wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 8

Total questions: 95

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hai đồng bằng châu thổ nào dưới đây có diện tích lớn nhất, nhì nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng Mường Thanh.

c)

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng ven biển miền Trung.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng ven biển miền Trung.

2.

Dãy núi nào sau đây thuộc khu vực Tây Bắc?

a)

Hoàng Liên Sơn.

b)

Ngân Sơn.

c)

Đông Triều.

d)

Trường Sơn.

3.

Cao nguyên đá Đồng Văn nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

Khu vực Đông Bắc.

b)

Khu vực Tây Bắc.

c)

Khu vực Trường Sơn Bắc.

d)

Khu vực Trường Sơn Nam.

4.

Dãy Bạch Mã có độ cao 1 400 m, nằm giữa 2 tỉnh thành nào sau đây?

a)

Thừa Thiên Huế và thành phố Đà Nẵng.

b)

Quảng Trị và Thừa Thiên Huế.

c)

Quảng Trị và thành phố Đà Nẵng.

d)

Thành phố Đà Nẵng và Quảng Bình.

5.

Đồng bằng châu thổ sông Cửu Long được phù sa của hệ thống sông nào sau đây bồi đắp?

a)

Sông Mê Công( sông Cửu Long).

b)

Sông Sài Gòn.

c)

Sông Đồng Nai.

d)

Sông Vàm Cỏ.

6.

Địa hình đồng bằng ở nước ta chia thành mấy loại?

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

5 loại.

7.

Dạng địa hình nào sau đây thuộc địa hình nhân tạo?

a)

Đê, đập, hầm mỏ.

b)

Đồng bằng châu thổ.

c)

Cao nguyên.

d)

Vùng đồi núi.

8.

Đỉnh Phan-xi-păng (Fansipan) được mệnh danh là

a)

nóc nhà Đông Dương.

b)

nóc nhà châu Á.

c)

nóc nhà thế giới.

d)

đệ nhất hùng quan.

9.

Khu vực địa hình nào sau đây cao nhất nước ta?

a)

Khu vực Tây Bắc.

b)

Khu vực Đông Bắc.

c)

Khu vực Trường Sơn Bắc.

d)

Khu vực Trường Sơn Nam.

10.

Nét đặc trưng của vùng núi đá vôi ở Đông Bắc nước ta là

a)

địa hình cac-xtơ.

b)

địa hình đồi.

c)

địa hình bán bình nguyên.

d)

địa hình cao nguyên.

11.

Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là:

a)

Đồi núi

b)

Đồng bằng

c)

Bán bình nguyên

d)

Đồi trung du

12.

Địa hình thấp dưới 1000m chiếm khoảng bao nhiêu % của phần đất liền Việt Nam:

a)

55%

b)

65%

c)

75%

d)

85%

13.

Địa hình nước ta có hai hướng chủ yếu là:

a)

Tây bắc - đông nam và vòng cung

b)

Tây bắc - đông nam và tây -đông

c)

Vòng cung và tây - đông

d)

Tây - đông và bắc - nam

14.

Các cao nguyên badan phân bố ở:

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Bắc

15.

Địa hình nước ta thấp dần từ

a)

bắc vào nam

b)

đông sang tây

c)

nội địa ra đến biển

d)

đông bắc xuống tây nam

16.

Địa hình nước ta bị xâm thực mạnh ở vùng đồi núi, bồi tụ nhanh ở vùng đồng bằng phản ánh điều gì?

a)

Đất đai nước ta vụn bở dễ bị xâm thực, bào mòn

b)

Địa hình nước ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa

c)

Nước ta có 2 dạng địa hình chủ yếu là đồi núi và đồng bằng

d)

Địa hình nước ta dễ bị tác động bởi các yếu tố ngoại lực

17.

Địa hình nước ta được Tân kiến tạo nâng lên, tạo thành

a)

đại bộ phận núi cao đồ sộ

b)

đồng bằng thấp ven biển

c)

thềm lục địa mở rộng

d)

nhiều bậc địa hình kế tiếp nhau

18.

Bờ biển nước ta có dạng, chính là

a)

Bờ biển bồi tụ đồng bằng

b)

Bờ biển mài mòn chân núi, hải đảo

c)

Tất cả đều đúng

19.

Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm là:

a)

Cao trung bình 2-3m, vào mùa lũ có nhiều ô trũng rộng lớn bị ngập nước

b)

Là những cánh đồng nhỏ trù phú nằm giữa vùng núi cao

c)

Các cánh đồng bị vây bọc bởi các con đê trở thành những ô trũng

d)

Được chia thành nhiều đồng bằng nhỏ

20.

Câu 1: Vùng núi Đông Bắc là một vùng đồi núi:

a)

Thấp và trung bình

b)

Trung bình

c)

Khá cao

d)

Cao

21.

TỪ BẮC VÀO NAM DỌC THEO QUỐC LỘ 1A ĐI QUA CÁC CON ĐÈO SAU. THỨ TỰ NÀO ĐÚNG?

a)

ĐÈO NGANG -> CÙ MÔNG-> HẢI VÂN-> ĐÈO CẢ

b)

ĐÈO NGANG-> HẢI VÂN-> CÙ MÔNG -> ĐÈO CẢ

c)

HẢI VÂN-> CÙ MÔNG -> ĐÈO CẢ

-> ĐÈO NGANG

d)

ĐÈO NGANG->CÙ MÔNG -> ĐÈO CẢ

->HẢI VÂN

22.

Câu 3: Dãy Hoàng Liên Sơn nằm ở vùng nào của nước ta?

a)

Vùng Đông Bắc

b)

Vùng Tây Bắc

c)

Vùng Tây Nam

d)

Trường Sơn Bắc

23.

Câu 4: Đỉnh núi cao nhất của Hoàng Liên Sơn là:

a)

Phu Luông

b)

Ngọc Linh

c)

Phan-xi-păng

d)

Pù xai lai leng

24.

Câu 5: Vùng núi nào chạy từ phía nam sông Cả tới dãy núi Bạch Mã?

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Tất cả đều đúng

25.

Câu 6: Trường Sơn Bắc là vùng núi:

a)

Thấp

b)

Có hai sườn không đối xứng

c)

Hướng tây bắc - đông nam

d)

Tất cả đều đúng

26.

Câu 8: Đèo Hải Vân nằm giữa các tỉnh nào?

a)

Nghệ An, Hà Tĩnh

b)

Hà Tĩnh, Quảng Bình

c)

Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng

d)

Quảng Trị, Thừa Thiên Huế

27.

Câu 9: Thềm lục địa nước ta mở rộng tại các vùng biển nào với độ sâu không quá 100m?

a)

Vùng biển Bắc Bộ

b)

Vùng biển Nam Bộ

c)

Vùng biển Trung Bộ

d)

Vùng biển Bắc Bộ và Vùng biển Nam Bộ

28.

Câu 13: Đồng bằng lớn nhất nước ta:

a)

Đồng bằng châu thổ sông Hồng

b)

Đồng bằng duyên hải miền Trung

c)

Đồng bằng giữa núi vùng Tây Bắc

d)

Đồng bằng châu thổ sông Cửu Long

29.

Câu 14: Vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai con sông:

a)

Sông Hồng và sông Mã

b)

Sông Hồng và sông Cả

c)

Sông Đà và sông Mã

d)

Sông Đà và sông Cả

30.

Câu 15: DÃY HOÀNG LIÊN SƠN CHẠY THEO HƯỚNG?

a)

Tây bắc-đông nam

b)

Vòng cung

c)

Tây-đông

d)

Đông bắc-tây nam

31.

Khoáng sản nước ta có đặc điểm gì?

a)

Phong phú và đa dạng

b)

Ít loại khoáng sản

c)

Chỉ có khoáng sản năng lượng

d)

Chỉ có khoáng sản kim loại

32.

Việt Nam đã thăm dò được bao nhiêu loại khoáng sản khác nhau?

a)

Hơn 30 loại

b)

Hơn 60 loại

c)

Hơn 80 loại

d)

Hơn 100 loại

33.

Mỏ khoáng sản nội sinh được hình thành do nguyên nhân nào?

a)

Nội lực

b)

Ngoại lực

c)

Trầm tích tại bờ biển

d)

Lắng động vật liệu

34.

Mỏ khoáng sản ngoại sinh được hình thành do nguyên nhân nào?

a)

Nội lực

b)

Ngoại lực

c)

Trầm tích tại bờ biển

d)

Lắng động vật liệu

35.

Mỏ khoáng sản ngoại sinh thường phân bố ở đâu?

a)

Vùng núi cao

b)

Miền Bắc

c)

Miền Trung

d)

Bờ biển

36.

