wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 10: BÀI 4+5 Cơ chế thị trường và giá cả thị trường

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

a)

Hạ giá thành sản phẩm.

b)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

c)

Đổi mới công nghệ sản xuất.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

2.

Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó được gọi là

a)

giá trị sử dụng

b)

tiêu dùng sản phẩm.

c)

phân phối sản phẩm.

d)

giá cả hàng hoá.

3.

Xét về mặt bản chất của nền kinh tế, việc điều tiết của cơ chế thị trường được ví như

a)

thượng đế

b)

mệnh lệnh.

c)

ý niệm tuyệt đối.

d)

bàn tay vô hình.

4.

Giá bán thực tế của hàng hoá do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là

a)

giá cả cá biệt.

b)

giá cả thị trường.

c)

giá trị thặng dư.

d)

giá trị sử dụng.

5.

Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó được gọi là

a)

phân phối sản phẩm.

b)

tiêu dùng sản phẩm.

c)

giá cả hàng hoá.

d)

giá trị sử dụng

6.

Hệ thông các quan hệ mang tính điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế được gọi là:

a)

Thị trường.

b)

Cơ chế thị trường.

c)

Giá cả thị trường.

d)

Kinh tế thị trường.

7.

Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

a)

tăng cường đầu cơ tích trữ.

b)

hủy hoại môi trường sống.

c)

xuất hiện nhiều hàng giả.

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

8.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

đầu tư đổi mới công nghệ.

b)

bán hàng giả gây rối thị trường.

c)

hủy hoại tài nguyên thiên nhiên.

d)

xả trực tiếp chất thải ra môi trường.

9.

Câu tục ngữ "Cá lớn nuốt cá bé" chỉ quy

4 lines
10.

Câu tục ngữ "Cá lớn nuốt cá bé" chỉ quy luật kinh tế nào?

a)

Quỵ luật cạnh tranh

b)

Quỵ luật lưu thông tiền tệ

c)

Quỵ luật cung - cẩu

d)

Quy luật giá trị

11.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá .

b)

Khuyến mãi giảm giá.

c)

Hạ giá thành sản phẩm.

d)

Tư vấn công dụng sản phẩm.

12.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

khai thác cạn kiệt tài nguyên.

b)

đổi mới quản lý sản xuất.

c)

kích thích đầu cơ găm hàng.

d)

hủy hoại môi trường.

13.

Trong nền kinh tế hàng hóa, khi các quan hệ kinh tế tự điều chỉnh theo yêu của các quy luật kinh tế cơ bản được gọi là

a)

cơ chế quan liêu.

b)

cơ chế phân phối

c)

cơ chế thị trường

d)

cơ chế bao cấp.

14.

Một trong những cơ chế kinh tế được các quốc gia vận dụng để điều hành nền kinh tế đó là

a)

cơ chế tự cung tự cấp.

b)

cơ chế kế hoạch hoá tập trung.

c)

Cơ chế chỉ huy của Chính phủ.

d)

Cơ chế thị trường.

15.

Bao gồm hệ thống các quan hệ kinh tế, cùng với đó là cơ chế tự điều chỉnh thông qua các quy luật kinh tế cơ bản là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

cơ chế tự điều tiết.

b)

cơ chế tự cân bằng.

c)

cơ chế thị trường.

d)

cơ chế rủi ro.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ chế thị trường?

a)

Cơ chế thị trường luôn luôn mang tính chất năng động, tích cực trong kinh tế thị trường.

b)

Cơ chế thị trường kìm hãm doanh nghiệp cải tiến kĩ thuật, hợp lí hoá sản xuất, đổi mới khoa học công nghệ ứng dụng.

17.

Giá cả thị trường chịu không chịu tác động của yếu tố nào dưới đây

a)

A. Quy luật giá trị.

b)

B. Niềm tin tôn giáo.

c)

C. Quan hệ cung cầu sản phẩm.

d)

D. Thị hiếu người tiêu dùng.

18.

