Worksheetsôn tập 1
Total questions: 221
Worksheet time: 3hrs 28mins
Name
Class
Date
1.
Đối với giao dịch rút tiền mặt từ thẻ tín dụng, Ngân hàng đang áp dụng cách thức tính lãi như thế nào?
a)
Tính lãi tương tự như các giao dịch chi tiêu thông thường
b)
Tính lãi từ ngày Khách hàng giao dịch đến ngày chủ thẻ thanh toán toàn bộ dư nợ rút tiền mặt và luôn tính trên toàn bộ dư nợ rút tiền mặt ngay cả khi Khách hàng có thanh toán dư nợ.
c)
Tính lãi từ ngày tiếp theo kể từ ngày Khách hàng giao dịch đến ngày chủ thẻ thanh toán toàn bộ dư nợ rút tiền mặt.
d)
Không tính lãi
2.
Thẻ bị khóa tạm thời do quá hạn từ thời điểm nào?
a)
Sau 10 ngày từ ngày quá hạn đầu tiên
b)
Sau 30 ngày từ ngày quá hạn đầu tiên
c)
Sau 60 ngày từ ngày quá hạn đầu tiên
d)
Sau 90 ngày từ ngày quá hạn đầu tiên
3.
Hiện tại, Ngân hàng đang áp dụng mức Phí phạt chậm thanh toán dư nợ thẻ tín dụng là bao nhiêu?
a)
3% số tiền tối thiểu chậm thanh toán, tối thiểu 50,000 VNĐ
b)
3,3% số tiền tối thiểu chậm thanh toán
c)
4% số tiền tối thiểu chậm thanh toán, tối thiểu 50,000 VNĐ
d)
4,4% số tiền tối thiểu chậm thanh toán
4.
Hiệu lực của thẻ ghi nợ nội địa VCCS đối với thẻ phát hành mới từ ngày 16/11/2023
a)
3
b)
2
c)
5
d)
4
5.
Khách hàng bao nhiêu tuổi được phép mở Thẻ ghi nợ quốc tế phi vật lý Union Pay
a)
15 tuổi
b)
18 tuổi
c)
19 tuổi
d)
20 tuổi
6.
Phát hành Thẻ ghi nợ quốc tế phi vật lý Union Pay lần đầu có mất phí không
a)
Miễn phí
b)
149000
c)
20000
d)
49000
7.
Hạn mức rút tiền mặt tại ATM/lần đối với thẻ ghi nợ quốc tế là bao nhiêu?
a)
5 triệu đồng
b)
10 triệu đồng
c)
3 triệu đồng
d)
15 triệu đồng
8.
Số điện thoại sử dụng đăng ký ứng dụng LPBank mới cần đáp ứng
a)
Số thuê bao được đăng ký và sử dụng tại Việt Nam
b)
Số thuê bao được đăng ký và sử dụng tại Việt Nam và nước ngoài
c)
Số thuê bao KH đang sử dụng
d)
Số điện thoại đã đăng ký với Ngân hàng
9.
Hạn mức chuyển tiền nội bộ tối đa trong ngày đối với tài khoản LPBank gói bạc (định danh tại
quầy) là bao nhiêu?
a)
1 tỷ đồng
b)
3 tỷ đồng
c)
500 triệu đồng
d)
100 triệu đồng
10.
Hạn mức rút tiền mặt tại ATM/lần đối với thẻ ghi nợ nội địa là bao nhiêu?
a)
5 triệu đồng
b)
10 triệu đồng
c)
3 triệu đồng
d)
15 triệu đồng
11.
Hạn mức giao dịch chuyển tiền đến ngân hàng khác (qua CITAD) trên LPBank dành cho KHCN sở hữu gói dịch vụ kim cương là?
a)
Không giới hạn
b)
1 tỷ/gd
15 tỷ/ngày
c)
500trđ/gd 20 tỷ/ngày
d)
1 tỷ/gd
10 tỷ/ ngày
12.
NAPAS là tên viết tắt của Tổ chức
nào ?
a)
Ngân hàng Nhà nước
b)
Công ty Cổ phần Thanh toán Quốc gia Việt Nam
c)
Tổ chức thẻ Quốc tế
d)
Công ty Quản lý Tài sản
13.
Khách hàng không được sử dụng ứng dụng Ngân hàng số LPBank khi nào?
a)
Sử dụng nhằm mục đích rửa tiền, lửa đảo, gian lận
b)
Mở sổ tiết kiệm online
c)
Giao dịch chuyển tiền
d)
Thanh toán điện nước
14.
Hạn mức giao dịch chuyển tiền đến ngân hàng khác (qua CITAD) trên Ngân hàng số LPBank dành cho KHCN sở hữu gói dịch vụ kim
cương là?
a)
Không giới hạn
b)
1 tỷ/gd
15 tỷ/ngày
c)
500trđ/gd 20 tỷ/ngày
d)
1 tỷ/gd
10 tỷ/ ngày
15.
Ứng dụng Ngân hàng số LPBank bị tạm khóa khi nào?
a)
Khi nhập sai mật khẩu 2 lần
b)
Khi nhập sai mật khẩu 1 lần
c)
Khi nhập sai mật khẩu 3 lần
d)
Khi nhập sai mật khẩu 4 lần
16.
Nghĩa vụ của Khách hàng khi đăng ký sử dụng Ngân hàng số LPBank?
a)
Bảo mật thông tin như: tên đăng nhập, mật khẩu, OTP, các thông tin liên quan đến giao dịch,… không cho mượn, cho thuê, cung cấp thông tin của dịch vụ cho bất kỳ
bên nào.
b)
Không cần bảo mật thông
tin các nhân.
c)
Chỉ bảo mật các thông tin tên đăng nhập và mật khẩu.
d)
Cung cấp thông tin cho người khác khi cần.
17.
Ngân hàng có quyền chủ động dừng cung cấp dịch vụ Ngân hàng số LPBank tới KH khi nào
a)
Khi lỗi hệ thống
b)
Có sự yêu cầu từ phía cơ quan chức năng
c)
Khi nâng cấp hệ thống
d)
Khi sửa lỗi hệ thỗng
18.
Khái niệm Ngân hàng số LPBank?
a)
Là ứng dụng trực tuyến
b)
Là website tích hợp tất cả các sản phẩm, dịch vụ của Ngân hàng
c)
Là ứng dụng Ví của Ngân
hàng
d)
Là ứng dụng trực tuyến, website tích hợp tất cả các sản phẩm, dịch vụ của
Ngân hàng
19.
Hạng thẻ Platinum dành cho thẻ có hạn mức bao nhiêu?
a)
30 triệu đồng
b)
50 triệu đồng
c)
>= 50 triệu đồng
d)
Trên 50 triệu đồng
20.
Hạn mức chuyển tiền nội bộ tối đa trong ngày đối với tài khoản Ngân hàng số LPBank gói bạc (định danh tại quầy) là bao nhiêu?
a)
1 tỷ đồng
b)
3 tỷ đồng
c)
500 triệu đồng
d)
100 triệu đồng
21.
E-KYC là viết tắt của cụm từ ?
a)
Electronic Know My Customer
b)
Electronic Know Your Customer
c)
Electrinic Know Your Company
d)
Electronic Know Your Country
22.
Đối với luồng phát hành mới thẻ tín dụng, sau khi thực hiện phê duyệt hồ sơ cấp hạn mức trên LOS, ĐVKD thực hiện tạo yêu cầu phát
hành thẻ trên:
a)
LOS
b)
Core thẻ (SVBO)
c)
Uniform
d)
ITS
23.
Đối với luồng phát hành mới thẻ tín dụng, sau khi thực hiện phê duyệt hồ sơ cấp hạn mức trên LOS, Uniform sẽ đồng bộ dữ liệu phát hành thẻ và trả kết quả trên màn hình nào?
a)
Màn hình "Đăng ký PHT tín dụng" tại tab "Hợp lệ"
b)
Màn hình "Đăng ký PHT tín dụng" tại tab "Không hợp lệ"
c)
Màn hình "Lịch sử phát
hành"
d)
Màn hình "Đăng ký PHT tín dụng" tại 2 tab "Hợp lệ" và "Không hợp lệ"
24.
Trạng thái thẻ "CSTS0020-
Temporary blocked by client" là:
a)
Thẻ khóa tạm thời theo yêu cầu của khách hàng
b)
Thẻ khóa tạm thời theo yêu cầu của ngân hàng
c)
Thẻ khóa vĩnh viễn
d)
Thẻ đóng
25.
