Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ICT Mid Term Revision

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Loại máy tính nào thường được dùng để chạy phần mềm chuyên môn hóa và được dành để chia sẻ tài nguyên, quản lý nguồn dữ liệu lớn?

a)
Máy chủ (server)
b)
Máy tính bảng (tablet)
c)
Máy tính cá nhân (PC)
d)
Máy tính xách tay (laptop)
2.

Đây là gì?

a)

Mac desktop

b)

Apple notebook

c)

PC desktop

d)

PC notebook

3.

Ba chức năng chính của một thiết bị nhập (input) và xuất (output) là gì?

a)

Tự động tải nội dung từ Internet

b)

Hiển thị thông tin từ máy tính

c)

Giao tiếp giữa các máy tính

d)

Tự động chỉ hướng cho những văn bản bạn gõ vào máy in

e)

Gửi thông tin vào máy tính

4.

GUI viết tắt của?

a)
Graphical User Interaction
b)
General User Interface
c)
Graphical User Indicator
d)
Graphical User Interface
5.

Phần nào sau đây là phần cứng.

a)

Processor

b)

Windows

c)

 

Hardware

d)

Keyboard

e)

 

RAM

6.

Board mạch chính của máy tính gọi là?

a)

 

Hard drive

b)

Main board

c)

Bluetooth card

d)

Monitor

e)

Mother board

7.

RAM là....., đĩa cứng là.... của máy tính.

a)

bộ nhớ ngắn hạn/bộ nhớ dài hạn

b)

hệ thần kinh/bộ não

c)

bộ nhớ dài hạn/bộ nhớ ngắn hạn

d)

bộ não/hệ thần kinh

8.

Cổng Ethernet dùng để

a)

 

Kết nối Internet

b)
Kết nối thiết bị USB.
c)

Kết nối điện thọai thông minh với các phần khác

d)

Cung cấp nguồn cho máy tính

9.

Wi-Fi là gì?

a)

 Là một mạng không dây

b)

Là một phần mềm quản lý dữ liệu.

c)
Wi-Fi là một thiết bị phát sóng điện thoại.
d)

Wi-Fi là rừng rậm

10.

Chúng ta sẽ không bị nhiễm vi rút khi đã cài đặt phần mềm diệt vi rus (anti virus).

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Phần mềm là gì?

a)

Những chỉ thị yêu cầu máy tính làm việc

b)

Bất cứ phần nào của máy mà chúng ta cầm/nắm được

c)

Những phần cứng mở rộng

d)
Phần mềm là thiết bị ngoại vi.
12.

Truyền thông Kỹ thuật số là gì?

a)
Truyền thông Kỹ thuật số là một loại hình nghệ thuật.
b)

Là hình thức truyền thông tức thời

c)
Truyền thông Kỹ thuật số không liên quan đến công nghệ hiện đại.
d)

 

Là quy trình nào cho phép bạn tương tác với người khác thông qua các hình thức truyền thông trên Internet.

13.

Hai loại hình truyền thông phổ biến hiện nay là?

a)
Truyền thông truyền hình và truyền thông phát thanh
b)

Truyền thông thời gian thực

c)
Truyền thông truyền thống và truyền thông kỹ thuật số
d)
Truyền thông nội bộ và truyền thông thương mại
e)

Truyền thông có độ trễ

14.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về truyền thông thời gian thực? 

a)
Truyền thông thời gian thực không cho phép tương tác.
b)
Truyền thông thời gian thực cho phép tương tác ngay lập tức.
c)
Truyền thông thời gian thực chỉ hoạt động với video.
d)
Truyền thông thời gian thực yêu cầu thời gian chờ lâu.
15.

Phương tiện truyền thông nào dưới đây được gọi là truyền thông tức thời? 

a)
Email
b)
Diễn đàn trực tuyến
c)

VOIP

d)
Blog cá nhân
16.

Phương thức truyền thông nào dưới đây được gọi là truyền thông có độ trễ? 

a)

SMS

b)

MMS

c)

VoIP

d)
Email
17.

Facebook ra đời vào năm

a)
2005
b)
2003
c)
2006
d)
2004
18.

Cổng logic nào có đầu ra là 0 khi và chỉ khi đầu vào là 1? 

a)
Cổng OR
b)
Cổng NOT
c)
Cổng NAND
d)
Cổng AND
19.

Cổng logic nào có đầu ra là 1 khi và chỉ khi tất cả các đầu vào đều bằng 1? 

a)
Cổng AND
b)
Cổng XOR
c)
Cổng NOT
d)
Cổng OR
20.

Cổng logic nào có đầu ra là 0 khi ít nhất một trong các đầu vào là 1? 

a)
Cổng NAND
b)
Cổng OR
c)
Cổng AND
d)
Cổng NOR
21.