Giá cả thị trường chịu tác động của yếu tố nào dưới đây

a)

A. Bộ trưởng thương mại.

b)

B. Chủ tịch hội đồng quản trị.

c)

C. Người mua.

d)

D. Nhà quản lý tiềm năng.

19.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của giá cả?

a)

A. Cung cấp thông tin để các chủ thể kinh tế điều chỉnh.

b)

B. Giá cả điều tiết quỵ mô sản xuất của các doanh nghiệp.

c)

C. Giá cả điều tiết hành vi của người tiêu dùng.

d)

D. Giá cả thúc đẩy sự bất bình đẳng xã hội.

20.

Nhận định nào dưới đây nói về nhược điểm của cơ chế thị trường.

a)

A. Thúc đẩy phát triển kinh tế.

b)

B. Kích thích đổi mới công nghệ.

c)

C. Làm cho môi trường bị suy thoái.

d)

D. Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

21.

Trong nền kinh tế hàng hóa, giá cả thị trường được hình thành thông qua việc thỏa thuận giữa các chủ thể kinh tế tại

a)

A. quốc gia giàu có.

b)

B. thời điểm cụ thể.

c)

C. một cơ quan nhà nước.

d)

D. một địa điểm giao hàng.

22.

Khi các chủ thể kinh tế căn cứ vào các thông tin của giá cả thị trường để đưa ra các quyết định phù hợp nhằm thu được lợi nhuận về mình là nói về

a)

A. khái niệm giá cả thị trường.

b)

B. quy luật của giá cả thị trường.

c)

C. bản chất của giá cả thị trường.

d)

D. chức năng giá cả thị.

23.

Để đưa ra các quyết định phù hợp nhằm thu được lợi nhuận về mình là nói về

a)

khái niệm giá cả thị trường.

b)

quy luật của giá cả thị trường.

c)

bản chất của giá cả thị trường.

d)

chức năng giá cả thị trường.

24.

Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực cơ chế thị trường?

a)

Giành ưu thế về khoa học và công nghệ.

b)

Tìm kiếm cơ hội đầu tư thuận lợi

c)

Hủy hoại tài nguyên môi trường.

d)

Giành thị trường có lợi để bán hàng.

25.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

chạy theo lợi nhuận làm hàng giả

b)

nâng cao năng suất lao động

c)

triệt tiêu động lực sản xuất kinh doanh.

d)

lạm dụng chất cấm.

26.

Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

a)

tận diệt nguồn tài nguyên.

b)

phân bổ mọi nguồn thu nhập.

c)

kích thích sản xuất phát triển.

d)

chi đều mọi nguồn lợi nhuận.

27.

Nhận định nào dưới đây không nói về nhược điểm của cơ chế thị trường.

a)

Có thể gây ra tình trạng Nhà nước bị thất thu thuế.

b)

Là công cụ quản lý vĩ mô nền kinh tế.

c)

Tiềm ẩn rủi ro làm cho nền kinh tế mất cân đối.

d)

Có thể gây ra tình trạng người sản xuất bị thua lỗ.

28.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

hủy hoại tài nguyên môi trường.

b)

tung tin bịa đặt về đối thủ.

c)

hợp lý hóa sản xuất

d)

sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

29.

Cơ chế thị trường là gì

a)

Cơ chế hoạt động tự do không cần theo quy luật.

b)

cơ chế tự điều chỉnh tuân theo các quy luật kinh tế.

c)

Cơ chế hoạt động theo ý chí cùa Nhà nước.

d)

Cơ chế phục vụ cho l

30.

Cơ chế thị trường là gì

a)

Cơ chế hoạt động tự do không cần theo quy luật.

b)

cơ chế tự điều chỉnh tuân theo các quy luật kinh tế.

c)

Cơ chế hoạt động theo ý chí cùa Nhà nước.

d)

Cơ chế phục vụ cho lợi ích tối cao của người tiêu dùng.

31.

