wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì Động Từ - Verb Tenses

Total questions: 167

Worksheet time: 6hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Dùng để diễn tả những hành động thường xuyên xảy ra, lặp đi lặp lại nhiều lần ở hiện tại là gì?

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì quá khứ đơn

c)

Thì tương lai đơn

2.

Câu khẳng định của thì hiện tại đơn có cấu trúc như thế nào?

a)

S + V

b)

S + V-s/es

c)

S + do/does

3.

Khi chủ ngữ là số ít, động từ 'have' sẽ được chia như thế nào?

a)

have

b)

has

4.

Câu phủ định của thì hiện tại đơn được hình thành như thế nào?

a)

S + do/does + not + V

b)

S + V + not

c)

S + not + V

5.

Câu hỏi của thì hiện tại đơn được hình thành như thế nào?

a)

Do + S + V?

b)

Does + S + V?

c)

S + V?

6.

He (go) to school every day.

(a)  

7.

She (come) from Germany.

(a)  

8.

My parents usually (go) to work by car.

(a)  

9.

We (watch) TV every night.

(a)  

10.

He (walk) to work every day.

(a)  

11.

He (be) in Ca Mau.

(a)  

12.

They (be) students.

(a)  

13.

She (wash) her clothes every Sunday.

(a)  

14.

She (study) English every day.

(a)  

15.

He (want) to become a teacher.

(a)  

16.

She usually (walk) to school.

(a)  

17.

What time Mary usually (get) up every morning?

a)

does

b)

do

18.

She (not wash) her clothes every weekend.

(a)  

19.

They (be) teachers?

(a)  

20.

It (not be) often cold in summer.

(a)  

21.

Câu khẳng định (+): S + am/is/are + V-ing

4 lines
22.

Câu phủ định (-): S + am/is/are + (not)+ V-ing

4 lines
23.

Câu nghi vấn (?): Am/is/are + S + V-ing?

4 lines
24.

Ví dụ: (+): I am playing football with my friends.

4 lines
25.

Ví dụ: (-): I am not playing football with my friends.

4 lines
26.

Ví dụ: (?): Are you playing football with your friends?

4 lines
27.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

4 lines
28.

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian Right now: Ngay bây giờ

4 lines
29.

Ví dụ: Now my sister is going shopping with my mother.

4 lines
30.

Thì hiện tại hoàn thành - The present perfect tense

4 lines
31.

Cách dùng Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài tới hiện tại và vẫn còn khả năng sẽ tiếp diễn trong tương lai

4 lines
32.

Ví dụ: I have learned English for 10 years.

4 lines
33.

Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời gian

4 lines
34.

Ví dụ: Someone has stolen my car.

4 lines
35.

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ

4 lines
36.

Ví dụ: She has seen this film several times.

4 lines
37.

Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng để lại dấu hiệu hoặc hậu quả ở hiện tại

4 lines
38.

Ví dụ: The children are dirty. Where have they been?

4 lines
39.

Ví dụ: The baby is crying. Have you made fun of him?

4 lines
40.

Tom (see) this film before

a)

seen

b)

saw

c)

see

d)

sees

41.

I already (finish) my exercise.

a)

finished

b)

finishing

c)

finish

d)

finishes

42.

How long they (live) here? They (live) here since 1990.

a)

have lived

b)

lived

c)

live

d)

living

43.

My father (just wash) his car.

a)

has just washed

b)

just washed

c)

washes

d)

washed

44.

The students (discuss) the question recently.

a)

have discussed

b)

discussed

c)

discuss

d)

discussing

45.

Mary (never, be) to Hanoi.

a)

has never been

b)

never been

c)

was never

d)

is never

46.

We (know) each other for 5 years.

a)

have known

b)

knew

c)

know

d)

knowing

47.

So far we (learn) five lessons.

a)

have learned

b)

learned

c)

learn

d)

learning

48.

We (be) pen pals for a long time.

a)

have been

b)

were

c)

are

d)

being

49.

They (not stay) here since last week.

a)

have not stayed

b)

did not stay

c)

do not stay

d)

not staying

50.

Bob (see) this movie before.

a)

has seen

b)

saw

c)

see

d)

sees

51.

Sandra (lend) her brother $ 200 so far.

a)

has lent

b)

lent

c)

lends

d)

lending

52.

Rashid (just pass) his driving test.

a)

has just passed

b)

just passed

c)

passes

d)

passing

53.

