Font size
WorksheetsThì Động Từ - Verb Tenses
Total questions: 167
Worksheet time: 6hrs 44mins
Dùng để diễn tả những hành động thường xuyên xảy ra, lặp đi lặp lại nhiều lần ở hiện tại là gì?
Thì hiện tại đơn
Thì quá khứ đơn
Thì tương lai đơn
Câu khẳng định của thì hiện tại đơn có cấu trúc như thế nào?
S + V
S + V-s/es
S + do/does
Khi chủ ngữ là số ít, động từ 'have' sẽ được chia như thế nào?
have
has
Câu phủ định của thì hiện tại đơn được hình thành như thế nào?
S + do/does + not + V
S + V + not
S + not + V
Câu hỏi của thì hiện tại đơn được hình thành như thế nào?
Do + S + V?
Does + S + V?
S + V?
He (go) to school every day.
(a)
She (come) from Germany.
(a)
My parents usually (go) to work by car.
(a)
We (watch) TV every night.
(a)
He (walk) to work every day.
(a)
He (be) in Ca Mau.
(a)
They (be) students.
(a)
She (wash) her clothes every Sunday.
(a)
She (study) English every day.
(a)
He (want) to become a teacher.
(a)
She usually (walk) to school.
(a)
What time Mary usually (get) up every morning?
does
do
She (not wash) her clothes every weekend.
(a)
They (be) teachers?
(a)
It (not be) often cold in summer.
(a)
Câu khẳng định (+): S + am/is/are + V-ing
Câu phủ định (-): S + am/is/are + (not)+ V-ing
Câu nghi vấn (?): Am/is/are + S + V-ing?
Ví dụ: (+): I am playing football with my friends.
Ví dụ: (-): I am not playing football with my friends.
Ví dụ: (?): Are you playing football with your friends?
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian Right now: Ngay bây giờ
Ví dụ: Now my sister is going shopping with my mother.
Thì hiện tại hoàn thành - The present perfect tense
Cách dùng Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài tới hiện tại và vẫn còn khả năng sẽ tiếp diễn trong tương lai
Ví dụ: I have learned English for 10 years.
Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời gian
Ví dụ: Someone has stolen my car.
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ
Ví dụ: She has seen this film several times.
Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng để lại dấu hiệu hoặc hậu quả ở hiện tại
Ví dụ: The children are dirty. Where have they been?
Ví dụ: The baby is crying. Have you made fun of him?
Tom (see) this film before
seen
saw
see
sees
I already (finish) my exercise.
finished
finishing
finish
finishes
How long they (live) here? They (live) here since 1990.
have lived
lived
live
living
My father (just wash) his car.
has just washed
just washed
washes
washed
The students (discuss) the question recently.
have discussed
discussed
discuss
discussing
Mary (never, be) to Hanoi.
has never been
never been
was never
is never
We (know) each other for 5 years.
have known
knew
know
knowing
So far we (learn) five lessons.
have learned
learned
learn
learning
We (be) pen pals for a long time.
have been
were
are
being
They (not stay) here since last week.
have not stayed
did not stay
do not stay
not staying
Bob (see) this movie before.
has seen
saw
see
sees
Sandra (lend) her brother $ 200 so far.
has lent
lent
lends
lending
Rashid (just pass) his driving test.
has just passed
just passed
passes
passing
Karen (study) Italian for three years now and is still studying.
has been studying
studied
studies
studying
The teacher (already, tell) to be quiet.
has already told
already told
tells
telling
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn. I (try) to learn English for years, but I (not succeed) yet.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Mary is ill because she (work) in the garden all day.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn. She (work) so hard this week that she (not have) time to go to the movies.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn. That book (lie) on the table for weeks. You (read) it yet?
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn. He (not be) here since Christmas. I wonder where he (live) since then.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Jack (go) to Paris for a holiday. He never (be) there.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn. You (sleep) so far? I (ring) the bell for the last twenty minutes.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn. He (write) a novel for two years, but he (not finish) it yet.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Mary (lose) her hat and she (look) for it until now.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn. She (sleep) for 10 hours! You must wake her.
Exercise 2: You (receive) any letters from your parents yet?
Exercise 2: How long Bob and Mary (be) married?
Exercise 2: My father (not smoke) for 5 years.
Exercise 2: Birds (build) their nests in the summer and (fly) to the south in winter.
Exercise 2: I'm busy at the moment. I (redecorate) the sitting room.
Exercise 2: I always (buy) lottery tickets but I never (win) anything.