Cơ chế thị trường điều tiết các quan hệ kinh tế mang tính

a)

bắt buộc.

b)

cưỡng chế.

c)

tự điều chỉnh.

d)

tự can thiệp.

32.

Chủ thể kinh tế nào dưới đây không tôn trọng quy luật khách quan của cơ chê thị trường?

a)

Công ti H đã chế tạo bao bì sản phẩm bánh kẹo nhái thương hiệu nổi tiếng để bán ra thị trường.

b)

Hộ kinh doanh T đã hạ giá thu mua thanh long tại vườn do thị trường xuất khẩu đóng cửa vì dịch bệnh.

c)

Do nhu cầu đi lại của người dân trong dịch Tết tăng cao, Công ti A đã tăng số chuyến xe trong ngày.

d)

Công ti R cung cấp mặt hàng thịt bò đông lạnh cho hệ thống siêu thị C theo đúng yêu cầu.

33.

Trong nền kinh tế hàng hóa, giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường được gọi là

a)

giá trị sử dụng.

b)

giá trị hàng hóa.

c)

giá cả thị trường.

d)

giả cả nhà nước

34.

Một trong những quy luật kinh tế tác động tới việc tự điều chỉnh của cơ chế thị trường là quy luật

a)

lợi nhuận.

b)

cung cầu.

c)

mua bán.

d)

tiêu dùng.

35.

Một trong những chức năng của cơ chế thị trường là chức năng

a)

Vận hành.

b)

Điều hành.

c)

Thông tin.

d)

Chỉ huy

36.

Giá cả thị trường được hình thành

a)

trên thị trường.

b)

do người sản xuất áp đặt.

c)

do nhà quản lý.

d)

do ý chí người mua hàng.

37.

Hành vi của chủ thể kinh tế nào sau đây vận dụng tốt cơ chế thị trường?

a)

Tiệm thuốc T đẩy giá thuốc lên khi thấy trên thị trường thuốc khan hiếm.

b)

Công ti H ngưng bán xăng dầu và tích trữ khi nghe tin giá xăng tăng lên.

c)

Doanh nghiệp mở rộng vùng trồng nguyên liệu khi đơn hàng của

38.

Đâu không phải là chức năng của giá cả thị trường?

a)

Công cụ để Nhà nước thực hiện quản lí Nhà nước

b)

Chức năng lưu thông hàng hoá

c)

Chức năng phán bổ các nguồn lực

d)

Chức năng thông tin

39.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

hủy hoại môi trường tự nhiên.

b)

áp dụng kĩ thuật tiên tiến.

c)

đầu cơ tích trữ hàng hóa.

d)

làm giả thương hiệu.

40.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh ưu điểm của cơ chế thị trường?

a)

Tăng cường thao túng thị trường của doanh nghiệp.

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

c)

Tạo động lực sáng tạo cho các chủ thể kinh tế.

d)

Kích thích chủ thể kinh tế cải tiến kĩ thuật.

41.

Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

a)

tung tin bịa đặt về đối thủ.

b)

Thu lợi nhuận cho người kinh doanh.

c)

Tìm kiếm các hợp đồng có lợi

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

42.

Xét về bản chất của giá cả thị trường, hành vi của chủ thể kinh tế nào sau đây không đúng?

a)

Khi giá hoa hồng tăng lên, nhiều hộ nông dân mở rộng quỵ mô trồng hoa.

b)

Cửa hàng B ngừng bán xăng và treo biển "Hết xăng" khi thấy thông tin xăng tăng giá.

c)

Cửa hàng trà sữa T tính thêm chi phí vào giá hàng hoá đối với dịch vụ giao hàng tận noi.

d)

Doanh nghiệp T tăng giá bán gas vì nhà cung cấp tăng giá.

43.

Trong nền kinh tế hàng hóa, giá cả thị trường được hình thành thông qua việc thỏa thuận giữa

a)

người tiêu dùng với nhau.

b)

người phân phối và trao đổi.

c)

người sản xuất với nhau.

d)

người mua và người bán.

