wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K10. BÀI 9 TÍN DỤNG

Total questions: 58

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là

a)

tính vĩnh viễn.

b)

tính bắt buộc.

c)

tính phổ biến.

d)

dựa trên sự tin tưởng.

2.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của tín dụng?

a)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.

b)

Hạn chế bớt tiêu dùng

c)

Tăng vòng quay của vốn, tiết kiệm tiền mặt trong lưu thông.

d)

Là công cụ điều tiết kinh tế - xã hội của Nhà nước.

3.

Trong quá trình cho vay có sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và chi phí sử dụng dịch vụ tín dụng được gọi là gì ?

a)

Tiền dịch vụ.

b)

Tiền lãi.

c)

Tiền gốc.

d)

Tiền phát sinh.

4.

Tín dụng không có vai trò nào dưới đây?

a)

Tín dụng là công cụ thúc đẩy sự lưu thông của hàng hoá và tiền tệ.

b)

Tín dụng là công cụ giúp thúc đẩy kinh doanh, đầu tư sinh lời.

c)

Tín dụng làm gia tăng mối quan hệ chủ nợ - con nợ trong xã hội.

d)

Tín dụng thúc đẩy quá trình tập trung vốn và tập trung sản xuất.

5.

Theo quy định của pháp luât những tổ chức nào sau đây được phép cấp tín dụng?

a)

Kho bạc

b)

Chi cục thuế

c)

Các ngân hàng thương mại

d)

Tiệm cầm đổ

6.

Một trong những vai trò của tín dụng là huy động nguồn vốn nhàn dỗi vào

a)

cá độ bóng đá.

b)

lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

c)

sản xuất kinh doanh.

d)

các dịch vụ đỏ đen.

7.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tính tạm thời của việc sử dụng dịch vụ tín dụng?

a)

Nhường quyền sử dụng tạm thời một lượng vốn trong thời gian vô hạn.

b)

Nhượng quyền sử dụng tạm thời một lượng vốn trong thời gian nhất định.

c)

Tặng một lượng vốn cá nhân cho người khác.

d)

Chuyển giao hoàn toàn quyền sử dụng một lượng vốn.

8.

Tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay), theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn

a)

nguyên phần gốc ban đầu.

b)

nguyên phần lãi phải trả

9.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của tín dụng ?

a)

Là công cụ điều tiết kinh tế xã hội .

b)

Hạn chế bớt tiêu dùng.

c)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.

d)

Thúc đẩy sản xuất, lưu thông.

10.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính

a)

một phía.

b)

tạm thời.

c)

cưỡng chế.

d)

bắt buộc.

11.

Có thể nhận biết sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và mua tín dụng bằng cách nào?

a)

Tính lãi suất cho vay và khoản vay

b)

Mua tín dụng bao nhiêu, trả bằng số tiền mặt tương ứng

c)

Tính lãi suất cho vay

d)

Không có sự chênh lệch đáng kể giữa chi phí sử dụng tiền mặt và mua tín dụng

12.

Nội dung nào dưới đây thể hiện bản chất của quan hệ tín dụng?

a)

Quan hệ kinh tế giữa người cho vay và người vay trong một thời gian nhất định có hoàn trả cả vốn lẫn lãi.

b)

Nhường quyền sở hữu một lượng tiền cho người khác.

c)

Cho người khác sử dụng một lượng tiền nhàn rỗi để được hưởng tiền lãi.

d)

Là quan hệ vay mượn có lãi hoặc không có lãi.

13.

Bản chất của tín dụng là quan hệ giữa người cho vay và

a)

người giúp đỡ.

b)

người đi vay.

c)

cơ quan nhà nước.

d)

người lao động.

14.

Một trong những vai trò của tín dụng là

a)

bần cùng hóa người đi vay nợ.

b)

tăng lượng vốn đầu tư sản xuất.

c)

kiềm chế việc làm trái pháp luật.

d)

tư bản hóa chủ thể cho vay nợ.

15.