Trạng thái thẻ "CSTS0020- Temporary blocked by client" có thể thực hiện bởi:
a)
Khách hàng khóa/mở
khóa trên App LPBank
b)
ĐVKD khóa/mở khóa
trên Uniform
c)
- Khách hàng khóa/mở
khóa trên App LPBank
- ĐVKD khóa/mở khóa
trên Uniform
d)
Chỉ được thực hiện bởi khối Hội sở
26.
Thẻ khóa tạm thời do nghi ngờ rủi ro hoặc khách hàng đang có khoản vay/ thẻ tín dụng liên đới sẽ khóa ở trạng thái nào?
a)
CSTS0006-Lost card, capture
b)
CSTS0005 – Not
permitted
c)
CSTS0020-Temporary blocked by client
d)
CSTS00015 - Credit debts
27.
Mã sản phẩm thẻ tín dụng được hình thành dựa trên trường thông tin nhập liệu nào trên LOS?
a)
Sản phẩm tín dụng
b)
Loại thẻ
c)
Hạng thẻ
d)
Sản phẩm tín dụng; Loại thẻ và Hạng thẻ
28.
Nghiệp vụ phát hành thẻ tín dụng trên Uniform bao gồm các thao tác:
a)
Khởi tạo yêu cầu -> Duyệt kiểm soát tại ĐVKD
b)
Khởi tạo yêu cầu -> Duyệt kiểm soát tại ĐVKD -> Duyệt yêu cầu tại HO
c)
Khởi tạo yêu cầu -> Duyệt yêu cầu tại HO
d)
Duyệt yêu cầu tại HO
29.
Đối với hồ sơ cấp hạn mức thẻ tín dụng được phê duyệt và tiếp nhận kết quả phê duyệt trên LOS trong cùng ngày, dữ liệu đồng bộ giữa Uniform và LOS sẽ được cập nhật trong thời gian bao lâu:
a)
30p/lần
b)
60p/lần
c)
120p/lần
d)
240p/lần
30.
Thẻ tín dụng đủ điều kiện đóng khi
nào?
a)
Khách hàng thanh toán hết toàn bộ dư nợ thẻ và trong vòng tối thiểu 30 ngày tiếp theo không phát sinh dư nợ
b)
Khách hàng thanh toán hết toàn bộ dư nợ thẻ và trong vòng tối thiểu 45 ngày tiếp theo không phát sinh dư nợ
c)
Khách hàng thanh toán hết toàn bộ dư nợ thẻ và trong vòng tối thiểu 60 ngày tiếp theo không phát sinh dư nợ
d)
Khách hàng thanh toán hết toàn bộ dư nợ thẻ tính đến ngày đề nghị đóng thẻ
31.
Trong file upload lô, cột TRANSACTION.TYPE có ý nghĩa gì?
a)
Lã mã giao dịch chuyển khoản
b)
Là mã TKTT
c)
Là số TK ghi nợ
d)
Là cột điền chương trình lương
32.
Tài khoản trung gian chuyển tiền LNH kênh tại quầy qua Napas là?
a)
VND1616000090001
b)
VND1616000050001
c)
VND1151000060001
d)
VND1151000070001
33.
Số tiền tối đa khi chuyển tiền qua
kênh VNPOST là bao nhiêu?
a)
200.000.000 VNĐ
b)
300.000.000 VNĐ
c)
Không giới hạn
d)
500.000.000 VNĐ
34.
Tài khoản trung gian thanh toán điện tử song phương LPBank - MBBank là?
a)
VND1151000070001
b)
VND1151000060001
c)
VND1151000040001
d)
VND1151000030001
35.
Tài khoản CHO CHUYEN TIEN-
QUA DIEM GD VNPOST là tài
khoản nào?
a)
550012
b)
30002
c)
3372700002
d)
10001
36.
Transaction type AC 29 được sử dụng để chuyển tiền qua kênh nào?
a)
Chuyển tiền nhanh liên ngân hàng qua Napas tại Quầy
b)
Chuyển tiền song phương với MB
c)
Chuyển tiền nhanh liên ngân hàng qua Napas tại Quầy hoặc Chuyển tiền song phương với MB
d)
Chuyển tiền qua Bankpay
37.
Nội dung của lệnh chuyển tiền qua điểm giao dịch VNPOST được quy định như thế nào?
a)
Nội dung của lệnh chuyển tiền là font chữ tiếng việt có dấu
b)
Nội dung của lệnh chuyển tiền là chữ in hoa không dấu
c)
Không có quy định gì
d)
Nội dung của lệnh chuyển tiền là chữ in hoa có dấu
38.
File lưu dạng nào dùng để upload chuyển tiền theo lô ra ngoài hệ thống ?
a)
CSV
b)
EXCEL
c)
PDF
d)
Notepad
39.
Thời gian Cut off time của lô chuyển tiền 200 món < lô chuyển tiền < 2000 món Khối Vận hành nhận của ĐVKD là?
a)
14h00
b)
15h00
c)
16h00
d)
16h30
40.
Transaction type của giao dịch chuyển tiền đi thanh toán bù trừ là?
a)
AC43
b)
AC44
c)
AC45
d)
AC46
41.
Thông báo hiện hành về thời gian ngừng nhận lệnh thanh toán trong nước tại Khối Vận hành là?
a)
Thông báo số
22/2024/TB-
LPBank.KVH ngày 26/01/2024
b)
Thông báo số 23/2024/TB- LPBank.KVH
c)
Thông báo số 24/2024/TB- LPBank.KVH
d)
Thông báo số 25/2024/TB- LPBank.KVH
42.
Khách hàng có nhu cầu nhận tiền mặt tại hệ thống bưu cục của VNPost, Đơn vị sử dụng kênh thanh toán nào để thực hiện chuyển tiền?
a)
Chuyển tiền qua hệ thống điểm giao dịch của VNPost
b)
Chuyển tiền qua hệ thống điểm giao dịch của VNPost, CITAD
c)
CITAD, VCB Money,
Thanh toán đa phương
d)
CITAD, VCB Money,
Bankpay
43.
Loại tiền tệ được áp dụng khi sử dụng dịch vụ chuyển tiền theo lô?
a)
VND
b)
VND,USD
c)
USD
d)
VND, USD, EUR
44.
Mã phí chuyển khoản đơn khác LPBank - Doanh nghiệp - VNĐ trước 15h là?
a)
CT03CN
b)
CT04CN
c)
CT04DN1
d)
CT04DN2
45.
Đơn vị có thể lựa chọn những kênh thanh toán nào để thực hiện lệnh chuyển tiền USD ra ngoài hệ thống Ngân hàng?
a)
CITAD, VCB Money
b)
CITAD, VCB Money,
Thanh toán đa phương, chuyển tiền nhanh liên ngân hàng tại quầy (qua
Napas)
c)
CITAD, VCB Money,
Thanh toán đa phương
d)
CITAD, VCB Money,
Bankpay
46.
Mã phí chuyển khoản đơn khác LPBank - Cá nhân - VNĐ là?
a)
CT03CN
b)
CT04CN
c)
N247CN1
d)
N247CN2
47.
Mã phí chuyển tiền nhanh liên ngân hàng 24/7 qua tài khoản/thẻ - Doanh nghiệp Số tiền dưới 500.000 VND là gì?
a)
N247CN1
b)
N247CN2
c)
N247DN1
d)
N247DN2
48.
Mã phí chuyển tiền nhanh liên ngân hàng 24/7 qua tài khoản/thẻ - Doanh nghiệp Số tiền từ 500.000 VND trở lên là gì?
a)
N247CN1
b)
N247CN2
c)
N247DN1
d)
N247DN2
49.
Mã phí chuyển tiền nhanh liên ngân hàng 24/7 qua tài khoản/thẻ - Cá nhân Số tiền dưới 500.000 VND là gì?
a)
CT03CN
b)
CT04CN
c)
N247CN1
d)
N247CN2
50.
Mã phí chuyển tiền nhanh liên ngân hàng 24/7 qua tài khoản/thẻ - Cá nhân Số tiền từ 500.000 VND trở lên là gì?
a)
CT03CN
b)
CT04CN
c)
N247CN1
d)
N247CN2
51.
Tài khoản trung gian up lô của Hội sở là?
a)
VND1616000400001
b)
VND1616000090001
c)
VND1616000050001
d)
VND1151000060001
52.
Mã giao dịch (Transation Type) của chuyển tiền đi qua kênh BIDV Epay (Chiều Out) là gì?
a)
BCIB
b)
BCBI
c)
BCVC
d)
BCVT
53.
