wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa lý

Total questions: 107

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc ?



(a)  

2.

Người Kinh chiếm bao nhiêu % số dân của cả nước ?

(a)  

3.

Các dân tộc thiểu số chiếm bao nhiêu % số dân của cả nước ?



(a)  

4.

Các dân tộc Việt Nam phân bố ngày càng ............. với nhau trên lãnh thổ nước ta

a)

đan xen

b)

không đều

c)

cân bằng

d)

chênh lệch

5.

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc còn nhiều ......

a)

thiếu xót

b)

chênh lệch

c)

vấn đề

d)

bất chắc

6.

Mức sống và trình độ dân trí của các dân tộc ít người còn ....... và đang được ........

a)

thông minh - giảm sút

b)

thấp - cải thiện

c)

kém - cải thiện

d)

non - giảm sút

7.

Mỗi dân tộc có nét văn hóa riêng làm cho nền văn hóa Việt Nam thêm .......................

a)

nghèo nàn, chán nản

b)

nghèo nàn, phong phú

c)

phong phú , giàu bản sắc

d)

nghèo nàn , giàu bản sắc

8.

Có khoảng ........ người ( năm 2021) sinh sống ở nước ngoài. Đây là bộ phận không tách rời và là nguồn lực của cộng đồng dân tộc Việt Nam .

a)

8 triệu

b)

9 triệu

c)

6 triệu

d)

7 triệu

9.

Các dân tộc Việt Nam có sự giao thoa văn hóa ngày càng ............. trong xã hội hiện đại

a)

tăng cường

b)

giảm sút

c)

không thay đổi

d)

đồng nhất

10.

Những chính sách phát triển kinh tế - xã hội cần phải .......... để phù hợp với từng dân tộc

a)

điều chỉnh

b)

giữ nguyên

c)

tăng cường

d)

giảm bớt

11.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam thường gặp nhiều .......... trong việc phát triển kinh tế

a)

khó khăn

b)

thuận lợi

c)

thách thức

d)

cơ hội

12.

Để nâng cao đời sống của các dân tộc thiểu số, cần phải .......... các chương trình giáo dục và đào tạo.

a)

tăng cường

b)

giảm bớt

c)

thay đổi

d)

duy trì

13.

Văn hóa của các dân tộc Việt Nam là một phần không thể thiếu, làm cho nền văn hóa dân tộc thêm ............

a)

nghèo nàn

b)

đặc sắc

c)

đơn điệu

d)

giàu có

14.

Dân số nước ta đứng thứ mấy so với dân số thế giới năm 2019?

a)

3

b)

12

c)

15

d)

14

15.

Mỗi năm nước ta tăng thêm khoảng:

a)

1,5 triệu người

b)

1 triệu người

c)

2 triệu người

d)

2,5 triệu người

16.

Cơ cấu dân số nước ta có xu hướng già đi là do:

a)

Tỉ suất sinh giảm

b)

Tuổi thọ trung bình tăng

c)

Số người trong độ tuổi lao động tăng

d)

Kết quả của chính sách kế hoạch hóa gia đình và chất lượng cuộc sống nâng cao.

17.

Tác động nào là đúng nhất của dân số đối với việc phát triển kinh tế xã hội?

a)

Dân số đông và tăng nhanh tạo ra nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ tại chỗ quan trọng

b)

Dân số đông tăng nhanh làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng được nâng cao

c)

Dân số đông tăng nhanh nhu cầu tiêu dùng ngày càng lớn là động lực cho kinh tế phát triển mạnh

d)

Dân số tăng nhanh đáp ứng nhu cầu lao động và củng cố an ninh quốc phòng.

18.

Việt Nam là nước đông dân, xếp thứ 3 khu vực Đông Nam Á sau các quốc gia

a)

Phi-lip-pin và In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.

c)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a và Sin-ga-po.

19.

Cơ cấu dân số theo tuổi nước ta thay đổi theo hướng

a)

trẻ hóa.

b)

già hóa.

c)

cân bằng.

d)

mất cân bằng.

