Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về chữ Hán '冷'

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chữ Hán "冷" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Nóng

b)

Lạnh

c)

Mát

d)

Ấm

2.

Cách phát âm của chữ "冷" trong tiếng Trung là gì?

a)

Lěng

b)

Rè

c)

Nuǎn

d)

Liáng

3.

Chữ "冷" có thể kết hợp với từ nào để chỉ một loại thực phẩm?

a)

冷面 (mì lạnh)

b)

热面 (mì nóng)

c)

温面 (mì ấm)

d)

凉面 (mì mát)

4.

Trái nghĩa với từ 冷 là?

a)

热

b)

凉

c)

暖和

d)

酷

5.

Chữ Hán "热" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Lạnh

b)

Nóng

c)

Mát

d)

Ấm

6.

北京?

a)

Thượng Hải

b)

Bắc Kinh

c)

Hà Nội

d)

Quảng Châu

7.

Tôi muốn uống nước đá.

a)

我要喝热水

b)

我要喝冰水

c)

我要喝开水

d)

我要喝绿茶

8.

Từ "New York" được viết như thế nào ?

a)

纽约

b)

北京

c)

南京

d)

东京

9.

这杯咖啡很———?

a)

好吃

b)

好喝

c)

好看

d)

好听

10.

Từ "冰水" trong tiếng Việt có nghĩa là gì?

a)

Nước nóng

b)

Nước ngọt

c)

Nước đá

d)

Nước lọc

11.

北京天气怎么样?

a)

Thời tiết ở Bắc Kinh như thế nào?

b)

Thời tiết ở New York như thế nào?

c)

Thời tiết ở Nam Kinh như thế nào?

d)

Thời tiết ở Hà như thế nào?

12.

Thời tiết ở New York hôm nay nóng hơn hôm qua.

a)

纽约今天比昨天冷

b)

纽约今天比昨天暖和

c)

纽约今天比昨天凉快

d)

纽约今天比昨天热

13.

Cảm thấy

a)

感觉

b)

感冒

c)

觉得

d)

睡觉

14.

Trong tiếng Trung, "zuótiān" có nghĩa là gì?

a)

Ngày mai

b)

Hôm qua

c)

Hôm nay

d)

Tuần sau

15.

Hôm qua, hôm nay

a)

今天,昨天

b)

昨天,今天

c)

今天,明天

d)

昨天,明天