Mã giao dịch (Transation Type) của chuyển tiền đi qua kênh VCB Money (Chiều Out) là gì?
a)
BCIB
b)
BCBI
c)
BCVC
d)
BCVT
54.
Mã giao dịch (Transation Type) của chuyển tiền đi qua kênh BANKPAY (Chiều Out) là gì?
a)
BCIB
b)
BCBI
c)
BCVC
d)
BCVT
55.
Các trường dữ liệu trong file chuyển tiền theo lô ngoài hệ thống được phép có ký tự nào?
a)
dấu cách
b)
dấu phấy
c)
3 dấu cách liên tiếp
d)
3 dấu chấm liên tiếp
56.
Số món tối thiểu/lô Khối Vận hành tiếp nhận của ĐVKD để xử lý chuyển tiền theo lô ngoài hệ thống là?
a)
20 món/lô
b)
15 món /lô
c)
30 món/lô
d)
50 món/lô
57.
Khi phát sinh yêu cầu chuyển tiền theo lô ngoài hệ thống, Khối Vận hành nhận hồ sơ của ĐVKD trên hệ thống nào?
a)
Uniform
b)
Corebanking
c)
Qua Email
d)
Qua Slack
58.
Tên File chuyển tiền theo lô ngoài hệ thống được quy định như thế nào?
a)
Tên File không được có khoảng trắng, không có ký tự đặc biệt, không có dấu
b)
Tên File là font chữ tiếng Việt có dấu
c)
Tên File có ký tự đặc biệt
d)
Tên File có khoảng trắng
59.
Mã chi lương cho KH bên ngoài sử dụng khi upload file chuyển tiền theo lô trong hệ thống LPBank là?
a)
AC20
b)
AC21
c)
AC18
d)
AC19
60.
Mã chi lương cho CBNV LPBank sử dụng khi upload file chuyển tiền theo lô trong hệ thống LPBank là?
a)
AC20
b)
AC21
c)
AC18
d)
AC19
61.
Biên bản RCC được ĐVQL lập trên cơ sở họp với Bưu điện và gửi về Bộ phận ĐPKSKQ-Khối VH theo
thời hạn nào?
a)
Hàng tuần
b)
Hàng quý
c)
Hàng tháng
d)
6 tháng 1 lần
62.
Báo cáo BK05 được Chi nhánh quản lý lập trên cơ sở đối chiếu, xác nhận với Bưu điện và gửi về Bộ phận ĐPKSKQ-Khối VH theo thời
hạn nào?
a)
Hàng tháng
b)
Hàng tuần
c)
Hàng quý
d)
Hai quý 1 lần
63.
Báo cáo TK7.3 là báo cáo gì?
a)
Là báo cáo tình hình sử dụng sổ tiết kiệm tại Bưu điện tỉnh (gồm các Bưu điện huyện và văn phòng Bưu điện tỉnh) theo tháng
b)
Là báo cáo tình hình sử dụng sổ tiết kiệm tại Bưu điện huyện (gồm các PGDBĐ, BPGDBĐ và
văn phòng Bưu điện huyện) theo tháng
c)
Là báo cáo tình hình sử dụng sổ tiết kiệm tại Chi nhánh quản lý theo tháng
d)
Là báo cáo tình hình sử dụng sổ tiết kiệm tại PGDBĐ, BPGDBĐ theo
tháng
64.
Báo cáo đối soát hoa hồng tín dụng khu vực Hà Nội do đơn vị nào thực hiện?
a)
Chi nhánh Tây Hồ
b)
Khối NHBĐ
c)
Chi nhánh Đông Anh
d)
Chi nhánh Xuân Mai
65.
Báo cáo nào sau đây thể hiện dòng tiền dịch vụ ngân hàng phát sinh tại PGDBĐ, BPGDBĐ?
a)
TK5.1
b)
TK5.2
c)
TK5.3
d)
TK7.1
66.
Sổ tiết kiệm sử dụng tại hệ thống
PGDBĐ do đơn vị nào thiết kế, in ấn?
a)
LPBank
b)
VNPost
c)
Chi nhánh quản lý
d)
Bưu điện tỉnh
67.
Khi phát sinh nhu cầu cấp sổ tiết kiệm, Bưu điện tỉnh cần lập nhu cầu theo mẫu nào sau đây gửi Chi nhánh quản lý đầu mối?
a)
Giấy đề nghị cấp sổ tiết kiệm
b)
Giấy đề nghị cấp ấn phẩm
c)
Biên bản kiểm kê sổ tiết kiệm
d)
Sổ theo dõi sổ tiết kiệm trắng
68.
Khi phát sinh nhu cầu cấp sổ tiết kiệm, Bưu điện tỉnh lập "Giấy đề nghị cấp sổ tiết kiệm" gửi đơn vị
nào?
a)
Chi nhánh quản lý
b)
Chi nhánh quản lý đầu mối
c)
VNPost
d)
Khối VH
69.
Sổ tiết kiệm trắng được các cấp Bưu điện bảo quản ở đâu?
a)
Tủ
b)
Kho tiền
c)
Két sắt
d)
Trên bàn làm việc
70.
Tần suất Chi nhánh quản lý phải thực hiện việc kiểm đếm số lượng và số seri sổ tiết kiệm trắng/hỏng thực tế tồn tại các cấp Bưu điện với số liệu trên báo cáo theo định kỳ là bao lâu?
a)
Tối thiểu 6 tháng 1 lần
b)
Tối thiểu 2 quý 1 lần
c)
Không phải thực hiện
d)
Tối thiểu 1 quý 1 lần
71.
Biên bản kiểm kê sổ tiết kiệm gửi cùng báo cáo TK7.1, TK7.2, TK7.3 được các cấp Bưu điện thực hiện kiểm kê số tồn đến thời điểm nào?
a)
Cuối mỗi tháng
b)
Cuối mỗi tuần
c)
Cuối mỗi quý
d)
Không phải thực hiện kiểm kê do trên báo cáo liên quan đã thể hiện số tồn
72.
Trường hợp PGDBĐ gửi thiếu chứng từ cho Chi nhánh quản lý, Chi nhánh quản lý cần xử lý ngay như thế nào?
a)
Chi nhánh quản lý thực hiện lập Biên bản xuất TK3 đặc biệt
b)
Chi nhánh quản lý thực hiện lập Biên bản xử lý chứng từ và báo cáo dịch vụ ngân hàng thiếu theo mẫu số 02
c)
Chi nhánh quản lý gọi điện thoại yêu cầu PGDBĐ gửi bổ sung
d)
Chi nhánh quản lý thực hiện lập Biên bản xác nhận của KH về việc đã thực hiện giao dịch theo mẫu số 03
73.
Chứng từ, báo cáo được PGDBĐ
gửi về Chi nhánh quản lý vào thời điểm nào?
a)
Cuối ngày giao dịch
b)
Đầu ngày giao dịch tiếp
theo
c)
Chậm nhất là ngày T+1
d)
Cuối ngày giao dịch tiếp
theo
74.
Chứng từ, báo cáo được PGDBĐ gửi về đâu?
a)
Bưu điện tỉnh
b)
Bưu điện huyện
c)
VNPost
d)
Chi nhánh quản lý
75.
Biên lại giao dịch rút POS tại PGDBĐ được in từ đâu?
a)
Phần mềm PGDBĐ
b)
Phần mềm Báo cáo ngày
c)
Máy POS
d)
Phần mềm BI
76.
Vietnam Post là tên gọi khác của đơn vị nào?
a)
Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam
b)
Bưu điện tỉnh
c)
Bưu điện huyện
d)
PGDBĐ
77.
Chứng từ nào sau đây không được gọi là chứng từ dịch vụ ngân hàng?
a)
Hồ sơ tín dụng
b)
Phiếu yêu cầu mở tài khoản
c)
Hồ sơ giao dịch đặc biệt
d)
Phiếu thu
78.
Báo cáo nào sau đây được PGDBĐ in và gửi Chi nhánh quản lý hàng ngày?
a)
TK6a
b)
TK7
c)
TK5.1
d)
TK7.1a
79.
Báo cáo nào sau đây được PGDBĐ in và gửi Chi nhánh quản lý hàng
tháng?
a)
TK6a
b)
TK7.1a
c)
TK7
d)
TK5.1
80.
PGDBĐ không phải gửi Chi nhánh quản lý báo cáo nào sau đây?
a)
TK7
b)
TK7.1
c)
TK5.1
d)
Danh sách thẻ phát hành
81.