Cổng logic nào có đầu ra là 0 khi và chỉ khi các đầu vào giống nhau? 

a)
Cổng XOR
b)
Cổng OR
c)
Cổng NOT
d)
Cổng AND
22.

Đầu ra của cổng AND là 1 khi và chỉ khi: 

a)
Có một đầu vào là 1 và một đầu vào là 0.
b)
Tất cả các đầu vào đều là 1.
c)
Ít nhất một đầu vào là 1.
d)
Tất cả các đầu vào đều là 0.
23.

Đầu ra của cổng OR là 0 khi và chỉ khi: 

a)
Cả hai đầu vào đều là 0.
b)
Cả hai đầu vào đều là 1.
c)
Một đầu vào là 0 và một đầu vào là 1.
d)
Cả hai đầu vào đều là 1 hoặc 0.
24.

Chọn lựa đúng về cổng logic

a)

Trong điện tử học, cổng logic là mạch điện thực hiện một hàm Boole lý tưởng hóa. Có nghĩa là, nó thực hiện một phép toán logic trên một hoặc nhiều logic đầu vào, và tạo ra một kết quả logic ra duy nhất, với thời gian thực hiện lý tưởng hóa là không có trễ.

b)

Các cổng logic được sử dụng trong các mạch điện và hệ thống điện tử để thực hiện các phép toán logic cơ bản, chẳng hạn như AND, OR, NOT, NAND, NOR, XOR, và XNOR.

c)

Các cổng logic có thể được kết hợp với nhau để tạo ra các mạch điện phức tạp hơn, chẳng hạn như bộ so sánh, bộ đếm, bộ nhớ, và bộ vi xử lý.

d)

Các cổng logic có thể được biểu diễn bằng sơ đồ logic hoặc bảng chân trị. Sơ đồ logic sử dụng các biểu tượng hình học để mô tả chức năng của cổng logic. Bảng chân trị liệt kê tất cả các khả năng của đầu vào và đầu ra của cổng logic.

e)

Trong toán học, cổng logic là mạch điện thực hiện một hàm Boole lý tưởng hóa. Có nghĩa là, nó thực hiện một phép toán logic trên một hoặc nhiều logic đầu vào, và tạo ra một kết quả logic ra duy nhất, với thời gian thực hiện lý tưởng hóa là không có trễ.

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

 

Internet là một hệ thống các tài liệu được liên kết với nhau

b)

 

Internet cho phép bạn xem và điều hướng các trang web

c)

Internet là một mạng toàn cầu gồm các máy tính được kết nối với nhau để có thể giao tiếp và chia sẻ thông tin

d)

 

Internet là một chương trình phần mềm giúp kết nối các máy tính trên toàn cầu

26.

Mạng LAN được hình thành khi có bao nhiêu máy tính kết nối?

a)

Không giới hạn

b)
Chỉ cần 1 máy tính
c)

Tối đa 100

d)
Ít nhất 2 máy tính
27.

Mạng WAN được hình thành khi nào?

a)

 

WAN luôn tồn tại, không phụ thuộc vào mạng LAN

b)
Mạng WAN chỉ được sử dụng cho các tổ chức lớn.
c)

Có hệ thống đường dây điện kết nối 2 LAN trở lên

d)

Hơn hai LAN kết nối với nhau bằng dịch vụ của ISP

28.

Trong các mạng LAN, có một thiết bị mạng thường được gọi là Gateway, đó có thể là thiết bị nào?

a)
Access Point
b)
Modem
c)
Hub
d)
Switch
e)
Router
29.

Trong mô hình mạng ngang hàng (peer to peer), mỗi máy tính được gọi là...?

a)

Host

b)

Client

c)

Work station

d)

Terminal

30.

WAN là viết tắt của?

a)
Wide Area Node
b)
Wide Area Network
c)
Wired Access Network
d)
Wireless Area Network
31.

Đơn vị đo tốc độ mạng là gì?

a)

byte

b)

Hertz

c)

bps

d)

kg

32.

Lựa chọn nào  là yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ mạng?

a)

Loại thiết bị truyền thông (dây đồng, cáp sợi quang, dung lượng trống)

b)

Loại dữ liệu (ảnh, văn bản, đa phương tiện, ...)

c)

Tốc độ của các thiết bị mạng (card mạng, modem, hub, chuyển mạch)

d)

Lưu lượng mạng

33.

Theo em một máy tính được sử dụng để cung cấp các dịch vụ cho phép các máy khác truy cập được gọi là một:

a)

 

Máy khách

b)
máy tính cá nhân
c)
máy chủ
d)

Máy trạm

34.