Mỏ khoáng sản nội sinh thường phân bố ở đâu?

a)

Vùng núi cao

b)

Miền Bắc

c)

Miền Trung

d)

Bờ biển

37.

Khoáng sản năng lượng bao gồm những loại khoáng sản nào?

a)

Than, dầu mỏ

b)

Sắt, bô-xít

c)

Apatit, đá vôi

d)

Vàng, bạc

38.

Khoáng sản kim loại bao gồm những loại khoáng sản nào?

a)

Than, dầu mỏ

b)

Sắt, bô-xít

c)

Apatit, đá vôi

d)

Vàng, bạc

39.

Khoáng sản phi kim loại bao gồm những loại khoáng sản nào?

a)

Than, dầu mỏ

b)

Sắt, bô-xít

c)

Apatit, đá vôi

d)

Vàng, bạc

40.

Khoáng sản Việt Nam phân bố chủ yếu ở những vùng nào?

a)

Vùng núi cao

b)

Miền Bắc, Miền Trung, Tây Nguyên

c)

Bờ biển

d)

Miền Nam

41.

Các loại khoáng sản được chia thành bao nhiêu nhóm chính?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

42.

Khoáng sản là gì?

a)

Khoáng sản là các tài nguyên được sản xuất từ công nghệ hiện đại

b)

Khoáng sản là các tài nguyên có nguồn gốc từ nước và không khí

c)

Khoáng sản là các tài nguyên được tạo ra từ sinh vật học

d)

Khoáng sản là các tài nguyên tự nhiên có nguồn gốc từ đá, đất và các vật liệu khác trong lòng Trái đất.

43.

Các vùng nào ở Việt Nam có nhiều khoáng sản?

a)

Vùng đồng bằng

b)

Vùng núi

c)

Vùng bán bình nguyên

d)

Vùng trung du

44.

Tràn dầu mỏ có ảnh hưởng đến môi trường gì ở nước ta?

a)

Môi trường không khí

b)

Môi trường đất

c)

Môi trường rừng

d)

Môi trường nước biển

45.

Phương pháp khai thác tài nguyên khoáng sản ở Việt Nam như thế nào?

a)

Có nhiều cải tiến, nhưng còn lạc hậu

b)

Rất tiên tiến và hiện đại

c)

Hoạt động khai thác bằng thủ công

d)

Khai thác khoáng sản phụ thuộc vào nước ngoài

46.

Khoáng sản có vai trò gì trong phát triển kinh tế của Việt Nam?

a)

Khoáng sản không có vai trò gì trong phát triển kinh tế của Việt Nam.

b)

Khoáng sản chỉ đóng góp nhỏ vào tăng trưởng kinh tế của Việt Nam.

c)

Khoáng sản chỉ cung cấp nguyên liệu cho một số ngành sản xuất nhất định của Việt Nam.

d)

Khoáng sản cung cấp nguyên liệu quan trọng cho các ngành sản xuất và đóng góp vào tăng trưởng kinh tế của Việt Nam.

47.

Bảo vệ khoáng sản có ý nghĩa gì?

a)

Bảo vệ khoáng sản có ý nghĩa quan trọng vì nó giúp bảo vệ và bảo tồn các tài nguyên khoáng sản quý giá của một quốc gia.

b)

Bảo vệ khoáng sản chỉ có ý nghĩa nhỏ nhặt và không quan trọng.

c)

Bảo vệ khoáng sản chỉ là một công việc không cần thiết.

d)

Bảo vệ khoáng sản không có ý nghĩa gì đáng kể.

48.

Khai thác tài nguyên khoáng sản cần tuân thủ những nguyên tắc nào?

a)

Tối đa hóa lợi nhuận, khai thác tài nguyên, coi thường tác động xã hội và lợi ích ngắn hạn.

b)


Phát triển bền vững, bảo vệ môi trường, trách nhiệm xã hội và hiệu quả kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế, ổn định chính trị, tiến bộ công nghệ và bảo tồn văn hóa.

d)

Tàn phá môi trường, sự tham gia của doanh nghiệp

49.

Các biện pháp nào được áp dụng để bảo vệ và phát triển khoáng sản?

a)

Tăng cường khai thác mỏ, không quan tâm đến môi trường

b)

Không cần đào tạo nguồn nhân lực

c)

Giảm quy định pháp luật để thu hút đầu tư

d)

Quản lý và giám sát chặt chẽ, áp dụng quy định pháp luật, nghiên cứu công nghệ, hợp tác quốc tế, đào tạo nguồn nhân lực.

