wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh lí

Total questions: 200

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Glucose chỉ có thể đi vào con đường thoái hóa khi nó ở dạng:

A. Glucose-6-phosphat

B. Glucose-1-phosphat

C. Glucose tự do

D. Glucose -16,- diphosphate

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

2.

Câu 2: Dãy chất nào sau đây là Polysaccaride tạp?

A. Cellulose, tinh bột, heparin

B. Heparin, acid hyaluronic, cellulose

C. Chondroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic D. Acid hyaluronic, glycogen, cellulose

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.

Câu 3: Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh?

A. Amylopectin, glycogen

B. Amylopectin, cellulose

C. Cellulose, amylose

D. Dextrin, cellulose

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

Câu 4: Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu?

A. Cellulose

B. Glycogen

C. Amylose

D. Amylodextrin

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Câu 5: Cơ chế vận chuyển tích cực của các monosaccarid qua tế bào thành ruột có đặc điểm:

A. Cùng chiều hay ngược chiều với gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào

B. Cùng chiều với Gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và ết bào C. Không cần cung cấp nặng lượng

D. Không liên quan đến sự vận chuyền ion Natri

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

6.

Câu 6: Công thức bên là cấu tạo của:

A. Saccharose

B. Lactose

C. Maltose

D. Galactose

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

7.

Câu 7: Chất nào không có tính khử?

A. Saccharose

B. Lactose

C. Maltose

D. Galactose

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.

Câu 8: Phản ứng Molish dùng để nhận định?

A. Các chất có nhóm cetone/ketone

B. Các chất àl glucid

C. Các chất có nhóm aldehyde

D. Các chất àl protid

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.

Câu 9: Glucose và fructose khi bị khử (2H*) sẽ cho chất gọi là?

A. Ribitol

B. Sorbitol

C. Mannitol

D. Alcol etylic

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Câu 10: Phản ứng Feling dùng để nhận định?

A. Saccharose

B. Lactose

C. Amylose

D. Amylopectin

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.

Câu 11: Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh?

A. Amylose, glycogen, cellulose

B. Amylopectin, glycogen, cellulose

C. Amylose, cellulose

D. Dextrin, glycogen, amylopectin

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

Câu 12: Trong cầu tạo của heparin có?

А. НзРО4

B. H2SO4

C. Acid gluconic

D. Acid glyceric

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

Câu 13: Tập hợp các coenzyme nào dưới đây tham gia vào quá trình khử carboxyl oxy hóa?

A. TPP, NAD, pyridoxal ®

B. NAD, FAD, biotin

C. Acid lipoic, biotin, CoA-SH

D. NAD, TPP, COA-SH

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Câu 14: Chuyến hóa fructose-6-®

→ fructose-1,6-bi-® cần?

A. NADP và fructose-1,6-biphosphatease

B. ATP và phosphofructokinase

C. H3PO4 và fructose-1,6-biphosphatease

D. ADP và phosphofructokinase

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

Câu 15: Trong quá trình thoái hóa glycogen thành glucose, enzyme nào sau đây tham gia cắt nhánh để giải phóng glucose tự do?

A. Phosphorylase

B. Amylo-1,6-glucosidase

C. Amylo-1,4 → 1,4-transglucosidase

D. Amylo-1,4 →1,6-transglucosidase

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.

câu này dòm ảnh trả lời =))

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

Câu 17: Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có ựs tham gia của enzyme aldolase?

A. 1; 5

B. 2, 5

С. 3

D. 4

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

Câu 18: Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzymeglucosekinase?

A. 1

B. 2

C. 3, 5

D. 4, 5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Câu 19: Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có ựs tham gia của enzyme phosphoglucose isomerase?

A. 1

B. 2

C. 3, 5

D. 4, 5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

Câu 20: Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzyme phosphofructosekinase?

A. 1,5

B. 2,5

С. 3

D. 4

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Câu 21: Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzyme triophosphate isomerase?

A. 1,2

B. 3,4

C. 4

D. 5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

Câu 22: Tên khoa học đầy đủ của Maltose là:

A. 1-2 BD Glucosido BD Glucose

B. 1-2 aD Glucosido BD Glucose.

C. 1-4 aD Glucosido BD Glucose.

D. 1-4 BD Glucosido a D Glucose.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

23.

Câu 23: Trong chu trình pentose phosphate, transaldolase àl enzyme chuyển nhóm?

A. 3đơn vị C từ cetose đến aldose

B. 2đơn vị C từ aldose đến cetose

C. 2đơn vị C từ cetose đến aldose

D. 3đơn vị C từ aldose đến cetose

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

24.

Dòm hình trả lời

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

25.

Câu 25: Trong quá trình tổng hợp Glucose ừt Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là không thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose?

A. 1,2

B. 1,3

C. 1,4

D. 2,4

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

26.

Câu 26: Sự tổng hợp Glucose ừt các acid amin qua trung gian của?

A. Pyruvat, Phosphoglycerat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs

B. Lactate, Glucose 6 Phosphate, Phosphoglycerat

C. Pyruvat, Fructose -1 6 Di Phosphate, Dihydroxyaceton

D. Pyruvat, Lactate, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

27.

Câu 27: Người nghiện rượu có khả năng uống được rượu nhiều vì?

A. Hoạt tính enzyme acetaldehyderogenase tăng

B. Hoạt tính enzyme acetaldehyderogenase giảm

C. Hoạt tính enzyme alcoldehydrogenase tăng

D. Hoạt tính enzyme alcoldehydrogenase giảm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

28.

Câu 28: Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết?

A. Adrenalin, MSH, Prolactin.

B. Adrenalin, Glucagon, Insulin

C. ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

D. Vasopressin, Glucagon, ACTH

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

29.

Câu 29: Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết?

A. Adrenalin, MSH, Prolactin

B. Adrenalin, Glucagon, Insulin

C. ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

D. Adrenalin, Glucagon, ACTH

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

30.

Câu 30: Ởbệnh đái tháo đường htể phụ thuộc Insulin, bệnh nhân thường chết trong

tình trạng hôn mê do toan máu, trường hợp này thường do?

1. Giảm hoạt hóa enzyme Glucokinase.

2. Giảm acid cetonic trong máu.

3. Tăng các thể cetonic trong máu.

4. Giảm Acetyl CoA trong máu.

5. Tăng thoái hóa Glucose cho năng lượng.

Chọn tập hợp đúng:

A. 1,2

B. 1,3

C. 2,4

D. 3,5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

31.

Câu 31: Pyruvat chuyển thành acetyl-CoA?