Sắp xếp các mạng LAN, WAN, Internet theo giá trị giảm dần của mức độ bảo mật?

a)
WAN, Internet, LAN
b)
LAN, WAN, Internet
c)
Internet, WAN, LAN
d)
Internet, LAN, WAN
35.

Công nghệ chuyển mạch nào sử dụng kênh kết nối riêng giữa hai điểm?

a)

Chuyển mạch tương tự

b)

Chuyển mạch tin nhắn

c)

Chuyển mạch vòng

d)

Chuyển mạch quang

36.

Công nghệ chuyển mạch nào chứa thông tin nguồn, đích trên dữ liệu truyền đi ?

a)
Chuyển mạch quang
b)
Chuyển mạch gói
c)
Chuyển mạch điện
d)
Chuyển mạch kênh
37.

Trong kỹ thuật chuyển mạch vòng, để chuyển dữ liệu cần phải trải qua 3 bước lần lượt là:

a)
Thiết lập mạng, Chuyển dữ liệu, Kiểm tra kết nối
b)
Kết nối tạm thời, Chuyển dữ liệu, Đóng kết nối
c)
Thiết lập kết nối, Chuyển dữ liệu, Giải phóng kết nối.
d)
Thiết lập kết nối, Gửi dữ liệu, Lưu trữ kết nối
38.

Phát biểu nào dưới đây là chưa chính xác?

a)

Kết nối băng thông rộng chỉ truyền 1 loại tín hiệu Analog

b)

Kết nối băng thông rộng có thể truyền tín hiệu tương tự hoặc số

c)

Kết nối băng thông cần lông m

d)

Kết nối băng thông rộng chỉ truyền tín hiệu dạng số

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng về mạng chuyển mạch công cộng?

a)
Mạng chuyển mạch công cộng không hỗ trợ truyền thông giữa các người dùng.
b)

PSTN là bất kỳ mạng truyền tải dữ liệu nào cung cấp các dịch vụ chuyển mạch với mục đích gửi các bản tin truyền thông.

c)
Mạng chuyển mạch công cộng chỉ cho phép một người dùng kết nối.
d)

 

PSTN là bất kỳ mạng truyền tải dữ liệu nào cung cấp các dịch vụ chuyển mạch với mục đích xử lý dữ liệu.

40.

PSTN là viết tắt của cum từ

a)
Public Switched Telephone Network
b)
Personal Switched Telephone Network
c)
Public Service Telephone Network
d)
Private Switched Telephone Network
41.

Hình ảnh dưới đây là một ví dụ mô tả về loại tín hiệu nào? 

a)
Tín hiệu ánh sáng
b)
Tín hiệu điện từ
c)

Tín hiệu số

d)
Tín hiệu sóng radio
42.

Kĩ thuật chuyển mạch vòng bao gồm mấy giai đoạn: 

a)
2 giai đoạn
b)
4 giai đoạn
c)
5 giai đoạn
d)
3 giai đoạn
43.

Đặc điểm của kĩ thuật chuyển mạch gói là?

a)

Sử dụng một đường kết nối riêng giữa 2 điểm

b)

Mỗi gói tin bao gồm 3 thành phần

c)

Thông tin sẽ được đóng thành từng gói.

d)

Không sử dụng kênh kết nối riêng

44.

Chiến lược bạn có thể sử dụng để tạo ra một mật khẩu an toàn là? 

a)
Chỉ sử dụng chữ cái thường.
b)
Sử dụng sự kết hợp của chữ hoa, chữ thường, số và ký tự đặc biệt.
c)
Sử dụng ngày sinh của bạn.
d)
Sử dụng tên thú cưng của bạn.
e)

Sử dụng tối thiểu 8 kí tự

45.

Một phần mềm được cài đặt bí mật trên hệ thống của bạn nhằm thu thập thông tin cá nhân hoặc riêng tư mà không được sự đồng ý của bạn, hoặc bạn không hay biết, gọi là gì? 

a)

Spyware

b)

Virus

c)

Hardware

d)

Adware

46.

Mối đe dọa nào sau đây được thiết kế để gây tổn hại cho hệ thống máy tính? 

a)

Cookie

b)
Antivirus software
c)

Virus

d)

Spyware

47.

Các tệp tin nhỏ được tạo ra bởi các trình duyệt trong quá trình hoạt động của chúng được gọi là

a)
cookie
b)
cache
c)
history
d)
bookmark
48.

Mục đích chung của một tường lửa cá nhân là? 

a)

Để ngăn chặn bất kì yêu cầu vào nào của hệ thống

b)

Theo dõi các yêu cầu truyền tin vào và ra khỏi hệ thống của bạn

c)

Chỉ để quét mỗi bản cập nhật phần mềm

d)

Để cảnh báo khi có bản cập nhật mới

49.

