wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HThu-Tin7-Chủ đề A

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải thiết bị vào trong các thiết bị sau?

a)

Chuột.

b)

Bàn phím.

c)

Micro.

d)

Máy in.

2.

 Thiết bị nào dưới đây không phải tiếp nhận thông tin dạng tiếp xúc, chuyển động?

a)

Bàn phím

b)

Máy quét

c)

Màn hình cảm ứng

d)

Web cam

3.

CPU làm những công việc chủ yếu nào?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Nhập dữ liệu.

c)

Xử lý dữ liệu.

d)

Xuất dữ liệu.

4.

 Ổ đĩa cứng, thẻ nhớ là thiết bị gì trên máy tính?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị in.

d)

Không là thiết bị vào – ra.

5.

Lựa chọn phương án đúng, lí do cần có nhiều loại thiết bị vào khác nhau là vì:

a)

Có nhiều dạng thông tin khác nhau cần được đưa vào máy tính.

b)

Mỗi loại thiết bị vào chỉ tiếp nhận được một dạng thông tin.

c)

Mỗi loại thiết bị vào có thể tiếp nhận nhiều dạng thông tin khác nhau. 

6.

 Thiết bị nào sau đây không phải là bộ phận của máy tính?

a)

Bộ xử lí trung tâm.

b)

Màn hình.

c)

Sách.

d)

Chuột.

7.

Máy ảnh kĩ thuật số, máy ảnh ghi hình kĩ thuật số là thiết bị gì khi kết nối với máy tính?

a)

 Thiết bị ra.

b)

Thiết bị vào.

c)

Thiết bị vào – ra.

d)

Không là thiết bị gì vì không thể kết nối.

8.

 Thiết bị nào dưới đây không thực hiện chức năng của thiết bị ra?

a)

Màn hình

b)

Màn hình cảm ứng

c)

Ổ đĩa cứng

d)

Loa

9.

Thực hiện những điều nào dưới đây sẽ không gây lỗi, hỏng máy tính hoặc nguy hiểm cho người dùng?

a)

Đóng các chương trình ứng dụng rồi tắt máy tính bằng chức năng Shut down. 

b)

Tắt máy tính bằng cách ngắt nguồn điện cấp cho máy tính hoặc nhấn giữ nút nguồn điện trên thân máy.

c)

Chạm tay vào phần kim loại của máy tính khi chưa ngắt nguồn điện. 

d)

Cắm đầu nối vào cổng kết nối có hình dạng, cấu tạo, kích thước không phù hợp.

10.

Bàn phím ảo thường có sẵn ở những loại máy tính nào dưới đây?

a)

Điện thoại 

b)

Máy tính để bàn. 

c)

Máy tính bảng.

d)

Siêu máy tính

11.

Việc nào không nên làm khi sử dụng máy tính?

a)

Gõ phím nhẹ, dứt khoát.

b)

Giữ tay khô, sạch khi thao tác với máy tính.

c)

Đóng các chương trình ứng dụng rồi mới tắt máy tính bằng chức năng Shut down.

d)

Vừa ăn, uống vừa sử dụng máy tính.

12.

Chuẩn kết nối cho phép truyền tải hình ảnh, âm thanh chất lượng cao qua dây cáp đến màn hình, loa là?

a)

USB

b)

HDMI

c)

VGA

d)

3.5 mm

13.

Đâu không phải thiết bị ra trong các thiết bị sau?

a)

Chuột.

b)

Loa.

c)

Màn hình.

d)

Máy in.

14.

Máy tính xách tay có ưu điểm gì so với máy tính để bàn?

a)

Màn hình to hơn.

b)

Bàn phím và vùng cảm ứng chuột được gắn trên thân máy.

c)

Bàn phím ấn nhẹ nhàng và dễ hơn.

d)

Không có ưu điểm gì.

15.

Tên của chuẩn kết nối các thiết bị âm thanh (như loa, micro) với thân máy tính là:

a)

USB

b)

VGA

c)

3.5 mm

d)

HDMI

16.

Sử dụng thiết bị như thế nào để không bị lỗi?

a)

Rút thiết bị nhớ khỏi máy tính khi một ứng dụng đang ghi dữ liệu vào thiết bị đó.

b)

Khi thực hiện soạn thảo văn bản nhưng chưa lưu vào tệp và tắt nguồn bằng nút nguồn trên thân máy hoặc ngắt nguồn điện cung cấp cho máy tính.

c)

Để máy tính bị ẩm, ướt, bụi, bẩn.

d)

Dùng vải mềm lau màn hình.

17.

 Thiết bị ra có chức năng gì?

a)

Đưa dữ liệu từ máy tính ra ngoài.

b)

Đưa thông tin vào máy tính.

c)

Chuyển thông tin thành dữ liệu.

d)

Thu nhận thông tin.

18.

Thiết bị nào dưới đây có thể thực hiện các chức năng xử lí, định vị và trao đổi thông tin với máy tính

a)

Máy in

b)

Máy ảnh kĩ thuật số

c)

Chuột

d)

Loa thông minh

19.

