?

a)

Viện kiểm sát là đơn vị trực thuộc tòa án

b)

Tòa án là đơn vị trực thuộc Viện kiểm sát

c)

Viện kiểm sát kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong hoạt động xét xử của Tòa án

d)

Viện kiểm sát và Tòa án là 2 đơn vị hoạt động độc lập và không có liên quan gì nhau

29.

Quốc hội và Viện kiểm sát nhân dân có mối quan hệ như thế nào?

a)

Mối quan hệ độc lập và không liên quan gì đến nhau

b)

Quốc hội thành lập và chỉ đạo cũng như giám sát hoạt động của VKSND

c)

Quốc hội thành lập VKSND và quản lý mọi hoạt động của VKSND

d)

Quốc hội thành lập VKSND, VKSND chịu sự giám sát của Quốc hội, Viện trưởng VKSND Tỉnh là đại biểu Quốc hội

30.

Viện kiểm sát thực hiện chức năng và nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Điều tra

b)

Xét xử

c)

Thực hành quyền công tố và kiểm sát xét xử

d)

Bảo vệ quyền và lợi ích của các đương sự trước tòa

31.

Tòa án thực hiện chức năng, nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Thực hành quyền công tố

b)

Xét xử

c)

Kiểm sát xét xử

d)

Bảo vệ quyền và lợi ích của các đương sự trước tòa

32.

Cơ quan quyền lực cao nhất của nhà nước Việt Nam là?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Hội đồng nhân dân

33.

Cơ quan hành chính cao nhất ở Việt Nam là?

a)

Quốc hội

b)

Tòa án

c)

Viện kiểm sát

d)

Chính phủ

34.

Người đứng đầu cơ quan hành chính cao nhất của nước ta là?

a)

Chủ tịch nước

b)

Tổng bí thư

c)

Thủ tướng chính phủ

d)

Chủ tịch Quốc hội

35.

Bản chất giải cấp của pháp luật được hiểu là?

a)

Là khuôn mẫu, quy tắc xử sự đối với mọi công dân

b)

Là ý chí của giai cấp thống trị, nhằm bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị

c)

Là quy luật khách quan của đời sống kinh tế

d)

Là sản phẩm của quá trình đấu tranh giải cấp

36.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính phù hợp với quy luật khách quan

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

Tính được đảm bảo

37.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính phù hợp với quy luật khách quan

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

Tính được đảm bảo thực hiện bởi nhà nước

38.

Có những kiểu pháp luật nào luật nào trong lịch sử?

a)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản

b)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến

c)

Pháp luật chủ nô, pháp luật tư sản, pháp luật xã hội chủ nghĩa

d)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản và pháp luật xã hội chủ nghĩa

39.

Pháp luật và chính trị có điểm giống nhau là?

a)

Đều có tính bắt buộc chung do nhà nước ban hành

b)

Đều là quy tắc xử sự, điều chỉnh các quan hệ giữa người với người trong xã hội

c)

Đều là những văn bản quy phạm phổ biến

d)

Đều được đảm bảo thực hiện bởi sức cưỡng chế của nhà nước

40.

Pháp luật có mối quan hệ với cơ sở kinh tế như thế nào?

a)

Cơ sở kinh tế là yếu tố quyết định sự ra đời và phát triển của pháp luật

b)

Pháp luật phản ánh cơ sở kinh tế một cách thụ động

c)

Pháp luật và cơ sở kinh tế tồn tại độc lập với nhau

d)

Pháp luật là yếu tố có vai trò quyết định đối với sự phát triển của nền kinh tế

41.

Mối quan hệ giữa nhà nước và pháp luật là như thế nào?

a)

Pháp luật là công cụ duy nhất giúp nhà nước quản lý xã hội

b)

Pháp luật và nhà nước có tính độc lập và không có quan hệ gì với nhau

c)

Nhà nước ban hành pháp luật và sử dụng pháp luật để quản lý xã hội, đồng thời nhà nước đảm bảo cho pháp luật được thực hiện trên thực tiễn

d)

Nhà nước ban hành và quyết định pháp luật hoàn toàn dựa trên ý chí của giám quyền

42.

Sự ra đời của nhà nước và pháp luật có mối liên hệ như thế nào?

a)

Nhà nước xuất hiện trước khi có sự xuất hiện của pháp luật

b)

Nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng xuất hiện đồng thời và do cùng một nguyên nhân

c)

Pháp luật ra đời trước để điều chỉnh các mối quan hệ trong xã hội, nhà nước ra đời sau

d)

Tùy từng quốc gia mà nhà

43.

Dấu hiệu nào sau đây không phải đặc điểm đặc trưng của pháp luật?

a)

Có tính quy phạm phổ biến

b)

Được đảm bảo thực hiện bởi bộ máy quyền lực đặc biệt

c)

Thể hiện lịch sử tại và hình thành, tồn phát triển của nhà nước

d)

Có tính giáo dục, răn đe và phòng ngừa

44.

Mối quan hệ giữa pháp luật và pháp chế là gì?

a)

Pháp luật và pháp chế là hai phạm trù đồng nhất với nhau

b)

Pháp luật là tiền đề của pháp chế còn pháp chế là phương tiện để bảo đảm cho pháp luật được thực hiện

c)

Pháp luật và pháp chế là hai phạm trù độc lập, không có liên quan đến nhau

d)

Tình trạng của pháp chế không phụ thuộc vào pháp luật mà chỉ phụ thuộc vào ý thức pháp luật

45.

Đâu không phải là ngồn cội của pháp luật?

a)

Án lệ

b)

Tập quán pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Các bản án đã có hiệu lực của Tòa

46.