44.

Căn cứ vào giá cả thị trường, các chủ thể kinh tế đưa ra những quyết định trong việc điều tiết hoạt động sản xuất của mình là phản ánh chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường?

a)

Thông tin.

b)

Điều hành.

c)

Điều tiết.

d)

Thay đổi.

45.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về cơ chế thị trường?

a)

Cơ chế thị trường là cơ chế tự điều tiết của nền kinh tế thị trường, do sự tác động khách quan vốn có của nó.

b)

Cơ chế thị trường là một kiểu cơ chế vận hành nền kinh tế do bản thân nền sản xuất hàng hoá hình thành.

c)

Cơ chế thị trường là hệ thống hữu cơ của sự thích ứng, tự điều tiết lẫn nhau, của mối quan hệ biện chứng gắn bó giữa các yếu tố giá cả, cung cầu, cạnh tranh,...

d)

Cơ chế thị trường là phương thức cơ bản để phân phối và sử dụng các nguồn vốn, tài nguyên, sức lao động trong mọi nền kinh tế.

46.

Giá cả thị trường chịu không chịu tác động của yếu tố nào dưới đây

a)

Sở thích nghệ thuật.

b)

Quy luật cạnh tranh.

c)

Phong cách tiêu dùng.

d)

Tâm lý tiêu dùng.

47.

Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

a)

Bán hàng giả gây rối thị trường.

b)

Áp dụng khoa học - kĩ thuật tiên tiến.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Giảm thiểu chi phí sản xuất.

48.

Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cơ chế thị trường ?

a)

Mặt hạn chế của cạnh tranh.

b)

Nguyên nhân của cạnh tranh.

c)

Mặt tích cực của cạnh tranh.

d)

Mục đích của cạnh tranh.

49.

Nội dung nào dưới đây không đúng về chức năng của giá cả thị trường?

a)

Là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh.

b)

Là căn cứ để người sản xuất kinh doanh thu hẹp sản xuất.

c)

Là căn cứ để người tiêu dùng điều tiết tiêu dùng.

d)

Là công cụ để thực hiện xoá đói giảm nghèo.

50.

Đâu là ưu điểm của cơ chế thị trường?

a)

Cơ chế thị trường đã làm khoảng cách giữa các tầng lớp dân cư trong xã hội ngày càng tăng lên.

b)

Cơ chế thị trường tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng, có thể dẫn tới lạm phát.

c)

Cơ chế thị trường đã khiến các chủ thể kinh tế cạnh tranh không lành mạnh vì chạỵ theo lợi nhuận.

d)

Cơ chế thị trường luôn đòi hỏi các chủ doanh nghiệp phải linh hoạt, sáng tạo để cung cấp sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ có chất lượng.

51.

Hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh và tuân theo những quy luật kinh tế cơ bản được gọi là

a)

cơ chế kinh doanh.

b)

cơ chế điều tiết.

c)

cơ chế thị trường.

d)

cơ chế làm việc.

52.

Thông qua giá cả thị trường, nhà nước thực hiện chức năng quản lý, kích thích và điều tiết các hoạt động của nền kinh tế là nói về nội dung nào dưới đây của giá cả thị trường?

a)

khái niệm giá cả thị trường.

b)

chức năng giá cả thị trường.

c)

bản chất của giá cả thị trường.

d)

quy luật của giá cả thị trường.

53.

Quy luật kinh tế điều tiết quan hệ giữa bên mua và bên bán trong sản xuất và trao đổi hàng hoá trên

4 lines
54.

Quy luật kinh tế điều tiết quan hệ giữa bên mua và bên bán trong sản xuất và trao đổi hàng hoá trên thị trường là:

a)

Quỵ luật cung - cầu.

b)

Quỵ luật giá trị.

c)

Quỵ luật lưu thông tiền tệ.

d)

Quy luật cạnh tranh.

55.

