Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về thành ngữ và ca dao

Total questions: 197

Worksheet time: 3hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Nước đổ lá ……………..

(a)  

2.

Nhường cơm …………….áo.

(a)  

3.

Nước ……………………đá mòn.

(a)  

4.

Ăn sung mặc …………………

(a)  

5.

Ân sâu, nghĩa ……………….

(a)  

6.

Kiến tha lâu cũng đầy …………….

4 lines
7.

Tre già, ……………….mọc.

(a)  

8.

Điều ………………lẽ phải.

(a)  

9.

Cầm kì ……………..họa.

(a)  

10.

Ăn ……………..nói lớn.

(a)  

11.

Anh em như chân với …………….

(a)  

12.

Ao …………..nước cả.

(a)  

13.

Ao ……………..nước đọng

(a)  

14.

Áo rách khéo vá hơn lành vụng…………….

(a)  

15.

Ăn chắc, mặc ………………..

(a)  

16.

Áo ……………….về làng.

(a)  

17.

Ăn cá nhả xương, ……………đường nuốt chậm

(a)  

18.

Ăn cây nào, rào …………..nấy.

(a)  

19.

An cư lạc ……………….

(a)  

20.

Ăn cá bỏ ……………., ăn quả bỏ hột.

(a)  

21.

Sự tích hồ (a)   Bể.

22.

Đ (a)   àn kết

23.

Nhâ (a)   đạo

24.

Lá trầu khô giữa (a)   trầu.

25.

Dế (a)   bênh vực kẻ yếu.

26.

Một cây làm chẳng nên (a)  

27.

Nh (a)   n ái

28.

Ở (a)   gặp lành.

29.

Nhân (a)   ậu

30.

Thương người như thể (a)   thân.

31.

Trong tiếng "hoài" thì âm đầu là chữ (a)  

32.

Điền từ còn thiếu vào câu thơ: "Đường vô xứ Nghệ quanh quanh Non xanh (a)   ước biếc như tranh họa đồ"

33.

Điền từ còn thiếu vào câu ca dao: "Anh em như thể chân tay Rách (a)   ành đùm bọc, dở hay đỡ đần".

34.

Bài thơ "Truyện cổ nước mình" do nhà thơ Lâm Thị (a)    Dạ viết.

35.

Trong bài thơ "Nàng tiên Ốc" thì bà già đã nhặt được con ốc có vỏ màu biêng biếc (a)  

36.

Điền từ còn thiếu vào câu ca dao: "Khôn ngoan đối đáp người ngoài Gà cùng một mẹ chớ hoài (a)    nhau".

37.

Từ "hoài" có âm đầu là h, vần là oai, vậy có thanh là thanh (a)   uyền.

38.

Hãy chỉ ra vần của tiếng "lành": Vần của tiếng "lành" là (a)  

39.

Từ "hoài" có âm đầu là h, vần là oai, vậy có thanh là thanh (a)   uyền.

40.

Hãy chỉ ra vần của tiếng "lành": Vần của tiếng "lành" là (a)  

41.

Trái nghĩa với từ đùm bọc hoặc (a)   úp đỡ là từ ức hiếp.

42.

Trái nghĩa với từ nhân hậu hoặc yêu thương là từ độc á (a)  

43.

Non ……………nước biếc

(a)  

44.

Một ……….. ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.

(a)  

45.

Quê Hương là chùm …………….ngọt.

(a)  

46.

Thương người như thể …………..thân.

(a)  

47.

Lá lành đùm lá………….

(a)  

48.

Cây …………không sợ chết đứng.

(a)  

49.

Câu " Ở hiền gặp ………" khuyên người ta sống nhân hậu sẽ gặp điều tốt đẹp, may mắn.

(a)  

50.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: Từ trái nghĩa với từ "đùm bọc" hoặc " ……….. đỡ" là từ "ức hiếp"

(a)  

51.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: "Mẹ vui, con có quản gì

Ngâm thơ, kể chuyện, rồi thì ………….ca". (Mẹ ốm - Trần Đăng Khoa)

(a)  

52.

Trong tiếng "tâm" thì âm đầu là chữ ……….

