wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cơ năng

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Động năng được tính bằng biểu thức:

a)

A. Wđ = mv2/2

b)

B. Wđ = m2v2/2

c)

C. Wđ = m2v/2

d)

D. Wđ = mv/2

2.

Động năng là đại lượng:

a)

A. Vô hướng, dương, âm hoặc bằng không

b)

B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

C. Vectơ, luôn dương

d)

D. Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không

3.

Một ôtô khối lượng 2000 kg chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động năng của ôtô là:

a)

A. 1.05x107 J

b)

B. 25,92x105 J

c)

C. 4x105 J

d)

D. 5x106 J

4.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

A. Vị trí vật.

b)

B. Vận tốc vật.

c)

C. Khối lượng vật.

d)

D. Độ cao.

5.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

a)

A. Động năng tăng, thế năng giảm

b)

B. Động năng tăng, thế năng tăng

c)

C. Động năng giảm, thế năng giảm

d)

D. Động năng giảm, thế năng tăng

6.

Cơ năng của một vật có khối lượng 2kg thả rơi tự do từ độ cao 5m xuống mặt đất là:

a)

A. 10 J

b)

B. 100 J

c)

C. 5 J

d)

D. 50 J

7.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì:

a)

thế năng của vật tăng gấp hai.

b)

động năng của vật tăng gấp bốn.

c)

động lượng của vật tăng gấp bốn.

d)

gia tốc của vật tăng gấp hai.

8.

Công thức tính thế năng trọng trường:

a)

Wt = mghW_t\ =\ mgh

b)

Wt = 12mghW_t\ =\ \frac{1}{2}mgh

c)

Wt = 2mghW_t\ =\ 2mgh

d)

Wt = mgh2W_t\ =\ mgh^2

9.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W =12mv2 + mghW\ =\frac{1}{2}mv^2\ +\ mgh

b)

W = 2mv2 +mghW\ =\ 2mv^2\ +mgh

c)

W =mv2 +mghW\ =mv^2\ +mgh

d)

W =mv2 + 12mghW\ =mv^2\ +\ \frac{1}{2}mgh

10.

Một vật có khối lượng 3 kg, ở độ cao 5 m so với mặt đất, thế năng trọng trường của vật là: lấy g = 10 m/s2

a)

300 J

b)

150 J

c)

300 N

d)

150 N

11.

Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm A trên mặt đất, vật lên đến điểm B thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình vật chuyển động từ A đến B

a)

Thế năng giảm.

b)

Cơ năng cực đại tại B.

c)

Cơ năng không đổi.

d)

Động năng tăng.

12.

Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

13.

Một vật khối lượng 200g có động năng là 10 J. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của vật là

a)

10 m/s

b)

100 m/s

c)

15 m/s

d)

20 m/s

14.

Từ một tháp có chiều cao 15 m người ta ném lên cao một hòn đá có khối lượng 50 g với vận tốc đầu 20 m/s. Tính cơ năng của hòn đá tại vị trí ném. (lấy g = 10 m/s2, chọn mốc thế năng tại mặt đất)

a)

8 J

b)

17.5 J

c)

8000 J

d)

17 500 J

15.

Một vật có động năng 20.0 J đang chuyển động với tốc độ 4.0 m/s. Khối lượng của vật là

a)

10 kg

b)

2.5 kg

c)

5 kg

d)

80 kg

16.

Một vật nặng 200g được thả rơi tự do từ độ cao 5m so với mặt đất xuống 1 cái giếng sâu 6m. Tính thế năng của vật tại vị trí thả? Chọn mốc thế năng tại đáy giếng. Lấy  g=10m/s2g=10m/s^2 .

a)

10 J

b)

10 kJ

c)

22 kJ

d)

22 J

17.

(NB) Hệ kín (Hệ cô lập) là

a)

hệ mà các vật trong hệ không tác dụng lẫn nhau.

b)

hệ có tổng nội lực của hệ triệt tiêu.

c)

hệ mà các vật trong hệ chỉ tương tác với các vật ngoài hệ.

d)

hệ không có ngoại lực tác dụng hoặc có tổng ngoại lực tác dụng bằng không.