Loại chuẩn kết nối nào có cổng kết nối và đầu nói như hình ảnh?

a)

USB

b)

VGA

c)

HDMI

d)

3.5 mm

20.

Loại chuẩn kết nối nào có cổng và đầu nối như hình?

a)

USB – A.

b)

HDMI – A.

c)

HDMI – C.

d)

HDMI – D.

21.

Hệ điều hành nào được cài đặt phổ biến trên điện thoại thông minh?

a)

Android

b)

IOS

c)

Windows

d)

Android và IOS

22.

Đâu không phải là tên của hệ điều hành?

a)

Scratch 3.0

b)

Window 10

c)

IOS

d)

Linux

23.

Phần mềm cần cài đặt đầu tiên vào máy tính để máy tính hoạt động được

a)

MS Word

b)

MS PowerPoint

c)

Google Chrome

d)

Windows

24.

Phần mềm ứng dụng là:

a)

Chương trình được cài đặt đầu tiên vào máy tính

b)

Chương trình máy tính hỗ trợ con người xử lí công việc trên máy tính

c)

Các thiết bị như: chuột, bàn phím, máy tính

25.

Máy tính có thể cái đặt được mấy hệ điều hành?

a)

Không cần cài đặt hệ điều hành

b)

Có thể cài đặt nhiều hệ điều hành

c)

Chỉ cài đặt được một hệ điều hành

d)

Chỉ cài đặt được tối đa hai hệ điều hành

26.

Hệ điều hành là?

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần cứng

27.

Đâu là phần mềm ứng dụng?

a)
b)
c)
d)
28.

Đâu không phải là phần mềm ứng dụng?

a)
b)
c)
d)
29.

Đâu là thiết bị phần cứng?

a)
b)
c)
d)
30.

Đâu là chương trình phần mềm?

a)
b)
c)
d)
31.

Phần tên và phần mở rộng ngăn cách bởi dấu :

a)

.

b)

,

c)

;

d)

:

32.

Tệp văn bản có phần mở rộng là?

a)

.dos

b)

.xls

c)

.ppt

d)

.docx

33.
Cách khởi động máy tính đúng cách?
a)
Bật nút Start trên thân máy
b)
Bật nút Power trên thân máy
c)
Bật nút Volumne trên thân máy
d)
Bật nút Esc trên bàn phím
34.

Khi làm việc với máy tính em nên giữ khoảng cách giữa mắt với màn hình màn hình là:

a)

50cm đến 80cm

b)

60cm đến 90cm

c)

40cm đến 70cm

d)

50cm đến 70cm

35.
Cách tắt máy tính đúng cách?
a)
Tắt nút Power (nút khởi động)
b)
Rút điện nguồn của máy tính
c)
Tắt các chương trình đang làm việc rồi chọn chế độ Shutdown trên máy
d)
Chọn chế độ Shut down trên máy tính
36.

Để đổi tên tệp em nháy chuột phải vào tệp và chọn:

a)

Delete

b)

Rename

c)

Copy

d)

Cut

37.

Tên của tệp gồm hai phần được ngăn cách bởi dấu chấm là:

a)

Đầu, Đuôi

b)

Đầu, Cuối

c)

Phần tên, phần sau

d)

Phần tên, phần mở rộng

38.

Điền vào chỗ chấm.

Để xóa tệp, em thực hiện như sau:

Nháy nút phải chuột vào tệp cần xóa rồi chọn .............. Sau đó chọn Yes tại cửa sổ vừa xuất hiện.

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Delete

39.

Để mở Tệp em thao tác như thế nào?

a)

Nháy đúp chuột lên biểu tượng Tệp cần mở

b)

Nháy chuột lên biểu tượng Tệp cần mở

c)

Nháy phải chuột lên biểu tượng Tệp cần mở

d)

Nháy chuột phải vào Tệp cần mở ->nháy chọn Open

40.

Tệp sau đây là tệp của phần mềm nào?

a)

Tệp của phần mềm Paint

b)

Tệp của phần mềm nghe nhạc

c)

Tệp của phần mềm Powerpoint

d)

Tệp của phần mềm Word

41.

Tệp sau đây là tệp của phần mềm nào?

a)

Tệp của phần mềm Paint

b)

Tệp của phần mềm nghe nhạc

c)

Tệp của phần mềm Powerpoint

d)

Tệp của phần mềm Word

42.

Tệp sau đây là tệp của phần mềm nào?

a)

Tệp của phần mềm Paint

b)

Tệp của phần mềm nghe nhạc

c)

Tệp của phần mềm Powerpoint

d)

Tệp của phần mềm Word

43.

Tệp sau đây là tệp của phần mềm nào?

a)

Tệp của phần mềm Paint

b)

Tệp của phần mềm nghe nhạc

c)

Tệp của phần mềm Powerpoint

d)

Tệp của phần mềm Word

44.