(a)  

53.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: Thuyền dài và hẹp, làm bằng một cây gỗ to khoét trũng gọi là thuyền độc…………

(a)  

54.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: Nhân vật trong truyện có thể là người, là con vật, đồ vật, cây cối, ….. được ……….hóa.

(a)  

55.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: "Mai …………" nghĩa là nấp sẵn ở nơi kín đáo để đánh bất ngờ.

(a)  

56.

Giải câu đố: Bình sinh tôi hót tôi ca

Thêm huyền thành chữ phong ba dập vùi?

Chữ thêm huyền là chữ gì? Trả lời: Chữ ………….

(a)  

57.

Giải câu đố: Muốn tìm Nam, Bắc, Đông, Tây

Nhìn mặt tôi, sẽ biết ngay hướng nào?

Đố là cái gì? Trả lời: cái ………bàn.

(a)  

58.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: Nhiễu điều phủ lấy giá gương

Người trong một …………..phải thương nhau cùng.

(a)  

59.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: Uống nước …………….nguồn

(a)  

60.

Giải câu đố: Muốn tìm Nam, Bắc, Đông, Tây

Nhìn mặt tôi, sẽ biết ngay hướng nào?

Đố là cái gì? Trả lời: cái ………bàn.

(a)  

61.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: Nhiễu điều phủ lấy giá gương

Người trong một …………..phải thương nhau cùng.

(a)  

62.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: Uống nước …………….nguồn.

(a)  

63.

Môi hở ………….lạnh.

(a)  

64.

Bầu ơi thương ……………bí cùng

(a)  

65.

Nhường ………….sẻ áo

(a)  

66.

Ngựa chạy có bầy…………….bay có bạn.

(a)  

67.

Thuận buồm…………….gió

(a)  

68.

Thức khuya dậy…………..

(a)  

69.

Vần của tiếng "lành" là vần……………

(a)  

70.

Điền từ còn thiếu: Kể lại một chuỗi sự việc có đầu có cuối, liên quan đến một hay một số nhân vật được gọi là…………chuyện. Mỗi câu chuyện cần nói lên được một điều có ý nghĩa.

(a)  

71.

Từ có chứa tiếng "nhân" chỉ lòng thương người là tư nhân ………ĩa

(a)  

72.

Điền từ còn thiếu trong câu thơ sau: Cả đời đi gió đi sương

Bây giờ mẹ lại lần giường tập………….

(a)  

73.

Trong bài thơ: "Nàng tiên Ốc", bà già đã nhặt được con ốc có vỏ màu biêng biếc ……….

(a)  

74.

Trái nghĩa với từ "nhân hậu" hoặc "yêu thương" là từ " độc…………"

(a)  

75.

Từ chỉ gồm 1 tiếng gọi là từ………

(a)  

76.

Từ gồm 2 tiếng hay nhiều tiếng gọi là từ………

(a)  

77.

Ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau. Đó là các từ …………

(a)  

78.

Phối hợp những tiếng có âm đầu hay vần (hoặc cả âm đầu và vần) giống nhau. Đó là các từ…………

(a)  

79.

Cây ………….không sợ chết đứng.

(a)  

80.

Một sự bất tín vạn sự bất……….

(a)  

81.

Lá lành đùm lá…………

(a)  

82.

Ai ơi đã quyết thì……….

Đã đan thì lận tròn vành mới thôi . (ca dao)

(a)  

83.

Con cóc là……….ông trời.

(a)  

84.

Ngang …………..cua.

(a)  

85.

Giải câu đố: Để nguyên nghe hết mọi điều

Thêm dấu huyền nữa rất nhiều người khen.

Từ để nguyên là từ ………………



(a)  

86.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: Mẹ vui, con có quản gì

Ngâm thơ, kể chuyện, rồi thì ……………ca. (Mẹ ốm - Trần Đăng Khoa)

(a)  

87.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Dế Mèn bênh vực kẻ (a)  

88.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: Mẹ vui, con có quản gì

Ngâm thơ, kể chuyện, rồi thì ……………ca.

(a)  

89.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Dế Mèn bênh vực kẻ …………..

