wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương sinh trắc nghiệm gk1-10

Total questions: 45

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Phương pháp quan sát là
a)
phương pháp sử dụng cảm giác để thu thập thông tin.
b)
phương pháp sử dụng tri giác để thông thập thông tin về đối tượng quan sát.
c)
phương pháp sử dụng tri giác để xử lí thông tin về đối tượng quan sát.
d)
phương pháp sử dụng cảm giác để xử lí thông tin.
2.
Phương pháp quan sát gồm 3 bước theo thứ tự là
a)
xác định đối tượng, phạm vi quan sát – xác định dụng cụ thu thập, ghi chép và xử lí dữ liệu. xác định đối tượng, phạm vi quan sát - thu thập, ghi chép và xử lí dữ liệu – xác định dụng cụ
b)
xác định dụng cụ t - xác định đối tượng, phạm vi quan sát - thu thập, ghi chép và xử lí dữ liệu.
c)
thu thập, ghi chép và xử lí dữ liệu – xác định dụng cụ xác định đối tượng, phạm vi quan sát.
3.
Thứ tự các bước khi làm việc trong phòng thí nghiệm:
a)
Báo cáo kết quả thí nghiệm.
b)
Chuẩn bị các thiết bị, dụng cụ, hóa chất và mẫu vật thí nghiệm.
c)
Vệ sinh dụng cụ, phòng thí nghiệm.
d)
Tiến hành các thí nghiệm theo quy trình và thu thập dữ liệu từ kết quả thí nghiệm.
4.
(2), (3), (4).
a)
(1), (2), (4).
b)
(3), (4), (1).
c)
(4), (1), (3).
5.
Nếu bác bỏ giả thuyết trong tiến trình nghiên cứu Sinh học ta phải CẦN:
a)
đặt lại câu hỏi nghiên cứu.
b)
hình thành giả thuyết mới.
c)
quan sát lại đối tượng.
d)
xác định lại dụng cụ quan sát.
6.
Để chứng minh cho giả thuyết về vấn đề nghiên cứu cần phải làm gì?
a)
Đặt ra câu hỏi nghiên cứu.
b)
Xây dựng giả thuyết.
c)
Thiết kế và tiến hành thực nghiệm.
d)
Điều tra, khảo sát thực địa các thí nghiệm.
7.
Trình tự các sự kiện nào dưới đây phản ánh đúng trình tự các bước trong quy trình nghiên cứu khoa học?
a)
Đặt câu hỏi - Quan sát - Hình thành giả thuyết - Thiết kế thí nghiệm - Phân tích kết quả - Rút ra kết luận.
b)
Quan sát - Hình thành giả thuyết - Đặt câu hỏi - Thiết kế thí nghiệm - Phân tích kết quả - Rút ra kết luận.
c)
Quan sát - Đặt câu hỏi - Hình thành giả thuyết - Thiết kế thí nghiệm - Phân tích kết quả - Rút ra kết luận.
d)
Hình thành giả thuyết - Thiết kế thí nghiệm - Phân tích kết quả - Đặt ra câu hỏi - Rút ra kết luận.
8.
Tổ chức sống nào sau đây là bào quan?
a)
Tim.
b)
Phổi.
c)
Lục lạp.
d)
Não.
9.
Đơn vị tổ chức sống cơ bản của thế giới sống là:
a)
các đại phân tử.
b)
tế bào.
c)
mô.
d)
cơ quan.
10.
Cấp tổ chức sống nào dưới đây bao hàm các cấp tổ chức sống còn lại?
a)
Cơ thể.
b)
Tế bào.
c)
Bào quan.
d)
Cơ quan.
11.
“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn" giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?
a)
Nguyên tắc thứ bậc.
b)
Nguyên tắc mở.
c)
Nguyên tắc tự điều chỉnh.
d)
Nguyên tắc bổ sung.
12.
Đặc tính nổi trội của tổ chức sống cấp cao hình thành do đâu?
a)
Do sự tương thích của các thành phần cấu thành.
b)
Do sự tương tác nội bộ một cấp bậc nhất định.
c)
Do sự tương tác giữa các bộ phận cấu thành.
d)
Do môi trường quyết định.
13.
Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì:
a)
có khả năng thích nghi với môi trường.
b)
thường xuyên trao đổi chất với môi trường.
c)
có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống.
d)
phát triển và tiến hoá không ngừng.
14.
Ví dụ nào sau đây là minh chứng cho đặc điểm tổ chức sống là hệ mở?
a)
Khi trời nóng thì người đổ mồ hôi.
b)
Hệ thần kinh ở động vật được cấu tạo từ các noron.
c)
Thực vật thực hiện quá trình hô hấp lấy khí O2 và thải khí CO2.
d)
Sinh vật có hoạt động sinh sản khi đến độ tuổi nhất định.
15.
Ví dụ nào sau đây nói về khả năng tự điều chỉnh của tổ chức sống?
a)
Cây xanh hút khí CO₂, thải khí O2.
b)
Nhiều cá thể cùng loài sống chung có quan hệ chặt chẽ với nhau tạo thành quần thể.
c)
Quần thể có mật độ quá đông sẽ có hiện tượng tách đàn làm giảm số lượng cá thể.
d)
Đến độ tuổi nhất định sinh vật có khả năng sinh sản.
16.
Khi lượng đường trong máu giảm, cơ thể tiến hành phân giải glycogen dự trữ đưa lượng đường về mức ổn định. Đây là ví dụ về cơ chế nào của sinh vật?
a)
Cơ chế mở.
b)
Cơ chế tự điều chỉnh.
c)
Cơ chế thích nghi.
d)
Cơ chế duy trì sự sống.
17.
Trong cơ thể người, nguyên tố nào chiếm tỉ lệ % về khối lượng lớn nhất?
a)
S.
b)
N.
c)
C
d)
O.
18.
Nước đá có đặc điểm:
a)
các liên kết H luôn bị bẻ gãy và tái tạo liên tục.
b)
các liên kết H luôn bị bẻ gãy nhưng không tái tạo.
c)
các liên kết H luôn bền vững và tạo nên cấu trúc mạng.
d)
không tồn tại liên kết H.
19.
Tính chất nào của nước là nền tảng của nhiều đặc tính hoá – lí, khiến nó trở thành nhân tố đóng vai trò đặc biệt quan trọng đối với sự sống?
a)
Tính phân cực.
b)
Tính bay hơi.
c)
Tính dẫn nhiệt.
d)
Tính dẫn điện.
20.
Nguyên tố hoá học nào dưới đây có vai trò tạo ra “bộ khung xương" cho các đại phân tử hữu cơ?
a)
C
b)
O.
c)
N.
d)
P.
21.
Triglyceride là loại lipid được cấu tạo từ:
