Font size
WorksheetsĐề Cương Ôn Tập Môn Toán 1
Total questions: 155
Worksheet time: 2hrs 30mins
Câu nào dưới đây là mệnh đề
A. “Paris là thủ đô nước Pháp”
B. 1+1.
C. Món hàng này bao nhiêu tiền?
D. Hoa sen đẹp nhất trong các loài hoa.
Câu nào dưới đây không là mệnh đề
A. Mệt quá !
B. 휋 là số hữu tỷ
C. 2 ∈푁
D. 3+1>10
Câu nào dưới đây không là mệnh đề
A. Hôm nay trời lạnh quá
B. 휋 là số vô tỷ
C. 3/5 ∈푁
D. 3+1>10
Phủ định mệnh đề sau: “3 là số nguyên tố”
A. “3 là số nguyên tố”
B. “3 không là số nguyên tố”
C. “3 là số chẵn”
D. “3 là số nguyên lẻ”
Mệnh đề 푃⇒푄 gọi là mệnh đề gì
A. Mệnh đề tương đương
B. Mệnh đề kéo theo
C. Mệnh đề đảo
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Mệnh đề 푃⇔푄 gọi là mệnh đề gì
A. Mệnh đề tương đương
B. Mệnh đề kéo theo
C. Mệnh đề đảo
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Mệnh đề là gì?
A. Mệnh đề là một khẳng định đúng
B. Mệnh đề là một khẳng định sai
C. Mệnh đề là một khẳng định đúng hoặc sai
D. Mệnh đề là một khẳng định đúng và sai
Mệnh đề “Nếu Trái Đất không có nước thì không có sự sống” là mệnh đề gì?
A. Mệnh đề tương đương
B. Mệnh đề kéo theo
C. Mệnh đề đảo
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Phủ định mệnh đề “푥≤8” là
A. “푥≥8”
B. “푥≤8”
C. “푥>8”
D. “푥<8”
Phủ định mệnh đề “푥^2 + 2푥≤8” là
A. “푥^2 + 2푥>8”
B. “푥^2 + 2푥≥8”
C. “푥^2 + 2푥>8”
D. “푥^2 + 2푥≤8”
Phủ định mệnh đề “∃푥∈푁,푥^2 + 1=5” là
A. “∀푥∈푁,푥^2 + 1≠5”
B. “∀푥∈푁”
Phủ định mệnh đề “푥2+2푥≤8” là
“푥2+2푥>8”
“푥2+2푥≥8”
“푥2+2푥>8”
“푥2+2푥≤8”
Phủ định mệnh đề “∃푥∈푁,푥2+1=5” là
“∀푥∈푁,푥2+1≠5”
“∀푥∈푁,푥2+1=5”
“∃푥∈푁,푥2+1≠5”
“∃푥∈푁,푥2+1=5”
Liệt kê các phần tử của tập hợp 퐴={푥∈푁:푥 푐ℎẵ푛 푣à 푥<8}
퐴={0,2,4,6}
퐴={0,2,4,6,8}
퐴={2,4,6}
퐴={0,2,6}
Liệt kê các phần tử của tập hợp 퐴={푥∈푁:푥 푛푔푢푦ê푛 푡ố,푥<10}
퐴={1,3,5,7,9}
퐴={2,5,7,9}
퐴={2,3,5,7}
퐴={3,5,7,9}
Liệt kê các phần tử của tập hợp 퐴={푥∈푍:−3≤푥≤1}
퐴={−3,−2,−1,0,1}
퐴={−3,−2,−1,0,1,2}
퐴={−3,−2,−1,0}
퐴={−2,−1,0,1}
Liệt kê các phần tử của tập hợp 퐴={푥∈푅:2<푥≤5}
퐴=(2,5]
퐴=(2,5)
퐴=,[2,5]
퐴=,[2,5)
Liệt kê các phần tử của tập hợp 퐴={푥∈푍:푥 푐ℎí푛ℎ 푝ℎươ푛푔 푣à 푥<9}
퐴={1,4,9}
퐴={1,4}
퐴={1,4,5}
퐴={4,8,9}
Liệt kê các phần tử của tập hợp 퐴={푥∈푅:2푥−1=0}
퐴={1/2}
퐴={∅}
퐴={1}
퐴={2}
Liệt kê các phần tử của tập hợp 퐴={푥∈푅:(푥−1)(2푥−5)=0}
퐴={1,5/2}
퐴={∅}
퐴={1}
퐴={5/2}
Liệt kê các phần tử của tập hợp 퐴={푥∈푍:푥2−9=0}
퐴={−3}
퐴={∅}
퐴={3}
퐴={−3,3}
Liệt kê các phần tử của tập hợp 퐴={푥∈푅:푥2+푥+1=0}
퐴={−3}
퐴={∅}
퐴={3}
퐴={−3,3}
Cho tập hợp 퐴={푥∈푅:푥2+푥+1=0}
퐴={−3}
퐴={∅}
퐴={3}
퐴={−3,3}
Cho tập hợp 퐴={1,2,3}. Hỏi tập hợp A có bao nhiêu phần tử?