(a)  

90.

Giải câu đố: Để nguyên bơi lội tung tăng

Bỏ sắc giúp bạn đánh răng trắng ngời.

Từ để nguyên là từ gì?

(a)  

91.

Trong cấu tạo tiếng việt không thể thiếu ………………..và thanh điệu.

(a)  

92.

Điền vào chỗ chấm: Từ có nghĩa là hiền từ, giàu lòng thương người là ………hậu.

(a)  

93.

Điền ang hoặc an vào chỗ chấm: Chị Miên s………… sẻ phần bánh của mình cho em.

(a)  

94.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: Bầu bơi ……………..lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn

(a)  

95.

Tiếng trăng có âm đầu là ………………

(a)  

96.

Điền l hoặc n vào chỗ chấm: Gió đưa cành trúc ……………a đà.

Tiếng chuông Trấn Vũ canh gà Thọ Xương.

(a)  

97.

Giải câu đố: Thứ trứng để tặng anh lười

Có mũ giúp người che nắng che mưa

Thêm tờ (t) là lớn nghe chưa

Mọc râu thành lụa người may ưa dùng.

Từ được tạo thành sau khi thêm chữ tờ (t) là từ gì? Trả lời: từ ………………

(a)  

98.

Giải câu đố: Mất đầu thì trời sắp mưa

Mất đuôi sạch gạo tối trưa thường nằm

Chắp đuôi chắp cả đầu vào

Xông vào mặt trận đánh tan quân thù.

Từ để nguyên là con vật gì? Trả lời: từ ………………



(a)  

99.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: Để nguyên nước chấm cổ truyền

Huyền vào - bốn mặt xây nên ngôi nhà

Thêm nặng - chẳng nói chẳng la

Đứng yên như bụt đố là chữ chi?

Từ đề nguyên là từ gì? Trả lời: từ …………………

(a)  

100.

Điền n hay l Ơn cha ………….ặng lắm ai ơi.

Nghĩa mẹ bằng trời chín tháng cưu mang.

(a)  

101.

Điền vào chỗ chấm: Những người đức hạnh thuận hòa

Đi đâu cũng được người ta ……………….sùng.

(a)  

102.

Giải câu đố: Để nguyên hớn hở suốt ngày

Thêm huyền giấu mặt, giấu mày nơi đâu

Rụng đuôi mà mất cả đầu

Thì thành sấm động hay tàu bay kêu.

Từ sau khi thêm dấu huyền là từ gì?

(a)  

103.

Điền vào chỗ chấm: Những người đức hạnh thuận hòa

Đi đâu cũng được người ta ……………….sùng.

(a)  

104.

Giải câu đố: Để nguyên hớn hở suốt ngày

Thêm huyền giấu mặt, giấu mày nơi đâu

Rụng đuôi mà mất cả đầu

Thì thành sấm động hay tàu bay kêu

Từ sau khi thêm dấu huyền là từ gì? Trả lời: từ …………………..

(a)  

105.

Giải câu đố: Có nặng phải đeo kính vào

Để nguyên trọng lượng khi nào muốn đo

Từ có dấu nặng là từ gì? Trả lời: từ ………………….

(a)  

106.

Giải câu đố: Để nguyên dùng dán đồ chơi

Thêm huyền lại ở tận nơi mái nhà.

Từ để nguyên là từ ……………

(a)  

107.

Chị ngã …………..nâng.

(a)  

108.

Ăn …………..mặc đẹp.

(a)  

109.

Công ………nghĩa mẹ

(a)  

110.

Anh ………như thể chân tay.

(a)  

111.

Một ………….ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.

(a)  

112.

Một cây làm chẳng nên………………

(a)  

113.

Đói cho sạch, rách cho ………...

(a)  

114.

Môi hở răng ………...

(a)  

115.

Tiên học lễ, ……………học văn.

(a)  

116.

Ăn …………….đá bát.

(a)  

117.

Điền từ để tạo từ láy trong câu: Gió bắt đầu thổi rào (a)   ào.

118.

Điền từ để tạo từ láy trong câu: Một làn hơi (a)   è nhẹ tỏa trên mặt nước.

