wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa địa

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

môn địa lí phổ thông có kiến thức bắt nguồn từ khoa học

a)

địa lí tự nhiên

b)

địa lí kinh tế - xã hội

c)

địa lí dân cư

d)

địa lí

2.

địa lí học bao gồm

a)

địa lí kinh tế và xã hội

b)

địa lí tự nhiên và địa lí kinh tế

c)

địa lí tự nhiên và địa lí xã hội

d)

địa lí tự nhiên và địa lí kinh tế - xã hội

3.

địa lí học là khoa học nghiên cứu về

a)

thể tổng hợp lãnh thổ

b)

các yếu tố kinh tế

c)

các yếu tố tự nhiên

d)

các yếu tố xã hội

4.

phương pháp kí hiệu thường dùng để

a)

ở tất cả các lĩnh vực

b)

ở lĩnh vực công tác xã hội

c)

ở lĩnh vực kinh tế

d)

ở lĩnh vực tự nhiên

5.

phương pháp kí hiệu đường chuyển động thường dùng để

a)

thể hiện các đối tượng phân bố phân bán, lẻ tẻ

b)

thể hiện các đối tượng có khả năng di chuyển

c)

thể hiện các đối tượng có khả năng di chuyển

d)

thể hiện giá trị tổng cộng của 1 đối tượng trên một đơn vị lãnh thổ

6.

để thể hiện độ cao địa hình của 1 ngọn núi, thường dùng phương pháp

a)

khoanh vùng

b)

kí hiệu

c)

bản đồ - biểu đồ

d)

đường đẳng trị

7.

trong phương pháp kí hiệu, để thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ thường đặt

a)

các mũi tên vào đúng vị trí của đối tượng

b)

các kí hiệu vào đúng vị trí của đối tượng

c)

các biểu đồ vào đúng phạm vi của lãnh thổ đó

d)

các chấm điểm vào đúng vị trí của đối tượng

8.

GPS và bản đồ số không có ứng dụng nào sau đây

a)

định vị, xác định vị trí chính xác của các đối tượng địa lí

b)

dẫn đường, quản lí và điều hành di chuyển đối tượng địa lí

c)

giám sát lộ trình, tốc độ di chuyển của phương tiện giao thông

d)

biểu hiện vị trí của đối tượng địa lí phân bố theo địa điểm cụ thể

9.

phương pháp chấm điểm không thể hiện được đặc tính nào sau đây của đối tượng

a)

cơ cấu

b)

sự phân bố

c)

số lượng

d)

chất lượng

10.

phương pháp bản đồ - biểu đồ không biểu hiện được

a)

số lượng của hiện tượng được thống kê theo từng đơn vị lãnh thổ

b)

cơ cấu của hiện tượng được thống kê theo từng đơn vị lãnh thổ

c)

vị trí thực của đối tượng được thống kê theo từng đơn vị lãnh thổ

d)

giá trị của hiện tượng được thống kê theo từng đơn vị lãnh thổ

11.

hãy cho biết bản đồ nào sau đây thể hiện bằng phương pháp kí hiệu đường chuyển động

a)

bản đồ khí hậu việt nam

b)

bản đồ dân số việt nam

c)

bản đồ nông nghiệp chung việt nam

d)

bản đồ kinh tế việt nam

12.

hãy cho biết bản đồ nào sau đây thể hiện bằng phương pháp chấm điểm

a)

bản đồ công nghiệp điện việt nam

b)

bản đồ phân bố dân cư châu á

c)

bản đồ gió và bão việt nam

d)

bản đồ lúa việt nam

13.

bản đồ địa lí không thể cho biết nội dung nào sau đây

a)

lịch sử phát triển tự nhiên

b)

hình dạng của 1 lãnh thổ

c)

sự phân bố các điểm dân cư

d)

vị trí của đối tượng địa lí

14.

tỉ lệ bản đồ 1:10.000.000 cho biết 1cm trên bản đồ tương ứng vs bao nhiêu ki lô mét ngoài thực địa

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

15.