50.

Tại sao việc sử dụng khoáng sản có thể gây ra ô nhiễm môi trường?

a)


Quá trình chiết xuất

b)

Phương pháp khai thác hiệu quả

c)

Thiếu quy định về môi trường

d)

Xử lý chất thải không đúng cách

51.

Đường bờ biển nước ta chạy từ Móng Cái đến Hà Tiên dài khoảng

a)

A.3260 km

b)

B.3360 km

c)

C.3460 km

d)

D.3560 km

52.

Quốc gia không có chung đường biên giới trên đất liền với Việt Nam là

a)

A.Lào

b)

B.Campuchia

c)

C.Trung Quốc

d)

D.Thái Lan

53.

Các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào?

a)

A.Đà Nẵng và Khánh Hòa.

b)

B.Đà Nẵng và TT Huế.

c)

C.Hà Nội và TP.HCM.

d)

D.Khánh Hòa và Đà Nẵng.

54.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vùng nội thủy của nước ta?

a)

A.Là vùng nước tiếp giáp với đất liền.

b)

B.Là cơ sở để tính chiều rộng lãnh hải của nước ta.

c)

C.Là vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển

d)

D.Được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền.

55.

Đặc điểm không đúng với vị trí địa lý nước ta là

a)

A.nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

b)

B. nằm ở phía Đông của bán đảo Đông Dương.

c)

C. nằm trong khu vực phát triển kinh tế sôi động của thế giới.

d)

D. nằm ở rìa phía tây của Thái Bình Dương.

56.

Nước ta có tất cả bao nhiêu tỉnh giáp biển và khoảng bao nhiêu hòn đảo lớn nhỏ khác nhau?

a)

A.20 tỉnh và 3000 hòn đảo.

b)

B. 30 tỉnh và 3000 hòn đảo.

c)

C. 28 tỉnh và 4000 hòn đảo.

d)

D. 29 tỉnh và 4000 hòn đảo

57.

Vị trí địa lí quy định thiên nhiên nước ta mang đặc điểm của thiên nhiên vùng:

a)

A.Cận nhiệt đới gió mùa.

b)

B. Nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

C. Cận xích đạo gió mùa.

d)

D. Ôn đới gió mùa

58.

Trên đất liền, các điểm cực Bắc, cực Nam, cực Tây, cực Đông của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh

a)

A. Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.

b)

B. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Nha Trang.

c)

C. Quảng Ninh, Kiên Giang, Điện Biên, Phú Yên.

d)

D. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Khánh Hòa.

59.

Nguyên nhân cơ bản làm cho thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là

a)

A. ảnh hưởng của các khối khí hoạt động theo mùa.

b)

B. sự phân hóa của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng.

c)

C. vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ quy định.

d)

D. ảnh hưởng của Biển Đông cùng với các bức chắn địa hình.

60.

Vùng đất của nước ta bao gồm

a)

các đảo và quần đảo

b)

các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.

c)

toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.

d)

phần đất liền giáp biển.

61.

Nước Việt Nam nằm ở đâu?

a)

Bán đảo Mã Lai, vùng nhiệt đới.

b)

Rìa đông Châu Á, khu vực ôn đới.

c)

Gần trung tâm của Đông Nam Á.

d)

Phía đông của Thái Bình Dương.

62.

Điểm cực Bắc của nước ta nằm ở xã

a)

Đất Mũi.

b)

Vạn Thạnh.

c)

Lũng Cú.

d)

Sín Thầu.

63.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm:

a)

vùng đất, vùng biển, vùng trời.

b)

vùng đất, vùng biển, vùng sông.

c)

vùng núi, đồng bằng, vùng biển.

d)

vùng đất, vùng biển, vùng núi.

64.

Việt Nam không có chung đường biên giới trên đất liền với nước nào?

a)

Trung Quốc.

b)

Thái Lan.

c)

Lào.

d)

Campuchia.

65.

Đường bờ biển nước ta chạy từ Quảng Ninh đến tỉnh nào?

a)

Cà Mau.

b)

Bạc Liêu.

c)

Sóc Trăng.

d)

Kiên Giang.

66.

Thứ tự các vùng biển của nước ta tính từ bờ trở ra là

a)

nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

b)

nội thủy, vùng tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

c)

nội thủy, vùng đặc quyền kinh tế, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải.

d)

nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng tiếp giáp lãnh hải

67.