A. Có sự tham gia của NAD+

B. Tiêu thụ CO2

C. Tạo H20

D. Tạo ATP

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

32.

Câu 32: Phát biểu nào sai khi nói về thoái hóa glucid theo con đường HMP?

A. Glucose chỉ được phosphoryl hóa 1lần tạo G6P

B. Tạo ribulose, xylulose và ribose

C. Con đường pentose phosphate

D. Tạo ATP

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

33.

Câu 33: Enzyme nào không tham gia vào quá trình thoái hóa glucid theo con đường HMP?

A. 6-phosphogluconat dehydrogenase

B. Phosphomutase

C. Phosphopentose isomerase

D. Phosphopentose epimerase

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

34.

Câu 34: Phát biểu nào sai khi nói về tổng hợp glycogen ừt glucose?

A. Xúc tác bởi glycogen synthetase

B. Khi tế bào cạn kiệt glycogen thì quá trình tổng hợp không cần đoạn mỗi

C. Có sự tham gia của UDP-glycogen transglucosy lase

D. Glucose gắn vào glycogen bằng liên kết 1,4

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

35.

Câu 35: Cơ chất có thể tham gia quá trình tân tạo glucid là?

A. Glycogen

B. Glycerol

C. Lactose

D. Galactose

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

36.

Câu 36: Đặc điểm nào không phải của quá trình tân tạo glucid?

A. Là ựs tạo thành glucose và glycogen ừt những chất không phải glucid

B. Rất quan trọng ở não và hồng cầu

C. Ngược với con đường HDP

D. Ngược với con đường HMP

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

37.

Câu 37: Enzyme đóng vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyết sau khi ăn?

A. Glucose-6-phosphatease

B. Glucose -6-phosphate dehydrogenase

C. Glucose kinase

D. Phosphoglucoisomerase

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

38.

Câu 38: Chu trình pentose chủ yếu tạo ra sản phẩm nào dưới đây?

A. NADPH

В. АТР

C. FADH

D. Pyruvate

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

39.

Câu 39: Các nội tiết ốt nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết?

A. Insulin, adrenalin, ACTH

B. Insulin, LTH, glucagon

C. Vasopressin, insulin, thyroxin

D. Vasopressin, ACTH, adrenalin

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

40.

Câu 40: Glucocorticoid có vai trò?

A. Kích thích chu trình Krebs

B. Tăng sử dụng glucose, giảm phân ly glycogen

C. Tăng tân tạo glucose, tăng hấp thụ glucose ởruột, tăng phân yl glycogen

D. Giảm ựs thấm glucose vào mô, giảm tổng hợp glycogen, tăng phân yl glycogen

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

41.

Câu 41: Sản phẩm nào dưới đây không được tạo ra thông qua con đường chuyển

hóa acid uronic ở người?

A. Acid aspartic

B. Acid glucuronic

C. Acid gulonic

D. Acid ascorbic

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

42.

Câu 42: Chất nào sau đây khi không được chuyển hóa thành xylitol vì thiếu xylitol dehydrogenase phụ thuộc NADPt gây pentose niệu vô căn?

A. L-xylulose

B. D-xylulose

C.Acid gulonic

D. Acid glucuronic

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

43.

Câu 43: Sản phẩm nào không phải àl sản phẩm chính của con đường chuyển hóa hexosamine?

A. Heparin

B. Glycoprotein

C. Acid hyaluronic

D. Acid glucuronic

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

44.

Câu 44: Glycogen synthase có đặc điểm?

A. Dạng a không bị phosphoryl hóa, dạng b được phosphoryl hóa

B. Dạng ađược phosphoryl hóa, dạng bkhông bị phosphoryl hóa

C. Cả 2dạng avà bđều được phosphoryl hóa

D. Cả 2dạng avà bđều không bị phosphoryl hóa

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

45.

Câu 45: Đặc điểm nào đúng về chuyển hóa fructose?

A. Không sử dụng được trong tạo năng lượng cho tế bào B. Emzyme đặc hiệu là fructokinase

C. Hexokianse có ái lực cao với cả glucose và fructose

D. Phần lớn chuyển hóa theo con đường fructose-6-phosphate

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

46.

Câu 46: Nhịn đói 4-5 giờ sẽ xảy ra hiện tượng nào dưới đây?

A. Giảm cAMP và tăng tổng hợp glycogen ở gan

B. Tăng cAMP và tăng phân giải glycogen ở gan

C. Tăng Ca+ ở cơ và giảm phân giải glycogen

D. Giảm Ca?* ở cơ và giảm phân giải glycogen

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

47.

Câu 47: Enzyme tạo ATP trong quá trình đường phân là?

A. Phosphoglycerat kinase

B. PGA dehydrogenase

C. Phosphotriose isomerase

D. Glucosekinase

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

48.

Câu 48: Đặc điểm không đúng với hexokinase?

A. Tính đặc hiệu rộng

B. Km thấp

C. Vmax cao

D. Ái lực cao với glucose

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

49.

Câu 49: Enzyme xúc tác phản ứng tạo oxaloacetat từ pyruvate là?

A. Pyruvate carboxylase

B. Decarboxylase

C. Alcol dehydrogenase

D. Pyruvate kinase

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

50.

Câu 50: Cơ không có khả năng cung cấp glucose cho máu trong chu trình Cori do thiếu enzyme nào sau đây?

A. Glucose-6-phosphatase

B. Glucokinase

C. Galactokinase

D. Glucose-6-phosphate dehydrogenase

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

51.

Câu 51: Lactase thủy phân lactose cho sản phẩm nào dưới đây?

A. 2 phân tử glucose

B. 2 phân tử fructose

C. Glucose và fructose

D. Glucose và galactose

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

52.

Câu 52: Tốc độ chuyển hóa glucid ở động vật theo thứ tự giảm dần là?

A. Galactose > Glucose > Fructose > Maltose

B. Galactose > Fructose > Glucose > Maltose

C. Glucose > Fructose > Galactose > Maltose

D. Glucose > Fructose > Maltose > Galactose

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

53.

Câu 53: Dạng glucid dự trữ ở động vật là?

A. Glucose

B. Tinh bột

C. Lactose

D. Glycogen

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

54.

Câu 54: Các enzyme chính tham gia vào quá trình phân giải glycogen thành glucose-1-phosphate (G1P)

A. Phosphorylase, oligotransferase, amylo-1,6-glucosidase

B. Phosphoglucomutase, oligotransferase, amylo-1,6-glucosidase

C. Glucokinase, oligotransferase, amylo-1,6-glucosidase

D. Phosphoglucoisomerase, phosphorylase, oligotransferase

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

55.