Nội dung nào dưới đây đề cập đến vai trò của người cho vay trong mối quan hệ tín dụng?

a)

Người cho vay chuyển giao quyền sử dụng tiền cho người đi vay.

b)

Người cho vay cho vay tiền mặt.

c)

Người cho vay chuyển giao quyền sử dụng

16.

đến vai trò của người cho vay trong mối quan hệ tín dụng?

a)

Người cho vay chuyển giao quyền sử dụng tiền cho người đi vay.

b)

Người cho vay cho vay tiền mặt.

c)

Người cho vay chuyển giao quyền sử dụng tiền hoặc hàng hoá cho người đi vay.

d)

Người cho vay chuyển giao quyền sử dụng tiền hoặc hàng hoá cho vay cho người đi vay trong một thời gian nhất định.

17.

Thực hiện đúng đắn hoạt động tín dụng sẽ góp phần

a)

gia tăng tỷ lệ lạm phát.

b)

gây bất ổn cho xã hội.

c)

cải thiện cuộc sống dân cư.

d)

gia tăng tỷ lệ nợ xấu.

18.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng ?

a)

Dựa trên sự tin tưởng.

b)

Tính hoàn trả.

c)

Tính tạm thời.

d)

Tính bắt buộc.

19.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện đặc điểm của tín dụng?

a)

Nhường quyền sử dụng một lượng tiền nhàn rỗi cho người khác sử dụng trong một thời hạn nhất định.

b)

Mức lãi suất cho vay được thoả thuận giữa người cho vay và người vay.

c)

Dựa trên sự tin tưởng.

d)

Khi đến hạn người vay trả đủ tiền lãi sẽ được kéo dài thêm thời hạn cho vay.

20.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng ?

a)

Lãi suất cho vay phụ thuộc vào lòng tin.

b)

Nhường quyền sử dung tạm thời một lượng vốn trong một thời hạn nhất định.

c)

Dựa trên sự tin tưởng.

d)

Đến thời hạn người vay có nghĩa vụ trả vốn gốc và lãi.

21.

Đến thời hạn tín dụng, người vay có nghĩa vụ và trách nhiệm gì?

a)

Hoàn trả cả vốn gốc và lãi vô điều kiện.

b)

Hoàn trả vốn gốc vô điều kiện.

c)

Hoàn trả lãi vô điều kiện.

d)

Hoàn trả vốn gốc hoặc lãi .

22.

Sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và mua tín dụng được hiểu là...

a)

chi phí sử dụng tiền mặt.

b)

chi phí mua tín dụng.

c)

số tiền phải trả cho việc sử dụng tín dụng, bao gồm số tiền vay và lãi suất cho vay.

d)

khoản chi phí phản ánh sự chênh lệch giữa số

23.

Nội dung nào dưới đây đề cập đến vai trò của người cho đi vay trong mối quan hệ tín dụng?

a)

Người đi vay không cần trả nợ đúng hạn, chỉ cần đảm bảo trả đủ số tiền đã vay.

b)

Người đi vay có thể trả bằng giá trị hàng hoá tương đương với khoản vay khi đến hạn trả nợ.

c)

Người đi vay phải trả toàn bộ số tiền trong thời hạn cam kết trả nợ.

d)

Người đi vay phải trả số tiền đã vay khi đến hạn trả nợ có hoặc không kèm một khoản lãi.

24.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là

a)

triệt tiêu khả năng làm ăn của nhau.

b)

dựa trên sự tin tưởng lẫn nhau.

c)

ép buộc và cưỡng chế lẫn nhau.

d)

ép buộc nhau khi gặp khó khăn.

25.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính

a)

hoàn trả cả gốc và lãi.

b)

chỉ cần trả phần lãi.

c)

không cần hoàn trả.

d)

chỉ cần trả phần gốc.

26.

Tín dụng có vai trò như thế nào trong đời sống xã hội ?

a)

Là công cụ điều tiết kinh tế- xã hội của Nhà nước.

b)

Là công cụ giảm tỉ lệ mắc bệnh.

c)

Là công cụ giảm tỉ lệ ô nhiễm môi trường.

d)

Là công cụ giảm lạm phát.