Văn bản có giá trị pháp lý cao nhất là?

a)

Hiến pháp

b)

Bộ luật dân sự

c)

Bộ luật hình sự

d)

Luật hành chính

47.

Cưỡng chế thi hành pháp luật là sự tác động từ phía?

a)

Các cá nhân trong xã hội

b)

Các tổ chức trong xã hội

c)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)

Chỉ có tòa án, Viện kiểm sát

48.

Biện pháp đặc trưng của nhà nước bảo đảm sự thi hành pháp luật là?

a)

Nhà nước giáo dục thực hiện

b)

Nhà nước cưỡng chế thi hành

c)

Nhà nước hướng dẫn luật

d)

Nhà nước động viên, khuyến khích, động viên nhân dân chấp hành pháp luật

49.

Đâu là vai trò của pháp luật?

a)

Xác lập chuẩn mực pháp lý

b)

Điều chỉnh quan hệ xã hội

c)

Kiến tạo trật tự xã hội

d)

Tổ chức bộ máy nhà nước

50.

Các tính chất của chuẩn mực pháp lý bao gồm?

a)

Là chuẩn mực cơ bản và có ý nghĩa giáo dục

b)

Là chuẩn mực chính thức và có tính giáo dục

c)

Là chuẩn mực cơ bản và có tính cưỡng chế cao

d)

Là chuẩn mực cơ

51.

Cáctínhchấtcủachuẩnmựcpháplýbaogồm?

a)

Làchuẩnmựccơbảnvàcóýnghĩagiáodục

b)

Làchuẩnmựcchínhthứcvàcótínhgiáodục

c)

Làchuẩnmựccơbảnvàcótínhcưỡngchếcao

d)

Làchuẩnmựccơbản,chínhthức,mangtínhcưỡngchếvàđượcưutiênápdụng

52.

Nhữngquytắcxửsựhìnhthànhlâudàimộtcáchtựnhiêntronglịchsử xãhội,đượcápdụnglặpđilặplạithườngxuyênliêntụctrongnhữnghoàncảnh tươngtựvàđượcnhànướccôngnhận,cógiátrịvàhiệulựcápdụngnhưnhững quyphạmphápluậtgọilà:

a)

Tươngtựphápluật

b)

Tậpquánpháp

c)

Tiềnlệpháp

d)

Vănbảnquyphạmphápluật

53.

BảnáncủaTòa,phánquyếtcủatrọngtàiđãcóhiệulựcthihànhđược Nhànướccôngnhậnvàchophépápdụngđượcgọilà?

a)

Tươngtựphápluật

b)

Tậpquánpháp

c)

Tiềnlệpháp

d)

Vănbảnquyphạmphápluật

54.

VềtínhchấtcủavănbảnHiếnphápđượcxácđịnhlà?

a)

Mộtbộluậtcógiátrịhiệulựcpháplýcaonhất.

b)

Mộtđạoluậtgốccógiátrịhiệulựcpháplýcaonhất.

c)

Mộtvănbảndướiluậtdocơquanquyềnlựcnhànướcbanhành.

d)

Tấtcảcácphươngántrên.

55.

ChủthểcóthẩmquyềnbanhànhHiếnpháplà:

a)

Hệthốngcơquanquyềnlựcnhànước(QuốchộivàHĐNDcáccấp).

b)

HệthốngcơquannhànướcởTrungương.

c)

Cơquanhànhchínhnhànướccaonhất.

d)

Quốchội

56.

Nhànướcchủnôkhôngsửdụngthịnhhànhhìnhthứcphápluật

a)

Tậpquánpháp

b)

Tínđiềutôngiáo

c)

Vănbảnquyphạmphápluật

d)

Truyềnmiệng

57.

TrẻemlàcôngdânViệtNamđượcngườinướcngoàinhậnlàmconnuôi thì?

a)

MấtquốctịchViệtNam

b)

ThôiquốctịchViệtNam

c)

TướcquốctịchViệtNam

d)

VẫngiữnguyênquốctịchViệtNam

58.

Nhưthếnàolà“tínhtoàndiện”củahệthốngphápluật?

a)

Làphảnánhđầyđủcácquyluậtvậnđộngcủađờisốngkinhtế,xãhội

b)

Làphảicóđủcácngànhluật,cácchếđịnhphápluật,cácquyphạmphápluật, khôngxảyratìnhtrạng“thừaluật”hoặc“thi

59.

ưthếnàolà“tínhtoàndiện”củahệthốngphápluật?

a)

Làphảnánhđầyđủcácquyluậtvậnđộngcủađờisốngkinhtế,xãhội

b)

Làphảicóđủcácngànhluật,cácchếđịnhphápluật,cácquyphạmphápluật,khôngxảyratìnhtrạng“thừaluật”hoặc“thiếuluật”

c)

Làphảnánhđúngcácquyluậtvậnđộngcủađờisốngkinhtế,xãhội

d)

Làphảithốngnhất,khôngcósựchồngchéo,mâuthuẫngiữacácquyđịnhphápluật

60.

Nhưthếnàolà“tínhkháchquan”củahệthốngphápluật?

a)

Làphảicóđủcácngànhluật,cácchếđịnhphápluật,cácquyphạmphápluật

b)

Làphảithốngnhất,khôngcósựchồngchéo,mâuthuẫngiữacácquyđịnhphápluật

c)

Làphảnánhđúngcácquyluậtvậnđộngcủađờisốngkinhtế,xãhội

d)

Làphảnánhđầyđủcácquyluậtvậnđộngcủađờisốngkinhtế,xãhội.

61.

