wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬ 6 - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KTGKI: BÀI 1,2,3,4,5,6,7

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Lịch Sử là những gì

a)

đã diễn ra trong quá khứ.

b)

đang diễn ra ở hiện tại.

c)

sẽ xảy ra trong tương lai.

d)

đã và đang diễn ra trong cuộc sống.

2.

Tư liệu truyền miệng

a)

gồm truyền thuyết, thần thoại,... được truyền từ đời này sang đời khác.

b)

là các bản chữ khắc trên xương, mai rùa,vỏ cây, đá….

c)

là những dấu tích vật chất của người xưa còn giữ lại trong lòng đất.

d)

là những văn bản ghi chép các sự kiện lịch sử.

3.

Để phục dựng lại lịch sử chúng ta không dựa vào nguồn tư liệu nào sau đây?

a)

Tư liệu truyền miệng.

b)

Tư liệu hiện vật.

c)

Các bộ tiểu thuyết giả tưởng.

d)

Tư liệu chữ viết.

4.

Một thiên niên kỉ là

a)

A. 10 năm.           

        

b)

B.100 năm.

c)

C. 1000 năm.  

d)

D.10000 năm.

5.

Theo các nhà khoa học hiện đại, con người có nguồn gốc tổ tiên từ đâu?

a)

Loài Vượn người.

b)

Từ bùn đất (do Chúa trời tạo ra).

c)

Loài khỉ.

d)

Từ một bọc trăm trứng.

6.

Vượn người xuất hiện vào khoảng thời gian nào?

a)

Khoảng từ 3 triệu đến 2 triệu năm cách ngày nay.

b)

Khoảng từ 6 triệu đến 5 triệu năm cách ngày nay.

c)

Khoảng từ 5 triệu đến 4 triệu năm cách ngày nay.

d)

Khoảng từ 4 triệu đến 3 triệu năm cách ngày nay.

7.

Người tối cổ xuất hiện sớm nhất ở khu vực nào?

a)

Châu Á.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Mĩ.

d)

Châu Phi

8.

Một trong những nguyên tắc cơ bản quan trọng để khôi phục và dựng lại đúng trình tự lịch sử là gì?

a)

Xác định không gian diễn ra các sự kiện.

b)

Xác định chủ thể của sự kiện đã diễn ra.

c)

Xác định mối quan hệ giữa các sự kiện.

d)

Xác định thời gian xảy ra các sự kiện.

9.

Cơ sở nào để con người xác định được thời gian và tạo ra lịch?

a)

Quan sát quy luật di chuyển của mặt trăng, mặt trời, trái đất.

b)

Quan sát các hiện tượng tự nhiên.

c)

Quan sát các hiện tượng xã hội.

d)

Dựa trên lịch của người nguyên thủy.

10.

Các dân tộc trên thế giới đều sử dụng chung một bộ lịch là

a)

Âm lịch

b)

Công lịch

c)

Lịch tôn giáo

d)

Lịch tài chính

11.

Quá trình tiến hóa của loài người diễn ra như sau:

a)

Vượn người Người tối cổ Người tinh khôn.

b)

Vượn Tinh tinh Người tinh khôn.

c)

Người tối cổ Người cổ Người tinh khôn.

d)

Người tối cổ Vượn cổ Người tinh khôn.

12.

Người tối cổ không mang đặc điểm nào sau đây?

a)

Biết đi bằng hai chi sau, dùng hai chi trước cầm nắm.

b)

Sống bằng việc săn bắt, hái lượm. Sống thành bầy, có người đứng đầu, có sự phân công lao động.

c)

Biết sử dụng những cành cây, hòn đá làm công cụ.

d)

Trên cơ thể không còn lớp lông ngắn. Có tục chôn người chết.

13.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của người tinh khôn?

a)

Biết mài đá làm công cụ lao động, chế tạo cung tên, làm đồ gốm, dệt vải, trồng trọt, chăn nuôi, dựng lều bằng cành cây, xương thú…để ở.

b)

Đứng thẳng hoàn toàn. Biết làm đồ trang sức, vẽ tranh, sử dụng màu để làm đẹp…

c)

Thể tích não phát triển (1450 cm3)

d)

Sống thành bầy đàn, ở chủ yếu trong hang động.

14.

Ở Việt Nam, răng của Người tối cổ có niên đại cách ngày nay 400.000 năm được phát hiện ở 

a)

Hang Thẩm khuyên, Thẩm Hai, núi Đọ.

b)

Núi Đọ, Xuân Lộc, An khê.

c)

Núi Đọ, Xuân Lộc, An khê, Hang Thẩm khuyên, Thẩm Hai.

d)

Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn).