Trên mẫu "Bảng kê giao nhận chứng từ và báo cáo dịch vụ ngân hàng", phần "Bên nhận" do ai ký?
a)
PGDBĐ
b)
BPGDBĐ
c)
Chi nhánh quản lý
d)
Bưu điện huyện
82.
Quy định về hạn mức tồn quỹ tiền mặt cuối ngày tại hệ thống PGDBĐ do đơn vị nào xây dựng?
a)
Chi nhánh quản lý phối hợp với Bưu điện tỉnh xây dựng, thống nhất (bằng văn bản)
b)
Chi nhánh quản lý phối hợp với Bưu điện huyện xây dựng, thống nhất (bằng văn bản)
c)
LPBank phối hợp với VNPost xây dựng, thống nhất (bằng văn bản)
d)
Chi nhánh quản lý đầu mối phối hợp với Bưu điện tỉnh xây dựng, thống nhất (bằng văn bản)
83.
Số lượng nhân sự tối thiểu của PGDBĐ, BPGDBĐ?
a)
1 nhân sự
b)
3 nhân sự
c)
2 nhân sự
d)
4 nhân sự
84.
Giấy đề nghị cấp quyền cấp mới, thu hồi và điều chỉnh quyền truy cập hệ thống của Ngân hàng cho nhân sự PGDBĐ, BPGDBĐ do đơn
vị nào lập?
a)
PGDBĐ
b)
Bưu điện huyện
c)
Bưu điện tỉnh
d)
Chi nhánh quản lý
85.
Giấy đề nghị cấp quyền cấp mới, thu hồi và điều chỉnh quyền truy cập hệ thống của Ngân hàng cho nhân sự PGDBĐ, BPGDBĐ được Bưu điện tỉnh gửi đơn vị nào?
a)
ITS
b)
Chi nhánh quản lý
c)
LPBank
d)
Chi nhánh quản lý đầu mối
86.
Báo cáo kết quả kiểm tra hoạt động PGDBĐ được Chi nhánh quản lý tổng hợp và gửi Bộ phận ĐPKSKQ- Khối VH theo thời hạn nào?
a)
Định kỳ hàng tháng, trong khoảng thời gian muộn nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra
b)
Định kỳ hàng quý, trong khoảng thời gian muộn nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra
c)
Định kỳ 06 tháng, trong khoảng thời gian muộn nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra
d)
Định kỳ hàng năm, trong khoảng thời gian muộn nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra
87.
Khi kiểm tra hoạt động hệ thống PGDBĐ theo định kỳ, Chi nhánh quản lý phải thực hiện kiểm tra các cấp Bưu điện nào?
a)
PGDBĐ
b)
BPGDBĐ
c)
PGDBĐ, BPGDBĐ và
Bưu điện huyện
d)
Bưu điện huyện
88.
Khi kiểm tra hoạt động hệ thống PGDBĐ theo định kỳ, Chi nhánh quản lý đầu mối phải thực hiện kiểm tra các cấp Bưu điện nào?
a)
PGDBĐ
b)
Bưu điện huyện, Bưu điện tỉnh
c)
PGDBĐ, BPGDBĐ và
Bưu điện huyện
d)
PGDBĐ, BPGDBĐ, Bưu
điện huyện và Bưu điện tỉnh
89.
Tần suất kiểm tra định kỳ đối với PGDBĐ
a)
Tối thiểu 01 lần trên 01 PGDBĐ trong 01 tháng
b)
Tối thiểu 01 lần trong 01
quý
c)
Tối thiểu 01 lần trên 01 PGDBĐ trong 01 quý
d)
Tối thiểu 01 lần trên 01 PGDBĐ trong 02 quý
90.
Theo QĐ thu, đổi tiền không đủ tiêu chuẩn số 24469/2024/QĐ - LPBank.KVH ban hành 19/08/2024, tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?
a)
Đối với tiền polymer bị cháy hoặc biến dạng co nhỏ lại do tiếp xúc với nguồn nhiệt cao, thì diện tích còn lại tối thiểu phải bằng 60% so với diện tích tờ tiền cùng loại và còn giữ nguyên bố cục một tờ tiền, đồng thời nhận biết được ít nhất hai trong các yếu tố bảo an như: yếu tố hình ẩn trong cửa sổ nhỏ, mực không màu phát quang, phát quang hàng số sêri, dây bảo hiểm, yếu tố IRIODIN, chân dung Chủ tịch Hồ Chí Minh.
b)
Đối với tiền polymer bị cháy hoặc biến dạng co nhỏ lại do tiếp xúc với nguồn nhiệt cao, thì diện tích còn lại tối thiểu phải bằng 30% so với diện tích tờ tiền cùng loại và còn giữ nguyên bố cục một tờ tiền, đồng thời nhận biết được ít nhất hai trong các yếu tố bảo an như: yếu tố hình ẩn trong cửa sổ nhỏ, mực không màu phát quang, phát quang hàng số sêri, dây bảo hiểm, yếu tố IRIODIN, chân dung Chủ tịch Hồ Chí Minh.
c)
Đối với tiền polymer bị cháy hoặc biến dạng co nhỏ lại do tiếp xúc với nguồn nhiệt cao, thì diện tích còn lại tối thiểu phải bằng 80% so với diện tích tờ tiền cùng loại và còn giữ nguyên bố cục một tờ tiền, đồng thời nhận biết được ít nhất hai trong các yếu tố bảo an như: yếu tố hình ẩn trong cửa sổ nhỏ, mực không màu phát quang, phát quang hàng số sêri, dây bảo hiểm, yếu tố IRIODIN, chân dung Chủ tịch Hồ Chí Minh.
d)
Đối với tiền polymer bị cháy hoặc biến dạng co nhỏ lại do tiếp xúc với nguồn nhiệt cao, thì diện tích còn lại tối thiểu phải bằng 50% so với diện tích tờ tiền cùng loại và còn giữ nguyên bố cục một tờ tiền, đồng thời nhận biết được ít nhất hai trong các yếu tố bảo an như: yếu tố hình ẩn trong cửa sổ nhỏ, mực không màu phát quang, phát quang hàng số sêri, dây bảo hiểm, yếu tố IRIODIN, chân dung Chủ tịch Hồ Chí Minh.
91.
Quy chế số 4117/2023/QC-HĐQT quy định nguyên tắc thu, chi tiền mặt, ngoại tệ, giấy tờ có giá như thế nào?
a)
Mọi khoản thu, chi tiền mặt, ngoại tệ, GTCG của Ngân hàng phải thực hiện thông qua quỹ của ĐVKD và phải thông qua tay 02 người kiểm đếm (kể cả thu, chi thếp, bó, túi, túi niêm phong). Trường hợp chỉ có một người thì người đó phải tự mình kiểm tra lại số tiền thu chi lần thứ hai.
b)
Thu, chi tiền mặt, ngoại tệ, GTCG phải căn cứ vào chứng từ kế toán. Trước khi thu, chi phải kiểm tra, kiểm soát tính hợp lệ, hợp
pháp của chứng từ kế toán.
c)
Tiền mặt, ngoại tệ, GTCG thu vào hay chi ra phải đủ, đúng với tổng số tiền (bằng số và bằng chữ), khớp đúng về thời gian (ngày, tháng, năm) trên chứng từ kế toán.
d)
Tất cả các đáp án trên
92.
Theo quy định LPBank đâu là nguyên tắc thu, chi tiền mặt, ngoại tệ với Khách hàng?
a)
Thu tiền trước, hạch toán
sau
b)
Hạch toán trước, thu tiền
sau
c)
Chi tiền trước, hạch toán
sau
d)
Không có đáp án đúng
93.
Theo Quy định 2308/2024/QĐ- LPBank.KVH Ban quản lý kho tiền gồm có bao nhiêu thành viên?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
94.
Theo Quy định 2308/2024/QĐ- LPBank.KVH quy định thành viên thứ nhất trong Ban quản lý kho tiền
là?
a)
Giám đốc ĐVKD
b)
Phụ trách Phòng/Bộ phận Vận hành
c)
Trưởng quỹ/Thủ quỹ/GDV kiêm Thủ quỹ
d)
Kiểm soát viên
95.
Theo Quy định 2308/2024/QĐ- LPBank.KVH cấp thẩm quyền nào ra quyết định thành lập Ban quản lý kho tiền tại Chi nhánh và PGD trực thuộc có kho tiền?
a)
Tổng Giám đốc
b)
Giám đốc Khối Vận hành
c)
Giám đốc Chi nhánh/PGD lớn
d)
Phòng Dịch vụ giao dịch và Kho quỹ
96.