1
3
4
8
Cho tập hợp 퐴={푎,푏,푐,푑}. Hỏi tập hợp A có bao nhiêu phần tử?
1
3
4
16
Cho tập hợp 퐴={1,2,3,4,5}. Hỏi có bao nhiêu tập hợp con của tập hợp A?
1
3
16
32
Cho tập hợp 퐴={0,1,2,3};퐵={2,3,4}. Tìm 퐴∩퐵
퐴∩퐵={2,3,4}
퐴∩퐵={2,3}
퐴∩퐵={3}
퐴∩퐵={0,3}
Cho tập hợp 퐴={0,1,2,3};퐵={2,3,4}. Tìm 퐴∪퐵
퐴∪퐵={2,3,4}
퐴∪퐵={0,1,4}
퐴∪퐵={0,1,2,3,4}
퐴∪퐵={0,2,3,4}
Cho tập hợp 퐴={1,2,3,4,5};퐵={4,5,6}. Tìm 퐴∪퐵
퐴∪퐵={1,2,3,4,5,6}
퐴∪퐵={1,2,3,4,5}
퐴∪퐵={1,2,3,4}
퐴∪퐵={2,3,4,5,6}
Cho tập hợp 퐴={2,4,7,8};퐵={3,5,7,8}. Tìm 퐴∪퐵
퐴∪퐵={2,3,4,5,7,8}
퐴∪퐵={2,4,7,8}
퐴∪퐵={2,4,8}
퐴∪퐵={7,8}
Cho tập hợp 퐴={3,4,5};퐵={1,2}. Tìm 퐴\퐵
퐴\퐵={1,2,3,4,5}
퐴\퐵={∅}
퐴\퐵={1,3,4,5}
퐴\퐵={3,4,5}
Cho tập hợp 퐴={3,5};퐵={3,4,5}. Tìm 퐴\퐵
퐴\퐵={1,2,3,4,5}
퐴\퐵={∅}
퐴\퐵={1,3,4,5}
퐴\퐵={3,4,5}
Cho tập hợp 퐴={6,7,9};퐵={4,6}. Tìm 퐵\퐴
퐵\퐴={6,7}
퐵\퐴={7,9}
퐵\퐴={6}
퐵\퐴={4}
Câu 30: Cho tập hợp 퐴={6,7,9};퐵={4,6}. Tìm 퐵\퐴
퐵\퐴={6,7}
퐵\퐴={7,9}
퐵\퐴={6}
퐵\퐴={4}
Câu 31: Cho tập hợp 퐴={2,4,6};퐵={2,4}. Tìm 퐵\퐴
퐵\퐴={4}
퐵\퐴={2,4}
퐵\퐴={∅}
퐵\퐴={2,4,6}
Câu 32: Tập xác định của hàm số 푦=푥−1 là
퐷=푅
퐷=푅\{0}
퐷=(0,+∞)
퐷=,[0,+∞)
Câu 33: Tập xác định của hàm số 푦=1/푥+1 là
퐷=푅\{0}
퐷=푅\{−1}
퐷=푅
퐷=,[−1,+∞)
Câu 34: Tập xác định của hàm số 푦=1/푥−2 là
퐷=푅\{0}
퐷=푅
퐷=푅\{2}
퐷=(2,+∞)
Câu 35: Tập xác định của hàm số 푦=√푥 là
퐷=,[0,+∞)
퐷=푅\{0}
퐷=푅
퐷=(0,+∞)
Câu 36: Tập xác định của hàm số 푦=1/√(1−2푥) là
퐷=(−∞,1/2]
퐷=푅\{1}
퐷=(1/2,+∞)
퐷=(−∞,1/2)
Câu 37: Tập xác định của hàm số 푦=1/√(5−3푥) là
퐷=(−∞,5/3]
퐷=푅\{5/3}
퐷=푅
퐷=(−∞,5/3)
Câu 38: Hàm số bậc nhất 푦=푎푥+푏 đồng biến khi nào
푎>0
푎<0
푏>0
푏<0
Câu 39: Hàm số bậc nhất 푦=푎푥+푏 nghịch biến khi nào
푎>0
푎<0
푏>0
푏<0
Câu 40: Hàm số bậc nhất nào sau đây là hàm số đồng biến
푦=−2푥+5
푦=푥+1
푦=−푥−5
푦=2−푥
Câu 41: Hàm số bậc nhất nào sau đây là hàm số nghịch biến
푦=푥−1
푦=2푥−1
푦=5+푥
푦=2−7푥
Câu 42: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất
푦=푥^2
푦=푥+1
푦=푥^2+2푥+3
푦=1/푥
Câu 43: Hàm số nào sau đây không là hàm số bậc nhất
푦=푥−2
푦=−3푥
Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất
푦=푥−1
푦=2푥−1
푦=5+푥
푦=2−7푥
Hàm số nào sau đây không là hàm số bậc nhất
푦=푥−2
푦=−3푥
푦=1/푥+3
푦=3+2푥
Hàm số nào sau đây không là hàm số bậc nhất
푦=푥+3
푦=−3푥
푦=푥^2
푦=2푥
Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai
푦=2푥^2+푥+1
푦=√4푥
푦=1/푥
푦=3−푥
Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai
푦=2√푥
푦=푥^2−푥−5
푦=5+2푥
푦=3−푥
Tập xác định của hàm số bậc hai 푦=푥^2+2푥+3 là
퐷=(0,+∞)
퐷=푅
퐷=(−∞,0)
퐷=푅\{0}
Cho hàm số bậc hai 푦=푎푥^2+푏푥+푐. Tọa độ đỉnh I của đồ thị hàm số?