27.

Mối quan hệ kinh tế diễn ra giữa một bên là người cho vay với một bên là người đi vay theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn cả gốc và lãi là nội dung của khái niệm

a)

sản xuất.

b)

tín dụng.

c)

trả góp.

d)

tiêu dùng

28.

Tín dụng là mối quan hệ giữa

a)

người cho vay với nhau.

b)

các thành viên trong gia đình.

c)

người vay và người cho vay.

d)

người vay với nhau.

29.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của tín dụng?

4 lines
30.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của tín dụng?

a)

Tín dụng dựa trên sự chuyển nhượng tài sản không thời hạn hoặc có tính hoàn trả.

b)

Tín dụng dựa trên sự chuỵển giao toàn bộ tài sản cho bên vay tín dụng.

c)

Tín dụng dựa trên cơ sở lòng tin giữa người đi vay và người cho vay.

d)

Tín dụng dựa trên nguyên tắc không chỉ hoàn trả lãi, mà còn trả cả vốn.

31.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng ?

a)

Dựa trên cơ sở lòng tin.

b)

Có tính vô hạn.

c)

Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi.

d)

Có tính thời hạn.

32.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là

a)

có tính phổ biến.

b)

có tính bắt buộc.

c)

có tính tạm thời.

d)

có tính vĩnh viễn.

33.

Một trong những vai trò của tín dụng đó là công cụ để nhà nước

a)

gia tăng tỷ lệ nợ xấu.

b)

áp đặt quyền lực của mình.

c)

điều tiết vĩ mô nền kinh tế.

d)

đẩy nhanh tỷ lệ thất nghiệp.

34.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng ?

a)

Có tính hoàn trả cả gốc và lãi.

b)

Dựa trên sự tin tưởng.

c)

Có tính tạm thời.

d)

Chỉ cần hoàn trả gốc hoặc lãi.

35.

Sau 3 năm vay vốn từ ngân hàng chính sách xã hội để phát triển kinh tế, nhờ đó chị H có thể phát triển chăn nuôi, trồng trọt, kinh doanh dịch vụ mang lại thu nhập ổn định, từng bước vươn lên làm giàu. Hiệu quả kinh tế mà chị H đạt được nói lên nội dung nào dưới đây của tín dụng

a)

đặc điểm của tín dụng.

b)

trách nhiệm của tín dụng.

c)

vai trò của tín dụng.

d)

nghĩa vụ của tín dụng.

36.

Vai trò của tín dụng được thể hiện như thế nào qua thông tin trên?

a)

Giúp nhiều sinh viên tiếp tục học tập.

b)

Điều tiết thị trường hàng hóa.

c)

Gia tăng tỷ lệ nợ trong người dân.

d)

Hỗ trợ việc làm cho người lao động.

37.

Việc ngân hàng cho anh A vay nói đến đặc điểm nào dưới đây của tín dụng?

a)

Có tính tự trọng.

b)

Có sự tin tưởng.

c)

Có tính tạm thời.

d)

Có tính hoàn trả gốc và lãi.

38.

Việc ngân hàng cho anh K vay nói đến đặc điểm nào dưới đây của tín dụng?

a)

Có tính tạm thời.

b)

Có tính tự trọng.

c)

Có sự tin tưởng.

d)

Có tính hoàn trả gốc và lãi.

39.

Việc làm của ngân hàng chính sách xã hội đã thể hiện nội dung nào dưới đây của tín dụng?

a)

ý nghĩa của tín dụng.

b)

đ

40.

Việc làm của ngân hàng chính sách xã hội đã thể hiện nội dung nào dưới đây của tín dụng

a)

A. ý nghĩa của tín dụng.

b)

B. đặc điểm tín dụng.

c)

C. hoạt động của tín dụng.

d)

D. vai trò của tín dụng.

41.

Trong trường hợp này, đối tượng nào không phải là chủ thể của quan hệ tín dụng

a)

A. Ngân hàng

b)

B. Mẹ H.

c)

C. Anh H.

d)

D. Bố H.

42.