Vùng biển được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền là vùng ?

a)

lãnh hải.

b)

nội thủy.

c)

tiếp giáp lãnh hải.

d)

đặc quyền kinh tế.

68.

Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên có đặc điểm nào?

a)

Nhiều khoáng sản.

b)

Nền nhiệt độ cao.

c)

Nhiều sinh vật quý.

d)

Thực vật xanh tốt.

69.

Vùng tiếp giáp với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở, được gọi là gì?

a)

đặc quyền kinh tế.

b)

nội thủy.

c)

tiếp giáp lãnh hải.

d)

thềm lục địa.

70.

Do chịu ảnh hưởng của biển nên thảm thực vật nước ta

a)

đa dạng về loài.

b)

xanh tốt quanh năm.

c)

đa dạng về gen.

d)

có nhiều tầng cây.

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?

a)

Nằm trong vùng nhiệt đới Bắc bán cầu.

b)

Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai.

c)

Nằm trong vành đai động đất, núi lửa.

d)

Nằm trong khu vực gió mùa Châu Á.

72.

Tài nguyên sinh vật nước ta vô cùng phong phú là do vị trí nước ta có đặc điểm nào?

a)

Liền kề với vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải.

b)

Liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.

c)

Trên đường di cư của nhiều loài động vật, thực vật.

d)

Ở vị trí tiếp giáp giữa hai lục địa và hai đại dương.

73.

Nằm trên đường ngã tư hàng hải và hàng không quốc tế nên nước ta có điều kiện thuận lợi để

a)

chung sống hòa bình với các nước.

b)

giao lưu kinh tế với các nước khác.

c)

trở thành trung tâm của khu vực.

d)

phát triển nhanh hơn các nước khác

74.

Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển, rộng 12 hải lí được gọi là gì?

a)

Nội thủy.

b)

Lãnh hải.

c)

Đặc quyền kinh tế.

d)

Tiếp giáp lãnh hải.

75.

Vị trí địa lí quy định thiên nhiên nước ta mang tính chất

a)

ôn đới gió mùa.

b)

cận xích đạo gió mùa.

c)

cận nhiệt gió mùa.

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

76.

Việt Nam nằm ở rìa phía bên nào của bán đảo Đông Dương?

a)

phía tây

b)

phía bắc

c)

phía nam

d)

phía đông

77.

Nước ta nằm vùng tuyến nào bán cầu Bắc?

a)

nội chí tuyến bán cầu Bắc

b)

ngoại chí tuyến bán cầu Bắc

c)

cả ngoại và nội chí tuyến bán cầu Bắc

d)

nội chí tuyến bán cầu Nam

78.

Khí hậu nước Việt Nam phân hóa theo chiều gì?

a)

bắc-nam, đông-tây

b)

bắc-tây, đông-nam

c)

bắc-đông, tây-nam

d)

bắc-đông, nam-tây

79.

Nước ta nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch và gió mùa châu Á nên

a)

Khí hậu có hai mùa rõ rệt

b)

Khí hậu có bốn mùa rõ rệt

c)

Thời tiết liên tục có những bất thường

d)

Gió to thổi liên tục trên mọi miền đất nước

80.

Nguyên nhân nào dưới đây làm cho tài nguyên khoáng sản nước ta phong phú, đa dạng?

a)

Nằm nơi giao thoa của 2 vành đai sinh khoáng lớn Thái Bình Dương và Địa Trung Hải

b)

Lãnh thổ nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến, đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ

c)

Do nước biển tạo thành

d)

Địa hình đa dạng, có ¾ diện tích lãnh thổ đất liền là đồi núi

81.

Nguyên nhân nào dưới đây làm cho thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển, khác hẳn với một số nước có cùng vĩ độ ở Tây Á và Bắc Phi?

a)

Tác động các khối khí di chuyển qua biển kết hợp với vai trò của Biển Đông

b)

Diện tích phần đất liền rộng lớn, các khối khí di chuyển qua biển

c)

Lãnh thổ phần đất liền hẹp ngang và kéo dài, các khối khí không di chuyển qua biển

d)

Diện tích phần đất liền rộng lớn, ít chịu ảnh hưởng của Biển Đông

82.