Theo QĐ số 19721/2024/QĐ- LPBank.KVH ban hành ngày 05/07/2024 về sử dụng và bảo quản kẹp chì trong hoạt đông ngân quỹ, tại ĐVKD ai là cán bộ quản lý kẹp
chì?
a)
Trưởng Quỹ
b)
Giám đốc ĐVKD
c)
Là cán bộ Phòng/Bộ Phận vận hành được Giám đốc ĐVKD phân công bằng văn bản
d)
Là cán bộ quản lý Phòng/Bộ phận vận hành
97.
Chọn đáp án đúng nhất khi nói về quy định "ĐVKD không được thực hiện ủy quyền/thay thế chồng chéo"?
a)
Người được ủy quyền/thay thế không được đồng thời kiêm nhiệm hoặc giữ các chức danh thuộc thành phần Ban quản lý kho tiền
b)
Trong mọi trường hợp một nhân sự không được phép đồng thời nắm giữ chìa khóa và thực hiện nhiệm vụ từ hai (02) chức danh thuộc Ban quản lý kho tiền
c)
Cả 2 đáp án đều đúng
d)
Cả 2 đáp án đều sai
98.
Theo quy định LPBank, chọn đáp án đúng về nguyên tắc nhằm đảm bảo bí mật chìa khóa kho tiền?
a)
Tuyệt đối không để xảy ra tình trạng một (01) thành viên Ban quản lý kho tiền đồng thời/lần lượt nắm giữ toàn bộ chìa khóa/mã khóa cửa kho tiền của các thành viên khác
b)
Trong cùng một ĐVKD, một nhân sự không được nhận ủy quyền/thay thế lần lượt cho cả ba chức danh thuộc Ban quản lý kho tiền, trừ
c)
Văn bản ủy quyền/thay thế thành viên Ban quản lý kho tiền tại Đơn vị phải nêu rõ nội dung về phương án/cách thức bảo quản chìa khóa cửa kho tiền cho người được ủy quyền/thay thế đảm bảo tuân thủ theo đúng quy định
d)
Tất cả các đáp án trên
99.
Theo quy định LPBank, hình thức đào tạo đối với nhân sự thay thế/nhận ủy quyền chưa có kinh nghiệm trong công tác quản lý kho
quỹ?
a)
ĐVQL tổ chức cử giảng viên cho phù hợp
b)
Đào tạo trực tuyến
Elearning
c)
Đáp án 1,2 đúng
d)
Không được phép thực hiện ủy quyền/thay thế cho nhân sự chưa có kinh nghiệm
100.
Theo quy định LPBank, Phụ trách Phòng vận hành ủy quyền cho 01 nhân sự là Giao dịch viên/Chuyên viên vận hành đã có kinh nghiệm quản lý kho quỹ trong thời hạn tối đa 07 tháng kèm theo điều kiện nào sau đây?
a)
Phòng Vận hành khuyết thiếu chức danh Phó Phòng Vận hành và Kiểm soát viên/Trưởng Bộ phận
b)
Nhân sự có chức danh Phó Phòng Vận hành và Kiểm soát viên/Trưởng Bộ phận nghỉ thai sản/nghỉ khám chữa bệnh (đã có phê duyệt của Tổng Giám đốc) dài hạn/đi công tác/đi học tập/đạo tạo theo phê duyệt/ quyết
c)
Đáp án 1 hoặc 2
d)
Đáp án 1 và 2
101.
Theo Quy định 2308/2024/QĐ- LPBank.KVH, cấp thẩm quyền nào phê duyệt văn bản ủy quyền của Phụ trách Phòng/Bộ phận Vận hành
tại ĐVKD?
a)
Giám đốc ĐVKD
b)
Trưởng Phòng
DVGD&KQ
c)
Tổng Giám đốc
d)
Giám đốc Khối Vận hành
102.
Theo quy định LPBank, quy định đối với bàn giao chìa khóa khi ủy quyền/thay thế là như thế nào?
a)
Mỗi lần bàn giao chìa khóa, người giao và người nhận trực tiếp giao nhận chìa khóa trực tiếp giao nhận chìa khóa rồi ký vào sổ bàn giao chìa khóa
b)
Khi bàn giao chìa khóa cửa kho tiền, cả ba thành viên giữ chìa khóa cửa kho tiền đều phải có mặt để mở cửa kho tiền (phải ghi sổ theo dõi ra vào kho tiền)
c)
Người giao xóa mã số, giao chìa khóa định vị, người nhận cài đặt mã số mới của mình. Sau đó từng thành viên khóa cửa kho tiền theo quy định
d)
Tất cả các đáp án trên
103.
Theo Quy định quản lý ACQT của LPBank, đầu mối tổ chức thực hiện in ấn ấn chỉ quan trọng là?
a)
Khối Văn phòng
b)
Khối Vận hành
c)
Khối Pháp chế và Quản lý rủi ro
d)
Khối Công nghệ thông tin
104.
Theo QĐ số 19721/2024/QĐ- LPBank.KVH ban hành ngày 05/07/2024 về sử dụng và bảo quản kẹp chì trong hoạt đông ngân quỹ, việc kiểm kê kẹp chì định kỳ được thực hiện mỗi năm bao nhiêu lần?
a)
Mỗi năm 02 lần
b)
Mỗi năm 03 lần
c)
Mỗi năm 01 lần
d)
Không phải kiểm kê
105.
Theo quy định LPBank, số lượng ACQT tối đa được phép cấp phát mỗi lần cho từng đối tượng sử dụng bao nhiêu?
a)
Bằng bình quân số lượng ACQT thực tế đã sử dụng của đối tượng đó trong năm trước cộng biên độ 5%
b)
Bằng bình quân số lượng ACQT thực tế đã sử dụng của đối tượng đó trong năm trước cộng biên độ 10%
c)
Bằng bình quân số lượng ACQT thực tế đã sử dụng của đối tượng đó trong năm trước cộng biên độ 15%
d)
Bằng bình quân số lượng ACQT thực tế đã sử dụng của đối tượng đó trong năm trước cộng biên độ 20%
106.
Theo quy định LPBank, Chi nhánh/PGD lớn được phép điều chuyển ACQT với nhau trong trường hợp nào?
a)
HO tạm hết ACQT trắng đồng thời HO xem xét thấy việc điều chuyển ACQT giữa các CN/PGDL là phù hợp
b)
HO vẫn tồn ACQT trắng tuy nhiên việc điều chuyển ấn chỉ trắng giữa các CN/PGDL thuận tiện, nhanh chóng và phù hợp hơn so với việc HO cấp phát
c)
Đáp án 1,2 đúng
d)
Không được phép thực hiện điều chuyển
107.
Theo Quy định 24481/2023/QĐ- LPBank mẫu biểu Biên bản tiêu hủy ACQT có số ký hiệu là?
a)
06/2023/KVH-ACQT
b)
07/2023/KVH-ACQT
c)
08/2023/KVH-ACQT
d)
09/2023/KVH-ACQT
108.
Theo Quy định 24481/2023/QĐ- LPBank, biểu mẫu Đề nghị cấp ACQT (Dùng cho ĐVKD xin cấp ACQT từ HO)
a)
Mẫu số 01/2023/KVH-
ACQT
b)
Mẫu số 02/2023/KVH-
ACQT
c)
Mẫu số 03/2023/KVH-
ACQT
d)
Mẫu số 04/2023/KVH-
ACQT
109.
Theo quy định LPBank, tại ĐVQL cán bộ nào nhận bì/tải/thùng niêm phong ACQT hoàn nộp của PGD từ cán bộ áp tải?
a)
Trưởng Phòng Vận hành
b)
Trưởng quỹ/Thủ quỹ
c)
Kiểm soát viên
d)
Giám đốc ĐVQL
110.
Theo Quy định 24481/2023/QĐ- LPBank, khi thực hiện kiểm kê ACQT kiểm tra Kho ACQT-01 cần xuất Báo cáo nào trên Chương trình quản lý ACQT?
a)
IN009
b)
IN019
c)
IN006
d)
IN007
111.