퐼(푏/2푎,−∆/4푎)
퐼(−푏/2푎,−∆/4푎)
퐼(−푏/2푎,∆/4푎)
퐼(푏/2푎,∆/4푎)
Cho hàm số bậc hai 푦=푎푥^2+푏푥+푐. Phương trình trục đối xứng của đồ thị hàm số?
푥=푏/2푎
푥=−푏/2푎
푦=푏/2푎
푦=−푏/2푎
Cho hàm số bậc hai 푦=푥^2−4푥+1. Tọa độ đỉnh I của đồ thị hàm số?
퐼(−2,3)
퐼(−2,−3)
퐼(2,3)
퐼(2,−3)
Cho hàm số bậc hai 푦=2푥^2−4푥. Tọa độ đỉnh I của đồ thị hàm số?
Tọa độ đỉnh I của đồ thị hàm số bậc hai y=2x^2−4x?
I(−1,−2)
I(1,−2)
I(1,3)
I(1,2)
Phương trình trục đối xứng của đồ thị hàm số bậc hai y=x^2−4x+1?
x=−2
x=1
x=−1
x=2
Tính f(1) với hàm số f(x)=−2x+1?
1
0
−1
−2
Tính f(0) với hàm số f(x)=x+3?
4
2
−2
3
Tính f(4) với hàm số f(x)=√x?
2
3
5
9
Tính f(−5) với hàm số f(x)=√x+2?
√6
6
4
Không xác định
Tính f(2) với hàm số f(x)=1/(x+2)?
1/2
1/4
1/6
1/8
Vec tơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B ký hiệu là?
AB
BA
AA
BB
Vec tơ có điểm đầu là D, điểm cuối là C ký hiệu là?
DC
CD
CC
BB
Định nghĩa vec tơ?
Vec tơ là một đoạn thẳng không có hướng
Vec tơ là một đoạn thẳng có hướng
Vec tơ là một đoạn thẳng
Vec tơ là một đường thẳng
Hai vec tơ bằng nhau khi nào?
Hai vec tơ bằng nhau khi chúng cùng hướng và cùng độ dài
Hai vec tơ bằng nhau khi chúng ngược hướng và cùng độ dài
Hai vec tơ bằng nhau khi chúng cùng hướng và khác độ dài
Hai vec tơ
Hai vec tơ bằng nhau khi nào
Hai vec tơ bằng nhau khi chúng cùng hướng và cùng độ dài
Hai vec tơ bằng nhau khi chúng ngược hướng và cùng độ dài
Hai vec tơ bằng nhau khi chúng cùng hướng và khác độ dài
Hai vec tơ bằng nhau khi chúng ngược hướng và khác độ dài
Hai vec tơ đối nhau khi nào
Hai vec tơ đối nhau khi chúng ngược hướng và khác độ dài
Hai vec tơ đối nhau khi chúng cùng hướng và cùng độ dài
Hai vec tơ đối nhau khi chúng cùng hướng và khác độ dài
Hai vec tơ đối nhau khi chúng ngược hướng và cùng độ dài
Vec tơ không là
Vec tơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau
Vec tơ có điểm đầu và điểm cuối khác nhau
Vec tơ không có điểm đầu và điểm cuối
Đáp án khác
Ký hiệu vec tơ không là
0⃗
0
퐴퐵⃗⃗⃗⃗⃗
퐵퐴⃗⃗⃗⃗⃗
Vec tơ nào sau đây là vec tơ không
퐴퐴⃗⃗⃗⃗⃗
퐴퐶⃗⃗⃗⃗⃗
퐴퐷⃗⃗⃗⃗⃗
퐵퐴⃗⃗⃗⃗⃗
Vec tơ đối của 퐵퐴⃗⃗⃗⃗⃗ là
퐵퐴⃗⃗⃗⃗⃗
퐴퐵⃗⃗⃗⃗⃗
−퐴퐵⃗⃗⃗⃗⃗
−퐵퐵⃗⃗⃗⃗⃗
Phát biểu nào sau đây là đúng
Vec tơ không có độ dài khác 0
Vec tơ không có độ dài lớn hơn 0
Mọi vec tơ không đểu khác nhau
Vec tơ đối của vec tơ không là chính nó
Cho hình bình hành ABCD. Cặp vec tơ nào sau đây bằng nhau
퐴퐵⃗⃗⃗⃗⃗ và 퐶퐷⃗⃗⃗⃗⃗
퐵퐴⃗⃗⃗⃗⃗ và 퐷퐶⃗⃗⃗⃗⃗
퐴퐵⃗⃗⃗⃗⃗ và 퐷퐶⃗⃗⃗⃗⃗
퐴퐵⃗⃗⃗⃗⃗ và 퐴퐶⃗⃗⃗⃗⃗
Cho ba điểm A,B,C. Hệ thức nào sau đây đúng
Cho ba điểm A,B,C. Hệ thức nào sau đây đúng
퐴퐵 +퐶퐵 =퐴퐶
퐴퐵 +퐵퐶 =퐴퐶
퐴퐵 +퐴퐶 =퐵퐶
퐵퐴 +퐵퐶 =퐴퐶
Cho hình bình hành ABCD. Hệ thức nào sau đây đúng
퐴퐵 +퐴퐷 =퐵퐶
퐴퐵 +퐴퐷 =퐴퐶
퐴퐵 +퐴퐷 =0
퐴퐵 +퐴퐷 =퐵퐷
Độ dài vec tơ 퐴퐶, ký hiệu là
퐴퐶
퐶퐴
|퐴퐶|
|퐶퐶|
Cho đoạn thẳng 퐴퐵=3. Hỏi độ dài |퐴퐵| là:
1
2
3
5
Cho các đoạn thẳng 퐴퐵=3,퐴퐶=5. Hỏi |퐴퐵| + |퐴퐶| là:
2
6
8
15
Cho các đoạn thẳng 퐴퐵=2, AC=7. Hỏi |퐴퐵| + |퐴퐶| là:
5
7
9
15
Cho các đoạn thẳng 퐴퐵=10, AC=5. Hỏi |퐴퐵| − |퐴퐶| là:
5
7
9
15
Cho các đoạn thẳng 퐴퐵=8, AC=4. Hỏi |퐴퐵| − |퐴퐶| là:
15
8
4
9
Cho hai điểm A, B, gọi I là trung điểm AB. Hệ thức nào sau đây đúng
퐼퐴 +퐼퐵 =0
퐼퐴 +퐵퐼 =0
퐴퐼 +퐼퐵 =0
퐼퐴 −퐼퐵 =0
Cho hai điểm C,D, gọi J là trung điểm CD. Hệ thức nào sau đây đúng
퐽퐶 +퐷퐽 =0
퐶퐽 +퐽퐷 =0
퐽퐶 +퐽퐷 =0
퐶퐽 +
Câu 81: Cho hai điểm C,D, gọi J là trung điểm CD. Hệ thức nào sau đây đúng
A. 퐽퐶⃗⃗⃗⃗ +퐷퐽⃗⃗⃗⃗ =0⃗
B. 퐶퐽⃗⃗⃗⃗ +퐽퐷⃗⃗⃗⃗ =0⃗
C. 퐽퐶⃗⃗⃗⃗ +퐽퐷⃗⃗⃗⃗ =0⃗
D. 퐶퐽⃗⃗⃗⃗ +퐷퐷⃗⃗⃗⃗⃗⃗ =0⃗
Câu 82: Cho tam giác ABC, gọi G là trọng tâm tam giác. Hệ thức nào sau đây đúng
A. 퐺퐴⃗⃗⃗⃗⃗ +퐺퐵⃗⃗⃗⃗⃗ =0⃗
B. 퐺퐴⃗⃗⃗⃗⃗ +퐺퐵⃗⃗⃗⃗⃗ +퐺퐺⃗⃗⃗⃗⃗ =0⃗
C. 퐺퐴⃗⃗⃗⃗⃗ +퐺퐵⃗⃗⃗⃗⃗ +퐺퐶⃗⃗⃗⃗⃗ =0⃗
D. 퐺퐵⃗⃗⃗⃗⃗ +퐺퐶⃗⃗⃗⃗⃗ =0⃗
Câu 83: Điểm nào sau đây là gốc tọa độ
A. 푂(0,1)
B. 퐼(1,2)
C. 푂(0,0)
D. 푂(1,0)
Câu 84: Trục hoành ký hiệu là gì?