20.

Ở khu vực nông thôn, miền núi nước ta có tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao, nguyên nhân không phải do

a)

Trình độ dân trí thấp.

b)

Quan niệm truyền thống về sinh đẻ.

c)

Chất lượng cuộc sống tốt.

d)

Kết hôn sớm.

21.

So với các quốc gia trên thế giới, Việt Nam là nước có quy mô dân số

a)

rất lớn.

b)

lớn.

c)

trung bình.

d)

nhỏ.

22.

Vùng có tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao nhất là

a)

Tây Nguyên.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

23.

Tính đến ngày 1.4.2019 , dân số Việt Nam hiện đang là bao nhiêu?

a)

97.7 triệu (~98 triệu)

b)

96.2 triệu (96 triệu)

c)

90.9 triệu (~91 triệu)

d)

92 triệu

24.

Năm 2019, mật độ dân số trung bình của nước ta là

a)

390 người/km2

b)

290 người/km2

c)

190 người/km2

d)

90 người/km2

25.

Năm 2019, vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

26.

Năm 2019 vùng có mật độ dân số thấp nhất cả nước là

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

27.

Tỉ lệ dân thành thị cao hơn tỉ lệ dân nông thôn

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Năm 2020 đô thị có đông dân nhất nước ta là

a)

Hà Nội

b)

Tp.HCM

c)

Đà Nẵng

d)

Cần Thơ

29.

So với nhiều nước trên thế giới, nước ta có trình độ đô thị hóa

a)

thấp

b)

trung bình

c)

cao

d)

rất cao

30.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta đang diễn ra với tốc độ

a)

rất thấp

b)

thấp

c)

trung bình

d)

cao

31.

Dân tộc nào có số dân đông nhất ở nước ta ?

a)

Thái

b)

Kinh

c)

Chăm

d)

Tày

32.

Dân cư nước ta tập trung đông ở

a)

vùng trung du

b)

miền núi

c)

hải đảo

d)

đồng bằng

33.

Công thức tính mật độ dân số là

a)

Số dân / Diện tích

(người/km)

b)

Số dân/ Diện tích (người/km2)

c)

Diện tích / Số dân

(Km2/người)

d)

Diện tích / Số dân (Km/người)

34.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Tây Nguyên

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

35.

Cấu trúc của quần cư nông thôn là

a)

Thị trấn, tổ, xã

b)

Phường, khu phố

c)

Quận, thành phố

d)

Xã, khu phố, phường

36.

Mật độ dân số của thành thị (a)  

37.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư nông thôn

a)

dịch vụ, nông nghiệp

b)

công nghiệp, xây dựng

c)

nông nghiệp là chủ yếu

d)

dịch vụ là chủ yếu

38.

Đâu không phải là chức năng của thành thị

a)

Hành chính, văn hóa

b)

Trung tâm tâm kinh tế

c)

Trung tâm văn hóa

d)

Trung tâm chính trị, đổi mới sáng tạo

39.

Hai loại hình quần cư nước ta là

a)

Thành thị và làng xã

b)

Nông thôn, đô thị

c)

Thành thị và nông thông

d)

Nông thôn và xóm, bản

40.

Trên thế giới, nước ta nằm trong số các nước có mật độ dân số:

a)

A. Thấp

b)

B. Trung bình

c)

C. Cao

d)

D. Rất cao

41.

Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, tập trung đông đúc ở các vùng nào?

a)

A. Hải đảo

b)

B. Miền núi

c)

C. Trung du

d)

D. Đồng bằng

42.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta đang diễn ra ở mức độ:

a)

A. Rất thấp

b)

B. Thấp

c)

C. Trung bình

d)

D. Cao

43.

Quần cư thành thị là khu vực phát triển ngành:

a)

A. Công nghiệp, nông nghiệp.

b)

B. Công nghiệp, dịch vụ.

c)

C. Nông nghiệp, dịch vụ.

d)

D. Tất cả các ngành đều phát triển.

44.