Cáctiêuchuẩnđểđánhgiámứcđộhoànthiệncủahệthốngphápluậtlàgì?

a)

Chỉcầnđápứngmộttiêuchuẩnlà“tínhtoàndiện”

b)

Chỉcầnđápứngmộttiêuchuẩnlà“tínhkháchquan”

c)

Chỉcầnđápứngmộttiêuchuẩnlà“tínhthốngnhất,khoahọc”

d)

Phảiđápứngđủcáctiêuchuẩnlà:tínhtoàndiện,tínhkháchquan,tínhthốngnhất,khoahọcvàđápứngyêucầuvềkỹthuậtlậppháp

62.

Kháiniệmhệthốngphápluậtđượchiểulà?

a)

Làtấtcảcácvănbảnphápluậtdonhànướcbanhành

b)

Làtổnghợpcácquyphạmphápluậtcómốiquanhệthốngnhất,nộitạivớinhauđượcsắpxếptheomộtchỉnhthểgồmcácngànhluật,cácchếđịnhphápluật,phùhợpvớitínhchất,nộidungcủacácquanhệxãhộimànóđiềuchỉnh

c)

Làtổnghợpcácquyphạmphápluậttrongcùngmộtchếđịnhphápluật

d)

Làtổnghợpcácquyphạmphápluậttrongcùngmộtngànhluật

63.

Vănbảnnàosauđâylàvănbảnápdụngphápluật?

a)

Bộluậtdânsự2015

b)

BộLuậtlaođộng2019

c)

Luậtdoanhnghiệp2020

d)

Quyếtđịnhxửphạtviphạmhànhchính

64.

Ủybannhândânđịaphươngcóquyềnbanhànhloạivănbảnphápluậtnào?

4 lines
65.

Ủy ban nhân dân địa phương có quyền ban hành loại văn bản pháp luật nào?

a)

Được ban hành tất cả các loại văn bản pháp luật để áp dụng ở địa phương

b)

Chỉ được ban hành quyết định

c)

Được ban hành nghị định và quyết định

d)

Chỉ được ban hành nghị quy

66.

Loại văn bản nào sau đây là văn bản dưới luật?

a)

Bộ luật lao động 2019

b)

Nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc Hội

c)

Luật doanh nghiệp 2020

d)

Hiến pháp

67.

Loại văn bản nào sau đây là văn bản pháp luật?

a)

Hiến pháp

b)

Pháp lệnh của Ủy ban thường vụ Quốc Hội

c)

Nghị định của Chính phủ

d)

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

68.

Thủ tướng chính phủ được ban hành Văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây?

a)

Chỉ thị, quyết định

b)

Nghị định

c)

Quyết định

d)

Nghị quyết

69.

(Khó) Giỗ tổ Hùng Vương là hình thức pháp luật nào được công nhận ở Việt Nam?

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Văn bản áp dụng pháp luật

70.

(Khó) Cơ quan nào sau đây không có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Chính phủ

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Các cơ quan trực thuộc chính phủ (văn phòng chính phủ, các vụ thuộc chính phủ)

d)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

71.

(Khó) Chủ thể nào sau đây được “Ủy quyền lập pháp” ở Việt Nam?

a)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Các đoàn Đại biểu Quốc hội

d)

Các Đại biểu Quốc hội

72.

(Khó) Loại văn bản nào sau đây không phải là văn bản pháp luật?

a)

Pháp lệnh của Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Nghị định của Chính phủ

c)

Thông tư của Bộ, cơ quan ngang Bộ

d)

Nghị quyết của Bộ chính trị

73.

(Khó) Nghị quyết số 128 ngày 11/10/2021 quy định tạm thời về kiểm soát dịch Covid-19 ở Việt Nam do chủ thể nào ban hành?

a)

Quốc hội

b)

Tổng bí thư

c)

Chính phủ

d)

Thủ tướng Chính phủ

74.

(Khó) Hình thức pháp luật nào mà Nhà nước tư sản thường áp dụng?

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Văn bản Quy phạm pháp luật

d)

C

75.

dịchCovid-19ởViệtNamdochủthểnàobanhành

a)

Quốchội

b)

Tổngbíthư

c)

Chínhphủ

d)

ThủtướngChínhphủ

76.

(Khó)HìnhthứcphápluậtnàomàNhànướctưsảnthườngápdụng

a)

Tậpquánpháp

b)

Tiềnlệpháp

c)

VănbảnQuyphạmphápluật

d)

Cảbahìnhthứctrên

77.

(Khó)Quyếtđịnhthỏathuậntrọngtàilàhìnhthứcphápluật

a)

Tiềnlệpháp

b)

Tậpquánpháp

c)

VănbảnQuyphạmphápluật

d)

Khônglàhìnhthứcphápluậtnào

78.

quyphạmphápluậtđượccấuthànhbởicácbộphậnnào?

a)

chỉgồmhaibộphậnbắtbuộclà“quyđịnh”và“chếtài”

b)

chỉgồmhaibộphậnbắtbuộclà“giảđịnh”và“chếtài”

c)

chỉgồmhaibộphậnbắtbuộclà“giảđịnh”và“quyđịnh”

d)

phảigồmbabộphậnlà“giảđịnh”,“quyđịnh”và“chếtài”

79.

QuytắcxửsựnàosauđâylàQuyphạmphápluật

a)

Quytắcxửsựbắtbuộctrongcáctôngiáo

b)

Nhữngthóiquenđượchìnhthànhtừlâuđời,đượcxãhộithừanhận

c)

NhữngquytắcxửsựđượcNhànướcbanhànhhoặcthừanhận,bảođảmthựchiện

d)

Cácứngxửchunggiữangườivớingườitrongxãhội

80.

Quyphạmphápluậtvàquyphạmxãhội:

a)

Hoàntoànkhácnhau

b)

Hoàntoàngiốngnhau

c)

Chỉcóđiểmkhácnhau,khôngcóđiểmgiốngnhau

d)

Cóđiểmgiốngnhauvàkhácnhau

81.