Loại phần mềm nào có khả năng lây nhiễm vào các tài nguyên hệ thống,  mạng và có khả năng tự nhân bản

a)

Worm

b)

 

Cookie

c)

Trojan

d)

Adware

50.

Loại phần mềm được thiết kế để cho phép hacker truy cập từ xa tới hệ thống máy tính đích là? 

a)

Trojan

b)
Spyware
c)
Worm
d)
Virus
51.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về phần mềm quảng cáo

a)
Phần mềm quảng cáo chỉ được sử dụng cho mạng xã hội.
b)

Gây phiền hà cho người dùng

c)
Phần mềm quảng cáo chỉ hiển thị quảng cáo mà không tối ưu hóa.
d)
Phần mềm quảng cáo không liên quan đến tiếp thị.
e)

Là loại phần mềm tự động hiển thị quảng cáo

52.

Một chương trình độc hại được thiết kế để phá hủy hệ thống máy tính được gọi là: 

a)
virus
b)
spyware
c)
trojan
d)
worm
53.

Một địa chỉ IP (IPV4) bao gồm mấy thành phần?

a)
3 thành phần
b)
2 thành phần
c)
5 thành phần
d)
4 thành phần
54.

Em hãy cho biết các thành phần nào dưới đây là thành phần chung của các trang web?

a)

Hình ảnh, các nút, thanh công cụ (thanh điều hướng), các trường (field), liên kết

b)

Hình ảnh, chữ viết, thanh công cụ (thanh điều hướng), tìm kiếm, liên kết, video

c)

Hình ảnh, chữ viết, thanh công cụ (thanh điều hướng), các trường (field), liên kết

d)

Video, chữ viết, thanh công cụ (thanh điều hướng), các trường (field), liên kết

55.

Các tên miền .uk, .us, .de, .jp là các tên miền thuộc loại?

a)

Tên miền quốc gia

b)

Tên miền tạm thời

c)

Tên miền địa phương

d)

Tên miền cấp cao

56.

World Wide Web là gì?

a)

World Wide Web là một hệ thống các tài liệu được liên kết với nhau và có thể truy xuất được trên mạng Internet

b)

World Wide Web là một hệ thống các máy tính được liên kết với nhau để chia sẻ dữ liệu

c)

World Wide Web là một hệ thống các trang web toàn cầu

d)

World Wide Web là chỗ để nhắn tin

57.

Đâu là giá trị mang lại của DNS?

a)

Xác định vùng lãnh thổ của web, truyền tải dữ liệu nhanh hơn

b)

Cho phép em truy cập Facebook

c)

Cho phép em xác định được đơn vị sở hữu website đó

d)

Cho phép em sử dụng tên miền thay vì một địa chỉ IP

58.

Địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ:

a)

10.20.30.400

b)

255.255.256.255

c)

192.20.30.256

d)

192.168.1.2

59.

Thông số “00-08-ac-41-5d-9f” có trên máy tính thuộc loại địa chỉ nào?

a)
Địa chỉ IP
b)
Địa chỉ DNS
c)

Địa chỉ IP Local

d)
Địa chỉ MAC
60.

Sự khác biệt giữa giao thức http: và https: là gì?

a)

S trong giao thức https: thể hiện rằng thông tin đã được mã hóa để bảo vệ thông tin

b)

http: và https giao nhau

c)

S trong giao thức https: thể hiện rằng đó là giao thức ẩn (shadow) giúp chúng ta có thể ẩn đi các thông tin cá nhân của mình.

d)

S trong giao thức https: thể hiện tốc độ, website sẽ có tốc độ hiển thị nhanh hơn so với các website khác.

61.

Cho A=1; B=0. Kết quả của các phép toán (A AND B) và (A NOR B) lần lượt là? 

a)

0;0

b)

0;1

c)

1;1

d)

1;2

62.

Cổng logic cho kết quả đảo ngược như sau là cổng logic nào?

Input: 0 => Output: 1

Input: 1 => Output: 0

a)
NOT gate
b)
OR gate
c)
AND gate
d)
NAND gate
63.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về các cổng phức tạp? 

a)
Cổng phức tạp chỉ thực hiện một phép toán duy nhất.
b)

Các cổng phức tạp là các cổng có nhiều ngõ hơn

c)

Cổng phức tạp là cổng NOR

d)

Cổng phức tạp là cổng XOR

64.