Một trong những mặt tích cực của giá cả thị trường là góp phần cung cấp thông tin để các chủ thể sản xuất đưa ra quyết định

a)

tiêu dùng hợp lý.

b)

vượt biên trái phép.

c)

phân chia lợi nhuận.

d)

tận diệt nguồn tài nguyên.

56.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của giá cả thị trường?

a)

Điều tiết hàng hóa an sinh xã hội.

b)

Góp phần điều tiết quy mô sản xuất.

c)

Phân bổ nguồn lực sản xuất giữa các ngành.

d)

Điều tiết mối quan hệ cung - cầu.

57.

Cơ chế thị trường điều tiết lưu thông hàng hoá thể hiện thông qua cách thức nào dưới đây?

a)

Hàng hoá được lưu chuyển từ nơi có giá cả thấp đến nơi có giá cả cao.

b)

Hàng hoá được lưu chuyển từ nơi có giá cả cao đến nơi có giá cả thấp.

c)

Hàng hoá được lưu chuyển từ thị trường trong nước tới thị trường nước ngoài.

d)

Hàng hoá được lưu chuyển từ thị trường nước ngoài vào thị trường trong nước.

58.

Giá trị của hàng hoá được biểu hiện bằng lượng tiền nhất định được gọi là

a)

giá trị trao đổi.

b)

giá trị sử dụng.

c)

giá cả thị trường.

d)

tiền tệ.

59.

Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực cơ chế thị trường?

a)

Chạy theo lợi nhuận làm hàng giả.

b)

Áp dụng khoa học tiên tiến.

c)

Khuyến mãi để thu hút khách hàng.

d)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

60.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

làm cho môi trường bị suy thoái.

b)

thúc đẩy đầu cơ tích trữ.

c)

sử dụng những thủ đoạn phi pháp

d)

kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

61.

Một trong những chức năng của cơ chế thị trường là chức năng

a)

Thông tin.

b)

Thông thầu

c)

Thừa hưởng.

d)

Thừa nhận.

62.

Trong nền kinh tế hàng hóa, giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường được gọi là

a)

giá trị sử dụng.

b)

giá cả thị trường.

c)

giả cả nhà nước

d)

giá trị hàng hóa.

63.

Một trong những mặt tích cực của giá cả thị trường là góp phần cung cấp thông tin để các chủ thể sản xuất có thể

a)

điều tiết sản xuất.

b)

gia tăng lạm phát.

c)

thúc đẩy thất nghiệp.

d)

tiêu diệt đối thủ.

64.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện chức năng của giá cả thị trường?

a)

tạo ra nguồn của cải vật chất cho người tiêu dùng.

b)

Cung cấp thông tin nhằm cho các chủ thể kinh tế.

c)

Điều tiết duy trì sự ổn định và phát triển kinh tế.

d)

Công cụ để quản lý vĩ mô nền kinh tế thị trường.

65.

Thông qua việc phân bổ nguồn lực sản xuất giá cả thị trường góp phần điều tiết các yếu tố sản xuất giữa

a)

khái niệm giá cả thị trường.

b)

quy luật của giá cả thị trường.

c)

bản chất của giá cả thị trường.

d)

chức năng giá cả thị trường.

66.

Một trong những quy luật kinh tế tác động tới việc tự điều chỉnh của cơ chế thị trường là quy luật

a)

giá trị thương mại.

b)

giá trị thặng dư.

c)

lợi nhuận.

d)

cạnh tranh.

67.

Một trong những chức năng của giá cả thị trường là

a)

thúc đẩy thất nghiệp.

b)

gia tăng lạm phát.

c)

cung cấp dòng tiền.

d)

cung cấp thông tin.

68.

Một trong những chức năng của giá cả thị trường là

a)

thúc đẩy thất nghiệp.

b)

gia tăng lạm phát.

c)

cung cấp dòng tiền.

d)

cung cấp thông tin.

69.