A. 푂푥
B. 푂푦
C. 푂푧
D. 푂푡
Câu 85: Trục tung ký hiệu là gì?
A. 푂푥
B. 푂푧
C. 푂푦
D. 푂푡
Câu 86: Cho hai vec tơ 푢⃗ =(푚+1,2) và 푣 =(3,푛−1). Tìm m,n sao cho 푢⃗ =푣
A. 푚=−2,푛=3
B. 푚=−2,푛=−3
C. 푚=2,푛=3
D. 푚=2,푛=−3
Câu 87: Cho hai điểm 퐴(푥퐴,푦퐴),퐵(푥퐵,푦퐵). Tính 퐴퐵⃗⃗⃗⃗⃗
A. 퐴퐵⃗⃗⃗⃗⃗ =(푥퐴−푦퐴,푥퐵−푦퐵)
B. 퐴퐵⃗⃗⃗⃗⃗ =(푥퐵−푥퐴,푦퐵−푦퐴)
C. 퐴퐵⃗⃗⃗⃗⃗ =(푥퐴−푥퐵,푦퐴−푦퐵)
D. 퐴퐵⃗⃗⃗⃗⃗ =(푥퐴−푦퐵,푦퐴−푥퐵)
Câu 88: Cho hai điểm 퐴(푥퐴,푦퐴),퐵(푥퐵,푦퐵). Tính 퐵퐴⃗⃗⃗⃗⃗
A. 퐵퐴⃗⃗⃗⃗⃗ =(푥퐴−푦퐴,푥퐵−푦퐵)
B. 퐵퐴⃗⃗⃗⃗⃗ =(푥퐵−푥퐴,푦퐵−푦퐴)
C. 퐵퐴⃗⃗⃗⃗⃗ =(푥퐴−푥퐵,푦퐴−푦퐵)
D. 퐵퐴⃗⃗⃗⃗⃗ =(푥퐴−푦퐵,푦퐴−푥퐵)
Câu 89: Cho hai điểm 퐴(푥퐴,푦퐴),퐶(푥퐶,푦퐶). Tính 퐴퐶⃗⃗⃗⃗⃗
A. 퐴퐶⃗⃗⃗⃗⃗ =(푥퐴−푥퐶,푦퐴−푦퐶)
B. 퐴퐶⃗⃗⃗⃗⃗ =(푥퐶−푦퐴,푦퐶−푥퐴)
C. 퐴퐶⃗⃗⃗⃗⃗ =(푥퐶−푥퐴,푦퐶−푦퐴)
D. 퐴퐶⃗⃗⃗⃗⃗ =(푥퐶+푥퐴,푦퐶+푦퐴)
Cho hai điểm A (xA, yA), C (xC, yC). Tính CA⃗⃗⃗⃗⃗
CA⃗⃗⃗⃗⃗ =(xC−xA, yC−yA)
CA⃗⃗⃗⃗⃗ =(xA−xC, yA−yC)
CA⃗⃗⃗⃗⃗ =(−xC−xA,−yC−yA)
CA⃗⃗⃗⃗⃗ =(xC+xA, yC+yA)
Cho hai điểm A (0,2), B(1,3). Tính AB⃗⃗⃗⃗⃗
AB⃗⃗⃗⃗⃗ =(1,1)
AB⃗⃗⃗⃗⃗ =(−1,1)
AB⃗⃗⃗⃗⃗ =(−1,−1)
AB⃗⃗⃗⃗⃗ =(1,2)
Cho hai điểm A (−2,3), B(1,2). Tính AB⃗⃗⃗⃗⃗
AB⃗⃗⃗⃗⃗ =(3,1)
AB⃗⃗⃗⃗⃗ =(3,−1)
AB⃗⃗⃗⃗⃗ =(−3,1)
AB⃗⃗⃗⃗⃗ =(3,−1)
Cho hai điểm A (1,0), B(1,4). Tính AB⃗⃗⃗⃗⃗
AB⃗⃗⃗⃗⃗ =(0,4)
AB⃗⃗⃗⃗⃗ =(0,−4)
AB⃗⃗⃗⃗⃗ =(−1,4)
AB⃗⃗⃗⃗⃗ =(1,−4)
Cho u⃗ =(3,−1) và v =(−2,1). Hỏi u⃗ +v ?
u⃗ +v =(−1,0)
u⃗ +v =(−3,−2)
u⃗ +v =(5,1)
u⃗ +v =(1,0)
Cho u⃗ =(2,−4) và v =(5,−2). Hỏi u⃗ −v ?
u⃗ −v =(−3,2)
u⃗ −v =(−3,−2)
u⃗ −v =(3,2)
u⃗ −v =(3,4)
Cho u⃗ =(2,4). Hỏi 1/2 u⃗ ?