Phát biểu nào sau đây là đúng về hệ nhị phân

a)

Trong hệ nhị phân, 1 tương ứng với giá trị sai, 0 tương ứng với giá trị đúng

b)

Trong hệ nhị phân, số 0 và số 1 được biểu diễn kết quả của các phép toán logic

c)

Trong hệ nhị phân, 1 tương ứng với giá trị sai, 2 tương ứng với giá trị đúng

d)

Trong hệ nhị phân, 1 tương ứng với giá trị đúng, 0 tương ứng với giá trị sai

65.

Sở hữu trí tuệ là gì?

a)
Sở hữu trí tuệ không có giá trị pháp lý trong các tổ chức.
b)
Bất kỳ sản phẩm hoặc sáng tạo nào được tạo ra đều được coi là sở hữu trí tuệ của cá nhân (hoặc tổ chức) tạo ra nó.
c)
Sở hữu trí tuệ chỉ áp dụng cho sản phẩm vật lý.
66.

Theo em, lí do lớn nhất để ta đăng kí bản quyền cho sở hữu trí tuệ của mình là gì?

a)
Tăng cường khả năng tiếp cận sản phẩm cho mọi người.
b)
Khuyến khích việc sao chép và phát triển sản phẩm mới.
c)
Giảm chi phí sản xuất cho sản phẩm.
d)
Bảo vệ thành quả lao động của mình khỏi những ai có ý định sao chép hoặc bán chúng khi chưa được sự cho phép.
67.

Những thông tin trên Internet có thể truy cập hoàn toàn miễn phí và chúng ta có thể sử dụng chúng vào các mục đích nào?

a)
Các thông tin trên internet chỉ có thể được sử dụng để đọc, nghiên cứu chứ không được phép sử dụng lại với bất kì mục đích gì.
b)
Tất cả thông tin trên internet đều thuộc quyền sở hữu công cộng và có thể sử dụng thoải mái.
c)
Chúng ta có thể tự do sao chép và phân phối thông tin từ internet.
d)
Thông tin trên internet có thể sử dụng cho mục đích thương mại mà không cần xin phép.
68.

Một sản phẩm trí tuệ sẽ được bảo vệ khi nào?

a)
Khi sản phẩm được phát triển hoàn thiện.
b)
Sau khi sản phẩm được thử nghiệm thành công.
c)
Khi sản phẩm được bán ra thị trường.
d)
Ngay từ khi sản phẩm ra đời.
69.

Để đảm bảo quyền lợi đối với các sản phẩm trí tuệ do mình tạo ra, chúng ta nên thực hiện việc gì sau đây?

a)
Chỉ sử dụng sản phẩm cho mục đích cá nhân
b)
Chia sẻ sản phẩm miễn phí trên mạng xã hội
c)
Không cần thực hiện bất kỳ hành động nào
d)
Đăng kí bản quyền
70.

Một bài viết sai sự thật về một người nào đó được đăng tải trên mạng gọi là?

a)
Châm biếm
b)

Phỉ báng

c)
Vu khống
d)
Đồn đại
71.

Quyền tác giả mặc định thuộc về người sở hữu Web site hoặc người tạo ra tài liệu đã xuất bản, thậm chí không có ký hiệu bản quyền (©) hoặc văn bản xuất hiện trên sản phẩm. Đúng hay sai?

a)

Sai

b)
Đúng
72.

Tôi có tìm được một bài văn rất hay phân tích bài thơ Truyện kiều của Nguyễn Du được chia sẻ trên mạng. Tôi đã tải về và sửa đổi một vài đoạn cho vừa ý mình và tôi rất tâm đắc. Ngày hôm sau tôi nộp bài theo yêu cầu của cô giáo và được điểm 9. Thật tuyệt vời!!

Nhưng đứa bạn thân của tôi lại bảo đó là hành vi đạo văn. Quan điểm của bạn tôi như vậy là sai hay đúng?

a)

Sai

b)

Đúng

73.

Bạn được bố mẹ mua tặng một bộ tài liệu rất hay để ôn thi tiếng Anh - Đây là tài liệu sách và các bài nghe để hỗ trợ học tiếng Anh của Cambridge rất tốt. Bạn rất muốn chia sẻ với bạn bè nên đã scan toàn bộ cuốn sách thành bản mềm và upload toàn bộ lên Facebook cá nhân kèm với cả file nghe để các bạn của bạn có thể dễ dàng lấy về sử dụng.

a)
Hành động này là vi phạm bản quyền. Bạn có thể bị kiện và phải bồi thường từ 30.000 USD - 150.000 USD
b)
Hành động này chỉ vi phạm bản quyền nếu bạn bán sách đã scan.
c)
Hành động này không vi phạm bản quyền vì bạn đã mua sách.
d)
Hành động này là hợp pháp vì bạn chỉ chia sẻ với bạn bè.
74.