Câu 55: Số ATP tạo thành từ một phân tử glucose tự do ở ết bào theo con đường HDP hiếu khí?

A. 2

B. 38

C. 39

D. 4

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

56.

Câu 56: Giả sử một ết bào sử dụng 8 mol glucose tự do để tạo năng lượng trong tình trạng yếm khí. Số mol ATP tạo thành àl

A. 14

B. 16

C.20

D.24

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

57.

Câu 57: Giả sử một tế bào sử dụng 8 mol glucose ừt glycogen để tạo năng lượng trong tình trạng yếm khí. Số mol ATP tạo thành là?

A. 14

B. 16

C. 20

D. 24

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

58.

Câu 58: Chất được sản xuất ở tế bào cơ trong điều kiện yếm khí?

A. Lactate

B. Acetyl CoA

C. Pyruvat

D. Malat

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

59.

Câu 59: Sự phosphoryl hóa cơ chất đầu tiên trong quá trình đường phân có đặc điểm?

A. Tạo sản phẩm 3-phosphoglycerat

B. Tạo ADP từ AMP

C. Không đảo ngược được

D. Xúc tác bởi phosphofructokinase

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

60.

Câu 60: Tinh bột và Cellulose giống nhau ở đặc điểm:

A. Đều có cấu tạo mạch nhánh

B. Là polymer của a-D-Glucose

C. Sản phẩm phân hủy cuối cùng là D-Glucose

D. Là Polysaccarid tạp

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

61.

Câu 61: Công thức cấu tạo sau đây là của Polysaccarid nào:

A. Chondroitin

B. Pectin

C. Heparin

D. Chitin

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

62.

Câu 62: Sản phẩm nào sau đây của con đường Glycolysis có thể dùng tổng hợp Lipid:

A. Glyceraldehyde-3-phosphate

B. Dihydroxyaceton phosphate

C. 3-Phosphoglycerate

D. 1,3-Diphosphoglycerate

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

63.

Câu 63: Sản phẩm chung của 2 con đường Glycolysis và Pentose phosphate là:

A. Glyceraldehyde-3-phosphate

B. Glyceraldehyde-3-phosphate và Fructose-1-phosphate C. Glyceraldehyde-3-phosphate và Fructose 6-phosphate

D. Glyceraldehyde-3-phosphate và Fructose-1,6-diphosphate

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

64.

Câu 64: Glyceraldehyde-3-phosphate được tạo ra trong chu trình Pentose phosphate là nhờ enzymee:

A. Isomerase

B. Epimerase

C. Transaldolase

D. Transketolase

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

65.

Câu 65: Sắp xếp trình tự các Enzym tham gia quá trình phân giải hoàn toàn Glycogen thành Glucose tự do:

.1 Glycogen phosphorylase

2. Glucose 6-phosphatease

3. Phosphoglucomutase

4. a(1→4) - Transglycosylase

A. 1,2,3,4

B. 1,3,2,4

C. 1,4,3,2

D. 1,4,2,3

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

66.

Câu 66: Ởbệnh nhân đái tháo đường tụy, do thiếu Insulin nên:

A. Tăng hoạt động Glycogen synthase

B. Tăng hoạt Hexokinase

C. Tăng hoạt động GLUT4

D. Giảm tổng hợp các enzyme chính của con đường Glycolysis

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

67.

Câu 67: Glucose chi có htể đi vào con đường thoái hóa khi nó ở dạng:

A. Glucose-6-phosphate

B. Glucose-I-phosphate

C. Glucose tự do

D. Glucose -1,6- biphosphate

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

68.

Câu 68: Cơ chế vận chuyển tích cực của các Monosaccarid qua tế bào thành ruột có đặc điểm:

A. Cùng chiều hoặc ngược chiều với Gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào

B. Cùng chiều với Gradient nồng độ của chúng giữa dịch

lòng ruột và tế bào

C. Không cần cung cấp năng lượng

D. Không liên quan đến sự vận chuyển ion Nat

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

69.

Câu 69: Enzyme được tìm thấy trong con đường Hexose monophosphate:

A. Glucose-6-phosphate dehydrogenase

B. Glucose-6-phosphatease

C. Phosphorylase

D. Aldolase

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

70.

Câu 70: Glycogen được biến đổi thành Glucose-1-Phosphate nhờ có:

A. UDPG transferase

B. Enzym gắn nhánh

C. Phosphorylase

D. Isomerase

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

71.

Câu 71: Glucose-6-phosphatase có đặc điểm nào sau đây:

A. Không có ở cơ

B. Hoạt hoa phosphory lase không hoạt động ở gan

C. Tạo các liên kết a-1,4 trong Glycogen

D. Enzyme cắt nhánh Glycogen

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

72.

Câu 72: Vai trò nào sau đây không phải của hợp chất Glucid:

A. Sản sinh năng lượng

B. Tham gia cấu tạo

C. Tham gia chuyển hóa

D. Quyết định yếu tố di truyền

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

73.

Câu 73: Để phân biệt các đường đều có tính khử, có thể dùng phản ứng:

A. Với thuốc thử Fehling

B. Tạo Osazon

C. Với Acid vô cơ mạnh

D. Tạo Glycosid

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

74.

Câu 74: Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm Ceton thì được gọi tên là:

A. Aldohexose

B. Aldopentose

C. Cetopentose

D. Cetohexose

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

75.

Câu 75: Điều nào sau đây àl sai khi nói về đường Lactose:

A. Tổng hợp ởtuyến sữa người

B. Tổng hợp từ Glucose

C. Trong thành phần có chứa Galactose

D. Không có tính khử

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

76.

Câu 76: Thoái hóa Glucid đến Pyruvate theo con đường đường phân trong điều kiện hiếu khí ềv mặt ýl thuyết cho bao nhiêu ATP trực tiếp:

A. 4

B. 6

C. 8

D. 10

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

77.

Câu 77: Phosphorylase là enzymee:

A. Thuỷ phân liên kết a-1,6 Glucoside của Glycogen

B. Thuỷ phân mạch thắng của Glycogen

.C Enzyme gắn nhánh của Glycogen

D. Enzyme đồng phân của Glycogen

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

78.

Câu 78: Enzym nào sau đây không tham gia thoái hóa Glycogen:

A. Glucanotransferase

B. Glycogen phosphorylase

C. Phosphoglucomutase

D. Hexokinase

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

79.