1/2 u⃗ =(−1,−2)
1/2 u⃗ =(1,2)
1/2 u⃗ =(1,−2)
1/2 u⃗ =(−1,2)
Cho u⃗ =(4,3) và v =(0,2). Hỏi u⃗ −2v ?
u⃗ −2v =(1,4)
u⃗ −2v =(1,−4)
u⃗ −2v =(−4,1)
u⃗ −2v =(4,−1)
Câu 98: Cho \(\vec{u} =(4,3)\) và \(\vec{v} =(0,2)\). Hỏi \(\vec{u} -2\vec{v} ?
\(\vec{u} -2\vec{v} =(1,4)\)
\(\vec{u} -2\vec{v} =(1,-4)\)
\(\vec{u} -2\vec{v} =(-4,1)\)
\(\vec{u} -2\vec{v} =(4,-1)\)
Câu 99: Cho \(\vec{u} =(2,-1)\) và \(\vec{v} =(0,1)\). Hỏi \(\vec{u} +3\vec{v} ?
\(\vec{u} +3\vec{v} =(-2,-2)\)
\(\vec{u} +3\vec{v} =(2,2)\)
\(\vec{u} +3\vec{v} =(-2,2)\)
\(\vec{u} +3\vec{v} =(2,-2)\)
Câu 100: Cho đoạn thẳng AB có \(A(x_A,y_A)\);\(B(x_B,y_B)\). Trung điểm \(I(x_I,y_I)\) của đoạn thẳng AB có tọa độ:
\(x_I =\frac{x_A -x_B}{2}, y_I =\frac{y_A +y_B}{2}\)
\(x_I =\frac{x_A +x_B}{2}, y_I =\frac{y_A -y_B}{2}\)
\(x_I =\frac{x_A +x_B}{3}, y_I =\frac{y_A +y_B}{3}\)
\(x_I =\frac{x_A +x_B}{2}, y_I =\frac{y_A +y_B}{2}\)
Câu 101: Cho đoạn thẳng AB có \(A(2,1)\);\(B(0,3)\). Trung điểm \(I\) của đoạn thẳng AB có tọa độ:
\(I(1,2)\)
\(I(-1,2)\)
\(I(1,-2)\)
\(I(1,3)\)
Câu 102: Cho đoạn thẳng BC có \(B(5,2)\);\(B(1,2)\). Trung điểm \(I\) của đoạn thẳng BC có tọa độ:
\(I(-1,-2)\)
\(I(-1,2)\)
\(I(1,2)\)
\(I(1,-2)\)
Câu 103: Cho \(\Delta ABC\) có \(A(x_A,y_A)\), \(B(x_B,y_B)\), \(C(x_C,y_C)\). Trọng tâm G của \(\Delta ABC\) có tọa độ
\(x_G =\frac{x_A +x_B +x_C}{2};y_G =\frac{y_A +y_B +y_C}{3}\)
\(x_G =\frac{x_A +x_B +x_C}{3};y_G =\frac{y_A +y_B +y_C}{2}\)
\(x_G =\frac{x_A +x_B +x_C}{3};y_G =\frac{y_A +y_B +y_C}{3}\)
\(x_G =\frac{x_A +x_B +x_C}{2};y_G =\frac{y_A +y_B +y_C}{2}\)
Câu 104: Cho ba điểm \(A(1,2)\), \(B(2,0)\),\(C(3,1)\). Tìm tọa độ trọng tâm G của \(\Delta ABC\).
\(G(2,-2)\)
\(G(2,-1)\)
\(G(-2,-1)\)
\(G(2,1)\)
Câu 105: Cho ba điểm \(A(1,4)\), \(B(2,1)\),\(C(0,1)\). Tìm tọa độ trọng tâm G của \(\Delta ABC\).
\(G(-2,1)\)
\(G(-1,2)\)
Cho ba điểm 퐴(1,4), 퐵(2,1),퐶(0,1). Tìm tọa độ trọng tâm G của ∆퐴퐵퐶.