Exercise 2: I (work) for him for 10 years and he never once (say) 'good morning' to me.
Exercise 2: Mr Jone (be) principal of our school since last year.
Mary (go) shopping with me yesterday.
The policeman (drive) away ten minutes ago.
The biscuit factory (close) last year.
The headmaster (come) to the school in 1985.
You (spend) a lot of money last month?
I last (go) to Spain in 1990.
The boy (finish) their homework yesterday.
Rolf (buy) the leather jacket last week.
I (not have) any trouble with my car last week.
She (wash) her clothes last night.
What you (do) last weekend?
I (stay) at home and (sleep)
When she was young, she (be) beautiful and attractive.
Where you (be) last night?
The man (get) out of the car, (lock) it and (come) into the building.
You (join) with them on a picnic last week?
We were having dinner at 7 p.m yesterday.
While I was doing my homework, my sister was listening to music.
When she was having a bath, the telephone rang.
At this time yesterday we (play) tennis in the schoolyard.
At 7 p.m yesterday he (watch) TV.
Yesterday while my father (watch) TV, my mother (read) the newspaper, my sister (do) her homework and I (play) chess with my friend.
What were you doing when I phoned you? I (have) a bath.
She (do) her homework at the time yesterday.
Marry (water) the flowers at 3 p.m yesterday.
They (visit) the zoo at ten o'clock yesterday.
Peter and I (do) the exercise at this time last night.
At 7 p.m last night my father (feed) the pigeons.
At this time last year we (learn) English in London.
When I (arrive) at this house, he still (sleep)
The light (go) out while we (have) dinner.
Bill (have) breakfast when I (stop) at this house this morning.
When I (come) to his house, he (work)
As we (cross) the street, we (see) an accident.
Tom (see) a serious accident while he (stand) at the bus stop.
The children (play) football when their mother (come) back home.
The bell (ring) while Tom (take) a bath.
He (sit) in a car when I (see) him.
We (clean) the house when she (come) yesterday.
When my grandfather retired last year, he had worked for that company for more than 40 years.
He had gone out when I came into the house.
She hadn't come home when I got.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ hoàn thành. Yesterday they went home after they (finish) their work.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ hoàn thành. When we came to the stadium, the match (already start)
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ hoàn thành. Many people (move) to the new place before the storm occurred.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ hoàn thành. I sat down and rested after they (go)
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ hoàn thành. Before he died, he (be) ill for several days.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ hoàn thành. Last night before he watched TV, he (do) the exercise.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ hoàn thành. She went to the department after she (clean) the floor.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ hoàn thành. When I got to the party, they (go) home.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ hoàn thành. By the time the police arrived, the house (be) burned down.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ hoàn thành. By last year, twenty schools in this province (be) built.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành. They (go) home after they (finish) their study.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành. Yesterday when I (arrive) to the party, they (already go) home.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành. After the guests (leave), she (go) back into the living-room and (switch) off the light.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành. On arrival at home I (find) that she (just leave) just a few minutes before.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành. Before he (go) to bed, he (do) his homework.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành. When they (get to the place, the man (die)
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành. He (do) nothing before he (see) me.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành. He (thank) me for what I (do) for him.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành. I (be) sorry that I [hurt] him.
Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành. After they (go), I (sit) down and (rest)
Chúng tôi đã chơi tennis hôm qua. Nửa giờ sau khi chúng tôi bắt đầu chơi, trời bắt đầu mưa. => Chúng tôi_____ trong nửa giờ khi trời______ mưa.
Tôi đã sắp xếp để gặp Tom ở một nhà hàng. Tôi đã đến và chờ đợi anh ấy. Sau 20 phút, tôi đột nhiên nhận ra rằng tôi đang ở nhà hàng sai. => Tôi_____ trong 20 phút khi tôi_____ nhà hàng sai.
Sarah đã có một công việc trong một nhà máy. Năm năm sau, nhà máy đóng cửa. => Vào thời điểm nhà máy_____ , Sarah_____ ở đó được năm năm.
Tôi đã đi đến một buổi hòa nhạc tuần trước. Dàn nhạc bắt đầu chơi. Sau khoảng mười phút, một người đàn ông trong khán giả đột nhiên bắt đầu la hét. => Dàn nhạc_____ trong khoảng mười phút khi một người đàn ông trong khán giả_____ la hét.
Tôi đã bắt đầu đi bộ dọc theo con đường mười phút trước và sau đó một chiếc xe đột nhiên dừng lại ngay sau lưng tôi. => Tôi_____ dọc theo con đường trong mười phút khi một chiếc xe đột nhiên_____ ngay sau lưng tôi.