Ngân hàng đóng vai trò gì trong mối quan hệ vay mượn tiền để mua nhà của ông D?

a)

A. Bên cho vay.

b)

B. Bên hỗ trợ.

c)

C. Bên được vay.

d)

D. Bên môi giới.

43.

Anh A cam kết sẽ hoàn trả đầy đủ số

4 lines
44.

Xét về bản chất của tín dụng thì mối quan hệ giữa anh A và ngân hàng là mối quan hệ giữa

a)

người đi vay với nhau.

b)

người cho vay với nhau.

c)

người vay và cho vay.

d)

người vay với người vay.

45.

Việc làm của anh K là vi phạm nội dung nào dưới đây trong việc sử dụng dịch vụ tín dụng?

a)

Có tính minh bạch.

b)

Có tính hoàn trả gốc và lãi.

c)

Có tính tạm thời.

d)

Có tính tự trọng.

46.

Trong trường hợp này chủ thể của hợp đồng tín dụng là

a)

Bố mẹ anh L và ngân hàng.

b)

Anh L và bố mẹ.

c)

Anh L và ngân hàng.

d)

Bố mẹ, anh L và ngân hàng.

47.

Anh B cam kết sẽ hoàn trả đầy đủ số tiền vay cộng thêm phần tiền lãi đúng kì hạn như đã thỏa thuận

4 lines
48.

Trong trường hợp này chủ sở hữu ( người cho vay ) là ai ?

a)

Anh B.

b)

Vợ anh B.

c)

Mẹ anh B.

d)

Ngân hàng.

49.

Việc làm của bà Q thể đặc điểm nào của

a)

Có tính hoàn trả gốc và lãi.

b)

Có sự tin tưởng.

c)

Có tính tạm thời.

d)

Có tính tự trọng.

50.

Việc thanh toán đúng hạn của chị H nói lên đặc điểm nào dưới đây của tín dụng?

a)

Có tính hoàn trả gốc và lãi.

b)

Có sự tin tưởng.

c)

Có tính tự trọng.

d)

Có tính tạm thời.

51.

Xét về mặt bản chất của tín dụng, quan hệ giữa ông D và ngân hàng là mối quan hệ giữa

a)

người cho vay và người đi vay.

b)

vay tín dụng đen

c)

cá nhân với cá nhân.

d)

doanh nghiệp với doan

52.

Xét về mặt bản chất của tín dụng, quan hệ giữa ông D và ngân hàng là mối quan hệ giữa

a)

người cho vay và người đi vay.

b)

vay tín dụng đen

c)

cá nhân với cá nhân.

d)

doanh nghiệp với doanh nghiệp.

53.

Chủ thể vay trong trường hợp trên là ai?

a)

Cá nhân và doanh nghiệp.

b)

Cá nhân.

c)

Doanh nghiệp.

d)

Ngân hàng A.

54.

Vai trò của tín dụng được thể hiện như thế nào qua thông tin trên?

a)

Gia tăng tỷ lệ nợ xấu đối với người dân.

b)

Giữ gìn an ninh trật tự vùng biển.

c)

Góp phần giải quyết các vấn đề xã hội.

d)

Hỗ trợ ngư dân đóng mới tàu cá.

55.

Đặc điểm nào của tín dụng được đề cập trong trường hợp dưới đây?

(a)  

56.

Đặc điểm nào của tín dụng được đề cập trong trường hợp dưới đây?

a)

Tính thời hạn

b)

Tính tín nhiệm

c)

Tính rủi ro

d)

Tính may rủi

57.

Việc làm của ngân hàng A thể hiện nội dung nào dưới đây của tín dụng?

a)

đặc điểm của tín dụng.

b)

nghĩa vụ của tín dụng.

c)

trách nhiệm của tín dụng.

d)

vai trò của tín dụng.

58.

Việc yêu cầu các doanh nghiệp phải trả đúng hạn thể hiện đặc điểm nào dưới đây của tín dụng?

a)

Có sự tin tưởng.

b)

Có tính hoàn trả gốc và lãi.

c)

Có tính tự trọng.

d)

Có tính tạm thời.