wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

untitled

Total questions: 25

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Số 86 630 đọc là?

a)

Tám mươi sáu nghìn sáu trăm linh ba.

b)

Tám sáu nghìn sáu trăm linh ba.

c)

Tám mươi sáu nghìn sáu trăm ba mươi.

d)

Tám sáu nghìn sáu trăm ba mươi.

2.

Kết quả của phép tính: 5000 + 200 + 60 + 4 = ?

a)

50264

b)

52604

c)

5642

d)

5264

3.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

30 000 ........... 29 000 + 1000

a)

>>

b)

<<

c)

==

4.

Ba số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

2935; 3914; 2945

b)

8763; 8843; 8853

c)

6840; 8640; 4860

d)

3689; 3699; 3690

5.

Tính nhẩm:

50 000 + 20 000 = ?

a)

30 000

b)

50 000

c)

70 000

d)

90 000

6.

Tìm số lớn nhất trong các số sau:

41 590; 41 800; 42 360; 41 785

a)

41 590

b)

41 800

c)

42 360

d)

41 785

7.

Số học sinh của 3 lớp lần lượt là 25 học sinh,27 học sinh,32 học sinh . Hỏi trung bình cộng mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

(a)  

8.

Trang có 20 viên bi, Nhung có 16 viên bi, Hùng có 18 viên bi. Hỏi trung bình cộng mỗi bạn có bao nhiêu viên bi ?

a)

18

b)

16

c)

38

d)

54

9.

Bốn bao gạo lần lượt cân nặng là 37 kg, 41 kg, 45kg, và 49 kg. Trung bình mỗi bao cân nặng là:

a)

44 kg

b)

68 kg

c)

43 kg

d)

45 kg

10.

7m² 23 cm²= ……. cm²

A. 723 cm²

B. 70203 cm²

C. 70230 cm²

D. 70 023 cm²

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

7m² 23 cm²= ……. cm²

a)

723 cm²

b)

70203 cm²

c)

70230 cm²

d)

70 023 cm²

12.

Trong các số sau, số nào chia hết cho 3 ?

231 ;   109 ;    1872  ;    8225  ;    92 313.

a)

231; 1872 ; 92 313.

b)

8225;  92 313.

c)

1872 ; 92 313.

d)

109; 1872; 8225 

13.

Chọn đáp án đúng:

Số trung bình cộng của ba số: 5; 7; 9 là:

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

14.

Số 56 005 được đọc là:

a)

Năm mươi sáu nghìn không trăm linh năm

b)

Năm mươi sáu nghìn không trăm linh lăm

c)

Năm sáu nghìn không trăm linh năm

d)

Năm nghìn sáu trăm linh năm

15.

Số ba mươi lăm nghìn ba trăm bảy mươi lăm viết là:

a)

35573

b)

35375

c)

33575

d)

37050

16.

Tính chu vi hình chữ nhật ABCD ?

a)

8cm

b)

16cm

c)

15cm2

d)

4cm

17.

Có 40 học sinh xếp thành 8 hàng đều nhau. Hỏi có 15 học sinh thì xếp được bao nhiêu hàng?

(a)  

18.

Số nào có giá trị chữ số 8 ở hàng trăm nghìn?

a)

63 408

b)

89 127

c)

21 839

d)

18 460

19.

AB = 5cm, BD= 13cm. Diện tích hình chữ nhật ABDC là:

a)

36 cm²

b)

20 cm²

c)

65 cm²

d)

45 cm

20.

5 x 4 + 5 x 2 = ?

a)

35

b)

30

c)

25

d)

20

21.

số chia hết cho 5 là ?

a)

126

b)

237

c)

225

d)

249

22.

530 dm² = ... cm²

a)

53 000

b)

530 000

c)

530

d)

5300

23.

300 dm² = ... m²

a)

30

b)

300 000

c)

3

d)

3000

24.

13 dm² 29 cm² = ... cm²

a)

1329

b)

13 029

c)

130 029

d)

1300 029

25.

Số trung bình cộng của 25, 29 và 33 là

a)

A. 28

b)

B. 29

c)

C. 33

d)

D. 31