Karen (study) Italian for three years now and is still studying.

a)

has been studying

b)

studied

c)

studies

d)

studying

54.

The teacher (already, tell) to be quiet.

a)

has already told

b)

already told

c)

tells

d)

telling

55.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn. I (try) to learn English for years, but I (not succeed) yet.

4 lines
56.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Mary is ill because she (work) in the garden all day.

4 lines
57.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn. She (work) so hard this week that she (not have) time to go to the movies.

4 lines
58.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn. That book (lie) on the table for weeks. You (read) it yet?

4 lines
59.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn. He (not be) here since Christmas. I wonder where he (live) since then.

4 lines
60.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Jack (go) to Paris for a holiday. He never (be) there.

4 lines
61.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn. You (sleep) so far? I (ring) the bell for the last twenty minutes.

4 lines
62.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn. He (write) a novel for two years, but he (not finish) it yet.

4 lines
63.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Mary (lose) her hat and she (look) for it until now.

4 lines
64.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn. She (sleep) for 10 hours! You must wake her.

4 lines
65.

Exercise 2: You (receive) any letters from your parents yet?

4 lines
66.

Exercise 2: How long Bob and Mary (be) married?

4 lines
67.

Exercise 2: My father (not smoke) for 5 years.

4 lines
68.

Exercise 2: Birds (build) their nests in the summer and (fly) to the south in winter.

4 lines
69.

Exercise 2: I'm busy at the moment. I (redecorate) the sitting room.

4 lines
70.

Exercise 2: I always (buy) lottery tickets but I never (win) anything.

4 lines
71.

Exercise 2: I (work) for him for 10 years and he never once (say) 'good morning' to me.

4 lines
72.

Exercise 2: Mr Jone (be) principal of our school since last year.

4 lines
73.

Mary (go) shopping with me yesterday.

4 lines
74.

The policeman (drive) away ten minutes ago.

4 lines
75.

The biscuit factory (close) last year.

4 lines
76.

The headmaster (come) to the school in 1985.

4 lines
77.

You (spend) a lot of money last month?

4 lines
78.

I last (go) to Spain in 1990.

4 lines
79.

The boy (finish) their homework yesterday.

4 lines
80.

Rolf (buy) the leather jacket last week.

4 lines
81.

I (not have) any trouble with my car last week.

4 lines
82.

She (wash) her clothes last night.

4 lines
83.

What you (do) last weekend?

4 lines
84.

I (stay) at home and (sleep)

4 lines
85.

When she was young, she (be) beautiful and attractive.

4 lines
86.

Where you (be) last night?

4 lines
87.

The man (get) out of the car, (lock) it and (come) into the building.

4 lines
88.

You (join) with them on a picnic last week?

4 lines
89.

We were having dinner at 7 p.m yesterday.

4 lines
90.

While I was doing my homework, my sister was listening to music.

4 lines
91.

When she was having a bath, the telephone rang.

4 lines
92.

At this time yesterday we (play) tennis in the schoolyard.

4 lines
93.

At 7 p.m yesterday he (watch) TV.

4 lines
94.

Yesterday while my father (watch) TV, my mother (read) the newspaper, my sister (do) her homework and I (play) chess with my friend.

4 lines
95.

What were you doing when I phoned you? I (have) a bath.

4 lines
96.

She (do) her homework at the time yesterday.

4 lines
97.

Marry (water) the flowers at 3 p.m yesterday.

4 lines
98.

They (visit) the zoo at ten o'clock yesterday.

4 lines
99.

Peter and I (do) the exercise at this time last night.

4 lines
100.

At 7 p.m last night my father (feed) the pigeons.

4 lines
101.

At this time last year we (learn) English in London.

4 lines
102.

When I (arrive) at this house, he still (sleep)

4 lines
103.

The light (go) out while we (have) dinner.

4 lines
104.

Bill (have) breakfast when I (stop) at this house this morning.

4 lines
105.

When I (come) to his house, he (work)

4 lines
106.

As we (cross) the street, we (see) an accident.

4 lines
107.

Tom (see) a serious accident while he (stand) at the bus stop.

4 lines
108.

The children (play) football when their mother (come) back home.

4 lines
109.

The bell (ring) while Tom (take) a bath.

4 lines
110.

He (sit) in a car when I (see) him.

4 lines
111.