Lựa chọn đáp án đúng: Tính đến năm 2021, tổng diện tích rừng nước ta là bao nhiêu triệu ha?

a)

14,7

b)

42

c)

4,5

d)

7,8

45.

Vùng nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

46.

Vùng nào sau đây có diện tích rừng trồng lớn nhất nước ta năm 2021?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

47.

Trên hệ thống sông hồ nước ngọt ở Việt Nam có khoảng bao nhiêu loài cá nước ngọt?

a)

344

b)

444

c)

544

d)

644

48.

Vùng có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất nước ta là?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng duyên hải miền Trung

49.

Vùng có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta là?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

50.

Nguyen nhân chủ yếu là cho sản lượng hải sản khai thác nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây là gì?

a)

Khai thác xa bờ được đẩy mạnh, tàu đánh cá hiện đại hơn.

b)

Ngư dân ngày càng có nhiều kinh nghiệm đánh bắt.

c)

Áp dụng khoa học công nghệ tiên tiến trong khai thác.

d)

Do vùng biển nước ta có trữ lượng hải sản rất lớn.

51.

Bốn ngư trường trọng điểm của nước ta là?

a)
  1. 1. Hải Phòng - Quảng Ninh/2. QĐ Hoàng Sa, Trường Sa/3. Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu/4. Cà Mau - Kiên Giang.

b)
  1. 1. Hải Phòng - Quảng Ninh/2. QĐ Hoàng Sa, Trường Sa/3. Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu/4. Huế - Đà Nẵng

c)
  1. 1. Hải Phòng - Quảng Ninh/2. QĐ Hoàng Sa, Trường Sa/3. Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu/4. Quảng Bình - Quảng Trị

d)
  1. 1. Hải Phòng - Quảng Ninh/2. QĐ Hoàng Sa, Trường Sa/3. Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu/4. Phú Quốc

52.

Quan sát bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về ngành thủy sản của nước ta?

a)

Tỉ trọng thủy sản nuôi trồng luôn chiếm trên 50%

b)

Tỉ trọng thủy sản nuôi trồng có xu hướng tăng

c)

Tỉ trọng thủy sản khai thác có xu hướng giảm

d)

Toàn ngành thủy sản đang có xu hướng giảm về sản lượng

53.

Nghề nào sau đây đang được đẩy mạnh phát triển dưới tán rừng, tạo ra sinh kế ổn định cho người dân?

a)

Nghề trồng măng

b)

Nghề khai thác gỗ

c)

Nghề trồng dược liệu dưới tán rừng

d)

Nghề săn bắt thú rừng

54.

Lao động Việt Nam có

a)

có kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp

b)

nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp

c)

có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật

55.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng nhiều đến trồng trọt?

a)

Nước, không khí

b)

Đất , nước

c)

Đại hình, khí hậu

d)

sinh vật, khí hậu

56.

Cây công ngiệpViệt Nam tập trung ở đâu?

a)

Tây nguyên

b)

Đông Nam bộ

c)

Miền núi & Trung du phía Bắc

d)

Tất cả các vùng trên

57.

Nơi nào cung cấp lúa gạo nhiều nhất cho Việt nam?

a)

Đồng bằng Sông Hồng, Miền Bắc

b)

Đồng bằng dọc theo bờ biển Miền Trung

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long, Miền Nam

d)

Đồng bằng Sông Hồng, Miền Bắc & Đồng bằng Sông Cửu Long, Miền Nam

58.

Vùng nuôi tôm lớn nhất của nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

59.

Các loại cây công nghiệp được trồng ở vùng Tây Nguyên là:

a)

Điều, Mía, Chè, Hồ Tiêu, Cà phê

b)

Chè, Điều, Đậu Tương, Cao su, Cà phê

c)

Điều, Chè, Cao su, Hồ tiêu, Cà phê

d)

Chè, Cao su, Mía, Đậu Tương, Cao su

60.