Việt Nam có tổng bức xạ hằng năm lớn, cán cân bức xạ luôn dương là do

a)

Việt Nam nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến ở bán cầu Bắc

b)

Việt Nam nằm gần nơi giao nhau của các vành đai sinh khoáng của Trái Đất

c)

Việt Nam hút hết toàn bộ lượng bức xạ của Trung Quốc

d)

Tác động của các khối chí tuyến di chuyển qua biển

83.

Từ Bắc vào Nam lãnh thổ nước ta kéo dài gần

a)

15 vĩ độ

b)

14 vĩ độ

c)

11 vĩ độ

d)

10 vĩ độ

84.

Quốc gia không có chung đường biên giới trên đất liền với Việt Nam là

a)

Trung Quốc

b)

Mi - an - ma

c)

Lào

d)

Campuchia

85.

Vị trí địa lí nước ta không tạo thuận lợi cho việc

a)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

b)

mở rộng hợp tác với các nước trên thế giới.

c)

phát triển các ngành kinh tế biển.

d)

phát triển nền nông nghiệp ôn đới.

86.

Đường bờ biển nước ta dài 3260km, chạy dài từ

a)

Móng Cái (Quảng Ninh) đến Ngọc Hiển (Cà Mau).

b)

Móng Cái (Quảng Ninh) đến Năm Căn (Cà Mau).

c)

Móng Cái (Quảng Ninh) đến Hà Tiên (Kiên Giang).

d)

Móng Cái (Quảng Ninh) đến Châu Đốc (An Giang).

87.

Ý nào sau đây đúng về vị trí địa lí Việt Nam?

a)

Nằm ở phía Tây của biển Đông.

b)

Nằm ở rìa phía đông của bán đảo Đông Dương.

c)

Cầu nối giữa châu Á và châu Âu.

d)

Nằm trên vành đai sinh khoáng của Đại Tây Dương.

88.

Địa hình đồi núi không thuận lợi cho việc phát triển những ngành nào?

a)

Chăn nuôi gia súc lớn

b)

Trồng lúa nước

c)

Sản xuất cây công nghiệp

d)

Thủy điện

89.

Việt Nam dễ dàng giao lưu, hợp tác với các nước trong khu vực không do đặc điểm nào dưới đây?

a)

Vị trí nằm gần trung tâm khu vực Đông Nam Á

b)

Vị trí nằm trong vùng hoạt động của gió mùa châu Á

c)

Vị trí cầu nối giữa Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo

d)

Vị trí nằm trên ngã tư đường Hàng Hải và hàng không quốc tế

90.

Địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi Nhưng phần lớn là

a)

Núi thấp và TB

b)

Núi TB

c)

Núi cao

d)

núi thấp

91.

Địa hình không ảnh hưởng tới yếu tố nào sau đây?

a)

Sông ngòi

b)

Vị trí địa lí

c)

Khí hậu

d)

Đất đai

92.

Đặc trưng nổi bật của Đồng bằng duyên hải miền Trung là

a)

Đồng bằng lần thứ hai cả nước, có nhiều cánh đồng ô trũng, thấp

b)

Đồng bằng lớn nhất cả nước, được bồi tụ bởi phù sa Sông Hồng

c)

Dải các đồng bằng nhỏ hẹp ven biển đi chia cắt bởi các dãy núi

d)

Đồng bằng lớn nhất cả nước cao trung bình 2-3 m

93.

Đồng bằng duyên hải miền Trung bị chia cắt là do

a)

Hệ thống kênh rạch chằng chịt

b)

Hệ thống đê điều bao quanh

c)

Hệ thống sông ngòi chằng chịt

d)

Có nhiều nhánh núi đâm ngang ra biển

94.

Đặc trưng nổi bật của vùng núi Trường Sơn Nam là

a)

Nhưng giải núi cao, hướng Tây bắc-đông Nam

b)

Vùng đồi núi thấp hướng Tây Bắc - Đông Nam

c)

Một vùng đồi núi thấp hướng Cánh Cung

d)

Vùng đồi núi và cao nguyên đất đỏ Badan xếp tầng

95.

Địa hình đồng bằng sông Hồng giống với đồng bằng sông Cửu Long ở đặc điểm nào sau đây

a)

Có nhiều nhánh núi, chia cắt tính liên tục của đồng bằng

b)

Được phù sa các hệ thống sông lớn bồi đắp

c)

Không có hệ thống đê điều bao quanh

d)

Không được bồi đắp phù sa thường xuyên