VănbảnquyphạmpháplậtdoHộiđồngnhândânbanhànhlà:

a)

Nghịđịnh

b)

Chỉthị

c)

Nghịquyết

d)

Thôngtư

82.

Vănbảnquyphạmphápluậtgiátrịpháplícaonhấtlà:

a)

Bộluậthìnhsự

b)

Hiếnpháp

c)

Luậttốtụnghànhchính

d)

LuậtChủtịchnước

83.

Bộphận“quyđịnh”củaQuyphạmphápluật

a)

Cóthểkhôngđượcdiễnđạttrongcácquyphạmphápluật

b)

Luônđượccótrongquyphạmphápluật

c)

Thườngnằmởgiữa cácQuyphạmphápluật

d)

Nêulênhoàncảnhtácđộngdựkiếnvàocácchủthể

84.

Bộphận“chếtài”còngọilà

a)

BộphậnkhôngthểthiếutrongcácQuyphạmphápluật

b)

Quyđịnhvềchủthểcủaviphạmphápluật

c)

Liênquanđếnhìnhphạttrongluậthìnhsự

d)

BiệnpháptácđộngcủaNhànước

85.

Bộ phận “chết tài” còn gọi là

a)

Bộ phận không thể thiếu trong các Quy phạm pháp luật

b)

Quy định về chủ thể của vi phạm pháp luật

c)

Liên quan đến hình phạt trong luật hình sự

d)

Biện pháp tác động của Nhà nước

86.

Bộ phận “quy định” trong quy phạm pháp luật thường chứa đựng

a)

Biện pháp tác động của Nhà nước

b)

Chỉ hoàn cảnh cụ thể

c)

Chỉ hoàn cảnh tác động của các chủ thể

d)

Mệnh lệnh của Nhà nước dưới dạng Nghiêm cấm

87.

Đâu là đặc điểm riêng của Quy phạm pháp luật mà quy phạm xã hội không có

a)

Nội dung của QPPL thường thể hiện 2 mặt: Cho phép và bắt buộc

b)

Được thực hiện nhiều lần trong thực tế cuộc sống

c)

Là khuôn mẫu, chuẩn mực, định hướng xử sự cho mọi người trong xã hội

d)

Là tiêu chuẩn xác định giới hạn và đánh giá hành vi của con người

88.

Bộ phận “giả định”

a)

Chỉ nêu lên chủ thể

b)

Nêu lên chủ thể, điều kiện, hoàn cảnh

c)

Nêu lên biện pháp tác động vào chủ thể có hoàn cảnh, điều kiện

d)

Nêu lên mệnh lệnh của Nhà nước đối với chủ thể có điều kiện, hoàn cảnh

89.

“Công dân phải nộp thuế theo quy định của pháp luật”; QPPL trên:

a)

Chỉ có bộ phận giả định

b)

Có bộ phận giả định và quy định

c)

Chỉ có bộ phận quy định

d)

Có đầy đủ ba bộ phận: Giả định, quy định, chết tài

90.

“Vợ, chồng có quyền có tài sản riêng”; “Vợ”, “chồng” là:

a)

Giả định đơn giản

b)

Giả định phức tạp

c)

Giả định hình thức

d)

Giả định nội dung

91.

Cách xác định bộ phận “quy định” là

a)

Chủ thể là ai? Khi nào? Điều kiện nào?

b)

Được làm gì? Phải làm gì và làm như thế nào?

c)

Hậu quả pháp lý sẽ gánh chịu như thế nào?

d)

Quy định điều gì trong Quy phạm PL?

92.

Quy định việc nhận “huy chương vì thành tích chống covid” trong văn bản pháp luật là bộ phận:

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Biện pháp tác động

d)

Loại hình thức mới vì Covid mới xuất hiện 03 năm 2019, 2020, 2021

93.

Một quy phạm pháp luật

a)

Phải được trình bày trong một điều luật

b)

Được trình bày tại Văn bản có giá trị cao nhất là Hiến pháp

c)

Có thể được trình bày

94.

Một quy phạm pháp luật

a)

Phải được trình bày trong một điều luật

b)

Được trình bày tại Văn bản có giá trị cao nhất là Hiến pháp

c)

Có thể được trình bày trong một điều luật

d)

Không nhất thiết bắt buộc phải do Nhà nước ban hành

95.

Cấu trúc của quy phạm pháp luật bao gồm các bộ phận?

a)

Giả định, quy định

b)

Giả định, chế tài

c)

Quy định, chế tài

d)

Giả định, quy định, chế tài

96.

Phần giả định của quy phạm pháp luật là?

a)

Xác định hoàn cảnh mà quy phạm hướng tới

b)

Xác định mệnh lệnh Nhà nước mà quy phạm pháp luật hướng tới

c)

Xác định điều kiện mà quy phạm hướng tới

d)

Xác định chủ thể

97.

Không nhất thiết phải có các bộ phận... trong Quy phạm pháp luật

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Quy định và chế tài

98.

Loại quy tắc xử sự nào sau đây là quy phạm pháp luật?

a)

Các chuẩn mực ứng xử chung giữa người với người trong đời sống xã hội được cộng đồng thừa nhận và tôn trọng

b)

Những thói quen hình thành từ lâu đời và được cộng đồng thừa nhận

c)

Những quy tắc xử sự bắt buộc trong các tôn giáo

d)

Những quy tắc xử sự được nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện

99.

Bộ phận giả định có ý nghĩa như thế nào trong quy phạm pháp luật?

a)

Xác định cách xử sự của các chủ thể pháp luật khi tham gia vào các quan hệ xã hội

b)

Xác định chủ thể, điều kiện, hoàn cảnh chịu sự tác động của quy phạm pháp luật

c)

Xác định biện pháp xử lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Xác định biện pháp tác động vào chủ thể

100.