Cơ chế thị trường có ưu điểm là điều tiết sản xuất một cách tối ưu, thể hiện ở nhận định nào sau đây?

a)

Cơ chế thị trường phân phối lại lợi nhuận giữa ngành này với ngành khác.

b)

Cơ chế thị trường làm cho chi phí sản xuất khác biệt giữa các ngành sản xuất khác nhau.

c)

Cơ chế thị trường phân bổ lại các yếu tố của quá trình sàn xuất từ ngành này sang ngành khác.

d)

Cơ chế thị trường làm cho thu nhập của người sản xuất khác biệt giữa ngành này với ngành khác.

70.

Đâu không phải là ưu điểm của cơ chế thị trường?

a)

Do chạy theo lợi nhuận nên các doanh nghiệp không quan tâm tới vấn đề môi trường dẫn tới cạn kiệt và suy thoái môi trường.

b)

Sự tác động của cơ chế thị trường sẽ dẫn tới tình trạng phân hoá giàu nghèo, bất bình đẳng trong xã hội.

c)

Sự vận hành tốt nhất của cơ chế thị trường tạo những cơ hội cho sự giàu có hợp pháp về vật chất của các tầng lớp dân cư trong xã hội.

d)

Do chạy theo lợi nhuận nên các doanh nghiệp không quan tâm đến lợi ích của người tiêu dùng nên sản xuất hàng kém chất lượng.

71.

Giá cả thị trường là gì

a)

giá mà người bán áp đặt cho người mua.

b)

giá mà người mua muốn trả cho người bán.

c)

giá do Nhà nước quy định.

d)

giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường.

72.

Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cơ chế thị trường ?

a)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

Kích thích sức sản xuất.

d)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

73.

Trong nền kinh tế hàng hóa, giá cả thị trường được hình thành thông qua việc thỏa thuận giữa

4 lines
74.

Trong nền kinh tế hàng hóa, giá cả thị trường được hình thành thông qua việc thỏa thuận giữa

a)

người tiêu dùng với nhau.

b)

người sản xuất với nhau.

c)

người mua và người bán.

d)

người phân phối và trao đổi.

75.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

a)

Làm giả thương hiệu hàng hóa.

b)

Giành nguồn nguyên liệu thuận lợi.

c)

Giành ưu thế về khoa học công nghệ.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

76.

Để hạn chế những mặt tiêu cực, mặt trái của cơ chế thị trường đòi hỏi phải có vai trò quản lý kinh tế của chủ thể nào dưới đây

a)

Doanh nghiệp.

b)

Nhà nước.

c)

Người sản xuất.

d)

Người tiêu dùng

77.

Giá cả hàng hoá được hiểu là

a)

giá trị trao đổi được biểu hiện bằng tiền.

b)

biểu hiện bằng tiền của giá trị sử dụng.

c)

biểu hiện bên ngoài của giá trị sử dụng.

d)

biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá.

78.

Căn cứ vào giá cả thị trường, các chủ thể kinh tế đưa ra những quyết định trong việc điều tiết hoạt động tiêu dùng của mình là phản ánh chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường?

a)

Thừa nhận.

b)

Gây nhiễu.

c)

Quyền lực.

d)

Thông tin.

79.

Đâu không phải quy luật kinh tế?

a)

Quỵ luật cung - cầu

b)

Quy luật tiền tệ

c)

Quy luật giá trị

d)

Quỵ luật cạnh tranh

80.

Giá cả thị trường chịu không chịu tác động của yếu tố nào dưới đây

a)

Người bán.

b)

Người mua.

c)

Lao động tự do

d)

Người sản xuất.

81.