Chọn câu trả lời đúng: John_____ tennis một hoặc hai lần một tuần.
A. đang chơi thường xuyên
B. thường chơi
C. thường chơi
D. chơi thường xuyên
Chọn câu trả lời đúng: Tom_____ tay khi anh ấy đang nấu ăn.
A. đã bị bỏng
B. đang bị bỏng
C. đã bị bỏng
D. đã bị bỏng
Chọn câu trả lời đúng: Jim đang đi nghỉ. Anh ấy_____ đến Tây Ban Nha.
A. đã đi
B. đã từng
C. đã từng
D. đã
Chọn câu trả lời đúng: Mọi thứ đang diễn ra tốt đẹp. Chúng tôi_____ bất kỳ vấn đề nào cho đến nay.
A. không có
B. không có
C. chưa có
D. đã không có
Chọn câu trả lời đúng: Jane_____ chỉ vài phút trước.
A. đã rời đi
B. đã rời đi
C. rời đi
D. đã rời đi
Chọn câu trả lời đúng: Timson_____ 13 bộ phim và tôi nghĩ bộ phim mới nhất là bộ phim hay nhất.
A. đã làm
B. đã làm
C. đã làm
D. đang làm
Chọn câu trả lời đúng: Khi tôi còn là một đứa trẻ, tôi_____ violin.
A. đã chơi
B. đang chơi
Robert gần đây?
Bạn đã thấy
Bạn đã thấy
Bạn có thấy
Bạn đang thấy
Khi tôi còn là một đứa trẻ, tôi đàn violin.
đã chơi
đang chơi
chơi
chơi
Anh ấy cho đội tuyển quốc gia trong 65 trận đấu cho đến nay.
đã chơi
đã được chơi
chơi
đang chơi
Tôi đang bận vào lúc này. Tôi trên máy tính.
làm việc
đã làm việc
đang làm việc
làm việc
Khi tôi nhìn quanh cửa, em bé ngủ yên.
đang ngủ
đã ngủ
đang ngủ
đã ngủ
Robert ốm trong ba tuần. Anh ấy vẫn đang ở bệnh viện.
đã từng
đã
là
đã
Tôi rất mệt. Tôi hơn bốn trăm dặm hôm nay.
lái xe
đang lái xe
đã lái
đã lái
Mấy giờ đi làm sáng nay?
bạn đã đi
bạn đang đi
bạn đã có
bạn đi
Khi tôi người đàn ông này, anh ấy đang chạy trốn.
thấy
đã thấy
đã thấy
đã thấy
Ngay khi Martina thấy ngọn lửa, cô ấy cơ quan cứu hỏa.
đã gọi điện
gọi điện
đã gọi điện
đã gọi điện
Mỗi khi Parkas xem một bộ phim được làm ở Ấn Độ, anh ấy nhớ nhà.
sẽ rời đi
đã cảm thấy
cảm thấy
đang cảm thấy
Sau khi cuộc đua , lễ kỷ niệm bắt đầu.
đã thắng
đã thắng
sẽ thắng
đã thắng
Trái đất vào mặt trời để lấy nhiệt và ánh sáng.
phụ thuộc
phụ thuộc
đang phụ thuộc
đã phụ thuộc
Khi tôi bước vào phòng, mọi người
đã nhảy múa
đang nhảy múa
đã nhảy múa
đã nhảy múa
Tôi đã rất mệt vì tôi cả ngày.
đã làm việc
đã làm việc
đã làm việc
đã làm việc
Bạn đã đủ khả năng lái xe bao lâu? - Kể từ năm 1990.
bạn có thể
bạn đã
bạn đã
bạn đang
Khi cô ấy âm thanh, cô ấy xuống bếp và bật đèn.
nghe; đi; bật
nghe; đã đi; đã bật
nghe; đang đi; bật
đã nghe; đã đi; đã bật
Jane và tôi trường học vào năm 1987.
kết thúc
đã kết thúc
kết thúc
đã kết thúc
Pasteur vào thế kỷ 19.
đã sống
sống
đã sống
đã sống
Mỗi ngày, chị gái tôi sàn nhà.
thường dọn dẹp
dọn dẹp thường xuyên
thường dọn dẹp
thường dọn dẹp
Cha tôi ống thuốc lá trong khi mẹ tôi một tạp chí.
đã hút; đã đọc
đang hút; đang đọc
đã hút; đọc
hút; đọc