Bộ phận quy định có ý nghĩa như thế nào trong quy phạm pháp luật?

a)

Xác định chủ thể, điều kiện, hoàn cảnh chịu sự tác động của quy phạm pháp luật

b)

Xác định biện pháp xử lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Xác định cách xử sự của các chủ thể pháp luật khi tham gia vào quan hệ xã hội

d)

Xác định biện pháp tác động đến chủ thể đã nêu ở phần giả định

101.

Bộ phận “chế tài” có ý nghĩa như thế nào trong quy phạm pháp luật?

4 lines
102.

Bộ phận “chết tài” có ý nghĩa như thế nào trong quy phạm pháp luật?

a)

Xác định chủ thể, điều kiện, hoàn cảnh chịu sự tác động của quy phạm PL

b)

Xác định cách xử sự của các chủ thể pháp luật khi tham gia vào quan hệ xã hội

c)

Xác định biện pháp tác động đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Tuỳ từng trường hợp mà có một trong các ý nghĩa nêu trên.

103.

Bộ phận bắt buộc phải có trong Quy phạm pháp luật là bộ phận

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chết tài

d)

Tuỳ từng trường hợp có hoặc không có bộ phận này trong QPPL

104.

Quy phạm bắt buộc được hiểu là?

a)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó

b)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật được làm việc đó

c)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó

d)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật phải thực hiện 1 phần công việc đó

105.

Quy phạm cấm đoán là quy phạm như thế nào?

a)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó

b)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật làm việc đó

c)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó.

d)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật không được làm 1 phần của việc đó

106.

Quy phạm lựa chọn được hiểu là như thế nào?

a)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật làm việc đó

b)
107.

Quy phạm lựa chọn được hiểu là như thế nào?

a)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật làm việc đó

b)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó

c)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó.

d)

Là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm 1 phần công việc đó

108.

Chế tài của quy phạm pháp luật bao gồm những loại nào?

a)

Chế tài hình sự

b)

Chế tài vật chất

c)

Chế tài kỷ luật

d)

Chế tài hình sự, vật chất và kỷ luật

109.

Chế tài hình sự được hiểu là?

a)

Là biện pháp cưỡng chế nhà nước chỉ được quy định trong bộ luật hình sự

b)

Là biện pháp cưỡng chế nhà nước có thể được quy định trong tất cả các văn bản pháp luật

c)

Là biện pháp cưỡng chế nhà nước có thể được quy định trong tất cả các đạo luật do quốc hội ban hành

d)

Là biện pháp cưỡng chế trong tất cả các văn bản quy phạm pháp luật

110.

“Chế tài hình sự” được áp dụng đối với loại vi phạm pháp luật nào?

a)

Được áp dụng đối với tất cả các loại vi phạm pháp luật

b)

Chỉ được áp dụng đối với vi phạm pháp luật là tội phạm

c)

Được áp dụng đối với tội phạm và vi phạm hành chính

d)

Chỉ áp dụng đối với vi phạm hành chính

111.

Biện pháp nào sau đây không phải là chế tài hình sự?

a)

Bồi thường thiệt hại

b)

Phạt tiền

c)

Cải tạo không giam giữ

d)

Tử hình

112.

(Khó) Quy phạm pháp luật được chứa đựng trong cách hình thức

a)

Chỉ có trong Hiến pháp

b)

Trong văn bản quy phạm pháp luật

c)

Trong tập quán pháp, án lệ và văn bản quy phạm pháp luật

d)

Trong mọi văn bản luật

113.

(Khó) Chế tài nào là chế tài có hình thức bảo vệ và bảo đảm

a)

Chế tài hình sự

b)

Chế tài dân sự

c)

Chế tài kỷ luật

d)

Không có chế tài nào có hình thức này

114.

Chết ài nào là chết ài có hình thức bảo vệ và bảo đảm?

a)

Chết ài hình sự

b)

Chết ài dân sự

c)

Chết ài kỷ luật

d)

Không có chết ài nào có hình thức này

115.

“Không ai bị bắt nếu không có quyết định của Tòa án nhân dân, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện kiểm sát nhân dân, trừ trường hợp phạm tội quả tang..” QPPL này:

a)

Đầy đủ các bộ phận Giả định quy định, chết tài

b)

Chỉ có bộ phận quy định

c)

Chỉ có bộ phận giả định, không có quy định và chết tài

d)

Không có bộ phận giả định

116.

“Nghiêm cấm phân biệt đối xử về giới” – QPPL này

a)

Không có bộ phận giả định

b)

Chỉ có bộ phận quy định

c)

Có bộ phận giả định và quy định

d)

Đầy đủ các bộ phận giả định, quy định và chế tài

117.

“Cấm ngược đãi, hành hạ ông, bà, cha, mẹ, vợ, chồng, con, cháu, anh, chị, em và các thành viên khác trong gia đình”; QPPL này

a)

Chỉ có bộ phận quy định

b)

Đầy đủ các bộ phận

c)

Thiếu bộ phận chết tài

d)

Chỉ có phần giả định

118.

Mọi người có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm.”. Đây là:

a)

Quy phạm pháp luật cấm đoán

b)

Quy phạm pháp luật cho phép

c)

Quy phạm pháp luật dựtkhoát

d)

Quy phạm pháp luật bảo vệ

119.