Ở nước ta, đất phù sa thích hợp nhất để trồng

a)

A. cao su.

b)

B. cà phê.      

c)

C. cây ăn quả.

d)

D. lúa nước.

61.

Sự phát triển và phân bố nông nghiệp ở nước ta phụ thuộc vào nhiều nguồn tài nguyên thiên nhiên nào ?

         

           

a)

A. Sinh vật, quặng sắt, đất, nước.    

b)

B. Khoáng sản, khi hậu, sinhvật, rừng.

c)

C. Nước, rừng, động vật, hải sản.  

d)

D. Đất, nước, khí hậu, sinh vật.

62.

Tài nguyên nào được xem là tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp?

                                           

a)

A. Đất trồng.

b)

B. Khí hậu.  

c)

C. Nguồn nước.  

d)

D. Sinh vật.

63.

Đất feralit ở nước ta phân bố tập trung chủ yếu ở khu vực nào?

                         

                    

a)

A. Đồng bằng ven sông.    

b)

B. Trung du, miền núi.

c)

C. Vùng trũng ngập nước.      

d)

D. Đồng bằng châu thổ.

64.

Nước ta trồng nhiều loại cây có nguồn gốc nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới là do

                

              

a)

A. khí hậu nhiệt đới gió mùa.   

b)

  B. khí hậu phân hóa đa dạng .

c)

C. nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.      

d)

    D. mùa khô kéo dài sâu sắc.

65.

Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Bà Rịa – Vũng Tàu là:

a)

Than

b)

Nhiệt điện

c)

Thủy điện

d)

Hóa dầu

66.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta:

a)

Cây lương thực

b)

Cây ăn quả và rau đậu

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây hoa màu

67.

Ở nước ta cây lúa được trồng chủ yếu ở:

a)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

b)

Các đồng bằng ven biển Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Trung du miền núi phía Bắc, Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.

68.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Đất xám và đất phù sa

b)

Đất badan và đất feralit

c)

Đất phù sa và đất feralit

d)

Đất badan và đất xám

69.

Ngành công nghiệp xay xát ở nước ta phát triển mạnh, tốc độ tăng nhanh là do

a)

nguồn nguyên liệu phong phú, dồi dào.

b)

nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu.

c)

vốn đầu tư ít, thời gian quay vòng vốn nhanh.

d)

nhu cầu chất lượng sản phẩm tăng cao.

70.

Đặc điểm không đúng về ngành công nghiệp trọng điểm là

a)

có thế mạnh lâu dài cả về tự nhiên và kinh tế - xã hội.

b)

mang lại hiệu quả cao, chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất công nghiệp.

c)

thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.

d)

sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn.

71.

Ngành công nghiệp chế biến nông sản (chè, cao su, cà phê…) thường phân bố ở

a)

các thành phố lớn.

b)

gần nguồn nguyên liệu.

c)

gần tuyến đường giao thông

d)

nơi tập trung đông dân cư.

72.

Ngành công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta chưa được phát triển mạnh là do

a)

nguồn vốn đầu tư hạn chế.

b)

nguồn nguyên liệu chưa được đảm bảo.

c)

nhu cầu của thị trường chưa cao.

d)

thiếu công nghệ sản xuất hiện đại.

73.

Sự phân bố các nhà máy điện của nước ta có đặc điểm chung là

a)

gần các nguồn năng lượng.

b)

nơi dân cư tập trung đông.

c)

gần các khu công nghiệp tập trung.

d)

ở các thành phố lớn.

74.

Đặc điểm không đúng về ngành công nghiệp trọng điểm là

a)

có thế mạnh lâu dài cả về tự nhiên và kinh tế - xã hội.

b)

mang lại hiệu quả cao, chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất công nghiệp.

c)

thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.

d)

sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn.

75.