18.

(VD) Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động bằng phản lực?

a)

Chuyển động của con mực phun mực ra khi chạy trốn kẻ thù.

b)

Chuyển động của ô tô xe máy đi trên đường.

c)

Chuyển động của tên lửa.

d)

Chuyển động của pháo thăng thiên.

19.

Nếu khối lượng vật tăng gấp 2 lần, vận tốc vật giảm đi một nửa thì động năng của vật sẽ

a)

không đổi 

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 4 lần

20.

Trường hợp nào sau đây động năng của vật là không đổi?

a)

vật chuyển động thẳng chậm dần đều

b)

vật rơi tự do

c)

vật chuyển động tròn đều

d)

vật chuyển động thẳng nhanh dần đều

21.

Phát biểu nào sau đây là sai về thế năng trọng trường:

a)

Có đơn vị là Jun

b)

Phụ thuộc vào cách chọn mốc thế năng

c)

là đại lượng đại số, giá trị có thể dương, âm hoặc bằng 0

d)

Không phụ thuộc vào khối lượng của vật

22.

Biểu thức của thế năng trọng trường là:

a)

Wt = mgz 

b)

Wt=k.ΔlW_t=k.\Delta l  

c)

Wt=12mv2W_t=\frac{1}{2}mv^2  

d)

Wt=12k.Δl2W_t=\frac{1}{2}k.\Delta l^2  

23.

Thế năng đàn hồi của một vật là:

a)

Năng lượng vật có được do tương tác với trái đất bằng trọng lực

b)

Năng lượng vật có được do tương tác với vật khác bằng lực đàn hồi

c)

Năng lượng vật có được khi chịu tác dụng của lực ma sát

d)

Năng lượng vật có được do chuyển động

24.

Biểu thức của thế năng đàn hồi của lò xo là:

a)

Wđh = mgz 

b)

Wđh=k.ΔlW_{đh}=k.\Delta l  

c)

Wđh=12mv2W_{đh}=\frac{1}{2}mv^2  

d)

Wđh=12k.Δl2W_{đh}=\frac{1}{2}k.\Delta l^2  

25.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Độ biến thiên của thế năng trọng trường bằng công của trọng lực

b)

Độ biến thiên của thế năng đàn hồi bằng công của trọng lực

c)

Độ giảm của thế năng trọng trường bằng công của trọng lực

d)

Độ giảm của thế năng đàn hồi bằng công của trọng lực

26.

Cơ năng của một vật

a)

bằng độ biến thiên động năng của vật

b)

là tổng động năng và thế năng của vật

c)

bằng độ giảm thế năng trọng trường của vật 

d)

là năng lượng vật có do tác dụng nhiệt

27.

Đặc điểm nào sau đây đúng về định luật bảo toàn cơ năng?

a)

Khi động năng tăng thì thế năng giảm.

b)

Khi động năng tăng thì thế năng cũng tăng

c)

Khi động năng bằng không thì thế năng tăng

d)

Khi thế năng giảm thì động năng bằng không

28.

Động năng của một vật có khối lượng 4 kg và vận tốc 3 m/s được tính bằng biểu thức nào?

a)

A. Wđ = 6 J

b)

B. Wđ = 18 J

c)

C. Wđ = 12 J

d)

D. Wđ = 24 J

29.

Thế năng trọng trường của một vật có khối lượng 10 kg ở độ cao 2 m so với mặt đất là bao nhiêu? (Lấy g = 10 m/s2)

a)

A. 20 J

b)

B. 100 J

c)

C. 50 J

d)

D. 200 J

30.

Trong một hệ kín, nếu không có lực tác dụng từ bên ngoài, thì cơ năng của hệ sẽ:

a)

A. Tăng lên

b)

B. Giảm xuống

c)

C. Không đổi

d)

D. Thay đổi tùy thuộc vào khối lượng