Câu 79: Điều nào sai khi nói về quá trình hấp thu các Monosaccharide:

A. Glucose, Fructose hấp thu qua niêm mạc ruột non theo cơ chế vận chuyển tích cực

B. Tốc độ hấp thu của đường Galactose là nhanh nhất

C. Tăng cường vitamin B, Thyroxin kích thích quá trình hấp thu

D. Có các tác nhân vận chuyển đặc hiệu cho Glucose

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

80.

Câu 80: Trong trạng thái nghỉ bình thường của con người, hầu hết Glucose máu xem như là "nguyên liệu" được sử dụng bởi:

A. Não

B. Thận

C. Gan

D. Cơ

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

81.

Câu 81: Sản phẩm cuối cùng của ựs thủy phân Cellulose là:

A. B-D-Glucose

B. B-D- Fructose

C. a-D-Glucose

D. a-D- Fructose

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

82.

Câu 82: Chất cần thiết cho sự biến đổi Glucose thành Glycogen ởgan là:

A. UTP

B. Acid Pyruvic

C. Acid Lactic

D. GTP

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

83.

Câu 83: NH3 không được tạo ra ừt các con đường nào sau đây:

A. Thoái hóa base pyrimidine

B. Thoái hóa Acid amin

C. Thoái hóa base purin

D. Thoái hóa Glucose

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

84.

Câu 84: Đối với bệnh nhân thiếu G6PD không thể chuyển hóa G6P theo con đường:

A. Glycolysis

B. Pentose phosphate

C. Glycogenolysis

D. Uronic acid

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

85.

Câu 85: Đường nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo ADN, ARN:

A. Ribose và Ribulose

B. Deoxyribose và Ribose

C. Galactose và Glucose

D. Fructose và Lactose

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

86.

Câu 86: Phân ửt Glucose (từ ựs thái hóa Glycogen ở cơ) đi vào chất nền của ty thể (về mặt ýl thuyết) có thể tạo ra bao nhiêu ATP:

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

87.

Câu 87: Enzyme Phosphoglycerate kinase tạo ra ATP trong quá trình đường phân (1) Hexokinase chuyển Glucose thành Glucose-6-phosphate (2)

A. (1) đúng - (2) đúng

B. (1) sai - (2) sai

C. (1) đúng - (2) sai

D. (1) sai - (2) đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

88.

Câu 1 Những chuyển hóa cơ bản làm biến đổi protein là?

A. Phản ứng khử amin

B. Phản ứng hử cacboxyl

C. Phản ứng khử amin khử cacboxyl

D. Phản ứng tạo thành photpho

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

89.

Câu 2 Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân ửt có:

A. Nhóm -NH2, nhóm -COOH

B. Một nhóm -NH2, một nhóm -COOH

C. Nhóm =NH, nhóm -COOH

D. Nhóm -NH2, nhóm -CHO

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

90.

Câu 3 Acid amin trung tính là những acid amin có:

A. Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH

B. Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH

C. Số nhóm N-H2 tí hơn số nhóm -COOH

D. Ràl gốc hydrocarbon

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

91.

Câu 4 Acid amin acid là những acid amin:

A. Gốc R có một nhóm -NH2

B. Gốc Rcó một nhóm -OH

.C Số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2

D. Số nhóm N-H2 nhiều hơn số nhóm -COOH

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

92.

Câu 5 Acid amin base là những acid amin:

A. Số nhóm N-H2 nhiều hơn số nhóm -COOH

B. Số nhóm -NH2 tí hơn số nhóm -COOH

C. Chỉ có nhóm -NH2, không có nhóm -COOH

D. Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

93.

Câu 6 Công thức sau là của amino acid nào:

A. Serin

B. Threonin

C. Tyrosin

D. Phenylalanin

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

94.

Câu 7: Công thức sau là của amino acid nào

A. Tryptophan

B. Histamin

C. Phenylalanin

D. Histidin

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

95.

Câu 8 Công thức sau là của amino acid nào

A. Tyrosin

B. Threonin

C. Phenylalanin

D. Serin

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

96.

Câu 9: Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin trung tính:

A. Ala, Thr, Val, Asp, Leu

B. Gly, Val, Leu, Ile, Cys

C. Tyr, Gly, Val, Ala, Ser

D. Leu, Ile, Gly, Glu, Cys

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

97.

Câu 10: Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin vòng

A. Thr, Cys, Ile, Leu, Phe

B. Phe, Tyr, Trp, His, Pro

C. Phe, Tip, His, Pro, Met

D. Asp, Asn, Glu, GIn, Tyr

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

98.

Câu 11 Acid amin có thể:

1. Phân ứng chi với acid

2. Phản ứng chỉ với base

3. Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base

4. Tác dụng với Ninhydrin

.5 Cho phản ứng Molisch Chọn tập hợp đúng

A. 1,2

B. 2, 3

С. 3, 4

D. 4, 5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

99.

Câu 12: Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được

A. Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys

B. Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys

C. Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro

D. Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

100.

Câu 13: Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau:

Có cấu trúc bậc 1do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid

Có cấu trúc bậc 1do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este

Có cấu trúc bậc 2do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid

Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro

Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4

Chọn tập hợp đúng:

A. 1, 2, 3

B. 2, 3, 4

C. 1, 3, 4

D. 1, 4, 5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

101.

Câu 14: Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành:

Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000

Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000

Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000

Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000

Peptid và protein

Chọn tập hợp đúng:

A. 1, 2, 4

B. 2, 3, 4

C. 1, 2, 3

D. 2, 3, 5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

102.

Câu 15: Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:

A. Este, peptid, hydro, ky nước, ion

B. Peptid, disulfua, hydro, ky nước, ion

C. Peptid, disulfua, hydro, ete, ion

D. Peptid, disulfua, hydro, ete, este

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

103.

Câu 16: Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi nhóm amin:

Có coenzyme là pyridoxal phosphate

Có coenzyme là Thiamin pyrophosphate

Có coenzyme là NAD+

Được gọi với tên chung là: Transaminase Được gọi với tên chung là Dehydrogenase Chọn tập hợp đúng:

A. 1, 2

B. 1,4

С. 3, 4

D. 1, 5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

104.

Câu 17: Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm:

1. Amin 2. Acid a cetonic 3. NH3 4. Acid carboxylic

5. Aldehyd

Chọn tập hợp đúng:

A. 1, 2

B. 2, 3

С. 3,4

D. 4, 5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

105.

Câu 18: Sơ đồ tóm tắt chu trình urê:

Chọn chất phù hợp điền vào chỗ trống

A. Malat

B. Arginin

C. Histidin

D. Succinat

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

106.

Chọn tập hợp đúng

A. 1,2

B. 2, 3

C. 3, 4

D. 1, 4

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

107.