Bản quyền là gì?

a)
Quyền của tác giả đối với các sản phẩm thương mại.
b)
Quyền của tổ chức, cá nhân trong việc quản lý tài sản.
c)
Quyền của tác giả đối với các ý tưởng chưa được phát triển.
d)
Quyền của tác giả đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.
75.

Sở hữu trí tuệ là gì?

a)
Quyền của tổ chức, cá nhân trong việc quản lý tài chính.
b)

 

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, bí mật kinh doanh.

c)
Quyền của tác giả đối với tác phẩm của người khác.
d)
Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tài sản vật chất.
76.

Tác phẩm được bảo hộ bản quyền bao gồm:

a)
Tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học, phần mềm máy tính, giống cây trồng mới.
b)
Chỉ dẫn địa lý và bí mật kinh doanh
c)
Sáng chế và nhãn hiệu thương mại
d)
Tài liệu nghiên cứu và báo cáo khoa học
77.

Quyền của chủ sở hữu bản quyền bao gồm:

a)
Quyền sao chép, phân phối, công bố, biểu diễn, tái sản xuất, chuyển thể, dịch tác phẩm, cho thuê tác phẩm, truyền đạt công cộng.
b)
Quyền sử dụng đất đai
c)
Quyền sở hữu tài sản cá nhân
d)
Quyền bảo vệ môi trường
78.

Vi phạm bản quyền là hành vi:

a)
Sử dụng phần mềm miễn phí mà không ghi nguồn.
b)

Sử dụng sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, bí mật kinh doanh mà không được phép của chủ sở hữu.

c)
Sử dụng tác phẩm được bảo hộ bản quyền mà không được phép của chủ sở hữu bản quyền.
d)
Phát hành sách điện tử mà không có bản quyền.
79.

Hậu quả của vi phạm bản quyền là:

a)
Tăng thu nhập cho tác giả, không ảnh hưởng đến kinh tế - xã hội.
b)
Không tạo ra môi trường cạnh tranh, chỉ ảnh hưởng đến một số cá nhân.
c)
Làm giảm thu nhập của chủ sở hữu trí tuệ, ảnh hưởng đến sự phát triển của kinh tế - xã hội, tạo môi trường cạnh tranh không lành mạnh.
d)
Giúp phát triển kinh tế - xã hội, không ảnh hưởng đến thu nhập của chủ sở hữu trí tuệ.
80.

Khái niệm nào đề cập tới quyền sở hữu sản phẩm của một cá nhân/tổ chức?

a)
Sở hữu trí tuệ
b)
Quyền sử dụng sản phẩm
c)
Thương mại hóa sản phẩm
d)
Quyền sở hữu trí tuệ
81.

Việc đăng kí bản quyền sẽ giúp chúng ta việc gì?

a)
Cung cấp thông tin cho khách hàng về sản phẩm
b)
Bảo vệ chủ sở hữu sản phẩm khi có tranh chấp
c)
Tăng giá trị sản phẩm ngay lập tức
d)
Giúp sản phẩm nổi bật trên thị trường
82.

Loại giấy phép nào cho phép bạn sử dụng phần mềm hoặc dịch vụ thoải mái, không hạn chế số lượng?

a)
Site license
b)
Limited use license
c)
Freeware license
d)
Trial license
83.

Loại giấy phép nào cho phép người khác có thể thay đổi, tinh chỉnh hoặc xây dựng dựa trên sản phẩm ban đầu của bạn với mục đích phi thương mại. Họ cần phải trả phí và giấy phép cho sản phẩm mới tạo ra có các điều khoản giống với giấy phép ban đầu?

a)
Attribution - NonCommercial - ShareAlike
b)
Attribution - NonCommercial - Derivatives
c)
Attribution - Commercial - NoDerivs
d)
Attribution - Commercial - ShareAlike
84.

Loại giấy phép nào cho phép người khác có thể phân phối sản phẩm của bạn với mục đích thương mại hoặc phi thương mại nhưng ở dạng nguyên gốc và trả phí cho bạn?

a)
Attribution - NoCommercial - NoDerivs
b)

Attribution-NoDerivs

c)
Attribution - NonCommercial - Derivs
d)
Attribution - Commercial - NoDerivs
85.

SaaS là viết tắt của cụm từ nào? 

a)
Software as a Service
b)
Service as a Software
c)
System as a Service
d)
Software as a Solution
86.

Tổ chức nào cung cấp 6 loại giấy phép cho những ai muốn chia sẻ sản phẩm làm việc sáng tạo hoặc tri thức của họ và giữ được bản quyền?

a)
Creative Coalition
b)
Common Creatives
c)
Creative Commons International
d)
Creative Commons (CC)
87.