퐺(−2,1)
퐺(−1,2)
퐺(−2,−1)
퐺(1,2)
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai vec tơ 푎=(푥−1,푦+2) và 푏⃗=(1,−3). Khi đó 푎=푏⃗ khi và chỉ khi
{푥=−2, 푦=−1}
{푥=−2, 푦=1}
{푥=2, 푦=−5}
{푥=0, 푦=1}
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai vec tơ 푎=(푥+1,푦−3) và 푏⃗=(0,3). Khi đó 푎=푏⃗ khi và chỉ khi
{푥=−1, 푦=6}
{푥=6, 푦=−1}
{푥=1, 푦=−6}
{푥=1, 푦=6}
Cho tam giác ABC vuông tại A. Hỏi sinC=?
sin퐶=퐴퐶/퐵퐶
sin퐶=퐴퐵/퐴퐶
sin퐶=퐵퐶/퐴퐵
sin퐶=퐴퐵/퐵퐶
Cho tam giác ABC vuông tại A. Hỏi cosC=?
cos퐶=퐴퐵/퐵퐶
cos퐶=퐴퐵/퐴퐶
cos퐶=퐴퐶/퐵퐶
cos퐶=퐵퐶/퐴퐵
Cho tam giác ABC vuông tại A. Hỏi tanC=?
tanC=퐴퐵/퐴퐶
tanC=퐴퐵/퐵퐶
tanC=퐵퐶/퐴퐶
tanC=퐵퐶/퐴퐵
Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh 퐴퐶=3,퐴퐵=4,퐵퐶=5. Hỏi sinC=?
sin퐶=3/4
sin퐶=2/5
sin퐶=1/5
sin퐶=4/5
Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh 퐴퐶=3,퐴퐵=4,퐵퐶=5. Hỏi cosC=?
cos퐶=3/5
cos퐶=4/5
cos퐶=2/5
cos퐶=1/5
Công thức tính tích vô hướng của vec tơ 푎 .푏⃗
푎 .푏⃗=cos(푎,푏⃗)
푎 .푏⃗=|푎|.|푏⃗|
푎 .푏⃗=−|푎|.|푏⃗|.cos(푎,푏⃗)
푎 .푏⃗=|푎|.|푏⃗|.cos(푎,푏⃗)
Cho 푎 =(푎1,푎2), 푏⃗ =(푏1,푏2). Biểu thức tọa độ của tích vô hướng 푎 .푏⃗ là
푎 .푏⃗ =푎1푎2+푏1푏2
푎 .푏⃗ =푎1푏1+푎2푏2
푎 .푏⃗ =푎1푏2+푏1푎2
푎 .푏⃗ =푎1푏1−푎2푏2
Cho 푎 =(1,3), 푏⃗ =(2,2). Tính 푎 .푏⃗ ?
푎 .푏⃗ =8
푎 .푏⃗ =−8
푎 .푏⃗ =−4
푎 .푏⃗ =4
Cho 푎 =(2,−1), 푏⃗ =(1,3). Tính 푎 .푏⃗ ?
푎 .푏⃗ =1
푎 .푏⃗ =−1
푎 .푏⃗ =5
푎 .푏⃗ =−5
Cho 푎 =(3,4). Tính độ dài vec tơ 푎
|푎|=6
|푎|=4
|푎|=5
|푎|=3
Cho 푎 =(4,−3). Tính độ dài vec tơ 푎
|푎|=6
|푎|=5
|푎|=4
|푎|=3
Cho 푎 =(푎1,푎2), 푏⃗ =(푏1,푏2). Tính cos(푎 ,푏⃗ )
cos(푎 ,푏⃗ )=푎1푏1+푎2푏2√푎1^2−푎2^2.√푏1^2−푏2^2
cos(푎 ,푏⃗ )=푎1푏1−푎2푏2√푎1^2+푎2^2.√푏1^2+푏2^2
cos(푎 ,푏⃗ )=−푎1푏1+푎2푏2√푎1^2+푎2^2.√푏1^2+푏2^2
cos(푎 ,푏⃗ )=푎1푏1+푎2푏2√푎1^2+푎2^2.√푏1^2+푏2^2
Cho điểm 퐴(푥퐴,푦퐴), 퐵(푥퐵,푦퐵). Tính độ dài AB?
퐴퐵=√((푥퐵−푥퐴)^2+(푦퐵−푦퐴)^2)
퐴퐵=√((푥퐵+푥퐴)^2+(푦퐵−푦퐴)^2)
퐴퐵=√((푥퐵−푥퐴)^2+(푦퐵+푦퐴)^2)
퐴퐵=√((푥퐵+푥퐴)^2+(푦퐵+푦퐴)^2)
Cho điểm 퐶(푥퐶,푦퐶), 퐷(푥퐷,푦퐷). Tính độ dài CD?
Cho điểm C (xC,yC),D(xD,yD). Tính độ dài CD?
CD=√((xC+xD)²+(yC+yD)²)
CD=√((xC−xD)²+(yC+yD)²)
CD=√((xC−xD)²+(yC−yD)²)
CD=√((xC+xD)²+(yC−yD)²)
Cho điểm A(1,2),B(1,4). Tính độ dài AB?