Theo quy định LPBank, ACQT hỏng được xử lý như thế nào?
a)
Gạch chéo (x) và ghi/đóng dấu "hỏng" trên tất cả các tờ liên quan
b)
Gạch chéo (x) và ghi/đóng dấu "hủy" trên tất cả các tờ liên quan
c)
Đục lỗ và ghi/đóng dấu "hỏng" trên tất cả các tờ liên quan
d)
Đục lỗ và ghi/đóng dấu "hủy" trên tất cả các tờ liên quan
112.
Theo quy định LPBank, việc tổ chức giao nhận ACQT giữa HO và ĐVKD bằng cách nào?
a)
ĐVKD cử cán bộ đến giao nhận ACQT trực tiếp từ HO
b)
HO cử cán bộ giao nhận trực tiếp tại ĐVKD
c)
Phòng Hành chính quản trị tại HO chuyển ACQT cho ĐVKD qua Đơn vi chuyển phát
d)
Tất cả các đáp án trên
113.
Văn bản 13991/2020/HD- LienVietPostBank hướng dẫn về?
a)
Hướng dẫn hạch toán ấn chỉ quan trọng
b)
Hướng dẫn kiểm tra kho quỹ đột suất
c)
Hướng dẫn thực hiện quy chế về giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ
có giá và ấn chỉ quan trọng
d)
Hướng dẫn thực hiện kiểm kê kho quỹ và kiểm kê, xử lý số liệu thẻ tồn kho
114.
Quy chế 4117/2023/QC-HĐQT ban
hành ngày nào?
a)
2023-11-15 00:00:00
b)
2023-12-04 00:00:00
c)
2023-12-10 00:00:00
d)
2024-02-01 00:00:00
115.
Khi có nhu cầu xuất TSBĐ gửi giữ, thời gian PGD cần thông báo cho Đơn vị quản lý/PGD trung gian là bao nhiêu ngày?
a)
1 ngày
b)
2 ngày
c)
3 ngày
d)
4 ngày
116.
Theo Quy trình nhập, xuất kho TSBĐ tại LPBank, việc niêm phong hồ sơ TSBĐ gửi giữ tại PGD cán bộ kho quỹ cần thực hiện dưới sự chứng kiến tối thiểu của bao nhiêu
người?
a)
2 người
b)
3 người
c)
4 người
d)
1 người
117.
Theo Quy trình 24528/2023/QT- LPBank, số hiệu Biểu mẫu Phiếu đề nghị nhập kho (áp dụng cho PGD có TSBĐ gửi giữ) là?
a)
01A/2023/KVH-NXK
b)
01B/2023/KVH-NXK
c)
02A/2023/KVH-NXK
d)
02B/2023/KVH-NXK
118.
Theo quy định LPBank, trường hợp vận chuyển hàng đặc biệt đường dài qua đêm phải đưa xe hàng vào trụ sở ở đâu?
a)
Đơn vị trong cùng hệ thống, trụ sở NHNN, tổ chức tín dụng khác (nếu trên địa bàn không có trụ sở đơn vị cùng hệ thống) hoặc trụ sở của đơn vị công an , quân đội
b)
Đơn vị trong cùng hệ thống, trụ sở NHNN hoặc trụ sở của đơn vị công an
, quân đội
c)
Đơn vị trong cùng hệ thống, trụ sở NHNN
d)
Đơn vị trong cùng hệ thống
119.
Nội dung nào KHÔNG ĐÚNG về quy định trang phục của GDV?
a)
Chỉnh tề, phẳng nếp, gọn gàng, sạch sẽ, không ố màu, sứt chỉ, sờn rách…
b)
Sơ vin gọn gàng.
c)
Được phép xắn tay áo với các vùng miền nắng nóng.
d)
Không mặc trang phục có túi đối với CBGD ngồi trong khu vực quầy giao dịch.
120.
Nội dung nào ĐÚNG nhất về quy định về trang phục của CB nữ mang thai?
a)
CB tự trang bị váy bầu màu đen hoặc tím than độ dài váy tối thiểu đến đầu gối, áo sơ mi trắng có cổ ngắn tay hoặc dài tay không có họa tiết trang trí cầu kỳ (bèo, nơ, ren), quần dài (tối thiểu đến mắt cá chân) màu đen hoặc tím than không có túi, đeo khăn/nơ.
b)
Mặc tự do tùy theo sở
thích
c)
CB tự trang bị váy bầu màu sắc tùy chọn đảm bảo độ dài váy tối thiểu đến đầu gối, áo sơ mi trắng có cổ ngắn tay hoặc dài tay không có họa tiết trang trí cầu kỳ (bèo, nơ, ren), quần dài (tối thiểu đến mắt cá chân) màu đen hoặc tím than không có túi, đeo khăn/nơ.
d)
Không quy định
121.
Khi phục vụ KH, hành động nào dưới đây là KHÔNG PHÙ HỢP?
a)
Tạm dừng giao dịch để nhận đồ uống
b)
Tạm dừng các công việc nội bộ khi Khách hàng đã bước vào quầy giao dịch để ưu tiên phục vụ Khách hàng trước.
c)
Trường hợp đang phải hoàn tất giao dịch liền trước, cần chủ động xin phép, nêu rõ lý do và nhanh chóng hoàn tất các công việc cần thiết để tiếp Khách hàng mới.
d)
CBGD chủ động tiếp đón, chào Khách hàng với nụ cười tươi vui. Không để Khách hàng hỏi mới quay lên hoặc quan sát thấy Khách hàng nhưng lờ đi/chờ Khách hàng hỏi trước.
122.
Nội dung nào dưới đây là đúng đối với Quy định tiêu chuẩn CLDV khi giao tiếp với KH?
a)
Khách hàng cần được nhận biết và chào đón trong vòng 05 giây kể từ khi bước vào khu vực giao dịch.
b)
Khi Khách hàng đã nêu nhu cầu thì cần chủ động xác nhận lại nhu cầu/tóm tắt các thông tin giao dịch để phục vụ chính xác và chu đáo.
c)
Nắm rõ các đầu mối, hiểu rõ chức năng/nhiệm vụ của các Khối/Phòng/Bộ phận trong Ngân hàng để trả lời, chỉ dẫn Khách hàng nhanh chóng, chính xác.
d)
Tất cả các đáp án
123.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG PHÙ HỢP với quy định tiêu chuẩn CLDV khi giao tiếp và phục vụ với KH ?
a)
Tạm dừng các công việc nội bộ khi Khách hàng đã bước vào quầy giao dịch để ưu tiên phục vụ Khách hàng trước. Trường hợp đang phải hoàn tất giao dịch liền trước, cần chủ động xin phép, nêu rõ lý do và nhanh chóng hoàn tất các công việc cần thiết để tiếp Khách hàng mới.
b)
CBGD thể hiện sự quan tâm, nồng nhiệt chào đón Khách hàng: Nói lời chào (thành tiếng), cúi nhẹ đầu.
c)
Cần linh hoạt để phục vụ nhiều KH một lúc để không KH nào phải chờ đợi lâu.
d)
CBGD chủ động tiếp đón, chào Khách hàng với nụ cười tươi vui. Không để Khách hàng hỏi mới quay lên hoặc quan sát thấy Khách hàng nhưng lờ đi/chờ Khách hàng hỏi trước.
124.
Nội dung nào ĐÚNG nhất về quy định tiêu chuẩn bàn quầy của GDV/Quỹ?
a)
Dưới gầm bàn, hộc tủ, khu vực xung quanh chỗ ngồi đảm bảo vệ sinh sạch sẽ, không có rác sinh hoạt.
b)
Không để áo khoác, vật dụng cá nhân trên bàn làm việc/thành ghế.
c)
Tiền mặt, giấy tờ có giá phải được buộc, bó, sắp xếp gọn gàng trong tủ.
d)
Tất cả các đáp án
125.
Khi xử lý phàn nàn, khiếu nại của Khách hàng, CBNV cần tuân thủ quy định nào sau đây?
a)
Tập trung lắng nghe, thể hiện sự tôn trọng Khách hàng
b)
Thể hiện sự cảm thông với Khách hàng
c)
Không nói xen, không ngắt lời Khách hàng trong lúc Khách hàng đang cáu
giận.
d)
Tất cả các đáp án
126.
Nội dung nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với quy định xử lý phàn nàn, khiếu nại của KH phát sinh tại ĐVKD?
a)
Nếu điều kiện cơ sở vật chất cho phép, nên mời Khách hàng vào khu vực riêng (phòng họp, phòng quản lý, nơi tiếp Khách riêng…) để tránh ảnh hưởng đến mọi người xung quanh.
b)
Tập trung lắng nghe, thể hiện sự tôn trọng Khách hàng.
c)
Hỏi thêm về tìm hiểu rõ nguyên nhân, cơ sở của các khúc mắc, phàn nàn, bức xúc của Khách hàng và quan trọng nhất là kỳ vọng của Khách hàng về phương án giải quyết vấn đề.
d)
Từ chối tiếp nhận nếu khiếu nại của KH liên quan đến ĐVKD khác
127.