Ngành công nghiệp xay xát ở nước ta phát triển mạnh, tốc độ tăng nhanh là do

a)

nguồn nguyên liệu phong phú, dồi dào.

b)

nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu.

c)

vốn đầu tư ít, thời gian quay vòng vốn nhanh.

d)

nhu cầu chất lượng sản phẩm tăng cao.

76.

Ngành công nghiệp chế biến nông sản (chè, cao su, cà phê…) thường phân bố ở

a)

các thành phố lớn.

b)

gần nguồn nguyên liệu.

c)

gần tuyến đường giao thông

d)

nơi tập trung đông dân cư.

77.

Ngành công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta chưa được phát triển mạnh là do

a)

nguồn vốn đầu tư hạn chế.

b)

nguồn nguyên liệu chưa được đảm bảo.

c)

nhu cầu của thị trường chưa cao.

d)

thiếu công nghệ sản xuất hiện đại.

78.

Sự phân bố các nhà máy điện của nước ta có đặc điểm chung là

a)

gần các nguồn năng lượng.

b)

nơi dân cư tập trung đông.

c)

gần các khu công nghiệp tập trung.

d)

ở các thành phố lớn.

79.

Việc khai thác tiềm năng thủy điện ở nước ta còn gặp nhiều khó khăn do

a)

sông ngòi ngắn và dốc.

b)

sự phân mùa của khí hậu.

c)

trình độ khoa học kĩ thuật thấp.

d)

hàm lượng dòng chảy cát bùn lớn.

80.

Cơ sở phân chia ngành công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản thành 3 phân ngành chế biến sản phẩm trồng trọt, chế biến sản phẩm chăn nuôi và chế biến thuỷ hải sản chủ yếu dựa vào

a)

Đặc điểm sử dụng lao động

b)

Nguồn gốc nguyên liệu

c)

Công dụng của sản phẩm

d)

Giá trị kinh tế

81.

Nhân tố tác động to lớn tới sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta là

a)

thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.

b)

nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

c)

nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.

d)

nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.

82.

Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ven các đô thị lớn của nước ta là do

a)

gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất - kĩ thuật tốt.

b)

có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu.

c)

gần thị trường tiêu thụ và gần nguồn nguyên liệu.

d)

gần các cơ sở chăn nuôi bò sữa với quy mô lớn.

83.

Các xí nghiệp chế biến gỗ và lâm sản tập trung chủ yếu ở Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ do

a)

gần nguồn nguyên liệu phong phú.

b)

tiện đường giao thông.

c)

gần thị trường tiêu thụ.

d)

tận dụng nguồn lao động.

84.

Sự phát triển của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu tác động mạnh mẽ của nhân tố

a)

nguồn lao động và cơ sở vật chất - kĩ thuật.

b)

nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.

c)

thị trường tiêu thụ và nguồn vốn đầu tư.

d)

vị trí địa lí và nguồn lao động.

85.

Nhận định không chính xác về sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp nước ta là

a)

hầu hết các trung tâm công nghiệp đều tập trung ở các đồng bằng và trung du.

b)

Tây Nguyên là vùng kinh tế duy nhất trong cả nước không thấy xuất hiện trung tâm công nghiệp.

c)

các trung tâm công nghiệp ở miền Trung phân bố ở phần Duyên hải.

d)

các trung tâm công nghiệp có quy mô trung bình trở lên tập trung chủ yếu ở đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.

86.

Nhận định không đúng về ngành công nghiệp ở nước ta

a)

ngành luyện kim đen có sự phân bố rộng hơn so với luyện kim màu.

b)

ngành luyện kim màu ở nước ta chỉ xuất hiện ở phía Nam.

c)

công nghiệp chế biến thực phẩm là ngành có sự phân bố rộng rãi nhất so với các ngành công nghiệp khác.

d)

các điểm khai thác dầu và khí xuất hiện cả ở thềm lục địa và trong đất liền.

87.

Tiềm năng thuỷ điện của nước ta tập trung chủ yếu ở vùng

a)

Trung du miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

88.