a)
các acid béo và glucose.
b)
amino acid và sterol.
c)
acid béo, cholesterol.
d)
các acid béo và glycerol.
22.
Mỗi phân tử mỡ có cấu tạo như thế nào?
a)
Gồm 1 phân tử glycerol liên kết với 2 acid béo và 1 nhóm phosphate.
b)
Gồm 1 phân tử glycerol liên kết với 1 acid béo.
c)
Gồm 1 phân tử glycerol liên kết với 3 acid béo.
d)
Gồm 3 phân tử glycerol liên kết với 2 acid béo và 1 nhóm phosphate.
23.
Loại vitamin nào dưới đây không phải là một dạng lipid?
a)
Vitamin C
b)
Vitamin A
c)
Vitamin E.
d)
Vitamin D
24.
Câu Mẫu DNA của một người bệnh như sau: A = G 20%, T = C 30%. Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?
a)
A bắt cặp bổ sung với G, T bắt cặp bổ sung với
b)
Phân tử DNA của người bệnh đã bị đột biến T - G và G - T.
c)
Đây là phân tử DNA của sinh vật nhân sơ gây bệnh cho người.
d)
Đây không phải là DNA của tế bào người bệnh.
25.
Câu Mẫu DNA của một người bệnh như sau: A = G = 15%, T = C 35%. Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?
a)
A bắt cặp bổ sung với G, T bắt cặp bổ sung với C
b)
Phân tử DNA của người bệnh đã bị đột biến T - G và G - T.
c)
Đây là phân tử DNA của sinh vật nhân sơ gây bệnh cho người.
d)
Đây không phải là DNA của tế bào người bệnh.
26.
Câu Mẫu DNA của một người bệnh như sau: A = U = 15%, G = C 35%. Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?
a)
A bắt cặp bổ sung với U, G bắt cặp bổ sung với C
b)
Phân tử DNA của người bệnh đã bị đột biến T - U.
c)
Đây là phân tử DNA của sinh vật nhân sơ gây bệnh cho người.
d)
Đây không phải là DNA của tế bào người bệnh.
27.
Nếu thêm uracil (U) có đánh dấu phóng xạ vào môi trường nuôi cấy của tế bào vi khuẩn thì đại phân tử nào sau đây sẽ có uracil (U) đánh dấu?
a)
Glycogen.
b)
RNA
c)
Tinh bột.
d)
Protein.
28.
Nếu thêm thymine (T) có đánh dấu phóng xạ vào môi trường nuôi cấy của tế bào vi khuẩn thì đại phân tử nào sau đây sẽ có thymine (T) đánh dấu?
a)
RNA
b)
DNA
c)
Tinh bột.
29.
Tôm là thức ăn được ưa chuộng của nhiều gia đình, nhận định nào sau đây Không đúng về thực phẩm trên?
a)
Vỏ tôm chứa nhiều calcium tốt cho xương.
b)
Thịt tôm chứa đạm và nhiều chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.
c)
Chitin là thành phần chính cấu tạo nên vỏ tôm.
d)
Đông lạnh là một trong những phương pháp phù hợp để bảo quản tôm.
30.
Rau xanh là một trong những thực phẩm được khuyến khích sử dụng thường xuyên trong các bữa ăn, nhận định nào sau đây Không đúng về thực phẩm trên?
a)
Rau xanh chưa nhiều chất xơ, tốt cho tiêu hóa.
b)
Các loại rau xanh đều chứa hàm lượng protein cao, tốt cho chế độ giảm cân.
c)
Rau xanh chưa nhiều chất khoáng và vitamin tốt cho sức khỏe.
d)
Bảo quản trong ngăn mát tủ lạnh là một trong những phương pháp phù hợp giữ rau tươi lâu.
31.
"Ai ơi bưng bát cơm đầy, dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần". Cơm chủ yếu do chất nào sau đây quyết định?
a)
Sắt.
b)
Diệp lục.
c)
Tinh bột.
d)
Glycogen.
32.
Ca dao có câu "Ai ơi bưng bát cơm đầy, dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần". Tính dẻo của hạt cơm chủ yếu do chất nào sau đây quyết định?
a)
Cellulose.
b)
Diệp lục.
c)
Tinh bột.
d)
Glycogen.
33.
Thành ngữ có câu "Nhai kĩ no lâu". Giải thích nào dưới đây là Không phù hợp với tác dụng của việc nhai kĩ thức ăn?
a)
Thức ăn được nghiền nhỏ trộn đều với dịch tiêu hóa.
b)
Tinh bột được phân giải hiệu quả hơn ở khoang miệng.
c)
Enzyme protease do tuyến nước bọt tiết ra tiêu hóa protein trong thức ăn triệt để hơn.
d)
Tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình tiêu hóa ở các giai đoạn tiếp theo.
34.
Cấu trúc nào sau đây giúp vi khuẩn bám trên bề mặt tế bào vật chủ?
a)
Lông.
b)
Roi.
c)
Thành tế bào.
d)
Màng tế bào.
35.
Cấu trúc nào sau đây giúp vi khuẩn di chuyển?
a)
Lông.
b)
Roi.
c)
Thành tế bào.
d)
Màng tế bào.
36.
Cấu trúc nào sau đây quy định hình dạng khuẩn?
a)
Lông.
b)
Roi.
c)
Thành tế bào.
d)
Màng tế bào.
37.
Thông tin di truyền chủ yếu của tế bào nhân sơ nằm ở:
a)
màng tế bào.
b)
tế bào chất.
c)
vùng nhân.
d)
ribosome.
38.
Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan nào sau đây?
a)
Lysosome.
b)
Ribosome.
c)
Ti thể.
d)
Bộ máy Golgi.
39.
Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử:
a)
DNA mạch kép, dạng vòng.
b)
DNA mạch đơn, dạng vòng.
c)
DNA mạch kép, dạng thẳng.
d)
DNA mạch đơn, dạng thẳng.
40.
Plasmid không phải là vật chất di truyền tối cần thiết đối với tế bào nhân sơ vì:
a)
thiếu chúng tế bào vẫn sinh trưởng bình thường.
b)
chúng chiếm tỷ lệ rất ít trong tế bào.
c)
số lượng nucleotide của chúng rất ít.
d)
chúng có dạng kép, mạch vòng.
41.
Hình dưới đây mô tả một đoạn chuỗi polypeptide. Kí hiệu X và Y lần lượt là
a)
amino acid và liên kết peptide.
b)
amino acid và liên kết hydrogen.
c)
amino acid và liên kết phosphodiester.
d)
glucose và liên kết peptide.
42.