Trong các thao tác dưới đây, thao tác nào dùng để sao chép tệp?

a)

Nháy phải chuột vào tệp chọn Copy. Bấm chuột phải chọn Paste.

b)

Nháy phải chuột vào thư mục chọn Copy. Bấm chuột phải chọn Paste.

c)

Nháy phải chuột vào tệp chọn Paste. Bấm chuột phải chọn Copy.

d)

Nháy phải chuột vào tệp chọn Delete chọn chọn Yes.

45.

Để sao chép tệp vi du.docx từ thư mục TO1 sang thư mục TO2, bạn nào đã thao tác đúng ?

a)
b)
46.

Phần mềm soạn thảo văn bản tạo ra tệp có phần mở rộng là:

a)

.com

b)

.xlsx

c)

.docx

d)

.pptx

47.

Phần mở rộng .exe (executable) là tệp gì?

a)

Tệp chương trình

b)

Tệp trình chiếu

c)

Tệp văn bản

d)

Tệp hình ảnh

48.

Vai trò của phần mở rộng của tệp là gì?

a)

Điều khiển hoạt động của phần cứng.

b)

Giúp hệ điều hành và người sử dụng biết tệp thuộc loại nào.

c)

Quản lý tài khoản người dùng.

d)

Để sao lưu dữ liệu.

49.

Dựa vào đâu em có thể nhận biết được loại tệp?

a)

Dựa vào phần tên

b)

Dựa vào màu sắc

c)

Dựa vào hình dạng

d)

Dựa vào phần mở rộng

50.

Trong các tệp sau, đâu là tệp âm thanh?

a)

Maitruongmenyeu.docx

c)

Maitruongmenyeu.pptx

d)

Maitruongmenyeu.xlsx

51.

Để bảo vệ dữ liệu ta cần:

a)

Thường xuyên tải và cài đặt phần mềm trên mạng.

b)

Sao lưu dữ liệu.

c)

Mở thư điện tử được gửi từ người lạ

d)

Tắt phần mềm diệt virus ở máy tính

52.

Đâu là ưu điểm của cách sao lưu nội bộ?

a)

Thực hiện sao lưu, cập nhật bản sao, khôi phục dữ liệu dễ dàng, thuận tiện, nhanh chóng.

b)

Khi máy tính bị sự cố thì chỉ mất bản gốc, có thể khôi phục từ bản sao.

c)

Truy cập bằng bất cứ máy tính nào có kết nối Internet.

d)

Có thể cài đặt tự động sao lưu.

53.

Nhược điểm của cách sao lưu từ xa là:

a)

Cần có các thiết bị nhớ rời. Các thiết bị này dễ thất lạc, hư hỏng.

b)

Cần có kết nối internet. Có thể bị đánh cắp, mất dữ liệu nếu sử dụng dịch vụ không tin cậy.

c)

Cần có kết nối internet.

d)

Dữ liệu dễ bị mất.

54.

Cách sao lưu ngoài là:

a)

Lưu trữ bản sao trên Internet.

b)

Bản sao được lưu trữ ở ngoài máy tính chứa bản gốc.

c)

Bản gốc và bản sao được lưu trữ trong cùng một máy tính.

d)

Là việc sao chép dữ liệu cần bảo vệ sang một nơi khác.

55.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phần mềm diệt virus giúp ngăn ngừa, diệt phần mềm độc hại.

b)

Máy tính không cần cài đặt phần mềm diệt virus.

c)

Tường lửa là công cụ để chống lại sự truy cập trái phép qua mạng máy tính.

d)

Phần mềm độc hại có thể xóa, làm hỏng, lấy cắp dữ liệu lưu trữ trong máy tính.

56.

Yếu tố nào sau đây không thể giúp bảo vệ dữ liệu?

a)

Thực hiện sao lưu dữ liệu.

b)

Bật chức năng tường lửa của hệ điều hành.

c)

Truy cập các liên kết hoặc tải dữ liệu từ Internet khi chưa rõ độ tin cậy.

d)

Cẩn trọng khi thực hiện xóa tệp, thư mục.

57.

Mật khẩu nào sau đây là mạnh nhất?

a)

12345678

b)

AnMinhKhoa        

c)

matkhau

d)

2n#M1nhKhoa

58.

Phần mềm nào sao đây bảo vệ máy tính tránh được virus máy tính?

a)

Windows Defender

b)

Mozilla Firefox               

c)

Microsoft Windows

d)

Microsoft Word

59.

Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục?

a)

Internet Explorer

b)

Help

c)

Microsoft Word

d)

File Explorer

60.

Việc nào sau đây là không đúng khi quản lí tệp và thư mục trên máy tính?

a)

Đặt tên tệp hợp lí, ngắn gọn gợi nhớ đến nội dung của tệp.

b)

Phân loại dữ liệu trước khi lưu trữ.

c)

Các tài liệu cùng loại đặt trong một thư mục.

d)

Tạo nhiều tệp và thư mục giống nhau trên nhiều ổ đĩa.