wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Basic Vocab #1 - Routines

Total questions: 83

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.
a)

brush teeth

b)

comb hair

c)

have breakfast

d)

get dressed

2.
a)

brush teeth

b)

comb hair

c)

have breakfast

d)

get dressed

3.
a)

wash face

b)

cook meal

c)

have breakfast

d)

get dressed

4.
a)

listen to music

b)

do homework

c)

watch TV

d)

surf the internet

5.
a)

listen to music

b)

do homework

c)

watch TV

d)

surf the internet

6.
a)

listen to music

b)

do homework

c)

watch TV

d)

surf the internet

7.

Watch TV

a)

True

b)

False

8.

Get dressed

a)

True

b)

False

9.

Get up

a)

True

b)

False

10.
a)

get dressed

b)

do homework

c)

cook dinner

d)

have lunch

11.

Wake up

a)

nghe đài

b)

thức dậy

c)

kiểm tra điện thoại

d)

đi vệ sinh

12.

Check your phone

a)

thức dậy

b)

kiểm tra điện thoại

c)

nghe đài

d)

về nhà

13.

Get out of bed

a)

tắm (vòi hoa sen)

b)

xem tin tức

c)

rời giường

d)

đi vệ sinh

14.

Go to the bathroon

a)

đi vệ sinh

b)

kiểm tra điện thoại

c)

rời giường

d)

nghe đài

15.

Take a shower

a)

đi vệ sinh

b)

xem tin tức

c)

ăn sáng

d)

tắm (vòi hoa sen)

16.

Listen to the radio

a)

nghe đài

b)

nghe nhạc

c)

ăn sáng

d)

về nhà

17.

Watch the news

a)

nghe đài

b)

kiểm tra điện thoại

c)

ăn sáng

d)

Xem tin tức

18.

Eat breakfast

a)

ăn trưa

b)

ăn sáng

c)

kiểm tra điện thoại

d)

ăn tối

19.

Go to work

a)

rời giường

b)

nghe đài

c)

đi làm

d)

đi chơi đêm

20.

Come home

a)

đi làm

b)

về nhà

c)

xem tin tức

d)

thức dậy

21.

fold the laundry

a)

giặt quần áo

b)

phơi quần áo

c)

gập quần áo

d)

là/ủi quần áo

22.

hang up the laundry

a)

là quần áo

b)

phơi quần áo

c)

giặt quần áo

d)

gấp quần áo

23.

Go for a walk

a)

nấu bữa tối

b)

xem phim

c)

gửi thư điện tử

d)

đi dạo

24.

Have lunch

a)

ăn trưa

b)

ăn sáng

c)

kiểm tra điện thoại

d)

ăn tối

25.

do housework

a)

làm việc nhà

b)

giặt đồ

c)

ăn tráng miệng

d)

xem tv

26.

unscramble the word:

etg up

(a)  

27.

unscramble the word:

aket a orwseh

(a)  

28.

unscramble the word:

rubsh eehtt

(a)  

29.

unscramble the word:

evhas

(a)  

30.

unscramble the word:

tge esdsdre

(a)  

31.

unscramble the word:

tup no akpume

(a)  

32.

unscramble the word:

rhusb ihra

(a)  

33.

unscramble the word:

ocmb hrai

(a)  

34.

unscramble the word:

kaem het edb

(a)  

35.

unscramble the word:

veah a baht

(a)  

36.

unscramble the word:

akem ferbtsaka

(a)  

37.

unscramble the word:

avhe fstkraabe

(a)  

38.

unscramble the word:

og to csoohl

(a)  

39.

unscramble the word:

og to ebd

(a)  

40.

She brushes her teeth 3 times a day.

a)
b)
c)
d)
41.

He has a shower everyday.

a)
b)
c)
d)
42.

She has breakfast with her family.

a)
b)
c)
d)
43.

What does she do?

a)

She get dressed.

b)

She gets dressed.

c)

She is get dressed.

d)

She are get dressed.

44.

What does he do?

a)

He are brush his teeth.

b)

He is brush his teeth.

c)

He brushes his teeth.

d)

He brush his teeth.

45.

What does he do?

a)

He is a shower.

b)

He are a shower.

c)

He have a shower.

d)

He has a shower.

46.

What does she do?

a)

She has breakfast.

b)

She has a shower.

c)

She gets dressed

d)

She brushes her teeth.

47.

Ăn hàng tiếng Anh là gì

a)

eat in

b)

eat outside

c)

eat out

d)

eat inside

48.



(a)  

49.



(a)  

50.
She…………………………….  to work early every day.
a)
GOES
b)
GOING
c)
GO
51.
My mum .................. up at 7.30 am
a)
is wake
b)
is waking
c)
wakes
d)
is wakes
52.
We...............the house after lunch.
a)
are clean
b)
cleans 
c)
clean
53.

My friends...........their parents on Fridays

a)

are visits

b)

is visit

c)

visit

d)

visits

54.
I.......... to school every day
a)
goes
b)
am go
c)
go
55.

I ________ your new Science teacher

a)

is

b)

are

c)

am

56.

What do you ……… on Monday morning?

a)

doing

b)

do

c)

does

d)

don´t

57.



(a)  

58.



