wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

8.8 - Hằng đẳng thức

Total questions: 62

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

96x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x212x+94x^2-12x+9  

d)

912x+x29-12x+x^2  

2.

100A2 =100-A^2\ =  

a)

(100A)(100+A)\left(100-A\right)\left(100+A\right)  

b)

(A10)(A+10)\left(A-10\right)\left(A+10\right)  

c)

A2102A^2-10^2  

d)

(10A)(10+A)\left(10-A\right)\left(10+A\right)  

3.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x1)2= (a)<spanclass=\left(2x-1\right)^2=\ (a) <span class=  

4.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=x2 +(a)<spanclass=\left(x+3\right)^2=x^2\ + (a) <span class=  

5.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

6.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

7.

x2 - 4x +4

a)

(x + 1)2

b)

(2 + x)2

c)

(x - 1)3

d)

(x - 2)2

8.

9x26x+1=(... x 1)29x^2-6x+1=\left(...\ x\ -1\right)^2  

(a)  

9.

25x2... =(5x3)(5x+3)25x^2-...\ =\left(5x-3\right)\left(5x+3\right)  

(a)  

10.

9x2... =(3x5)(3x+5)9x^2-...\ =\left(3x-5\right)\left(3x+5\right)  

(a)  

11.

16x281 = ?16x^2-81\ =\ ?  

a)

(4x9)(4x+9)\left(4x-9\right)\left(4x+9\right)  

b)

(9x4)(9x+4)\left(9x-4\right)\left(9x+4\right)  

c)

(9x4)2\left(9x-4\right)^2  

d)

(9x+4)2\left(9x+4\right)^2  

12.

(x1)3 = ?\left(x-1\right)^3\ =\ ?  

a)

x33x2+3x1x^3-3x^2+3x-1  

b)

x33x23x1x^3-3x^2-3x-1  

c)

x3+3x2+3x+1x^3+3x^2+3x+1  

d)

x3+3x23x+1-x^3+3x^2-3x+1  

13.

(x+1)(x3) = ?\left(x+1\right)\left(x-3\right)\ =\ ?  

a)

x2+2x3x^2+2x-3  

b)

x2+3x3x^2+3x-3  

c)

x2+5x3x^2+5x-3  

d)

x22x3x^2-2x-3  

14.

x(x3)(x+3)= ?x\left(x-3\right)\left(x+3\right)=\ ?  

a)

x29x^2-9  

b)

x39xx^3-9x  

c)

x3+9xx^3+9x  

d)

x39x^3-9  

15.

3(x1)(x+1) = ?3\left(x-1\right)\left(x+1\right)\ =\ ?  

a)

3x233x^2-3  

b)

x23x^2-3  

c)

9x219x^2-1  

d)

9x239x^2-3  

16.

x 2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x) 2

b)

(x + 36) 2

c)

(x + 3) (x + 4)

d)

x (x + 12) - 36

17.

9x 2 - 6x +1 =

a)

(x - 3) 2

b)

(3x + 1) 2

c)

(x + 3) 2

d)

(3x -1) 2

18.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

19.

9x2 - 6x +1 =

a)

(x - 3)2

b)

(3x + 1)2

c)

(x + 3)2

d)

(3x -1)2

20.

-x3 + 6x2 - 12x + 8 = ...

a)

(x -2)3

b)

x3 - 8

c)

x3 + 8

d)

(2 - x )3

21.

2(4x1)(4x+1)= ?2\left(4x-1\right)\left(4x+1\right)=\ ?  

a)

32x2232x^2-2  

b)

2x2162x^2-16  

c)

16x2116x^2-1  

d)

32x2132x^2-1  

22.

3(x1)(x+1) = ?3\left(x-1\right)\left(x+1\right)\ =\ ?  

a)

3x233x^2-3  

b)

x23x^2-3  

c)

9x219x^2-1  

d)

9x239x^2-3  

23.

x(x3)(x+3)= ?x\left(x-3\right)\left(x+3\right)=\ ?  

a)

x29x^2-9  

b)

x39xx^3-9x  

c)

x3+9xx^3+9x  

d)

x39x^3-9  

24.

(x+1)(x3) = ?\left(x+1\right)\left(x-3\right)\ =\ ?  

a)

x2+2x3x^2+2x-3  

b)

x2+3x3x^2+3x-3  

c)

x2+5x3x^2+5x-3  

d)

x22x3x^2-2x-3  

25.