Ở nước ta ngành công nghiệp được xem là ngành cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi trước một bước

a)

công nghiệp khai thác dầu khí.

b)

công nghiệp điện.

c)

công nghiệp cơ khí.

d)

công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.

89.

Ngành công nghiệp non trẻ nhưng đóng vai trò rất quan trọng tại vùng Đông Nam Bộ là

a)

công nghiệp dệt may.

b)

công nghiệp điện tử - tin học.

c)

công nghiệp đóng tàu.

d)

công nghiệp khai thác dầu khí.

90.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến trung du và miền núi còn gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp là

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên hạn chế.

b)

thiếu nguồn lao động có tay nghề.

c)

thị trường tiêu thụ bị cạnh tranh cao.

d)

kết cấu hạ tầng yếu kém.

91.

Ngành công nghiệp xay xát ở nước ta phát triển với tốc độ nhanh là do

a)

sản lượng lương thực nước ta tăng nhanh.

b)

hệ thống máy móc được hiện đại hóa.

c)

nhu cầu lớn trong nước và xuất khẩu.

d)

sản lượng thực phẩm nước ta tăng nhanh.

92.

Các điểm công nghiệp đơn lẻ của nước ta thường hình thành ở

a)

Miền núi Đông Bắc và Duyên hải miền Trung.

b)

Tây Bắc và Tây Nguyên.

c)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Bắc.

93.

Vùng có các khu công nghiệp tập trung nhiều nhất ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

94.

Hiện nay, vùng có giá trị sản xuất nông-lâm-thủy sản lớn nhất nước ta là:

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

95.

Trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế, có tỉ trọng giảm nhưng vẫn giữ vai trò chủ đạo là:

a)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

kinh tế Nhà nước

c)

kinh tế ngoài nhà nước

d)

kinh tế tư nhân

96.

Đất feralit tập trung chủ yếu ở đâu?

a)

A. Đồng bằng, miền núi

b)

B. Trung du, đồng bằng

c)

C. Miền núi, trung du

d)

D. Miền núi, vùng đồi

97.

Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng nào?

a)

A. Trung du miền núi và Bắc Bộ

b)

B. Đông Nam Bộ

c)

C. Tây Nguyên

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ

98.

Các vùng trồng cây ăn quả nhiều nhất ở nước ta?

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên

b)

B. Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ

d)

D. Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ

99.

Nước ta có kiểu khí hậu nào?

a)

A. Nhiệt đới

b)

B. Xích đạo

c)

C. Cận nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

D. Nhiệt đới gió mùa ẩm

100.

Ngành công nghiệp trọng điểm nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

A. Khai thác nhiên liệu

b)

B. Lương thực thực phẩm

c)

C. Cơ khí, điện tử

d)

D. Vật liệu xây dựng

101.

Vùng nào ở Việt Nam là vùng trọng điểm lúa lớn nhất?

a)

A. Duyên hải Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

c)

C. Đồng bằng sông Hồng và duyên hải miền Trung

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng

102.

Cây mía được trồng chủ yếu ở đâu?

a)

A. Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ, ĐBSCL

b)

B. Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ, ĐHSH, ĐBSCL

c)

C. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Nam Trung Bộ, ĐBSCL

d)

D. Tây Nguyên, ĐBSCL, ĐBSH, Bắc Trung Bộ

103.

Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là?

a)

Chè

b)

cà phê

c)

cao su

d)

mía

104.

Giáo dục thuộc lĩnh vực dịch vụ nào?

a)

Dịch vụ công cộng

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ sản xuất

d)

Không ý kiến nào đúng

105.

Năm 2020, mật độ dân số trung bình của nước ta là

a)

400 người/km2

b)

300 người/km2

c)

200 người/km2

d)

100 người/km2

106.

Vùng nào có sản lượng nông sản lớn nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

107.

Để phát triển bền vững, nước ta cần chú trọng đến việc .......... các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

a)

khai thác

b)

bảo vệ

c)

tăng cường

d)

giảm bớt