119.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: Uống nước (a)   ớ nguồn.

120.

Bài thơ "Tre Việt Nam" do nhà thơ Nguyễn D (a)   viết.

121.

Điền từ còn thếu vào đoạn thơ sau: Loài tre đâu chịu mọc (a)  

122.

Từ có hai tiếng có nghĩa tạo thành gọi là từ (a)   ép

123.

Điền từ còn thếu vào đoạn thơ sau: Tre xanh xanh tự bao giờ

Truyện ngày xưa đã có bờ (a)   xanh

124.

Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm để tạo từ láy trong câu: Ánh mặt trời chiếu xuống mặt nước hồ lấp (a)   ánh

125.

Điền từ để tạo từ láy trong câu: Phút yên tĩnh của rừng ban mai dần (a)   ần biến mất.

126.

Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm để tạo từ láy trong câu: Ánh mặt trời chiếu xuống mặt nước hồ lấp (a)   ánh

127.

Điền từ để tạo từ láy trong câu: Phút yên tĩnh của rừng ban mai dần (a)   ần biến mất.

128.

Điền từ để tạo từ láy trong câu: Em bé rất ngoan (a)   oãn.

129.

Trong bài văn kể chuyện, nhiều khi cần miêu tả …………..hình của nhân vật.

(a)  

130.

Vì sao tác giả trong bài thơ "Truyện cổ nước mình" lại yêu truyện cổ nước nhà?

Trả lời: Vì truyện cổ nước mình vừa (a)   lại tuyệt vời sâu xa.

131.

Thuyền dài và hẹp, làm bằng một cây gỗ to khoét trũng được gọi là thuyền gì?

Trả lời: thuyền (a)   mộc

132.

Những người nào trong bài thơ "Mẹ ốm" (SGK, tv4, tập 1, trang 9) đã cho mẹ trứng và cam?

Trả lời: cô bác (a)   làng

133.

Khi báo hiệu lời nói của nhân vật, dấu hai chấm được dùng phối hợp với dấu ngoặc …………hay dấu gạch đầu dòng.

(a)  

134.

Điền từ phù hợp vào chỗ chấm. "Tre xanh Xanh tự bao giờ?

Chuyện ngày xưa đã có bờ …….".

(a)  

135.

Quanh đôi……..mẹ đã nhiều nếp nhăn.

(a)  

136.

Lời ông cha dạy cũng vì đời …………

(a)  

137.

Ở ………….gặp lành.

(a)  

138.

Thuận buồm ………….gió.

(a)  

139.

Chị ngã em ………….

(a)  

140.

Nơi chôn rau …………rốn.

(a)  

141.

Chân cứng đá …………….

(a)  

142.

Thức khuya dậy …………

(a)  

143.

Mẹ…………….đất nước, tháng ngày của con.

(a)  

144.

Ăn có nơi, …………..có chốn.

(a)  

145.

Ăn không ………………., ngủ không yên.

(a)  

146.

Ăn no ………………..kĩ.

(a)  

147.

Ăn ………………..nói thẳng.

(a)  

148.

Ăn trông nồi, ngồi ……………..hướng.

(a)  

149.

Ba chìm, bảy ………….., chín lênh đênh.

(a)  

150.

Điều ……………..lẽ phải.

(a)  

151.

Ăn miếng, trả ………………

(a)  

152.

Ba ……………bốn cẳng.

(a)  

153.

Ba cọc ………………đồng.

(a)  

154.

Điền từ phù hợp: "Phối hợp những tiếng có âm đầu hay vần (hoặc cả âm đầu và vần) giống nhau. Đó là các từ (a)   "

155.

Điều hay (a)   phải.

156.

Ăn miếng, ………… miếng

(a)  

157.

Ba chân bốn (a)  

158.

Ba (a)   ba đồng.

159.

Điền vào chỗ chấm: Phối hợp những tiếng có âm đầu hay vần (hoặc cả âm đầu và vần) giống nhau. Đó là các từ ……….

(a)  

160.

Nhường cơm sẻ ………….

(a)  

161.

lá lành ………..lá rách.