(a)  

59.
What does she do?
a)
takes out the recycling
b)
does your homework
c)
tidies her room
d)
makes the bed
60.
What does he do?
a)
does the shopping
b)
makes the bed
c)
vacuums the floor
d)
sets the table
61.
What does he do?
a)
feeds the cat
b)
cooks the  dinner
c)
does his homework
d)
makes the bed
62.
What do they do?
a)
take the dog for a walk
b)
cook the  dinner
c)
tidy their room
d)
do the shopping
63.
What does she do?
a)
vacuums the floor
b)
makes the bed
c)
sets the table
d)
cooks the dinner
64.
What does she do?
a)
does the shopping
b)
feeds the cat
c)
cooks the  dinner
d)
takes out the recycling
65.

Dịch câu sau sang tiếng Anh

Tôi đánh răng mỗi ngày.

(a)  

66.

Dịch câu sau sang tiếng Anh

Jane dậy rất sớm vào buổi sáng.

(a)  

67.

Dịch câu sau sang tiếng Anh

Anh ấy tập thể dục mỗi sáng bởi vì anh ấy là một gymer.

(a)  

68.

Dịch câu sau sang tiếng Anh

  • Mỗi sáng, tôi thức dậy lúc 6 giờ.



(a)  

69.

  • Dịch câu sau sang tiếng Anh

  • Tôi đánh răng và rửa mặt.



(a)  

70.

Dịch câu sau sang tiếng Anh

Công việc của tôi bắt đầu lúc 8 giờ.

(a)  

71.

Dịch câu sau sang tiếng Anh

Chị ấy luôn thức dậy lúc 6 giờ sáng mỗi ngày.

(a)  

72.

Dịch câu sau sang tiếng Anh

Anh ấy thường ăn sáng với bánh mì và sữa.

(a)  

73.

Dịch câu sau sang tiếng Anh

Những người bạn của tôi đi làm bằng xe đạp.

(a)  

74.

Dịch câu sau sang tiếng Anh

Công việc của mẹ tôi bắt đầu lúc 8 giờ sáng.

(a)  

75.

Dịch câu sau sang tiếng Anh

Chúng tôi tắm và thay đồ sau khi tập thể dục.

(a)  

76.

Hãy chọn từ đồng nghĩa hoặc gần nghĩa nhất với từ in đậm trong mỗi câu sau:

  1. He leaves the house at 7 a.m.

a)

exits

b)

stays

c)

enters

77.

Hãy chọn từ đồng nghĩa hoặc gần nghĩa nhất với từ in đậm trong mỗi câu sau:

My mother likes to read books.

a)

hates

b)

enjoys

c)

ignores

78.

Hãy chọn từ đồng nghĩa hoặc gần nghĩa nhất với từ in đậm trong mỗi câu sau:

We exercise every morning.

a)

sleep

b)

work out

c)

rest

79.

Viết lại câu sau sang tiếng Anh

Những người bạn của tôi trở về nhà vào khoảng 6 giờ tối.

(a)  

80.

Dịch câu sau sang tiếng Anh

Cô ấy ăn một bữa trưa đơn giản, thường là cơm và rau.


(a)  

81.

Viết lại các hội thoại sau và sử dụng từ vựng về thói quen chính xác

Lan: Hi, Minh! What time do you usually ___ in the morning?

Minh: I usually ___ at 6 a.m. What about you?

Lan: I wake up at 7 a.m. Do you ___ any exercise in the morning?

Minh: Yes, I ___ for 30 minutes before I have breakfast. What do you usually ___ for breakfast?

Lan: I usually ___ toast and eggs. After that, I ___ a cup of coffee. What time do you ___ your work?

Minh: I ___ work at 8 a.m. and ___ at 5 p.m. After work, I sometimes ___ TV or read a book.

Lan: That sounds nice! I like to go for a walk after work.

4 lines
82.

Viết câu miêu tả thói quen hàng ngày của nhân vật

Hãy đọc những thông tin sau về nhân vật và viết một đoạn văn ngắn (từ 4-5 câu) miêu tả thói quen hàng ngày của họ. Bạn cần sử dụng các từ gợi ý và đảm bảo tất cả các câu đều dùng thì hiện tại đơn.

Thông tin về nhân vật:

  • Tên nhân vật: Lisa

  • Công việc: Giáo viên dạy nhảy (Dance teacher)

  • Thói quen buổi sáng: Thức dậy lúc 5 giờ, chuẩn bị cho lớp học

  • Giờ làm việc: Bắt đầu lúc 7 giờ, dạy nhiều lớp trong ngày

  • Hoạt động sau giờ làm: Tập luyện thêm, chơi piano, dành thời gian cho bạn bè

Từ gợi ý: wake up, prepare, teach, practice, play, spend

4 lines
83.

Viết câu miêu tả thói quen hàng ngày của nhân vật

Hãy đọc những thông tin sau về nhân vật và viết một đoạn văn ngắn (từ 4-5 câu) miêu tả thói quen hàng ngày của họ. Bạn cần sử dụng các từ gợi ý và đảm bảo tất cả các câu đều dùng thì hiện tại đơn.

Thông tin về nhân vật:

  • Tên nhân vật: Tom

  • Công việc: Intern (thực tập sinh)

  • Thói quen buổi sáng: Thức dậy lúc 6 giờ, uống trà, kiểm tra email

  • Giờ làm việc: Bắt đầu lúc 8 giờ, làm việc trên máy tính

  • Hoạt động sau giờ làm: Chơi thể thao, tham gia lớp học nấu ăn, khám phá sở thích mới

Từ gợi ý: wake up, drink, check, work, play, join, explore, cook, learn, relax

4 lines