[watermark] Chang thích số mấy

(a)  

43.

Nhiệt độ làm tách hai mạch của phân tử ADN được gọi là nhiệt độ nóng chảy . Dưới đây là nhiệt độ nóng chảy của ADN ở một số đối tượng sinh vật khác nhau được kí hiệu từ A đến E như sau: A = 88oC ; B = 54oC ; C = 70oC ; D = 38oC ; E = 47oC. Trình tự sắp xếp các loài sinh vật nào dưới đây là đúng nhất liên quan đến tỉ lệ các loại (A+T)/ tổng nucleotide của các loài sinh vật nói trên theo thứ tự tăng dần?

a)

A < C < B < E < D

b)

A < E < B < C < D

c)

A < C < B < D < E

d)

D > E > B > C > A

44.

Nhiệt độ làm tách hai mạch của phân tử ADN được gọi là nhiệt độ nóng chảy . Dưới đây là nhiệt độ nóng chảy của ADN ở một số đối tượng sinh vật khác nhau được kí hiệu từ A đến E như sau: A = 88oC ; B = 54oC ; C = 70oC ; D = 38oC ; E = 47oC. Trình tự sắp xếp các loài sinh vật nào dưới đây là đúng nhất liên quan đến tỉ lệ các loại (A+T)/ tổng nucleotide của các loài sinh vật nói trên theo thứ tự giảm dần?

a)

A < C < B < E < D

b)

A < E < B < C < D

c)

A < C < B < D < E

d)

D > E > B > C > A

45.
a)

Vi khuẩn

b)

Nấm

c)

Thực vật

d)

Động vật