để xác định phương hướng chính xác trên bản đồ, cần phải dựa vào

a)

chú giải và kí hiệu

b)

các đường kinh, vĩ tuyến

c)

kí hiệu và vĩ tuyến

d)

kinh tuyến và chú giải

16.

nằm ở ngoài cùng của trái đất, rắn chắc, độ dày dao động từ 5km đến 70km là

a)

lớp ba-dan

b)

lớp gra-nit

c)

vỏ cảnh quan

d)

vỏ trái đất

17.

vỏ lục địa có đặc điểm nào sau đây

a)

luôn dày gấp 2 lần vỏ đại dương

b)

thường dày hơn vỏ đại dương

c)

mỏng hơn nhiều so với vỏ đại dương

d)

có độ dày bằng độ dày của vỏ đại dương

18.

khi 2 mảng tách xa nhau sẽ xảy ra hiện tượng nào dưới đây

a)

tạo các dãy núi cao, núi lửa, siêu bão

b)

động đất, núi lửa, lũ lụt

c)

bão lũ, mắc ma phun trào

d)

mắc ma trào lên, tạo ra các dãy núi ngầm

19.

dãy núi trẻ hi ma lay a ở châu á được hình thành do sự tiếp xúc của 2 mảng kiến tạo nào dưới đây

a)
  • mảng âu - á và mảng thái bình dương

b)

mảng âu - á và mảng phi

c)

mảng âu - á và mảng nam cực

d)

mảng âu - á và mảng ấn độ - austrtailia

20.

hiện tượng ngày đêm luân phiên mọi nơi trên trái đất là do

a)

hình dạng và cấu trúc của trái đất

b)

vị trí của trái đất so với mặt trời

c)

bức xạ của mặt trời chiếu xuống trái đất

21.

đường chuyển ngày quốc tế được quy định là

a)

kinh tuyến 0 đi qua múi giờ số 0

b)

kinh tuyến 90Đ đi qua giữa múi giờ số 6 (+6)

c)

kinh tuyến 180 đi qua giữa múi giờ số 12 (+12)

d)

kinh tuyến 90T đi qua giữa mùi giờ số 18 (-6)

22.

tính theo giờ địa phương, nếu kinh tuyến 105Đ là 13 giờ thì ở kinh tuyến 104Đ là mấy giờ

a)

12g4p

b)

11g56p

c)

12g56p

d)

13g4p

23.

theo dương lịch, các ngàu xuân phân, hạ chí, thu phân, đông chí ở việt nam và 1 số nước khác ở bán cầu bắc lần lượt là

a)

22/12 ; 23/9 ; 22/6 ; 21/3

b)

21/3 ; 22/6 ; 23/9 ; 22/12

c)

22/6 ; 23/9 ; 22/12 ; 21/3

d)

23/9 ; 22/12 ; 21/3 ; 22/6

24.

trong khoảng thời gian từ 21 - 3 đến 23 - 9 ở bán cầu bắc có ngày dài hơn đêm do

a)

bán cầu bắc là mùa xuân và màu hạ

b)

vận tốc chuyển động của trái đất quanh mặt trời giảm đi

c)

bán cầu bắc ngả về phía mặt trời

d)

bán cầu bắc chếch xa mặt trời

25.

từ xích đạo đi về 2 cực, chênh lệch giữa ngày và đêm

a)

càng giảm

b)

tùy theo mỗi nửa cầu

c)

càng tăng

d)

khác nhau theo mùa

26.

giả sử trên trái đất không tự quay quanh trục mà chỉ chuyển động quanh mặt trời thì thời gian ngày, đêm trên trái đất là

a)

6 tháng ngày, 6 tháng đêm

b)

12 tháng ngày, không có ban đêm

c)

3 tháng ngày, 9 tháng đêm

d)

12 tháng đêm, không có ban ngày

27.

giới hạn thạch quyển ở độ sâu

a)

50km

b)

100km

c)

150km

d)

200km

28.

thạch quyền gồm

a)

vỏ trái đất và phần trên cùng của lớp man-ti

b)

phần trên cùng của lớp man-ti và đá trầm tích

c)

đá badan và phần ở trên cùng của lớp man-ti

d)

phần trên cùng của lớp man-ti và đá biến mất

29.

nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do

a)

sự phân hủy của các chất phóng xạ

b)

sự dịch chuyển của các dòng vật chất

c)

các phản ứng hóa học khác nhau

d)

bức xạ từ mặt trời đến trái đất

30.

phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương thẳng đứng

a)

xảy ra chậm và trên 1 diện tích lớn

b)

hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra một số nơi

c)

làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống

d)

gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy

31.

vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

a)

xảy ra chậm và trên 1 diện tích lớn

b)

vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay

c)

làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống

d)

gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy

32.