Câu 20: Trong các nhóm protein sau, loại nào có cầu tạo là protein tạp:

A. Collagen, Albumin, Lipoprotein, Keratin

B. Glucoprotein, Flavoprotein, Nucleoprotein, Lipoprotein

C. Collagen, Lipoprotein, Globulin, Cromoprotein

D. Keratin, Globulin, Glucoprotein, Metaloprotein

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

108.

Câu 20: Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid,

protein là:

A. Phản ứng Ninhydrin

B. Phản ứng Molish

C. Phản ứng B. iurê

D. Phản ứng thuy phân

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

109.

Câu 21: y Amino Butyric Acid (GABA) là:

Sản phẩm khử amin của Acid glutamic

Sản phẩm khử carboxyl của Acid glutamic

Có tác dung dãn mạch, tăng tính thấm thành mạch

Chất có trong chất xám tế bào thần kinh, cần thiết cho

hoạt động của neuron Không có tác dụng sinh học

Chọn tập hợp đúng

A. 1,2

B. 2, 3

C. 2, 4

D. 2, 5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

110.

Câu 22: NH3 sẽ chuyên hóá theo những con đường sau:

Được đào thải nguyên vẹn ra nước tiểu

Tham gia phân ứng amin hoá, kết hợp acid a cetonic để

tổng hợp lại acid amin

Ở gan được tổng hợp thành uêr theo máu đến thận và thải ra nước tiểu

Tham gia phản ứng trao đổi amin

Ở thận NH3 được đào thải dưới dạng NH4*, Chọn tập hợp đúng

A. 1, 2, 3

B. 2, 3,4

C. 2, 3, 5

D. 3, 4, 5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

111.

Câu 23: Acid a cetonic sẽ chuyển hóá theo những con

đường sau: Kết hợp với NH3, để tổng hợp trở lại thành

acid amin

Tham gia vào chu trình urê

Được sử dụng để tổng hợp glucose, glycogen

Kết hợp với Arginin để tạo thành Creatinin

Một số acid a cetonic bị khử carboxyl để tạo thành acid

béo Chọn tập hợp đúng:

A. 1, 2, 3

В. 1, 2,4

C. 1, 3, 5

D. 2, 3,4

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

112.

Câu 24: Serotonin:

Được tổng hợp từ acid amin Tyrosin

Được tổng hợp từ acid amin Tryptophan

Có tác dung tăng tính thấm thành mạch

Có tác dụng gây co mạch và tăng huyết áp

Được đào thải ở nước tiêu

Chọn tập hợp đúng:

A. 1,2

B. 2, 3

C. 2,4

D. 3,5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

113.

Câu 25: Trong viêm gan siêu vi cấp tính, có sự thay đổi

hoạt độ các enzyme sau:

A. GOT tăng, GPT tăng, GOT > GPT

B. GOT tăng, GPT tăng, GPT >GOT

C. GOT và GPT tăng mức độ như nhau

D. GOT và GPT không tăng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

114.

Câu 26: Dạng vận chuyển của NH3 trong máu là:

A. NH4+

B. Acid glutamic

C. Glutamin

D. Urê

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

115.

Câu 27: Chu trình Urê liên quan với chu trình Krebs qua

phân tử:

A. Aspartat

B. Ornitin

C. Oxaloacetat

D. Succinat

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

116.

Câu 28: Liên kết đóng vai trò quan trọng trong việc duy

trì cấu trúc bậc 3 của protein là

A. Liên kết hydro

B. Liên kết ion

C. Liên kết disulfua

D. Liên kết peptid

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

117.

Câu 29: Histamin:

Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin

Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin

Có tác dụng tăng tính thấm màng tế bào, kích ứng gây

mẫn ngứa

Là sản phẩm khử amin oxy hóa của Histidin

Là một amin có gốc R đóng vòng

Chọn tập hợp đúng

A. 1, 2, 3

B. 1, 2, 4

C. 1, 3, 5

D. 1, 4, 5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

118.

Câu 30: GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng

sau:

A. Alanin + a Cetoglutarat →Pyruvat + Glutamat

B. Alanin + Oxaloacetat→ Pyruvat + Aspartat

C. Aspartat + a Cetoglutarat→ Oxaloacetat + Glutamat

D. Aspartat + Phenylpyruvat→ Oxaloacetat + Phenylalanin

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

119.

Câu 31: Enzyme thủy phân protein thuộc nhóm

endopeptidase:

A. Pepsin

B. Carboxypeptidase

C. Aminopeptidase

D. Dipeptidase

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

120.

Câu 32: Enzyme hoạt động ở pH 1-2

A. Trypsinogen

B. Pepsin

C. Trypsin

D. Pepsinogen

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

121.

Câu 33: Enzyme thủy phân protein và peptid có trong tụy tạng, NGOẠI TRỪ

A. Trypsin

B. Aminopeptidase

C. Carboxypeptidase

D. Chymotrypsin

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

122.

Câu 34: Enzyme thủy phân protein trong TB, NGOẠI TRỪ

A. Catepsin A, B, C

B. Aminopeptidase

C. Carboxypeptidase

D. Dipeptidase

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

123.

Câu 35: Tiêu hóa protein ở dạ dày tạo thành

A. Acid amin, peptid, Nitơ

B. Proteose, pepton, polypeptid

C. Proteose, amin, urê

D. Peptid, pepton, Nito

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

124.

Câu 36: Transaminase xúc tác cho phản ứng

A. Chuyển amin

B. Khử amin

C. Amin hóa

D. Chuyên chở NH3

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

125.

Câu 37: Transaminase có nhiều ở

A. Mắt

B. Gan, tim

C. Nhân tế bào

D. Tế bào chất

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

126.

Câu 38: Trong bệnh nhồi máu cơ tim

A. GOT/GPT = 1

B. GOT/GPT < 1

C. GOT/GPT > 1

D. Không thay đổi giá trị GOT và GPT

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

127.

Câu 39: Enzyme xúc tác cho phản ứng khử amin trực tiếp L-glutamat

A. Dehydrogenase, coenzyme àl NAD+

B. Dehydrogenase, coenzyme àl FMN

C. Transaminase, coenzyme là NAD+

D. Transaminase, coenzyme là FMN

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

128.

Câu 40: Phản ứng khử amin gián tiếp gồm 2phản ứng

A. Chuyên chở NH3 và khử amin

B. Chuyến amin và khử amin

C. Amin hóa và khử amin

D. Khử amin và khử amin

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

129.