Nội dung nào KHÔNG ĐÚNG với tiêu chuẩn nội bộ về hợp tác và hỗ trợ đồng nghiệp?
a)
Khi nhận thấy đồng nghiệp gặp khó khăn trong quá trình trao đổi với Khách hàng phải giúp đỡ, cùng nhẹ nhàng giải thích và đưa ra phương án hỗ trợ Khách hàng tốt
nhất.
b)
Luôn chú ý đến nội dung trao đổi của đồng nghiệp ngồi cạnh để kịp thời hỗ trợ khi đồng nghiệp gặp khó khăn trong trao đổi với KH.
c)
Luôn có thái độ nhã nhặn, ôn hòa, hợp tác với đồng nghiệp.
d)
Chia sẻ với đồng nghiệp các thông tin cập nhật về sản phẩm, dịch vụ, chính sách, chương trình mới của Ngân hàng.
128.
Quy định về giày đối với CBNV nữ tại khu vực giao dịch nào dưới đây là ĐÚNG?
a)
Chỉ được sử dụng Giày bệt/xăng đan
b)
Sử dụng giày có độ cao từ 3 cm đến 7 cm, màu đen hoặc nâu đậm, bít mũi và
gót
c)
Giày có gót (độ cao từ 2 cm đến 5 cm)
d)
Tùy theo nhu cầu của GDV đảm bảo phù hợp với công sở
129.
Theo tiêu chuẩn CLDV, CBNV nữ tại khu vực giao dịch được đi tất như thế nào?
a)
Không quy định
b)
Tất lưới
c)
Tất ren
d)
Tất màu da
130.
Quy định nào dưới đây là ĐÚNG nhất đối với tiêu chuẩn về tóc của CBNV nam tại khu vực giao dịch?
a)
Đối với CBNV Nam: Tóc ngắn vừa phải, không để đầu đinh/đầu trọc, không để tóc phủ che mắt, vành tai, dài qua gáy.
b)
CBNV Nam tóc dài qua mang tai phải được buộc gọn gàng
c)
CBNV nam có thể tùy ý lựa chọn kiểu tóc phù hợp
d)
CBNV nam được nhuộm
tóc màu vàng
131.
Theo quy định tiêu chuẩn CLDV tại khu vực giao dịch, đưa ra khái niệm Chất lượng dịch vụ là gì?
a)
Là mức độ đáp ứng mong đợi của Khách hàng và các tiêu chuẩn Ngân hàng đặt ra nhằm đảm bảo sự hài lòng của Khách hàng trong quá trình Ngân hàng cung cấp sản phẩm và triển khai các hoạt động cung ứng dịch vụ liên quan.
b)
Là mức độ đáp ứng mong đợi của Khách hàng nhằm đảm bảo sự hài lòng của Khách hàng trong quá trình Ngân hàng cung cấp sản phẩm.
c)
Là mức độ đáp ứng trên mong đợi của Khách hàng.
d)
Là mức độ đáp ứng mong đợi của Khách hàng và các tiêu chuẩn Ngân hàng Nhà nước đặt ra.
132.
Vật dụng nào dưới đây để trên mặt bàn quầy giao dịch là SAI?
a)
Son môi
b)
Chứng từ đang giao dịch
c)
Máy tính nhỏ, điện thoại cố định
d)
Máy đếm tiền
133.
Trường hợp KH gọi điện thoại phản ánh đến phòng DVKH 24/7, với lỗi vi phạm "KH phàn nàn về CBNV của ĐVKD từ chối thực hiện giao dịch với KH trong thời gian giao dịch (KH phải sang quầy cán bộ khác, sang ĐVKD khác để thực hiện giao dịch)", ĐVKD mắc lỗi sẽ bị trừ bao nhiêu điểm vào điểm CLDV cuối kỳ?
a)
ĐVKD không bị trừ điểm, chỉ nhắc nhở
b)
Trừ 1 điểm/lỗi vi phạm
c)
Trừ 2 điểm/lỗi vi phạm
d)
Trừ 3 điểm/lỗi vi phạm
134.
ĐVKD có hành vi gian lận trong việc khảo sát KH qua máy tính bảng/quét mã QR (CBNV tự thực hiện/cố tình khảo sát không đúng đối tượng…), ĐVKD sẽ bị trừ bao nhiêu điểm vào điểm CLDV cuối
kỳ?
a)
Trừ 1 điểm/kỳ đánh giá
b)
Trừ 2 điểm/kỳ đánh giá
c)
Trừ 3 điểm/kỳ đánh giá
d)
Trừ 4 điểm/kỳ đánh giá
135.
Điểm CLDV cuối kỳ tháng 2/2024, Chi nhánh A đạt 75 điểm tương ứng với xếp loại CLDV tháng 2 của chi nhánh là?
a)
Yếu kém
b)
Tốt
c)
Trung bình
d)
Cần cải thiện
136.
Điểm CLDV cuối kỳ tháng 2/2024, Chi nhánh A đạt 86 điểm tương ứng với xếp loại CLDV tháng 2 của chi nhánh là?
a)
Yếu kém
b)
Tốt
c)
Trung bình
d)
Cần cải thiện
137.
Nội dung nào KHÔNG ĐÚNG về quy định mặt quầy giao dịch với KH?
a)
Sắp xếp khoa học, gọn gàng; đảm bảo các vật dụng, thiết bị bài trí đồng nhất trên toàn quầy.
b)
Không được phép trang trí hoa thật hoặc hoa giả trên mặt quầy giao dịch khách hàng,
c)
Không có: Thiết bị vật dụng, giấy, tài liệu thừa/hư hỏng; đồ ăn, đồ dùng cá nhân, rác.
d)
Kẹo phục vụ Khách hàng (nếu có) phải được để trong khay thủy tinh, không lẫn vỏ. Hoa trang trí (nếu có), nếu là hoa thật phải đảm bảo không bị héo úa, lá/cánh rơi vãi lung tung. Nếu là hoa giả thì phải lau chùi thường xuyên, đảm bảo không dính bụi bẩn.
138.
Nội dung nào KHÔNG ĐÚNG về quy định không gian giao dịch chung?
a)
Đảm bảo đủ ánh sáng, không có quá 2 bóng đèn cháy/hỏng..
b)
Thoáng đãng, không có mùi khó chịu, không có vật dụng thừa không liên quan đến công việc, không có đồ ăn/uống tại khu vực xung quanh quầy giao dịch
c)
Nhiệt độ phòng vừa phải.
d)
Đường dây điện bó gọn gàng, không hở, rò rỉ điện.
139.
Phong tỏa tài khoản là gì
a)
Là việc Ngân hàng tạm dừng mọi giao dịch trên một phần hay toàn bộ số tiền trên tài khoản theo thỏa thuận giữa Chủ tài khoản và Ngân hàng hoặc theo yêu cầu bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật hoặc các trường hợp khác do Pháp luật quy định.
b)
Là việc Ngân hàng tạm dừng mọi giao dịch trên một phần hay toàn bộ số tiền trên tài khoản theo thỏa thuận giữa Chủ tài khoản và Ngân hàng.
c)
Là việc Ngân hàng tạm dừng mọi giao dịch trên một phần hay toàn bộ số tiền trên tài khoản theo thỏa thuận theo yêu cầu bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật hoặc các trường hợp khác do Pháp luật quy định.
d)
Là việc Ngân hàng tạm dừng mọi giao dịch trên toàn bộ số tiền tài khoản theo thỏa thuận theo yêu cầu bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật hoặc các trường hợp khác do Pháp luật quy định.
140.
Các trạng thái của Tài khoản thanh
toán
a)
Hoạt động- Chặn ghi có- Chặn ghi nợ- Chặn giao dịch 2 chiều (Đóng băng) - Tạm ngưng hoạt động (Ngủ đông)
b)
Phong tỏa- Giải tỏa
c)
Hoạt động- Phong tỏa- Giải tỏa- Chặn giao dịch 2 chiều (Đóng băng) - Tạm ngưng hoạt động (Ngủ đông)
d)
Hoạt động- Chặn ghi có- Chặn ghi nợ
141.