EULA là tên viết tắt của cụm từ nào? 

a)
End User License Agreement
b)
End User License Approval
c)
End User Licensing Agreement
d)
End User License Assessment
88.

Loại giấy phép cho phép cài đặt và sử dụng chương trình trên một máy tính là

a)

Giấy phép đơn

b)
Giấy phép sử dụng
c)
Giấy phép bản quyền
d)
Giấy phép miễn phí
89.

Phát biểu nào là đúng nói về sao lưu trực truyến (online backups)?

a)
Sao lưu trực tuyến chỉ sử dụng thiết bị phần cứng.
b)
Sao lưu trực tuyến là phương pháp sao lưu chậm nhất.
c)
Sao lưu trực tuyến không thể lưu trữ dữ liệu lớn.
d)

 

Sao lưu trực tuyến lưu trữ mọi thứ trên sao lưu đám mây thay vì dùng các thiết bị phần cứng.

90.

Điều gì là quan trọng nhất để sao lưu trên một thiết bị?

a)
Hệ điều hành
b)
Các ứng dụng/Các chương trình
c)
Drivers
d)
Các tập tin và dữ liệu cá nhân
91.

Hai điều bất lợi của việc chỉ giữ sao lưu trên một máy tính bàn là gì? (Chọn hai).

a)
Bất kỳ tổn thương nào đến máy tính cũng có thể làm hỏng sao lưu. Dung lượng lưu trữ bị giới hạn bởi máy tính.
b)
Sao lưu trên máy tính bàn thường an toàn hơn lưu trữ đám mây.
c)
Sao lưu có thể tự động cập nhật mà không cần sự can thiệp.
d)
Sao lưu có thể được truy cập từ bất kỳ thiết bị nào.
e)

Dung lượng lưu trữ bị giới hạn bởi máy tính.

92.

Hai ứng dụng nào có thể phục hồi sao lưu iPhone? (Chọn hai).

a)
Notepad
b)
Photoshop
c)
OneDrive
d)

iTunes

e)

iCloud

93.

Hai phát biểu nào là đúng về các ổ cứng ngoài (external hard drives) được dùng cho việc sao lưu? (Chọn hai).

 

a)

Các ổ cứng ngoài phải được kết nối với máy tính cho mỗi kỳ sao lưu.

b)
Chuyển dữ liệu sang các ổ cứng ngoài nhanh hơn so với dịch vụ lưu trữ trực tuyến.
c)
Các ổ cứng ngoài có thể tự động sao lưu mà không cần người dùng can thiệp.
d)
Các ổ cứng ngoài không cần kết nối với máy tính để sao lưu.
e)

Các ổ cứng ngoài có thể được lưu trữ lại một địa điểm xa và an toàn.

94.

Cách an toàn nhất để quản lý nhiều mật khẩu là gì?

a)
Lưu trữ mật khẩu trong email cá nhân để dễ dàng truy cập.
b)
Sử dụng mật khẩu mặc định cho tất cả các tài khoản.
c)
Chia sẻ mật khẩu với bạn bè để họ giúp nhớ.
d)
Sử dụng một ứng dụng quản lý mật khẩu để mã hóa và lưu trữ mật khẩu trực tuyến.
95.

Hai hướng dẫn nào sẽ giúp tạo mật khẩu bảo mật hơn? (Chọn hai).

a)
Nó nên bao gồm ngày sinh của bạn.
b)

Nó nên dài.

c)
Nó nên ngắn hơn 6 ký tự.
d)
Nó nên bao gồm tên của thú cưng.
e)
Nó nên bao gồm một chuỗi các ký tự ngẫu nhiên. Nó nên dài.
96.

Mật khẩu là gì?

a)
Một chuỗi ký tự được sử dụng để tạo mật khẩu mới.
b)
Một chuỗi ký tự được sử dụng để xác thực người dùng.
c)
Một chuỗi ký tự được sử dụng để lưu trữ thông tin cá nhân.
d)
Một chuỗi ký tự được sử dụng để xác định địa chỉ IP.
97.

Tường lửa là gì?

a)
Một chuỗi ký tự dùng để tạo mật khẩu.
b)
Một thiết bị hoặc phần mềm được sử dụng để lọc lưu lượng mạng.
c)
Một thiết bị để tăng tốc độ mạng.
d)
Một phần mềm để quản lý dữ liệu người dùng.
98.

Mã hóa là gì?

a)
Một chuỗi ký tự được sử dụng để lưu trữ dữ liệu.
b)
Một thuật toán để giải mã thông tin.
c)
Một chuỗi ký tự được sử dụng để mã hóa dữ liệu.
d)
Một phần mềm để quản lý cơ sở dữ liệu.
99.

