WorksheetsKiểm tra cơ lưu chất
Total questions: 20
Worksheet time: 40mins
Trọng lượng riêng của chất lỏng là:
Trọng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng.
Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng.
Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.
Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.
Khối lượng riêng của chất lỏng là:
Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.
Khối lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng.
Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng.
Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.
Tỷ trọng () của một loại chất lỏng là:
Tỷ số giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng của chất lỏng đó.
Tỷ số giữa trọng lượng riêng của nước ở 40C và trọng lượng riêng của chất lỏng đó
Tỷ số giữa trọng lượng riêng của chất lỏng đó và trọng lượng riêng của nước ở 40C
Chưa có đáp án chính xác.
Ghép các đường cong dưới đây cho phù hợp với loại chất lỏng:
1: Chất lỏng Newton, 2: Chất lỏng lý tưởng
3: Chất lỏng lý tưởng, 2: Chất lỏng phi Newton
1: Chất lỏng phi Newton, 3: Chất lỏng lý tưởng
2: Chất lỏng phi Newton, 1: Chất lỏng Newton
Chất lỏng lý tưởng:
Có độ nhớt bằng 0.
Có tính di động tuyệt đối.
Hoàn toàn không nén được.
Cả 3 đáp án kia đều đúng.
Đơn vị đo độ nhớt động lực µ là:
Poazơ.
N.s/m2
Pa.s
Cả 3 đáp án kia đều đúng.
Các lực nào sau đây thuộc loại lực khối:
Trọng lực, lực ma sát.
Lực ly tâm, áp lực.
Áp lực.
Trọng lực, lực quán tính.
Độ nhớt động lực của chất lỏng 1 là 1 , chất lỏng 2 là 2. Độ nhớt động học của chất lỏng 1 là 1, chất
Độ nhớt động lực của chất lỏng 1 là 1 , chất lỏng 2 là 2. Độ nhớt động học của chất lỏng 1 là 1, chất lỏng 2 là 2 . Khối lượng riêng của chất lỏng 1 là ρ1, chất lỏng 2 là ρ2. Nếu 1 > 2 và ρ1 < ρ2 thì:
Còn phụ thuộc vào loại chất lỏng.
và không phụ thuộc vào nhau.
1 luôn nhỏ hơn 2
1 luôn lớn hơn 2
Khối lượng riêng của một loại lưu chất là 900 kg/m3. Hệ số nhớt động lực của chất lỏng đó bằng 4,14 Ns/m2. Hệ số nhớt động học của chất lỏng đó bằng (m2/s):
4,6 m2/s
46.10-3 m2/s
4,6.10-6 m2/s
46.10-4 m2/s
Một xe bồn chở 4,5 tấn chất lỏng có tỉ trọng bằng 1,5. Thể tích của khối chất lỏng chứa trong xe bằng:
1,5 m3
3 m3
2 m3
2,5 m3
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng:
Áp suất thuỷ tĩnh tại một điểm theo các phương khác nhau thì khác nhau.
Áp suất thuỷ tĩnh là đại lượng vô hướng.
Áp suất thuỷ tĩnh là véc tơ nhưng có tính chất như đại lượng vô hướng.
Áp suất thuỷ tĩnh luôn có giá trị khác không.
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào SAI:
Áp suất dư là phần áp suất lớn hơn áp suất khí trời.
Áp suất tuyệt đối luôn dương hoặc bằng 0
Áp suất dư có thể có âm, dương hoặc bằng 0
Áp suất tuyệt đối có thể âm.
Áp suất thủy tĩnh tại một điểm trong chất lỏng có tính chất:
Thẳng góc với diện tích chịu lực.
Có đơn vị là Pa.
Là lực pháp tuyến của chất lỏng tác dụng lên một đơn vị diện tích.
Cả 3 câu kia đều đúng.
Áp suất tuyệt đối của chất lỏng:
Thẳng góc với mặt tác dụng và nằm ngang.
Thẳng góc và hướng vào mặt tác dụng.
Có trị số bằng 0 tại mặt tiếp xúc với khí trời.
Áp suất tuyệt đối của chất lỏng:
Thẳng góc với mặt tác dụng và nằm ngang.
Thẳng góc và hướng vào mặt tác dụng.
Có trị số bằng 0 tại mặt tiếp xúc với khí trời.
Thẳng góc và hướng theo phương thẳng đứng.
Chọn câu đúng trong các câu sau đây:
Áp suất tuyệt đối có giá trị bằng 1at tại điểm có áp suất là áp suất khí trời.
Áp suất dư tại A có giá trị > 0, có nghĩa là áp suất tuyệt đối tại A lớn hơn áp suất tuyệt đối của khí trời.
Áp suất chân không tại A có giá trị > 0, có nghĩa là áp suất tuyệt đối tại A nhỏ hơn áp suất tuyệt đối của khí trời.
Cả 3 đáp án kia đều đúng.
Trong một bình thông nhau có hai nhánh giống nhau chứa thủy ngân. Người ta đổ vào nhánh A một cột nước cao h1 = 0,4m, vào nhánh B một cột dầu cao h2= 0,2m. Tìm độ chênh lệch mức thủy ngân ở hai nhánh A và B. Cho trọng lượng riêng của nước, của dầu và của thủy ngân lần lượt là: d1 = 10000N/m3; d2 = 8000N/m3; d3 = 136000N/m3 như hình vẽ bên dưới:
2,24cm
1,76cm
2,82cm
3,20cm
Tác dụng một lực f = 400N lên piston nhỏ của một máy ép dùng nước. Diện tích của pittông nhỏ là 5 cm2; diện tích của piston lớn là 120 cm2. Tính áp lực tác dụng lên pittông lớn.
F = 4650N
F = 8650N
F = 9600N
F = 3650N
Chọn đáp án sai. Một máy nén thuỷ lực có tiết diện 2 piston là S1, S2; lực tác dụng tương ứng ở 2 piston là F1, F2; quãng đường di chuyển của 2 piston là d1,d2.
F1S2 = F2S1.
F1S1 = F2S2.
S1d1 = S2d2.
Cả A và C.