địa hào thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

trồi lên

b)

sụt xuống

c)

uốn nếp

d)

xô lệch

33.

tác động nào sau đây làm cho biển tiến và biển thoái

a)

lục địa nâng lên, hạ xuống

b)

các lớp đá cứng bị đứt gãy

c)

các lớp đá mềm bị uốn nếp

d)

động đất, núi lửa hoạt động

34.

núi lửa được sinh ra khi

a)

hải mảng kiến tạo tách xa nhau

b)

xảy ra động đất có cường độ cao

c)

sự phân hủy các chất phóng xạ

d)

có vận động nâng lên, hạ xuống

35.

vận động kiến tạo theo phương nằm ngang xảy ra không phải do nguồn năng lượng của

a)

sự phân hủy các chất phóng xạ

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất

c)

các phản ứng hóa học khác nhau

d)

bức xạ từ mặt trời đến trái đất

36.

trên hình 2. quá trình hình thành hệ thống núi lửa (cung núi lửa) thuộc quần đảo nhật bản, hệ thống núi lửa thuộc nhật bản là hệ quả của dạng tiếp xúc nào sau đây của 2 mảng kiến tạo

a)

tách giãn

b)

hội tụ (va chạm)

c)

hội tụ (hút chìm)

d)

chuyển dạng (trượt qua nhau)

37.

ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

bên trong trái đất

b)

lực hút của trái đất

c)

bức xạ của mặt trời

d)

nhân của trái đất

38.

các quá trình ngoại lực bao gồm

a)

phong hóa, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ

b)

phong hóa, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ

c)

phong hóa, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ

d)

phong hóa, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ

39.

cường độ phong hóa xảy ra mạnh nhất ở

a)

bề mặt trái đất

b)

tầng khí đối lưu

c)

ở thềm lục địa

d)

lớp man-ti ở trên

40.

phong hóa lí học chủ yếu do

a)

sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước

b)

các hợp chất hòa tan trong nước, khí, axit hữu cơ

c)

tác động của sinh vật như vi khuẩn, nẫm, rễ cây

d)

tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật

41.

kết quả của phong hóa hóa học là

a)

đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn

b)

tính chất hóa học của đá, khoáng vật biến đổi

c)

tạo thành lớp vỏ phong hóa ở bề mặt trái đất

d)

đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc

42.

biểu hiện nào sau đây đúng với phong hóa sinh học

a)

các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột

b)

hòa tan đá vôi do nước để tạo ra hang động

c)

rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu

d)

xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời

43.

các hình thức nào sau đây không phải là do bóc mòn

a)

xâm thực, mài mòn

b)

mài mòn, thổi mòn

c)

thổi mòn, xâm thực

d)

xâm thực, vận chuyển

44.

địa hình nào sau đây do gió tạo thành

a)

ngọn đá sót hình nấm

b)

các khe rãnh xói mòn

c)

các vịnh hẹp băng hà

d)

thung lũng sông, suối

45.

địa hình nào sau đây do quá trình bồi tụ tạo nên

a)

các rãnh nông

b)

bãi bồi ven sông

c)

hàm ếch sóng vỗ

d)

thung lũng sông

46.

các cồn cát ven biển là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hóa

b)

vận chuyển

c)

bồi tụ

d)

bóc mòn

47.

các nấm đá là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hóa

b)

vận chuyển

c)

bồi tụ

d)

bóc mòn

48.

những ngọn đá sót hình nấm thuộc địa hình

a)

mải mòn

b)

băng tích

c)

bồi tụ

d)

thổi mòn

49.

hàm ếch sóng vỗ thuộc địa hình

a)

mải mòn

b)

băng tích

c)

bồi tụ

d)

thổi mòn

50.

phát biểu nào sau đây không đúng với quá trình vận chuyển

a)

là quá trình di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

b)

là quá trình tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá hủy

c)

khoảng cách vận chuyển phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố

d)

các vật liệu lớn, nặng di chuyển là lăn trên mặt dốc

51.

phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò, đặc điểm của khí quyển

a)

là lớp không khí bao quanh trái đất

b)

luôn chịu ảnh hưởng của mặt trời

c)

rất quan trọng cho phát triển sinh vật

d)

giới hạn phía trên đến lớp dưới ôzôn

52.

nguồn gốc bức xạ từ mặt trời đến trái đất phần lớn được

a)

bề mặt trái đất hấp thụ

b)

phản hồi vào không gian

c)

các tầng khí quyển hấp thụ

d)

phản hồi vào băng tuyết

53.

không khí ở tầng đối lưu bị đốt nóng chủ yếu do nhiệt của

a)

bức xạ mặt trời

b)

bức xạ mặt đất

c)

lớp vỏ trái đất

d)

lớp man-ti trên

54.

nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của

a)

bức xạ mặt trời

b)

lớp vỏ lục địa

c)

lớp man-ti trên

d)

thạch quyển

55.

nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

vòng cực

d)

cực

56.

nhân tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt trái đất

a)

độ lớn góc nhập xạ

b)

thời gian chiếu sáng

c)

tính chất mặt đệm

d)

độ che phủ thực vật

57.

biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

vòng cực

d)

cực

58.

phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí

a)

nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực

b)

nhiệt động trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến

c)

biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về 2 cực

d)

biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo

59.

bán cầu nam có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn ở bán cầu bắc là do

a)

diện tích đại dương lớn hơn, thời gian chiếu sáng trong năm ít hơn

b)

thời gian chiếu sáng trong năm dài hơn, có diện tích lục địa lớn hơn

c)

diện tích lục địa lớn hơn, góc nhập xạ lớn hơn, có mùa hạ dài hơn

d)

mùa hạ dài hơn, diện tích đại dương lớn hơn, góc nhập xạ nhỏ hơn

60.

càng về vĩ độ cao

a)

nhiệt độ trung bình năm càng lớn

b)

biên độ nhiệt độ năm càng cao

c)

góc chiếu của tia mặt trời càng lớn

d)

thời gian có sự chiếu sáng càng dài

61.

nhiệt lượng do mặt trời mang đến bề mặt trái đất luôn thay đổi theo

a)

góc chiếu của tia bức xạ mặt trời

b)

thay đổi tính chất của bề mặt đệm

c)

thời gian bề mặt đất nhận được

d)

chiều dày của tầng khí quyển

62.

từ xích đạo về cực có

a)

nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng

b)

biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng

c)

góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp

d)

nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm

63.

nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

bán cầu tây

b)

đại dương

c)

lục địa

d)

bán cầu đông

64.

phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt trái đất

a)

nhiệt độ ở bán cầu tây cao hơn ở bán cầu đông

b)

biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa

c)

nhiệt độ cao thấp và thấp nhất đều ở đại dương

d)

biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa

65.

nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ đông và tây lục địa

a)

dòng biển nóng, dòng biển lạnh

b)

dòng biển lạnh, độ cao địa hình

c)

độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí

d)

các vĩ độ địa lí, dòng biển nóng

66.

càng vào sâu trong trung tâm lục địa

a)

nhiệt độ mùa hạ càng giảm

b)

nhiệt độ mùa đông càng cao

c)

biên độ nhiệt độ càng lớn

d)

góc tới mặt trời càng nhỏ

67.

sự phân bố nhiệt độ của không khí trên trái đất không phụ thuộc chủ yếu vào

a)

sự thay đổi của các vĩ độ địa lí

b)

bờ đông và bờ tây các lục địa

c)

độ dốc và hướng phơi sườn núi

d)

các bán cầu đông, bán cầu tây

68.

càng lên cao, nhiệt độ càng giảm vì

a)

không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh

b)

bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm

c)

mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu

d)

bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng

69.

phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình

a)

càng lên cao, nhiệt độ càng giảm

b)

nhiệt độ thay đổi theo hướng sườn núi

c)

nhiệt độ sườn dốc cao hơn sườn thoải

d)

càng lên cao, biên độ nhiệt độ càng lớn

70.

nhiệt độ không khí không thay đổi theo

a)

độ cao địa hình

b)

độ dốc địa hình

c)

hướng sườn núi

d)

hướng dãy núi