(4x1)(x1) = ?\left(4x-1\right)\left(x-1\right)\ =\ ?  

a)

4x25x+14x^2-5x+1  

b)

4x23x+14x^2-3x+1  

c)

4x27x+14x^2-7x+1  

d)

4x26x+14x^2-6x+1  

26.

(x1)3 = ?\left(x-1\right)^3\ =\ ?  

a)

x33x2+3x1x^3-3x^2+3x-1  

b)

x33x23x1x^3-3x^2-3x-1  

c)

x3+3x2+3x+1x^3+3x^2+3x+1  

d)

x3+3x23x+1-x^3+3x^2-3x+1  

27.

(x1)2+(x+1)2\left(x-1\right)^2+\left(x+1\right)^2  

a)

2x2+22x^2+2  

b)

2x24x+22x^2-4x+2  

c)

2x2+4x+22x^2+4x+2  

d)

2x222x^2-2  

28.

4x24x+1 = ?4x^2-4x+1\ =\ ?  

a)

(x2)2\left(x-2\right)^2  

b)

(x+2)2\left(x+2\right)^2  

c)

(2x+1)2\left(2x+1\right)^2  

d)

(2x1)2\left(2x-1\right)^2  

29.

4x2+4x+1 = ?4x^2+4x+1\ =\ ?  

a)

(x2)2\left(x-2\right)^2  

b)

(x+2)2\left(x+2\right)^2  

c)

(2x+1)2\left(2x+1\right)^2  

d)

(2x1)2\left(2x-1\right)^2  

30.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

31.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=x2 +(a)<spanclass=\left(x+3\right)^2=x^2\ + (a) <span class=  

32.

Khai triển biểu thức sau:

(3x2)2\left(3-x^2\right)^2  =

a)

32  (x2)23^{2\ }-\ \left(x^2\right)^2  

b)

(3x2)(3+x2)\left(3-x^2\right)\left(3+x^2\right)  

c)

9+6x2 +x49+6x^{2\ }+x^4  

d)

96x2 +x49-6x^{2\ }+x^4  

33.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2  x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

a)

(x12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

d)

x2(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2  

34.

9x2 - 6x +1 =

a)

(x - 3)2

b)

(3x + 1)2

c)

(x + 3)2

d)

(3x -1)2

35.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

36.

Với A,B là hai biểu thức bất kì, (A+B)2 =

a)

A + B2

b)

A - B2

c)

A2+ AB + B2

d)

A2 + 2AB + B2

37.

Với A,B là hai biểu thức bất kì, ( A - B)2 =​

a)

A2 - AB + B2

b)

A2 + 2AB + B2

c)

A2 -2AB + B2

d)

A2 -2AB - B2

38.

x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

39.

Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....

a)

(4y+4z)2

b)

(16y+16z)2

c)

(4y+16z)2

d)

(16y+4z)2

40.

Viết thành bình phương của một hiệu a2 - 4ab + 4b2 =.......

a)

(a - 4b)2

b)

(a - 2b)2

c)

(a + 2b)2

d)

(a + 4b)2

41.

Bình phương của một tổng là

a)


(a+b)2\left(a+b\right)^2

b)

a2 +b2a^{2\ }+b^2

c)

(ab)2\left(a-b\right)^2

d)

a2 b2a^{2\ }-b^2

42.

Hằng đẳng thức số 1 có dạng là:

(a+b)2 = \left(a+b\right)^2\ =\  

a)

a2 2ab + b2a^{2\ }-2ab\ +\ b^2  

b)

a2 +2ab+b2a^{2\ }+2ab+b^2  

c)

(ab).(a+b)\left(a-b\right).\left(a+b\right)  

d)

a2 +b2a^{2\ }+b^2  

43.

Hằng đẳng thức số 2 có dạng là:

a2 2ab + b2a^{2\ }-2ab\ +\ b^2  = 

a)

a2 b2a^{2\ }-b^2  

b)

(ab)2\left(a-b\right)^2  

c)

(a+b)2 \left(a+b\right)^{2\ }  

d)

a2 +b2a^{2\ }+b^2  

44.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

45.

Hằng đẳng thức số 3 là

a2 b2 =a^{2\ }-b^2\ =  

a)

(ab)(a+b)\left(a-b\right)\left(a+b\right)  

b)

a2  2ab +b2a^2\ -\ 2ab\ +b^2  

c)

a2 +2ab+b2a^2\ +2ab+b^2  

d)

(ab)2\left(a-b\right)^2  

46.