Khi một bên tham gia giao dịch dân sự bị lừa dối hoặc bị đe dọa, cưỡng ép thì có quyền yêu cầu Tòa án tuyên bố giao dịch dân sự đó là vô hiệu”. QPPL này:

a)

Đầy đủ các bộ phận Giả định, quy định và chế tài

b)

Chỉ có bộ phận giả định

c)

Có bộ phận giả định và quy định

d)

Chỉ có bộ phận quy định

120.

Những yếu tố nào sau đây không thuộc quan hệ pháp luật:

a)

Chủ thể

b)

Lợi ích mà các chủ thể hướng tới

c)

Động cơ

d)

Quyền và nghĩa vụ của các bên

121.

Những yếu tố nào sau đây không thuộc quan hệ pháp luật

a)

Chủ thể

b)

Lợi ích mà các chủ thể hướng tới

c)

Hành vi

d)

Quyền và nghĩa vụ của các bên

122.

Những yếu tố nào sau đây không thuộc quan hệ pháp luật:

a)

Chủ thể

b)

Lợi ích mà các chủ thể hướng tới

c)

Quyền và nghĩa vụ của các bên

d)

Thời gian

123.

Những yếu tố nào sau đây không thuộc quan hệ pháp luật:

a)

Lỗi

b)

Chủ thể

c)

Lợi ích mà các chủ thể hướng tới

d)

Quyền và nghĩa vụ của các bên

124.

Những yếu tố nào sau đây không thuộc quan hệ pháp luật:

a)

Hậu quả

b)

Chủ thể

c)

Lợi ích mà các chủ thể hướng tới

d)

Quyền và nghĩa vụ của các bên

125.

Những yếu tố nào sau đây không thuộc quan hệ pháp luật:

a)

Chủ thể

b)

Lợi ích mà các chủ thể hướng tới

c)

Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

d)

Quyền và nghĩa vụ của các bên

126.

Những yếu tố nào sau đây thuộc quan hệ pháp luật:

a)

Địa điểm

b)

Lợi ích mà các chủ thể hướng tới

c)

Thời gian

d)

Động cơ

127.

Những yếu tố nào sau đây thuộc quan hệ pháp luật:

a)

Lỗi

b)

Lợi ích mà các chủ thể hướng tới

c)

Hành vi

d)

Động cơ

128.

Những yếu tố nào sau đây không thuộc quan hệ pháp luật:

a)

Chủ thể

b)

Khách thể

c)

Nội dung

d)

Khách quan

129.

Những yếu tố nào sau đây thuộc quan hệ pháp luật:

a)

Chủ thể

b)

Lỗi

c)

Động cơ

d)

Mục đích

130.

Những yếu tố nào sau đây thuộc quan hệ pháp luật:

a)

Chủ thể

b)

Hành vi

c)

Hậu quả

d)

Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

131.

Chủ thể nào không tham gia vào các quan hệ pháp luật ở Việt Nam:

a)

Người không có quốc tịch ở nước ngoài

b)

Người nước ngoài sinh sống ở nước ngoài

c)

Người nước ngoài sinh sống ở Việt Nam

d)

Người không có quốc tịch sinh sống ở Việt Nam

132.

Những chủ thể nào dưới đây có thể là chủ thể của quan hệ pháp luật hình sự:

a)

Người từ 6 tuổi đến dưới 14 tuổi

b)

Người đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi

c)

Người đủ 18 tuổi bị mất năng lực hành vi dân sự

d)

Mọi chủ thể

133.

Những chủ thể nào dưới đây có thể là chủ thể quan hệ pháp luật hành chính ở Việt Nam:

a)

Người không có quốc tịch sinh sống ở nước ngoài

b)

Người đủ 1

134.

Những chủ thể nào dưới đây có thể là chủ thể quan hệ pháp luật hành chính ở Việt Nam?

a)

Người không có quốc tịch sinh sống ở nước ngoài

b)

Người đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi

c)

Người đủ 18 tuổi bị mất năng lực hành vi dân sự

d)

Mọi chủ thể

135.

Những chủ thể nào dưới đây có thể tham gia vào quan hệ pháp luật hình sự?

a)

Pháp nhân thương mại

b)

Pháp nhân phi thương mại

c)

Người đủ 18 tuổi bị mất năng lực hành vi dân sự

d)

Mọi chủ thể

136.

Những chủ thể nào dưới đây không là chủ thể quan hệ pháp luật hình sự?

a)

Người từ 6 tuổi đến dưới 14 tuổi

b)

Người đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi

c)

Người đủ 18 tuổi bị mất năng lực hành vi dân sự

d)

Cá nhân nước ngoài cư trú tại Việt Nam

137.

Chủ thể nào không là chủ thể quan hệ pháp luật hình sự?

a)

Cá nhân Việt Nam

b)

Cá nhân nước ngoài

c)

Pháp nhân thương mại

d)

Pháp nhân phi thương mại

138.

Chủ thể nào không là chủ thể quan hệ pháp luật hình sự?

a)

Tòa án

b)

Viện Kiểm sát

c)

Cơ quan điều tra

d)

Cảnh sát giao thông

139.

Những chủ thể nào dưới đây là chủ thể quan hệ pháp luật dân sự?

a)

Người chưa đủ 6 tuổi

b)

Người đủ 6 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi

c)

Người đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi

d)

Doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản (chấm dứt hoạt động)

140.

Những chủ thể nào dưới đây không là chủ thể quan hệ pháp luật hành chính?

a)

Người chưa đủ 6 tuổi

b)

Người đủ 6 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi

c)

Người đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi

d)

Doanh nghiệp bị tuyên bố giải thể (chấm dứt hoạt động)

141.

Những chủ thể nào dưới đây không là chủ thể quan hệ pháp luật hôn nhân?

a)

Nam từ đủ 18 tuổi trở lên

b)

Nam từ đủ 20 tuổi trở lên

c)

Nữ từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

Nữ từ đủ 20 tuổi trở lên

142.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Quan hệ pháp luật mang tính giai cấp

b)

Quan hệ pháp luật mang tính xã hội

c)

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội

d)

Quan

143.