We (clean) the house when she (come) yesterday.

4 lines
112.

When my grandfather retired last year, he had worked for that company for more than 40 years.

4 lines
113.

He had gone out when I came into the house.

4 lines
114.

She hadn't come home when I got.

4 lines
115.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ hoàn thành. Yesterday they went home after they (finish) their work.

4 lines
116.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ hoàn thành. When we came to the stadium, the match (already start)

4 lines
117.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ hoàn thành. Many people (move) to the new place before the storm occurred.

4 lines
118.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ hoàn thành. I sat down and rested after they (go)

4 lines
119.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ hoàn thành. Before he died, he (be) ill for several days.

4 lines
120.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ hoàn thành. Last night before he watched TV, he (do) the exercise.

4 lines
121.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ hoàn thành. She went to the department after she (clean) the floor.

4 lines
122.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ hoàn thành. When I got to the party, they (go) home.

4 lines
123.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ hoàn thành. By the time the police arrived, the house (be) burned down.

4 lines
124.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ hoàn thành. By last year, twenty schools in this province (be) built.

4 lines
125.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành. They (go) home after they (finish) their study.

4 lines
126.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành. Yesterday when I (arrive) to the party, they (already go) home.

4 lines
127.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành. After the guests (leave), she (go) back into the living-room and (switch) off the light.

4 lines
128.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành. On arrival at home I (find) that she (just leave) just a few minutes before.

4 lines
129.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành. Before he (go) to bed, he (do) his homework.

4 lines
130.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành. When they (get to the place, the man (die)

4 lines
131.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành. He (do) nothing before he (see) me.

4 lines
132.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành. He (thank) me for what I (do) for him.

4 lines
133.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành. I (be) sorry that I [hurt] him.

4 lines
134.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành. After they (go), I (sit) down and (rest)

4 lines
135.

Chúng tôi đã chơi tennis hôm qua. Nửa giờ sau khi chúng tôi bắt đầu chơi, trời bắt đầu mưa. => Chúng tôi_____ trong nửa giờ khi trời______ mưa.

4 lines
136.

Tôi đã sắp xếp để gặp Tom ở một nhà hàng. Tôi đã đến và chờ đợi anh ấy. Sau 20 phút, tôi đột nhiên nhận ra rằng tôi đang ở nhà hàng sai. => Tôi_____ trong 20 phút khi tôi_____ nhà hàng sai.

4 lines
137.

Sarah đã có một công việc trong một nhà máy. Năm năm sau, nhà máy đóng cửa. => Vào thời điểm nhà máy_____ , Sarah_____ ở đó được năm năm.

4 lines
138.

Tôi đã đi đến một buổi hòa nhạc tuần trước. Dàn nhạc bắt đầu chơi. Sau khoảng mười phút, một người đàn ông trong khán giả đột nhiên bắt đầu la hét. => Dàn nhạc_____ trong khoảng mười phút khi một người đàn ông trong khán giả_____ la hét.

4 lines
139.

Tôi đã bắt đầu đi bộ dọc theo con đường mười phút trước và sau đó một chiếc xe đột nhiên dừng lại ngay sau lưng tôi. => Tôi_____ dọc theo con đường trong mười phút khi một chiếc xe đột nhiên_____ ngay sau lưng tôi.

4 lines
140.

Chọn câu trả lời đúng: John_____ tennis một hoặc hai lần một tuần.

a)

A. đang chơi thường xuyên

b)

B. thường chơi

c)

C. thường chơi

d)

D. chơi thường xuyên

141.

Chọn câu trả lời đúng: Tom_____ tay khi anh ấy đang nấu ăn.

a)

A. đã bị bỏng

b)

B. đang bị bỏng

c)

C. đã bị bỏng

d)

D. đã bị bỏng

142.

Chọn câu trả lời đúng: Jim đang đi nghỉ. Anh ấy_____ đến Tây Ban Nha.

a)

A. đã đi

b)

B. đã từng

c)

C. đã từng

d)

D. đã

143.

Chọn câu trả lời đúng: Mọi thứ đang diễn ra tốt đẹp. Chúng tôi_____ bất kỳ vấn đề nào cho đến nay.

a)

A. không có

b)

B. không có

c)

C. chưa có

d)

D. đã không có

144.