AB=3
AB=2
AB=4
AB=5
Cho điểm A(0,3),B(1,0). Tính độ dài AB?
AB=√7
AB=√11
AB=√10
AB=√8
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây đúng?
AB²=CH.CB
AC²=CH.CB
AH²=AB.AC
BC²=BA.BC
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây đúng?
AB²=BH.BC
AC²=BH.CB
AH.BC=AB²
BC²=BA.BC
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, BH=2 và BC=8. Hỏi AB=?
AB=5
AB=4
AB=3
AB=2
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, CH=5 và BC=20. Hỏi AC=?
AC=11
AC=9
AC=8
AC=10
Cho tam giác ABC, AB=3,AC=4,BÂC=90°. Tính độ dài BC?
BC=2
BC=3
BC=4
BC=5
Cho tam giác ABC, AB=3,AC=4,BÂC=60°. Tính độ dài BC?
BC=2
BC=√13
BC=√10
BC=√8
Cho tam giác ABC, AB=2,AC=5,BÂC=60°. Tính độ dài BC?
BC=2
BC=√15
BC=√19
BC=√17
Cho tam giác ABC, AB=4,AC=6,BÂC=120°
Cho tam giác ABC, 퐴퐵=2,퐴퐶=5,퐵퐴퐶̂=60. Tính độ dài BC?
퐵퐶=2
퐵퐶=√15
퐵퐶=√19
퐵퐶=√17
Cho tam giác ABC, 퐴퐵=4,퐴퐶=6,퐵퐴퐶̂=120. Tính độ dài BC?
퐵퐶=√76
퐵퐶=76
퐵퐶=√85
퐵퐶=√70
Cho tam giác ABC, 퐴퐵=3,퐴퐶=6,퐵퐴퐶̂=60. Tính diện tích tam giác ABC?
푆퐴퐵퐶=5/2
푆퐴퐵퐶=7√3/2
푆퐴퐵퐶=3√3/2
푆퐴퐵퐶=9√3/2
Cho tam giác ABC, 퐴퐵=2,퐴퐶=5,퐵퐴퐶̂=120. Tính diện tích tam giác ABC?
푆퐴퐵퐶=√3/2
푆퐴퐵퐶=5√3/2
푆퐴퐵퐶=7√3/2
푆퐴퐵퐶=3/2
Cho tam giác ABC, 퐴퐵=1,퐴퐶=4,퐵퐴퐶̂=45. Tính diện tích tam giác ABC?
푆퐴퐵퐶=√3
푆퐴퐵퐶=√3/2
푆퐴퐵퐶=√2
푆퐴퐵퐶=√2/2
Cho tam giác ABC, 퐴퐶=2,퐵퐶=6,퐴퐶퐵̂=30. Tính diện tích tam giác ABC?
푆퐴퐵퐶=3
푆퐴퐵퐶=2
푆퐴퐵퐶=6
푆퐴퐵퐶=4
Cho tam giác ABC, 퐵퐶=6, đường cao 퐴퐻=4. Tính diện tích tam giác ABC?
푆퐴퐵퐶=9
푆퐴퐵퐶=12
푆퐴퐵퐶=11
푆퐴퐵퐶=24
Cho tam giác ABC, 퐵퐶=4, đường cao 퐴퐻=3. Tính diện tích tam giác ABC?
푆퐴퐵퐶=8
푆퐴퐵퐶=6
푆퐴퐵퐶=12
푆퐴퐵퐶=2
Cho tam giác ABC, 퐵퐶=5, đường cao 퐴퐻=4. Tính diện tích tam giác ABC?
푆퐴퐵퐶=8
푆퐴퐵퐶=20
푆퐴퐵퐶=5
푆퐴퐵퐶=10
Cho tam giác ABC, 퐵퐶=7, đường cao 퐴퐻=4. Tính diện tích tam giác ABC?
푆퐴퐵퐶=9
푆퐴퐵퐶=14
푆퐴퐵퐶=28
푆퐴퐵퐶=11
Cho tam giác ABC, 퐴퐵=6, đường cao 퐶퐻=5
Cho tam giác ABC, 퐵퐶=7, đường cao 퐴퐻=4. Tính diện tích tam giác ABC?
9
14
28
11
Cho tam giác ABC, 퐴퐵=6, đường cao 퐶퐻=5. Tính diện tích tam giác ABC?
9
15
30
11
Cho tam giác ABC, 퐴퐵=10, đường cao 퐶퐻=5. Tính diện tích tam giác ABC?
50
30
25
11
Cho tam giác ABC, 퐴퐵=3, 퐴퐶=4,퐵퐴퐶̂=30. Tính diện tích tam giác ABC?
3
5
12
8