Anh D bán mặt hàng vải, nhưng khi trên thị trường mặt hàng vải bán quả chậm trong khi mặt hàng may sẵn lại bán nhanh hơn và giá cao, để không bị ứ đọng vốn và thu được lợi nhuận, anh A đã quyết định chuyển đổi từ kinh doanh mặt hàng vải sang kinh doanh mặt hàng

4 lines
82.

i bán quả chậm trong khi mặt hàng may sẵn lại bán nhanh hơn và giá cao, để không bị ứ đọng vốn và thu được lợi nhuận, anh A đã quyết định chuyển đổi từ kinh doanh mặt hàng vải sang kinh doanh mặt hàng quần áo may sẵn là đã vận dụng chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường?

a)

Điều tiết sản xuất

b)

Phân hóa giầu nghèo

c)

Điều tiết lưu thông.

d)

Kích thích lực lượng sản xuất

83.

Vào dịp cận tết nguyên đán hàng năm để góp phần bình ổn thị trường hàng hóa tiêu dùng, UBND thành phố HN đã hỗ trợ các doanh nghiệp thông qua hình thức cho vay tín dụng ưu đãi để các doanh nghiệp cung ứng hàng hóa cam kết không tăng giá các mặt hàng thiết yếu là vận dụng chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường?

a)

Thừa nhận giá cả.

b)

Cung cấp thông tin.

c)

Quản lý nền kinh tế

d)

Điều tiết sản xuất.

84.

Hành vi khai thác lâm sản quá mức làm cho rừng bị tàn phá, gây hiện tượng lũ lụt, hạn hán ảnh hưởng đến môi trường và sàn xuất của con người thể hiện nhược điểm nào của cơ chế thị trường?

a)

Phân hoá xã hội về thu nhập.

b)

Gây suy thoái môi trường xã hội.

c)

Lạm dụng tài nguyên thiên nhiên.

d)

Mất cân đối giữa sản xuất và tiêu dùng.

85.

Thấy vải thiều được giá, anh V liền chặt bỏ 3ha Ổi đang cho thu hoạch để trồng vải thiều trong khi cơ quan chức năng liên tục khuyến cáo người dân không tăng diện tích vải thiều vì sẽ dẫn đến tình trạng cung vượt quá cầu. Kết quả nhiều năm sau giá vải rớt giá thê thảm, anh V bị thua lỗ hàng 100 triệu đồng. Anh V thực hiện chưa đúng chức năng nào của giá cả thị trường?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

b)

Điều tiết quy mô sản xuất.

c)

Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất.

d)

Tăng năng suất lao động.

86.

Nhận thấy do dịch bệnh bùng phát làm cho giá thịt lợn đang xuống thấ

4 lines
87.

Nhận thấy do dịch bệnh bùng phát làm cho giá thịt lợn đang xuống thấp. Chị M chuyển sang sử dụng thịt lợn nhiều hơn trong thực đơn gia đình mình. Việc làm của chị M là vận dụng tốt chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường

a)

Sản xuất.

b)

Lưu thông.

c)

Thông tin.

d)

Phân hóa.

88.

Để thu được lợi nhuận ổn định và phát triển sản xuất kinh doanh, các chủ thể sản xuất luôn cố gắng tập trung đầu tư vào cải tiến kĩ thuật, nâng cao tay nghề của người lao động để nâng cao năng suất và chất lượng sân phẩm. Điều này thể hiện ưu điểm nào dưới đây của cơ chế thị trường?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

Tạo động lực sáng tạo, kích thích cải tiến kĩ thuật.

c)

Thúc đẩy liên kết và hội nhập kinh tế giữa các vùng.

d)

Tạo sự cạnh tranh giữa những người sản xuất với nhau.

89.

Do nhiều năm nay giá dưa hấu xuống thấp, khiến sản xuất bị thua lỗ, chị A quyết định chuyển đổi sang một loại cây trồng khác phù hợp hơn.Trường hợp này, chị A đã vận dụng chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường?

a)

Cung cấp thông tin.

b)

Quản lý vĩ mô.

c)

Thừa nhận giá cả.

d)

Điều tiết sản xuất.

90.