Câu 41: Chọn câu ĐỨNG khi nói về Urê

A. Urê hình thành ở thận, sau đó được đưa tới máu

B. Trị số urê huyết bình thường 0,1-0,3 g/L

C. Nồng độ urê phụ thuộc vào khẩu phần ăn giàu đạm

D. Quá trình hình thành urê từ NH3 không cần ATP

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

130.

Câu 42: Glutamin ừt máu chuyển tới gan:

A. Phân hủy thành NH3, tổng hợp muối NH,CI và đào thải ra ngoài theo nước tiểu

B. Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra

ngoài theo nước tiểu

C. Phân hủy thành urê, tổng hợp NH3 và đào thải ra

ngoài theo nước tiểu

D. Phân hủy thành NH4Cl, tổng hợp NH3 và đào thải ra

ngoài theo nước tiểu

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

131.

Câu 43: Chất đóng vai trò đưa nhóm NH3 thứ hai vào chu trình urê:

A. Fumarat

B. Oxaloacetat

C. L-malat

D. Aspartat

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

132.

Câu 44: Sản phẩm chuyên hóa của phenylalanin:

A. Taurin

B. Porphyrin

C. Melanin

D. Creatinin

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

133.

Câu 45: Chất trung gian của phản ứng khử amin gián tiếp

A. Acid glutamic

B. a-ceto acid

C. a-imin acid

D. Acid uric

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

134.

Câu 46: Chu trình Urê còn được gọi là

A. Chu trình Cori

B. Chu trình Krebs

C. Chu trình Calvin

D. Chu trình Ornithin

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

135.

Câu 47: Dạng vận chuyển NH3 tự do trong máu

A. Glutamat

B. Glutamin

C. Acid glutamic

D. Urê

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

136.

Câu 48: Các sản phẩm trung gian trong chu trình Urê

A. Carbamyl phosphate, arigin, ornithin, L-malat

B. Oxaloacetat, L-malat, fumarat, aspartat

C. Arginosuccinat, citrullin, arginin, ornithin

D. Carbamyl phosphate, ornithin, fumarat, aspartat

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

137.

Câu 49: Tăng amoniac máu kiểu 2 là do thiếu enzymee

A. Carbamyl phosphate synthetase

B. Agrinosuccinat synthetase

C. Agrinosuccinase

D. Ornithin carbamyl transferase

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

138.

Câu 50: Đặc điểm của bệnh Phenylceton niệu, NGOẠI TRỪ

A. Thiếu enzyme phenylalanin hydroxylase trên đường chuyển hóa phenylalanin

B. Phenylalanin tăng cao trong máu

C. Phenyllactic và phenylacetic tăng cao trong nước tiểu

D. Nước tiểu có màu đen do bị oxy hóa khi tiếp xúc với

không khí

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

139.

Câu 51: Alcapton niệu àl bệnh do thiếu enzymee

A. Fumary lacetoacetase

B. Homogentisat 1,2-dioxygenase

C. Tyrosin aminotransferase

D. p-hydroxypheny pyruvat dioxygenase

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

140.

Câu 52: Điều trị bệnh tiểu đường siro (Maple syrus urine disease) bằng chế độ ăn:

A. Hạn chế phenylalanin

B. Tăng cường bổ sung tyrosin

C. Giảm leucin và các acid amin phân nhánh khác, bổ

sung ATP

D. Hạn chế tyrosin

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

141.

Câu 53: Tyrosinemia loại nào làm tăng nguy cơ gây ung

thư gan

A. Tyrosinemia loại I

B. Tyrosinemia loại I

C. Tyrosinemia loại III

D. Tyrosinemia loại I và III

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

142.

Câu 54: Acid amin cần thiết gồm

A. Leucin, lysin, methionin

B. Alanin, cystein, glycin

C. Glutamin, acid aspartic, prolin

D. Tyrosin, asparagin, serin

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

143.

Câu 55: Acid amin tạo ceton là acid amin có thể chuyển

hóa thành

A. Pyruvat

B. Succinyl-CoA

C. Aceto acetat

D. Fumarat

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

144.

Câu 56: Acid amin tổng hợp được cả hai chất đường và

ceton

A. Pheny lalanin, lysin, tyrosin

B. Alanin, prolin, histidin

C. Threonin, valin, serin

D. Methionin, hydroxyprolin, glutamat

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

145.

Câu 57: Glycin tham gia quá trình sinh tổng hợp

A. Nicotiamid, acid formic, COz, NH3

B. Melanin, acetoacetat, fumarat

C. T3, T4, catecholamin

D. Acid mật, creatinin, hem, base nito

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

146.

Câu 58: Các acid amin tham gia vào quá trình tổng hợp

glutathion

A. Lysin, histindin, cystein

B. Glutamat, cystein, glycin

C. Serin, prolin, glutamat

D. Glycin, prolin, asparagin

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

147.

Câu 59:Porphin được cấu tạo bởi 4 nhân pyrol liên kết với nhau bởi câu nối

A. Methyl

B. Metylen

C. Disulfua

D. Metheny!

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

148.

Câu 60.Cấu tạo Hem gồm :

A. Porphin, 4gốc ,V 2gốc M, 2gốc P, Fe*.

B. Porphin, 2gốc E, 4gốc M, 2gốc P, Fe*. .

C Porphin, 4gốc M, 2gốc V, 2gốc P, Fe*

D. Porphin, 4gốc M, 2gốc V, 2gốc P, Fe*'*.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

149.

Câu 61.

Cấu tạo hem gồm :

A. Porphyrin gắn với gốc M, gốc Pvà gốc V,

B. Protoporphyrin I, Fe+++

C. Protoporphyrin II, Fe++

D. Protoporphyrin IX, Fe+.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

150.

Câu 62.

Hb được cầu tạo bởi :

A. Protoporphyrin IX, Fe**, globulin.

B. Protoporphyrin IX, Fe**, globin.

C. Hem, globulin .

D. Protoporphyrin IX, Fe***, globin.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

151.

Câu 63.

Chọn tập hợp đúng, trong Hb có cấu tạo :

1 Một hem liên kết với một chuối polypeptid .

.2 Hai hem liên kết với một chuổi polypeptid .

.3 Bốn hem liên kết với một globin .

.4 Một hem liên kết với bốn globin .

.5 Bốn hem liên kết với bốn chuỗi polypeptid .

Chọn tập hợp đúng:

A. 1,2,3

B. 1,3,5

C. 2,4,5

D. 2,3,4

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

152.

Câu 64.Globin trong HbA gồm :

A. 2 chuổi a, 2 chuỗi y

B. 2 chuổi B, 2 chuổi y.

C. 2 chuổi &, 2 chuổi y

D. 2chuổi a, 2 chuổi B

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

153.