Câu 127 Câu nào sau đây không đúng:

a)

Quyền hệ pháp luật mang tính giải cấp

b)

Quyền hệ pháp luật mang tính xã hội

c)

Quyền hệ pháp luật là quyền hệ xã hội

d)

Quyền xã hội là quyền hệ pháp luật

144.

Câu 128 Câu nào sau đây đúng:

a)

Quyền hệ pháp luật không mang tính giải cấp

b)

Quyền hệ pháp luật không mang tính xã hội

c)

Quyền xã hội là quyền hệ pháp luật

d)

Quyền hệ pháp luật là quyền hệ xã hội

145.

Câu 129 Câu nào sau đây không đúng khi nhận xét về quyền hệ pháp luật:

a)

Quyền hệ pháp luật mang tính giải cấp

b)

Quyền hệ pháp luật mang tính xã hội

c)

Quyền hệ pháp luật là quyền hệ xã hội

d)

Quyền pháp luật chỉ mang ý chí của nhà nước

146.

Câu 130 Khả năng cá nhân có quyền và nghĩa vụ dân sự gọi là:

a)

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân

b)

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân

c)

Năng lực cá nhân

d)

Năng lực công dân

147.

Câu 131 Khả năng cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự gọi là:

a)

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân

b)

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân

c)

Năng lực cá nhân

d)

Năng lực công dân

148.

Câu 132 Nội dung của quyền hệ pháp luật gồm

a)

Thỏa thuận của các bên chủ thể tham gia vào quyền hệ pháp luật

b)

Quy phạm pháp luật điều chỉnh

c)

Quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể tham gia quyền hệ pháp luật

d)

Quyền, nghĩa vụ pháp lý và chế tài áp dụng đối với các chủ thể tham gia quyền hệ pháp luật

149.

Câu 133 A bán cho B một chiếc điện thoại. Khách thể của quyền hệ pháp luật giữa A với B là:

a)

Điện thoại

b)

Quyền sử dụng chiếc điện thoại

c)

Quyền chiếm hữu chiếc điện thoại

d)

Số tiền bán điện thoại

150.

Câu 134 A cho B mượn xe máy. Khách thể của quyền hệ pháp luật giữa A với B là:

a)

Xe máy

b)

Quyền sở hữu xe máy

c)

Quyền sử dụng xe máy

d)

Quyền định đoạt xe máy

151.

Câu 135 Anh nhờ B trông hộ xe máy giúp mình (không thanh toán thù lao). Khách thể của quyền hệ giữa A với B là:

a)

Xe máy

b)

Công việc giúp đỡ

c)

Quyền sở hữu xe máy

d)

Quyền chiếm hữu và sử dụng xe máy

152.

Câu 136 Yếu tố nào không phải là điều kiện:

4 lines
153.

Khách thể của quan hệ giữa A với B là:

a)

Xem máy

b)

Công việc giúp đỡ

c)

Quyền sở hữu xem máy

d)

Quyền chiếm hữu và sử dụng xem máy

154.

Yếu tố nào không phải là điều kiện là phát sinh quan hệ pháp luật?

a)

Khách thể

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Sự kiện pháp lý

d)

Năng lực chủ thể

155.

Quan hệ pháp luật mà một bên chủ thể được xác định, một bên là chủ thể bất kỳ là:

a)

Quan hệ pháp luật tuyệt đối

b)

Quan hệ pháp luật tương đối

c)

Quan hệ pháp luật điều chỉnh

d)

Quan hệ pháp luật bảo vệ

156.

Quan hệ pháp luật mà các bên chủ thể chưa được xác định trước là:

a)

Quan hệ pháp luật tuyệt đối

b)

Quan hệ pháp luật tương đối

c)

Quan hệ pháp luật điều chỉnh

d)

Quan hệ pháp luật bảo vệ

157.

Quan hệ pháp luật mà các bên tiến hành các xử sự trên cơ sở những quy định của pháp luật:

a)

Quan hệ pháp luật điều chỉnh

b)

Quan hệ pháp luật bảo vệ

c)

Quan hệ pháp luật đơn giản

d)

Quan hệ pháp luật phức tạp

158.

Quan hệ pháp luật mà các bên tham gia không thể tự mình tiến hành các xử sự nếu thiếu các quy định khác của pháp luật và sự can thiệp của các cá nhân, tổ chức khác.

a)

Quan hệ pháp luật điều chỉnh

b)

Quan hệ pháp luật bảo vệ

c)

Quan hệ pháp luật đơn giản

d)

Quan hệ pháp luật phức tạp

159.

Quan hệ xã hội nào sau đây không phải là quan hệ pháp luật theo quy định pháp luật Việt Nam?

a)

Anh A và chị B đăng ký kết hôn với nhau.

b)

Anh A tặng chị B một chiếc điện thoại di động.

c)

Anh A cho chị B mượn chiếc máy sấy tóc

d)

Anh A và chị B là cặp đôi đang yêu nhau.

160.

Xác định mục tiêu, nhiệm vụ của quá trình điều chỉnh pháp luật thuộc về:

a)

Phạm vi điều chỉnh

b)

Đối tượng điều chỉnh

c)

Phương pháp điều chỉnh

d)

Cơ chế điều chỉnh

161.

Trường hợp nào không phải là đối tượng điều chỉnh pháp luật:

a)

Quan hệ bạn thân

b)

Quan hệ hôn nhân khác giới

c)

Quan hệ mua bán tài sản

d)

Quan hệ cho thuê tài sản

162.