Chọn câu trả lời đúng: Jane_____ chỉ vài phút trước.

a)

A. đã rời đi

b)

B. đã rời đi

c)

C. rời đi

d)

D. đã rời đi

145.

Chọn câu trả lời đúng: Timson_____ 13 bộ phim và tôi nghĩ bộ phim mới nhất là bộ phim hay nhất.

a)

A. đã làm

b)

B. đã làm

c)

C. đã làm

d)

D. đang làm

146.

Chọn câu trả lời đúng: Khi tôi còn là một đứa trẻ, tôi_____ violin.

a)

A. đã chơi

b)

B. đang chơi

147.

Robert gần đây?

a)

Bạn đã thấy

b)

Bạn đã thấy

c)

Bạn có thấy

d)

Bạn đang thấy

148.

Khi tôi còn là một đứa trẻ, tôi đàn violin.

a)

đã chơi

b)

đang chơi

c)

chơi

d)

chơi

149.

Anh ấy cho đội tuyển quốc gia trong 65 trận đấu cho đến nay.

a)

đã chơi

b)

đã được chơi

c)

chơi

d)

đang chơi

150.

Tôi đang bận vào lúc này. Tôi trên máy tính.

a)

làm việc

b)

đã làm việc

c)

đang làm việc

d)

làm việc

151.

Khi tôi nhìn quanh cửa, em bé ngủ yên.

a)

đang ngủ

b)

đã ngủ

c)

đang ngủ

d)

đã ngủ

152.

Robert ốm trong ba tuần. Anh ấy vẫn đang ở bệnh viện.

a)

đã từng

b)

đã

c)

d)

đã

153.

Tôi rất mệt. Tôi hơn bốn trăm dặm hôm nay.

a)

lái xe

b)

đang lái xe

c)

đã lái

d)

đã lái

154.

Mấy giờ đi làm sáng nay?

a)

bạn đã đi

b)

bạn đang đi

c)

bạn đã có

d)

bạn đi

155.

Khi tôi người đàn ông này, anh ấy đang chạy trốn.

a)

thấy

b)

đã thấy

c)

đã thấy

d)

đã thấy

156.

Ngay khi Martina thấy ngọn lửa, cô ấy cơ quan cứu hỏa.

a)

đã gọi điện

b)

gọi điện

c)

đã gọi điện

d)

đã gọi điện

157.

Mỗi khi Parkas xem một bộ phim được làm ở Ấn Độ, anh ấy nhớ nhà.

a)

sẽ rời đi

b)

đã cảm thấy

c)

cảm thấy

d)

đang cảm thấy

158.

Sau khi cuộc đua , lễ kỷ niệm bắt đầu.

a)

đã thắng

b)

đã thắng

c)

sẽ thắng

d)

đã thắng

159.

Trái đất vào mặt trời để lấy nhiệt và ánh sáng.

a)

phụ thuộc

b)

phụ thuộc

c)

đang phụ thuộc

d)

đã phụ thuộc

160.

Khi tôi bước vào phòng, mọi người

a)

đã nhảy múa

b)

đang nhảy múa

c)

đã nhảy múa

d)

đã nhảy múa

161.

Tôi đã rất mệt vì tôi cả ngày.

a)

đã làm việc

b)

đã làm việc

c)

đã làm việc

d)

đã làm việc

162.

Bạn đã đủ khả năng lái xe bao lâu? - Kể từ năm 1990.

a)

bạn có thể

b)

bạn đã

c)

bạn đã

d)

bạn đang

163.

Khi cô ấy âm thanh, cô ấy xuống bếp và bật đèn.

a)

nghe; đi; bật

b)

nghe; đã đi; đã bật

c)

nghe; đang đi; bật

d)

đã nghe; đã đi; đã bật

164.

Jane và tôi trường học vào năm 1987.

a)

kết thúc

b)

đã kết thúc

c)

kết thúc

d)

đã kết thúc

165.

Pasteur vào thế kỷ 19.

a)

đã sống

b)

sống

c)

đã sống

d)

đã sống

166.

Mỗi ngày, chị gái tôi sàn nhà.

a)

thường dọn dẹp

b)

dọn dẹp thường xuyên

c)

thường dọn dẹp

d)

thường dọn dẹp

167.

Cha tôi ống thuốc lá trong khi mẹ tôi một tạp chí.

a)

đã hút; đã đọc

b)

đang hút; đang đọc

c)

đã hút; đọc

d)

hút; đọc