Câu 65.

Globin trong HbF gồm :

A.2chuổi a, 2chuổi B.

B. 2chuổi a, 2chuổi y.

C.2chuổi a, 2chuổi 8.

D.2chuổi B, 2chuổi y.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

154.

Câu 66.

Liên kết hình thành giữa hem và globin là :

A. Liên kết hydro giữa Fe* và nito của pyrol .

B. Liên kết đồng hóa trị giữa Fe* và nitơ của pyrol .

C. Liên kết ion giữa Fe* và nitơ của imidazol .

D. Liên kết phối trí giữa Fe* và nitơ của imidazol .

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

155.

Câu 67.

Oxyhemoglobin được hình thành do:

A. Gắn O2 vào nhân imidazol bởi liên kết phối trí .

B. O xy hóa hem bằng O2 .

C. Gắn O2 vào Fe* bằng liên kết phối trí .

D. Gắn O2 vào nhân pyrol.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

156.

Câu 68.O2 gắn với Hb ởphối thì :

A. Fe* →Fe*+

B. Fe*t →Fe®.

C. Fe*+→ Fe*+

D. Fe**+→ Fe*t.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

157.

Câu 69.Thành phần cấu trúc Hb sắp xếp theo thứ tự phức tạp dần :

1.Pyrol. 2 Porphyrin. 3. Porphin. 4 Hem. 5. Hb.

A. 1,2,3,4,5

B. 1,3,2,4,5

С. 3,2,1,4,5.

D. 4,5,3,2,1.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

158.

Câu 70. Hb bình thường của người trưởng thành là

A. HbA, HbA2.

B.HbC,HbF.

C.HbF,HbS.

D.HbF,HbS.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

159.

Câu 71. Hb bị oxy hóa tạo thành :

A. Oxyhemoglobin

B. Carboxyhemoglobin

C. Carbohemoglobin .

D. Methemoglobin .

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

160.

Câu 72. Hb kết hợp với CO :

A. Qua nhóm amin của globin .

B. Qua nitơ của Imidazol .

C. Qua Fe**của hem

D. Qua nhóm Carboxyl của globin .

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

161.

Câu 73. Vai trò của Hemoglobin trong cơ thể

1 Kết hợp với CO để giải độc .

.2 Vận chuyển Oxy từ phổi đến tế bào .

.3 Vận chuyển một phần CO2 từ tế bào đến phổi

4. Phân hủy H202

5. Oxy hóa Fe* thành Fe*** vận chuyển điện tử . Chọn tập hợp đúng :

A. 1,2,3

B. 2,3,4

C. 1,3,4

D. 3,4,5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

162.

Câu 74. Hb kết hợp với Oxy khi :

A. pCO2 tăng, H+ tăng, pOz giảm

B. pCO2 giảm, H+ tăng, pOz giảm.

C. pCOz giảm, H+ giảm, pO2 tăng

D. pCO2 tăng, H+ giảm, pO2 giảm.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

163.

Câu 75. Hb tác dụng như 1enzym xúc tác phản ứng :

A. Chuyển nhóm metyl .

B. Chuyển nhóm - CHO .

C. Phân hủy H2O2 .

D. Thủy phân peptid

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

164.

Câu 76. Ngoài Hb, trong cơ thể có các chất có cấu tạo

nhân porphyrin :

A. Myoglobin, cytocrom, globulin

B. Peroxydase, catalase, cytocrom .

C Globin, catalase, myoglobin

D. Catalase, oxydase, globulin

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

165.

Câu 77. Enzym xúc tác phản ứng chuyển MetHb thành

Hb :

A. Peroxydase

B. Catalase

C. Oxydase

D. Diaphorase

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

166.

Câu 78.Nguyên liệu tổng hợp Hem :

A. Succinyl CoA, glycin, Fe

B. Coenzym A, Alanin, Fe.

G. Malonyl CoA, glutamin, Fe

D. Succinyl CoA, serin, Fe.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

167.

Câu 79.

Các giai đoạn tổng hợp hem :

1 Succinyl CoA +Glycin

2. A LA

3. porphobilinogen III

4. Coproporphyrinogen III

5. Uroporphyrinogen IlI

6. sprotoporphyrin XI →hem

Trình tự sắp xếp đúng:

A. 1,2,3,4,5,6

В. 1,3,2,4,5,6

С. 1,3,2,5,4,6

D. 1,2,4,3,5,6

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

168.

Câu 80. Enzym xúc tác kết hợp protoporphyrin XI

và Fe*+ :

A. Ferrochetase

B. ALA Synthetase

C. Dehydratase .

D. Decarboxylase

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

169.

Câu 81.Hb được tổng hợp chủ yếu ở:

A. Cơ, lách, thận

B. Thận, cơ, tủy xương .

C. Cơ, lách, hồng cầu non

D. Tủy xương, hồng cầu non

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

170.

Câu 82. Quá trình thoái hóa Hb một đầu bằng cách oxy

hóa mở vòng prophyrin giữa :

A. Vòng pyrol I và Ilì ở CB

B. Vòng pyrol I và I ở Ca .

C. Vòng pyrol I và IIIì ở CB

D. Vòng pyrol III và IVì ởCy .

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

171.

Câu 83.Mở vòng pyrol xúc tác bởi enzym :

A. Hem synthetase

B. Hem decarboxylase

C. Hem oxygenase .

D. Ferrochetase

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

172.

Câu 84.Hb sau khi mở vòng, tách Fe và globin tạo thành :

A. Bilirubin

B. Biliverdin

C. Urobilin

D. Stercobilin

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

173.

Câu 85.Bilirubin liên hợp gồm :

A. Bilirubin tự do liên kết với albumin .

B. Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic .

C. Bilirubin tự do liên kết với globin .

D. Bilirubin ựt do liên kết với globulin

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

174.

Câu 86. Enzym xúc tác tạo bilirubin liên hợp:

A. Acetyl transferase

B. Carbmyl transferase

C. Amino transferase .

D. Glucuronyl transferase

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

175.

Câu 87.

Bilirubin tự do có tính chất :

A. Tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm .

B. Tan trong nước, cho phản ứng diazo nhanh.

C. Không tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm

D. Tan trong metanol, không cho phản ứng diazo .

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

176.

Câu 88.Bilirubin liên hợp thủy phân và khử ở ruột cho sản phẩm không màu:

.1 Mesobilirubin

2. Mesobilirubinogen

3. Stercobilinogen

4. Stercobilin

5. Bilirubin .

Chọn tập hợp đúng :

A. 1,2

B. 2,3

C. 4,5

D. 1,5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

177.