Trường hợp nào là đối tượng điều chỉnh pháp luật:

a)

Cá nhân Việt Nam

b)

Cá nhân nước ngoài

c)

Qua

163.

không phải là đối tượng điều chỉnh pháp luật:

a)

A Quanhệ bạn thân

b)

B Quanhệ hôn nhân khác giới

c)

C Quanhệ mua bán tài sản

d)

D Quanhệ cho thuê tài sản

164.

Trường hợp nào là đối tượng điều chỉnh pháp luật:

a)

A Cánhân Việt Nam

b)

B Cánhân nước ngoài

c)

C Quanhệ mua bán tài sản giữa cánhân Việt Nam với cánhân nước ngoài

d)

D Cánhân vừa mang quốc tịch Việt Nam vừa mang quốc tịch nước ngoài

165.

Lựa chọn đáp án đúng:

a)

A Pháp luật điều chỉnh mọi quan hệ xã hội

b)

B Pháp luật điều chỉnh mọi cánhân, tổ chức

c)

C Pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội phù hợp với ý chí nhà nước

d)

D Pháp luật điều chỉnh quan hệ pháp luật

166.

Lựa chọn đáp án đúng:

a)

A Pháp luật chỉ điều chỉnh những quan hệ xã hội không phù hợp với ý chí Nhà nước

b)

B Pháp luật chỉ điều chỉnh những quan hệ xã hội phù hợp với ý chí Nhà nước.

c)

C Pháp luật điều chỉnh cả những quan hệ xã hội phù hợp và không phù hợp với ý chí Nhà nước.

d)

D Pháp luật điều chỉnh những quan hệ xã hội mà Nhà nước thấy cần phải tác động bằng pháp luật.

167.

Đối tượng điều chỉnh pháp luật là:

a)

A Chủ thể

b)

B Khách thể

c)

C Quan hệ pháp luật

d)

D Hành vi vi phạm pháp luật

168.

Pháp luật điều chỉnh đối tượng nào sau đây

a)

A Mọi quan hệ xã hội

b)

B Quan hệ xã hội mà nhà nước cần tác động

c)

C Chủ thể

d)

D Khách thể

169.

Chọn đáp án sai

a)

A Đối tượng điều chỉnh của pháp luật là mọi quan hệ xã hội

b)

B Đối tượng điều chỉnh của pháp luật gồm những quan hệ xã hội không phù hợp với ý chí của nhà nước

c)

C Đối tượng điều chỉnh của pháp luật gồm những quan hệ xã hội phù hợp với ý chí của nhà nước

d)

D Đối tượng điều chỉnh của pháp luật là quan hệ pháp luật

170.

Điều chỉnh pháp luật là hoạt động:

a)

A Xây dựng pháp luật

b)

B Tổ chức thực hiện pháp luật

c)

C Nhà nước dùng pháp luật tác động lên hành vi của các chủ thể

d)

D Kiểm tra, giám sát thực hiện pháp luật

171.

Phương pháp điều chỉnh pháp luật là

a)

A Cách thức mà nhà nước tác động lên các quan hệ xã hội

b)

B Hệ thống thống nhất các phương tiện, quy trình pháp lý

c)

C Quá trình nhà nước dùng pháp luật tác động lên hành vi của

172.

Phương pháp điều chỉnh pháp luật là

a)

Cách thức nhà nước tác động lên các quan hệ xã hội

b)

Hệ thống thống nhất các phương tiện, quy trình pháp lý

c)

Quá trình nhà nước dùng pháp luật tác động lên hành vi của các chủ thể

d)

Đó chính các quy phạm pháp luật tác động lên chủ thể

173.

Cơ chế điều chỉnh pháp luật là:

a)

Cách thức nhà nước tác động lên các quan hệ xã hội

b)

Hệ thống thống nhất các phương tiện, quy trình pháp lý

c)

Quá trình nhà nước dùng pháp luật tác động lên hành vi của các chủ thể

d)

Đó chính các quy phạm pháp luật tác động lên chủ thể

174.

Phạm vi điều chỉnh pháp luật bao gồm:

a)

Số lượng các chủ thể được điều chỉnh

b)

Mức độ điều chỉnh

c)

Lãnh thổ điều chỉnh

d)

Thời gian điều chỉnh

175.

Phạm vi điều chỉnh pháp luật bao gồm:

a)

Số lượng chủ thể được điều chỉnh

b)

Số lượng các quan hệ xã hội được điều chỉnh

c)

Lãnh thổ điều chỉnh

d)

Thời gian điều chỉnh

176.

Xây dựng pháp luật thuộc về

a)

Phạm vi điều chỉnh

b)

Đối tượng điều chỉnh

c)

Phương pháp điều chỉnh

d)

Cơ chế điều chỉnh

177.

Lựa chọn đáp án đúng

a)

Xây dựng pháp luật thuộc thẩm quyền của Quốc hội

b)

Xây dựng pháp luật là hoạt động tuân thủ pháp luật

c)

Xây dựng pháp luật là phương pháp điều chỉnh pháp luật

d)

Xây dựng pháp luật là cơ chế điều chỉnh pháp luật

178.

Chọn đáp án đúng

a)

Xây dựng pháp luật là hoạt động áp dụng pháp luật

b)

Xây dựng pháp luật thuộc nội dung điều chỉnh

c)

Xây dựng pháp luật thuộc cơ chế điều chỉnh

d)

Xây dựng pháp luật là cách thức nhà nước tác động lên các quan hệ xã hội

179.

Tổ chức thực hiện pháp luật thuộc về

a)

Phương pháp điều chỉnh

b)

Cơ chế điều chỉnh

c)

Đối tượng điều chỉnh

d)

Phạm vi điều chỉnh