Tường lửa có thể giúp ngăn chặn các cuộc tấn công từ bên ngoài bằng cách nào?

a)
Giám sát lưu lượng mạng để phát hiện xâm nhập.
b)
Lọc lưu lượng mạng theo địa chỉ IP hoặc cổng.
c)
Cung cấp quyền truy cập không giới hạn cho tất cả người dùng.
d)
Chia sẻ thông tin người dùng với bên thứ ba.
100.

Mã hóa đối xứng là loại mã hóa nào?

a)
Loại mã hóa không yêu cầu khóa để mã hóa dữ liệu.
b)
Loại mã hóa sử dụng một khóa duy nhất cho cả mã hóa và giải mã.
c)
Loại mã hóa sử dụng hai khóa để mã hóa và giải mã dữ liệu.
d)
Loại mã hóa sử dụng một khóa để mã hóa dữ liệu, và khóa đó được chia sẻ giữa người gửi và người nhận.
101.

Để bảo vệ dữ liệu khỏi bị đánh cắp, ta nên làm gì?

a)

Sử dụng tường lửa.

b)

Nên Ân hóa

c)

Tạo bản sao lưu dữ liệu.

d)
Sử dụng mật khẩu mạnh.
e)
Sử dụng mật khẩu dễ đoán.
102.

Khi đang sử dụng ngân hàng trực tuyến, nếu thấy xuất hiện một trang web lạ yêu cầu đăng nhập lại, ta nên làm gì?

a)
Không đăng nhập lại và liên hệ với ngân hàng.
b)
Đăng nhập lại và kiểm tra thông tin tài khoản.
c)
Bỏ qua trang web và tiếp tục sử dụng ngân hàng.
d)
Chia sẻ thông tin với người khác để xác minh.
103.

Khi đang sử dụng mạng Wi-Fi công cộng, ta nên làm gì để bảo vệ dữ liệu?

a)
Sử dụng mạng riêng ảo (VPN).
b)

Không nên sử dụng mạng Wi-Fi công cộng để truy cập các tài khoản cá nhân.

c)

Sử dụng thoải mái

d)

Không truy cập các trang web nhạy cảm.

e)
Chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng.
104.

Đâu là tác hại của virus hoặc chương trình độc hại?

a)

Làm mất dữ liệu

b)

Làm hỏng hệ điều hành

c)
Tăng tốc độ máy tính
d)

Lộ thông tin

e)

Hỏng Netflix

105.

Hãy nêu tên thương hiệu phần mềm diệt virus trong các lựa chọn dưới đây:

a)

Kaspersky

b)

AVG

c)

Fifa Online 4

d)

BKAV

e)

Roblox

106.

Phần mềm độc hại nào tự động tải quảng cáo?

a)
Adware
b)
System optimizer
c)
Antivirus software
d)
Malware
107.

Máy tính của bạn bắt đầu hiển thị các thông báo lỗi lạ. Sau đó mọi thứ trong thư mục Documents của bạn bị xóa. Nguyên nhân sự cố này có thể là:

a)
Malware
b)
Hỏng ổ cứng
c)
Virus
d)
Cập nhật phần mềm
108.

Virus máy tính thường lây lan phổ biến qua các hình thức nào?

a)

Qua quá trình chép thông tin giữa các máy tính hoặc giữa máy tính và các thiết bị lưu trữ dữ liệu

b)
Qua việc chia sẻ mật khẩu giữa các máy tính
c)
Qua việc sử dụng phần mềm diệt virus
d)
Qua việc kết nối internet không an toàn
e)

Qua đường thư điện tử

109.

Để bảo vệ máy tính, dữ liệu hoặc thông tin cá nhân chúng ta nên?

a)
Sử dụng máy tính cẩn thận (không mở chương trình lạ, không vào những link tiềm ẩn rủi ro, không dùng phần mềm bẻ khóa)
b)
Mở tất cả các email không quen biết
c)
Sử dụng mật khẩu dễ đoán
d)
Cài đặt phần mềm không rõ nguồn gốc
e)

Cài chương trình diệt virus

110.

Điều nào sau đây không nguy hiểm, có thể được sử dụng để lưu trữ tên người dùng và mật khẩu?

a)
Cookie
b)
Secure Cloud Storage
c)
Encrypted Database
d)
Password Manager
111.

Theo em đâu là cách SAI khi bảo vệ máy tính của mình?

a)
Chia sẻ mật khẩu máy tính với người khác.
b)
Không đặt mật khẩu máy tính của mình.
c)
Cài đặt phần mềm bảo mật không rõ nguồn gốc.
d)
Tắt chế độ tường lửa để tăng tốc độ internet.