Câu 89.Phân thường màu vàng do có :

A. Bilirubin

B. Biliverdin

C. Stercobilin

D. Urobilin .

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

178.

Câu 90.Phân có màu xanh do

1 Bilirubin không bị khử

2 Vi khuẩn ruột giảm sút.

.3 Vi khuấn ruột hoạt động mạnh

4. Có sự hiện diện của biliverdin .

.5 Stercobilinogen không oxy hóa .

Chọn tập hợp đúng :

A. 1,2,3

B. 2,3,4

С. 1,2,4

D. 1,3,5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

179.

Câu 91.Vàng da do tắc mật :

.1 Bilirubin không có trong nước tiểu.

2. Stercobilintrongphântăng.

3 Bilirubin liên hợp tăng chủ yếu trong máu .

4. Bilirubin có trong nước tiểu .

.5 Urobilin trong nước tiểu tăng .

Chọn tập hợp đúng:

A. 1,2,3 B. 1,3,4 C. 3,4,5 D. 1,4,5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

180.

Câu 92. Các hemoglobin người bình thường là:

А. НЬА, НЬС, H6F

B. HbA, HOF, HbS

C. HbA, HbA2, HbF

D. HD, НЬЕ, H6F

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

181.

Câu 93. Sự bất thường về Hb thường do sự bất thường

trong: A. Chuổi a

B. Chuổi B

C. Chuổi a hay B

D. Cấu trúc protoporphyrin

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

182.

Câu 94.Trong bệnh vàng da do dung huyết, trong máu Bilirubin

: .1 Toàn phần tăng

2. Liên hợp tăng

3. Tự do tăng

4. Liên hợp không tăng

5. Tự do không tăng

Chọn tập hợp đúng:

A. 1,4

B. 1,5

C. 1, 3

D. 2,5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

183.

Câu 95.Trong vàng da dung huyết, trong máu chủ yếu

tăng:

A. Bilirubin liên hợp

B. Bilirubin tự do

C. Urobilinogen

D. Bilirubin toàn phần

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

184.

Câu 96.Người ta phân biệt vàng da do dung huyết (với

vàng da tắt mật) dựa vào:

A. Tăng Bilirubin toàn phần

B. Giảm Bilirubin liên hợp

C. Giảm bilirubin tự do

D. Bilirubin xuất hiện trong nước tiểu

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

185.

Câu 97. Trong vàng da do viêm gan:

A. Tăng Bilirubin liên hợp

B. Giảm Bilirubin liên hợp

C. Tăng bilirubin tự do

D. Giảm bilirubin tự do

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

186.

Câu 98.

Sự khác nhau giữa hai loại Hb bình thường của người

trưởng thành HbA và thời kỳ bào thai HbF chỉ có một

acid mni ởđoạn xoắn Fcủa Hb?

A. Đúng B.Sai

a)

a

b)

b

187.

Câu 99.

Sự khác nhau giữa hai loại Hb bình thường của người

trưởng thành HbA và HbA2 chỉ có một acid min ở đoạn

xoắn Fcủa Hb?

A. Đúng

B.Sai

a)

a

b)

b

188.

Câu 100.

Sự khác nhau giữa hai loại bệnh thiếu máu -a Thalassemie và -B Thalasesmie là do sự bất thường về các chuỗi a

và B?

A. Đúng B. Sai

a)

a

b)

b

189.

Câu 101.

Do CO có ái lực với Hb gấp trên 20 lần so với Oxy nên khi CO đã kết hợp với Hb nên người ta không có cách gì để giải độc trong trường hợp ngộ độc CO ?

A. Đúng B. Sai

a)

a

b)

b

190.

Câu 102.Các sản phẩm chuyển hóá của Hb có màu hay

không có màu là do các cầu nối giữa các vòng pyrol bị

khử hydro hay không?

A. Đúng B. Sai

a)

a

b)

b

191.

Câu 103.

Sắc tố mật được tạo thành ở gan, tập trung ở túi mật,

theo ống mật vào ruột; một phần tái hấp thu vào máu rồi theo tĩnh mạch cửa về gan là chu trình ruột gan?

A. Đúng B. Sai

a)

a

b)

b

192.

Câu 104.Nguyên liệu trực tiếp để tổng hợp Hb là:

A. Glycin

B. Glycin và succinyl CoA

C. Glutamin

D. Glutamin và Succinyl CoA

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

193.

Câu 105.Trong hội chứng vàng da do viêm gan: .

1 Bilirubin toàn phần tăng trong máu

.2 Bilirubin trực tiếp tăng trong máu

.3 Bilirubin gián tiếp tăng trong máu

.4 Urobilinogen không tăng trong nước tiểu

.5 Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu

Chọn tập hợp đúng:

A. 1,2,4

B. 2,3,4

C. 1,2,3

D.3,4,5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

194.

Câu 106.

Trong vàng da do dung huyết: .

1 Bilirubin toàn phần tăng trong máu

.2 Bilirubin gián tiếp không tăng trong máu

.3 Bilirubin gián tiếp tăng trong máu

4. Urobilinogen tăng trong nước tiểu

.5 Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu

Chọn tập hợp đúng:

A. 1,2,4

B. 1,3,4

C1,2,3

D.3,4,5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

195.

Câu 107.Trong vàng da do tắc mật:

.1 Bilirubin toàn phần tăng trong máu

.2 Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu

3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu

4. Sắc tố mật có trong nước tiểu

.5 Bilirubin trực tiếp tăng trong máu

Chọn tập hợp đúng:

A. 1,2,4

B. 1,3,4

C. 1,2,3

D. 1,4,5

a)

a

b)

B

c)

c

d)

d

196.

Câu 108 Apoferitin àl dạng sắt kết hợp với protein?

A.Đúng B.Sai

a)

a

b)

b

197.

Câu 109. Transferrin hay Siderofilin là dạng sắt vận

chuyển?

A.Sai B.Đúng

a)

a

b)

b

198.

Câu 110.Bệnh vàng da do di truyền vì thiếu enzym

glucuronyl transferase?

A.Sai B.Đúng

a)

a

b)

b

199.

Câu 111Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu

tăng chủ yếu là bilirubin tự do?

A. Đúng B. Sai

a)

a

b)

b

200.

Câu 112.Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu

tăng, xuất hiện bilirubin tự do trong nước tiểu do chưa liên hợp nên dễ dàng qua thận?

A. Đúng B. Sai

a)

a

b)

b