Khai triển biểu thức sau:

(3x2)2\left(3-x^2\right)^2  =

a)

32  (x2)23^{2\ }-\ \left(x^2\right)^2  

b)

(3x2)(3+x2)\left(3-x^2\right)\left(3+x^2\right)  

c)

9+6x2 +x49+6x^{2\ }+x^4  

d)

96x2 +x49-6x^{2\ }+x^4  

47.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2  x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

a)

(x12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

d)

x2(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2  

48.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

49.

9x2 - 6x +1 =

a)

(x - 3)2

b)

(3x + 1)2

c)

(x + 3)2

d)

(3x -1)2

50.

tứ giác ABCD là hình thang cân thì ........

a)

AD = BC

b)

AC = BD

c)

góc D bằng góc C; góc A bằng góc B

d)

AB song song với DC

e)

Tất cả các câu trả lời trên

51.

Hình thang cân ABCD (AB//CD) có AD = 8cm thì BC = ?

a)

4cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

6cm

52.

Cho hình thang cân ABCD (AB // CD), biết góc D 60°60\degree thì góc đo góc C bằng bao nhiêu? ( \angle : Kí hiệu góc)

a)

C=120°\angle C=120\degree

b)

C=110°\angle C=110\degree

c)

C=60°\angle C=60\degree

d)

C=80°\angle C=80\degree

53.

Trong các hình a, b, c hình nào là hình thang cân?

a)

Hình a và hình c

b)

Hình a và hình b

c)

Hình b và hình c

54.

Trong các hình trên, hình nào là hình thang cân?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

55.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  D=60°\angle D=60\degree   thì số đo góc B là bao nhiêu?   ( \angle : kí hiệu góc)

a)

B=60°\angle B=60\degree  

b)

B=110°\angle B=110\degree  

c)

B=120°\angle B=120\degree  

d)

B=80°\angle B=80\degree  

56.

Hình thang ABCD (AB // CD) thoả mãn điều kiện nào dưới đây sẽ trở thành Hình thang cân:


(có thể chọn nhiều câu trả lời đúng)

a)

AB = CD hoặc BC = AD

b)

A=B\angle A=\angle B hoặc  C = D\angle C\ =\ \angle D  

c)

A=C\angle A=\angle C hoặc  B=D\angle B=\angle D  

d)

AC = BD

57.

Hình thang ABCD (AB // CD) thoả mãn điều kiện nào dưới đây sẽ trở thành Hình thang cân:


(có thể chọn nhiều câu trả lời đúng)

a)

AB = CD hoặc BC = AD

b)

A=B\angle A=\angle B hoặc  C = D\angle C\ =\ \angle D  

c)

A=C\angle A=\angle C hoặc  B=D\angle B=\angle D  

d)

AC = BD

58.

Cho hình thang ABCD, tính số đo góc B và góc D.

a)

B=110°,D=60°\angle B=110\degree,\angle D=60\degree

b)

B=110°,D=50°\angle B=110\degree,\angle D=50\degree

c)

B=120°,D=50°\angle B=120\degree,\angle D=50\degree

59.

Cho hình thang ABCD, tính số đo góc B và góc D.

a)

B=110°,D=60°\angle B=110\degree,\angle D=60\degree

b)

B=110°,D=50°\angle B=110\degree,\angle D=50\degree

c)

B=120°,D=50°\angle B=120\degree,\angle D=50\degree

60.

Hình thang ABCD (AB // CD) thoả mãn điều kiện nào dưới đây sẽ trở thành Hình thang cân:


(có thể chọn nhiều câu trả lời đúng)

a)

AB = CD hoặc BC = AD

b)

A=B\angle A=\angle B hoặc  C = D\angle C\ =\ \angle D  

c)

A=C\angle A=\angle C hoặc  B=D\angle B=\angle D  

d)

AC = BD

61.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  D=60°\angle D=60\degree   thì số đo góc B là bao nhiêu?   ( \angle : kí hiệu góc)

a)

B=60°\angle B=60\degree  

b)

B=110°\angle B=110\degree  

c)

B=120°\angle B=120\degree  

d)

B=80°\angle B=80\degree  

62.

Hãy chỉ ra hai đáy của hình thang ABCD:

a)

A. Cạnh AB và cạnh BC

b)

B. Cạnh AB và cạnh AD

c)

C. Cạnh AB và cạnh DC

d)

D. Cạnh AD và cạnh BC