Font size
WorksheetsBasic Vocab #1 - Routines
Total questions: 83
Worksheet time: 51mins
brush teeth
comb hair
have breakfast
get dressed
brush teeth
comb hair
have breakfast
get dressed
wash face
cook meal
have breakfast
get dressed
listen to music
do homework
watch TV
surf the internet
listen to music
do homework
watch TV
surf the internet
listen to music
do homework
watch TV
surf the internet
Watch TV
True
False
Get dressed
True
False
Get up
True
False
get dressed
do homework
cook dinner
have lunch
Wake up
nghe đài
thức dậy
kiểm tra điện thoại
đi vệ sinh
Check your phone
thức dậy
kiểm tra điện thoại
nghe đài
về nhà
Get out of bed
tắm (vòi hoa sen)
xem tin tức
rời giường
đi vệ sinh
Go to the bathroon
đi vệ sinh
kiểm tra điện thoại
rời giường
nghe đài
Take a shower
đi vệ sinh
xem tin tức
ăn sáng
tắm (vòi hoa sen)
Listen to the radio
nghe đài
nghe nhạc
ăn sáng
về nhà
Watch the news
nghe đài
kiểm tra điện thoại
ăn sáng
Xem tin tức
Eat breakfast
ăn trưa
ăn sáng
kiểm tra điện thoại
ăn tối
Go to work
rời giường
nghe đài
đi làm
đi chơi đêm
Come home
đi làm
về nhà
xem tin tức
thức dậy
fold the laundry
giặt quần áo
phơi quần áo
gập quần áo
là/ủi quần áo
hang up the laundry
là quần áo
phơi quần áo
giặt quần áo
gấp quần áo
Go for a walk
nấu bữa tối
xem phim
gửi thư điện tử
đi dạo
Have lunch
ăn trưa
ăn sáng
kiểm tra điện thoại
ăn tối
do housework
làm việc nhà
giặt đồ
ăn tráng miệng
xem tv
unscramble the word:
etg up
(a)
unscramble the word:
aket a orwseh
(a)
unscramble the word:
rubsh eehtt
(a)
unscramble the word:
evhas
(a)
unscramble the word:
tge esdsdre
(a)
unscramble the word:
tup no akpume
(a)
unscramble the word:
rhusb ihra
(a)
unscramble the word:
ocmb hrai
(a)
unscramble the word:
kaem het edb
(a)
unscramble the word:
veah a baht
(a)
unscramble the word:
akem ferbtsaka
(a)
unscramble the word:
avhe fstkraabe
(a)
unscramble the word:
og to csoohl
(a)
unscramble the word:
og to ebd
(a)
She brushes her teeth 3 times a day.
He has a shower everyday.
She has breakfast with her family.
What does she do?
She get dressed.
She gets dressed.
She is get dressed.
She are get dressed.
What does he do?
He are brush his teeth.
He is brush his teeth.
He brushes his teeth.
He brush his teeth.
What does he do?
He is a shower.
He are a shower.
He have a shower.
He has a shower.
What does she do?
She has breakfast.
She has a shower.
She gets dressed
She brushes her teeth.
Ăn hàng tiếng Anh là gì
eat in
eat outside
eat out
eat inside
(a)
(a)
My friends...........their parents on Fridays
are visits
is visit
visit
visits
I ________ your new Science teacher
is
are
am
What do you ……… on Monday morning?
doing
do
does
don´t
(a)
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Anh
Tôi đánh răng mỗi ngày.
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Anh
Jane dậy rất sớm vào buổi sáng.
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Anh
Anh ấy tập thể dục mỗi sáng bởi vì anh ấy là một gymer.
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Anh
Mỗi sáng, tôi thức dậy lúc 6 giờ.
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Anh
Tôi đánh răng và rửa mặt.
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Anh
Công việc của tôi bắt đầu lúc 8 giờ.
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Anh
Chị ấy luôn thức dậy lúc 6 giờ sáng mỗi ngày.
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Anh
Anh ấy thường ăn sáng với bánh mì và sữa.
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Anh
Những người bạn của tôi đi làm bằng xe đạp.
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Anh
Công việc của mẹ tôi bắt đầu lúc 8 giờ sáng.
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Anh
Chúng tôi tắm và thay đồ sau khi tập thể dục.
(a)
Hãy chọn từ đồng nghĩa hoặc gần nghĩa nhất với từ in đậm trong mỗi câu sau:
He leaves the house at 7 a.m.
exits
stays
enters
Hãy chọn từ đồng nghĩa hoặc gần nghĩa nhất với từ in đậm trong mỗi câu sau:
My mother likes to read books.
hates
enjoys
ignores
Hãy chọn từ đồng nghĩa hoặc gần nghĩa nhất với từ in đậm trong mỗi câu sau:
We exercise every morning.
sleep
work out
rest
Viết lại câu sau sang tiếng Anh
Những người bạn của tôi trở về nhà vào khoảng 6 giờ tối.
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Anh
Cô ấy ăn một bữa trưa đơn giản, thường là cơm và rau.
(a)
Viết lại các hội thoại sau và sử dụng từ vựng về thói quen chính xác
Lan: Hi, Minh! What time do you usually ___ in the morning?
Minh: I usually ___ at 6 a.m. What about you?
Lan: I wake up at 7 a.m. Do you ___ any exercise in the morning?
Minh: Yes, I ___ for 30 minutes before I have breakfast. What do you usually ___ for breakfast?
Lan: I usually ___ toast and eggs. After that, I ___ a cup of coffee. What time do you ___ your work?
Minh: I ___ work at 8 a.m. and ___ at 5 p.m. After work, I sometimes ___ TV or read a book.
Lan: That sounds nice! I like to go for a walk after work.
Viết câu miêu tả thói quen hàng ngày của nhân vật
Hãy đọc những thông tin sau về nhân vật và viết một đoạn văn ngắn (từ 4-5 câu) miêu tả thói quen hàng ngày của họ. Bạn cần sử dụng các từ gợi ý và đảm bảo tất cả các câu đều dùng thì hiện tại đơn.
Thông tin về nhân vật:
Tên nhân vật: Lisa
Công việc: Giáo viên dạy nhảy (Dance teacher)
Thói quen buổi sáng: Thức dậy lúc 5 giờ, chuẩn bị cho lớp học
Giờ làm việc: Bắt đầu lúc 7 giờ, dạy nhiều lớp trong ngày
Hoạt động sau giờ làm: Tập luyện thêm, chơi piano, dành thời gian cho bạn bè
Từ gợi ý: wake up, prepare, teach, practice, play, spend
Viết câu miêu tả thói quen hàng ngày của nhân vật
Hãy đọc những thông tin sau về nhân vật và viết một đoạn văn ngắn (từ 4-5 câu) miêu tả thói quen hàng ngày của họ. Bạn cần sử dụng các từ gợi ý và đảm bảo tất cả các câu đều dùng thì hiện tại đơn.
Thông tin về nhân vật:
Tên nhân vật: Tom
Công việc: Intern (thực tập sinh)
Thói quen buổi sáng: Thức dậy lúc 6 giờ, uống trà, kiểm tra email
Giờ làm việc: Bắt đầu lúc 8 giờ, làm việc trên máy tính
Hoạt động sau giờ làm: Chơi thể thao, tham gia lớp học nấu ăn, khám phá sở thích mới
Từ gợi ý: wake up, drink, check, work, play, join, explore, cook, learn, relax