15.

Hãy điền từ còn thiếu vào dấu (…) đề hoàn thành đoạn văn sau:

Khoảng ………..năm trước, người tinh khôn xuất hiện



(a)  

16.

Kim loại con người phát hiện ra đầu tiên là

a)

A. đồng đỏ.

b)

B. đồng thau.

c)

C. sắt.

d)

D. thiếc.

17.

Cách đây hơn 4000 năm, xã hội nguyên thủy Việt Nam có những chuyển biến quan trọng, gắn với nền văn hóa nào dưới đây?

a)

A. Núi Đọ.          

       

b)

B. Sơn Vi.

c)

C. Hòa Bình.    

d)

D. Phùng Nguyên.

18.

Nhà nước Ai Cập cổ đại ra đời vào khoảng thời gian nào ?

a)

A.3200 TCN.

b)

B.3100 TCN

c)

C.3300 TCN

d)

D. 3000 TCN.

19.

Chữ viết của người Ai Cập cổ đại là 

a)

A. chữ Phạn.          

       

b)

B. chữ tượng hình.

c)

C. chữ số La Mã.   

d)

D. chữ hình nêm.

20.

Vị vua nào đã thống nhất Thượng Ai Cập và Hạ Ai Cập theo huyền thoại?

a)

A. Vua Na-mơ (Namer).

b)

B. Vua Thớt-mo (thutmose)

c)

C. vua Tu-tan-kha-mun.

d)

D. Vua Ram-sét

21.

Đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại là

a)

A. tể tướng.

b)

B. tướng lĩnh.

c)

C. tu sĩ.

d)

D. Pha-ra-ông.

22.

Ngành kinh tế chủ yếu của cư dân Ai Cập cổ đại là

a)

A. công nghiệp.

b)

B. nông nghiệp.

c)

C. thương nghiệp.

d)

D. dịch vụ.

23.

Các công xã nông thôn của cư dân Ai Cập cổ đại còn được gọi là gì ?

a)

A. Nôm.

b)

B. Bản.

c)

C. Xóm.

d)

D. Chiềng, chạ.

24.

Nhà nước Ai Cập cổ đại sụp đổ vào khoảng thời gian nào?

a)

A. Năm 20 TCN.

b)

B. Năm 30 TCN.

c)

C. Năm 40 TCN.

d)

D. Năm 60 TCN

25.

Nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được hình thành trên lưu vực 

a)

A. sông Nin.

b)

B. Hoàng Hà và Trường Giang.

c)

C. sông Hằng và  sông Ấn.

d)

D. sông Ti-grơ và sông Ơ-phrát.

26.

Công trình nào của cư dân Lưỡng Hà cổ đại được công nhận là kỳ quan thế giới cổ đại?

a)

A. Tượng Nhân sư.

b)

B. Vườn treo Ba-bi-lon.

c)

C. Cổng I-sơ-ta.

d)

D. Khu lăng mộ Gi-za.

27.

Từ thiên niên kỉ IV TCN, Lưỡng Hà đã có chữ viết, mà hình dạng giống như những chiếc đinh hay góc nhọn nên được gọi là

a)

A. chữ Phạn.

b)

B. chữ Hán.

c)

C. chữ La-tinh.

d)

D. chữ hình nêm.

28.

Những con sông bồi đắp phù sa, tạo điều kiện cho cư dân Lưỡng Hà cổ đại phát triển nền kinh tế nào dưới đây?

a)

A. Thương nghiệp.

b)

B. Thủ công nghiệp.

c)

C. Nông nghiệp.

d)

D. Dịch vụ.

29.

Đặc điểm nổi bật của nhà nước Lưỡng Hà cổ đại là gì?

a)

A. Dân tộc Xu-me làm chủ từ đầu đến cuối.

b)

B. Nhà nước mang tính dân chủ điển hình.

c)

C. Có nhiều tộc người thay phiên làm chủ Lưỡng Hà.

d)

D. Có nhiều tộc người cùng tham gia đoàn kết xây dựng Lưỡng Hà

30.

Vì sao có nhiều người Lưỡng Hà trở thành thương nhân?

a)

A. Không có biên giới hiểm trở, đi lại dễ dàng, thuận lợi cho buôn bán.

b)

B. Kinh tế nông nghiệp phát triển nên có nhiều lương thực để bán.

c)

C. Nông nghiệp không có điều kiện phát triển nên phải buôn bán.

d)

D. Có đường bờ biển dài, thuận lợi cho buôn bán.