(a)  

162.

Từ chỉ gồm một tiếng gọi là từ ……….

(a)  

163.

Ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau. Đó là các từ……..

(a)  

164.

Giải câu đố: Để nguyên là quả núi

Chẳng bao giờ chịu già

Có sắc vào thành ra

Vật che đầu bạn gái

Từ để nguyên là từ gì? Trả lời: Từ…….

(a)  

165.

môi hở ……….lạnh.

(a)  

166.

Từ gồm hai hay nhiều tiếng gọi là từ ………...

(a)  

167.

Hiền như ……….

(a)  

168.

Dữ ………..cọp.

(a)  

169.

Gần nhà ………..ngõ.

(a)  

170.

Đi đông đi ………….

(a)  

171.

Muốn biết phải hỏi, muốn ……………phải học.

(a)  

172.

Quân tử nhất…………

(a)  

173.

Ăn …………..nói thẳng.

(a)  

174.

Hữu…………….vô thực.

(a)  

175.

Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì ………

(a)  

176.

Chết đứng còn …………..sống quỳ.

(a)  

177.

Đi một ngày đàng, học một sàng ………………

(a)  

178.

Đức …………vọng trọng.

(a)  

179.

Chiều rồi bà mới về nhà

Cái gậy đi trước, chân bà theo sau

Mọi ngày bà có thế đâu

Thì ra ……………..mỏi làm đau lưng bà!

(a)  

180.

Bình sinh tôi hót tôi ca

Thêm huyền thành chữ phong ba dập vùi.

Từ sau khi thêm huyền là từ …………….

(a)  

181.

Trong câu: "Bình minh trên đảo Cô Tô thật đẹp" . Có bao nhiêu từ đơn. Có…………………từ.

(a)  

182.

Đôi mắt ông lão đỏ ……………và giàn giụa nước mắt.

(a)  

183.

Điền vần phù hợp:  M……………….. phục” nghĩa là nấp sẵn ở nơi kín đáo để đánh bất ngờ.

(a)  

184.

Có bao nhiêu từ đơn.

4 lines
185.

Điền vào chỗ chấm: Đôi mắt ông lão đỏ ……………và giàn giụa nước mắt.

(a)  

186.

Điền vần phù hợp: M……………….. phục nghĩa là nấp sẵn ở nơi kín đáo để đánh bất ngờ.

(a)  

187.

Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm: …………….ăn trở.

(a)  

188.

Điền d, r hoặc gi vào chô chấm: Ngày nào đi học Tún cũng ……………ơ tay lên bảng.

(a)  

189.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Quyên …………………..là vận động mọi người góp tiền của để làm việc nghĩa hay việc ích lợi chung.

(a)  

190.

Điền số thích hợp: Câu văn "Bác nông dân đánh trâu ra đồng" có ……….từ phức.

(a)  

191.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Ba của Hồng đã ……………..thân cứu người giữa dòng nước lũ.

(a)  

192.

Giải câu đố: Để nguyên dùng gọi chân tay.

Muốn có bút vẽ thêm ngay dấu huyền.

Hỏi vào làm bạn với kim

Có dấu nặng đúng người trên mình rồi.

Từ có dấu nặng là từ gì?

(a)  

193.

Giải câu đố: Để nguyên bơi lội tung tăng

Bỏ sắc giúp bạn đánh răng trắng ngời.

Từ để nguyên là từ gì?

(a)  

194.

Giải câu đố: Để nguyên là quả núi

Chẳng bao giờ chịu già

Có sắc vào thành ra

Vật che đầu bạn gái.

Từ để nguyên là từ gì?

(a)  

195.

Từ trái nghĩa với từ "đùm bọc" hoặc "…………. đỡ" là từ "ức hiếp".

(a)  

196.

Giải câu đố: Muốn tìm Nam, Bắc, Đông, Tây

Nhìn mặt tôi, sẽ biết ngay hướng nào?

Đó là cái gì?

(a)  

197.

Điền từ phù hợp: Nắng mưa từ những ngày xưa

Lặn trong đời mẹ đến giờ chưa ………………….

(a)