Do ảnh hưởng của dịch bệnh còn diễn biến phức tạp, nên hãng xe ô tô TOYOTA quyết định tạm dừng sản xuất các sản phẩm xe hơi, chuyển một phần phân xưởng sang sản xuất máy trợ thở để kịp phân phối cho các nước chống dịch là sự vận dụng chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường?

a)

Điều tiết sản xuất

b)

Cung cấp thông tin

c)

Phân bổ nguồn lực

d)

Quản lý vĩ mô.

91.

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế, đối mặt với thách thức cạnh tranh từ các nước khác có cùng lợi thế về xuất khẩu hàng dệt may, doanh nghiệp dệt may Việt Nam cần lựa chọn việc làm nào dưới đây để đứng vững và phát triển trong cơ chế thị trường?

a)

Đầu tư đổi mới công nghệ.

b)

Mở rộng quy mô sản xuất.

c)

Cắt giảm chi phí xử lí chất thải.

d)

Cắt giảm chi phí nhân công.

92.

Do giá trái cây ở miền Bắc tăng cao và bán chạy nên ông H đã quyết định đưa các loại trái cây từ miền Nam ra miền Bắc để bán nhằm thu nhiều lợi nhuận. Ông H đã vận dụng tố chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường?

a)

Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất.

b)

Thừa nhận giá trị hàng hóa.

c)

Kích thích lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động.

d)

Điều tiết quy mô sản xuất.

93.

Do sản phẩm bánh đậu xanh của gia đình anh N bán ra thị trường chậm, ít có lãi trong khi đó nhu cầu thị trường về bánh trung thu dịp rằm tháng 8 âm lịch tăng mạnh. Cơ sở sản xuất của gia đình anh N đã giảm số lượng sản xuất bánh đậu xanh sang sản xuất thêm mặt hàng bánh trung thu để bán với có lợi nhuận cao hơn. Gia đình anh N đã vận dụng tốt tác động chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

c)

Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất

d)

Tạo ra năng suất, chất lượng sản phẩm cao hơn

94.

Cuối tháng Tám hằng năm, thị trường sản phẩm quần áo thời trang có sự thay đổi. Lượng tiêu thụ quần áo thời trang mùa hè của người dân bắt đầu giảm sút, các chủ cửa hàng thời trang trong thành phố chuyển dần sang nhập và bán hàng thời trang thu đông, vì mặt hàng này có lượng khách hàng tăng dần, giá cao, sản phẩm tiê

4 lines
95.

Trong trường hợp này, sự thay đổi chúng loại sản phẩm của những người kinh doanh mặt hàng quần áo thể hiện ưu điểm nào của cơ chế thị trường?

a)

Tạo động lực sáng tạo cho người sản xuất kinh doanh.

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

c)

Tạo năng suất lao động cao hơn cho người sản xuất.

d)

Phân hoá thu nhập giữa người sản xuất và người phân phối.

96.

Ông H đã chưa biết vận dụng chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường?

a)

Kích thích năng suất lao động tăng lên

b)

Cung cấp thông tin.

c)

Điều tiết sản xuất

d)

Cải tiến kỹ thuât.

97.

Trong trường hợp này ông B hiểu chưa đúng chức năng nào dưới đây củ

4 lines
98.

Trong trường hợp này ông B hiểu chưa đúng chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường?

a)

A. Điều tiết lưu thông.

b)

B. Điều tiết sản xuất

c)

C. Phân hóa giầu nghèo

d)

D. Kích thích lực lượng sản xuất

99.

Việc thực hiện bình ổn giá là biểu hiện của việc nhà nước vận dụng chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường?

a)

A. Quản lý nền kinh tế.

b)

B. Phân hóa giầu nghèo

c)

C. Điều tiết sản xuất

d)

D. Kích thích lực lượng sản xuất

100.

Sự lựa chọn của anh là sự vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?

a)

A. Cải tiến kỹ thuât, nâng cao tay nghề

b)

B. Kích thích năng suất lao động tăng lên

c)

C. Phân hóa giàu nghèo.

d)

D. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa