Font size
WorksheetsLS2: Các câu lệnh cơ bản
Total questions: 16
Worksheet time: 6mins
Phía trước.
Đảo ngược (Ngược lại với Phía trước là phía sau).
Đảo ngược (Ngược lại với Phía trước là phía sau).
Phía trước.
Phía sau.
Phía trước.
Chờ/ đợi.
Chờ/ đợi.
Giây đồng hồ.
Phía trước.
Đảo ngược (Ngược lại với Phía trước là phía sau).
Spin Motor1 forward.
Spin Motor1 forward for 90 degrees.
Spin Motor1 reverse for 90 degrees.
Spin Motor1 reverse.
Chờ/ đợi.
Phía trước.
Giây đồng hồ.
Quay tròn, Quay.
Spin Motor1 forward.
Spin Motor1 forward for 90 degrees.
Spin Motor1 reverse.
Spin Motor1 reverse for 90 degrees.
Quay động cơ 4 về phía trước.
Quay động cơ 4 về phía sau.
Dừng động cơ 4.
Đợi 1 giây.
Quay động cơ 4 về phía sau.
Quay động cơ 4 về phía trước.
Quay động cơ 4 về phía trước.
Đợi 5 giây.
Đợi 1 giây.
12. Ý nghĩa câu lệnh dưới đây là gì?
Đợi 5 giây.
Quay động cơ 4 về phía sau.
Quay động cơ 4 về phía trước 90 độ.
11. Ý nghĩa câu lệnh dưới đây là gì?
Dừng động cơ 4.
Quay động cơ 4 về phía sau 90 độ.
Quay động cơ 4 về phía sau.
Ý nghĩa từ "Velocity" ?
Vận tốc/ tốc độ.
Động cơ.
Giảm tốc độ
Ý nghĩa câu lệnh dưới đây là gì?
Điều chỉnh tốc độ của động cơ 50%
Điều chỉnh giảm tốc độ của động cơ 50%
Chúng ta có thể điều chỉnh tốc độ tối đa của động cơ lên tới bao nhiêu %?
150%
50%
100%
40%
Trình tự đặt câu lệnh "Điều chỉnh tốc độ của động cơ 1" ở dưới câu lệnh "Quay động cơ 1 về phía trước" là đúng hay sai
Đúng.
Sai.