Việc giải tỏa trên hệ thống được thực hiện bởi
a)
Đơn vị kinh doanh nơi mở TK
b)
Nơi phong tỏa TK của KH
c)
Bất kỳ điểm giao dịch nào
d)
A và B đúng
142.
Thao tác mở bản ghi nhập mới FX SPOT trên T24 vào đường dẫn nào dưới đây?
a)
Treasury => FX Menu => Forex Menu => Phê duyệt FX
b)
Treasury => FX Menu => Forex Menu => Input SPOT Txn
c)
Treasury => FX Menu => Forex Menu => Input FWD Txn
d)
Treasury => FX Menu => Forex Menu => Input SWAP Txn
143.
Khi mở bản ghi nhập mới FX Spot, trường "Dealer Desk" nhập như thế nào?
a)
Chọn B2 khi hạch toán giao dịch FX giữa ngoại tệ và VND
Chọn B1 khi hạch toán giao dịch FX giữa 2 ngoại
tệ
b)
Chọn B1 khi hạch toán giao dịch FX giữa ngoại tệ và VND
Chọn B2 khi hạch toán giao dịch FX giữa 2 ngoại
tệ
c)
Chọn A1 khi hạch toán giao dịch FX giữa ngoại tệ và VND
Chọn B1 khi hạch toán giao dịch FX giữa 2 ngoại
tệ
d)
Chọn A1 khi hạch toán giao dịch FX giữa ngoại tệ và VND
Chọn B2 khi hạch toán giao dịch FX giữa 2 ngoại
tệ
144.
"Hướng dẫn giao dịch thuộc nghiệp vụ huy động và dịch vụ của KHCN trong một số trường hợp đặc biệt" do khối nào ban hành, số hiệu công văn bao nhiêu?
a)
Số 11373/2024/HD -
LPBank.KHCN do KHCN ban hành ngày 24/04/2024
b)
Số 11373/2024/HD -
LPBank.KHCN do KVH ban hành ngày 24/04/2024
c)
Số 11373/2024/HD -
LPBank.KHDN do KHDN ban hành ngày 24/04/2024
d)
Số 11373/2024/HD -
LPBank.KVH do KVH ban hành ngày 24/04/2024
145.
Những TH nào sau đây không được coi là TH đặc biệt trong quy định " Hướng dẫn giao dịch thuộc nghiệp vụ huy động và dịch vụ của KHCN trong một số trường hợp đặc biệt"
a)
Giao dịch thông qua người đại diện theo pháp luật, người giám hộ
b)
Giao dịch với khách hàng sử dụng tài khoản định danh điện tử VNeID thay thế giấy tờ xác minh
c)
Xử lý sổ tiết kiệm, HĐTG/GTCG là tài sản phải thi hành án.
d)
Mở tài khoản VND cho công dân Việt Nam 16 tuổi trở lên đủ năng lực hành vi dân sự
146.
Các TH khách hàng bắt buộc thực hiện giao dịch thông qua người đại điện theo pháp luật là:
a)
Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc mất năng lực hành vi nhân sự, theo quy định của pháp luật hoặc chưa đủ 15 tuổi thực hiện giao dịch thông qua người đại diện theo pháp luật.
b)
Người khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi theo quy định của pháp luật, thực hiện giao dịch thông qua người đại diện theo pháp luật.
c)
Đáp án 1&2
d)
Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc mất năng lực hành vi nhân sự, theo quy định của pháp luật hoặc chưa đủ 16 tuổi thực hiện giao dịch thông qua người đại diện theo pháp luật.
147.
Trả tiền trong Khách hàng có STK bị chết/mất tích bao gồm những giấy tờ gì?
a)
1. bản gốc STK do NH
phát hành.
2. GTXM người thừa kế.
3. Bản sao chứng thực giấy chứng tử của chủ sở hữu.
4.Giấy đề nghị thanh toán tiền thừa kế (do LPBank ban hành)
5. Di chúc và văn bản khai nhận văn bản thừa kế (nếu có).
b)
1. bản gốc STK do NH
phát hành.
2. GTXM người thừa kế.
3. Bản sao chứng thực giấy chứng tử của chủ sở hữu.
4.Giấy đề nghị thanh toán tiền thừa kế (do LPBank ban hành)
c)
1. Bản gốc hoặc Bản sao
STK do NH phát hành.
2. GTXM người thừa kế.
3. Bản sao chứng thực giấy chứng tử của chủ sở hữu.
4.Giấy đề nghị thanh toán tiền thừa kế (do LPBank ban hành)
5. Di chúc và văn bản khai nhận văn bản thừa kế (nếu có).
d)
1. Bản gốc STK do NH
phát hành.
2. GTXM người thừa kế.
3.Giấy đề nghị thanh toán tiền thừa kế (do LPBank ban hành)
4. Di chúc và văn bản khai nhận văn bản thừa kế (nếu có).
148.
KH có nhu cầu xác nhận số dư tiền gửi 10 Tỷ đồng theo mẫu của KH thì LPBank thực hiện xác nhận không?
a)
Không thực hiện xác nhận số dư theo mẫu của KH lập
b)
Đồng ý thực hiện xác nhận số dư theo mẫu của KH lập
c)
Đồng ý thực hiện xác nhận số dư tiền gửi theo mẫu của KH tự lập nhưng bắt buộc phải đảm bảo đầy đủ các nội dung theo quy định của ngân hàng .
d)
Không đáp án nào đúng
149.
Sau bao lâu khi KH báo mất STK thì KH được thực hiện giao dịch tất
toán STK đó?
a)
3 Ngày làm việc
b)
5 ngày làm việc
c)
6 ngày làm việc
d)
7 ngày làm việc
150.
Giấy ủy quyền tài khoản của KH không quy định thời hạn thì thời hạn ủy quyền tự động chấm dứt sau bao lâu kể từ ngày xác lập việc ủy
quyền?
a)
1 năm
b)
2 năm
c)
3 năm
d)
vô thời hạn
151.
KH có tài khoản tại LPBank, KH bị tai nạn, không nhìn thấy muốn rút tiền trong tài khoản tại NH thì có thực hiện được không?
a)
KH không thể rút tiền tại quầy.
b)
KH có thể rút tiền tại quầy, GDV hướng dẫn khách hàng ký vào chứng từ giao dịch
c)
KH thực hiện giao dịch dưới sự chứng kiến của người làm chứng. Người làm chứng phải đảm bảo có đầy đủ năng lực hành vi dân sự, không có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến giao dịch, của chủ tài khoản, và không phải là CBNV ngân hàng.
d)
KH thực hiện giao dịch dưới sự chứng kiến của người làm chứng là CBNV ngân hàng.
152.
Thời gian phản hồi kết quả tra soát bằng văn bản cho KH với Giao dịch chuyển tiền ngoài hệ thống là bao
lâu?
a)
5 ngày làm việc
b)
7 ngày làm việc
c)
10 ngày làm việc
d)
14 ngày làm việc
153.
Thời gian phản hồi kết quả tra soát bằng văn bản cho KH với Giao dịch thanh toán hóa đơn là bao lâu?
a)
Không quá 14 Ngày làm
việc
b)
Không quá 5 Ngày làm
việc
c)
Không quá 7 Ngày làm
việc
d)
Không quá 10 Ngày làm
việc
154.
Đâu không phải chứng từ nộp ngân sách nhà nước?
a)
Bản xác nhận của Ủy ban phương về việc vi phạm hành chính cần nộp phí
b)
Giấy nộp tiền vào NSNN
c)
Bảng kê nộp thuế
d)
Biên lai thu thuế, phí, lệ phí, thu phạt vi phạm hành chính
155.
Thu NSNN bao gồm?
a)
Toàn bộ các khoản thu từ thuế, lệ phí
b)
Khoản thu bất kỳ theo chỉ định, yêu cầu của KBNN
c)
Các khoản viện trợ không hoàn lại của chính phủ các nước cho chính phủ Việt Nam và chính quyền địa phương
d)
Toàn bộ các khoản thu phí từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước thực hiện
156.
Doanh số thu hộ Viettel của ĐVKD thu hộ phát sinh giao dịch trong tháng 03/2024 là 9 tỷ (VND) thì margin áp dụng cho toàn bộ doanh số thu hộ là bao nhiêu (%)?
a)
0.02
b)
0.04
c)
0.07
d)
0.05
157.
Doanh số thu hộ tiền điện của ĐVKD thu hộ phát sinh giao dịch trong tháng 03/2024 là 15 tỷ (VND) thì margin áp dụng cho toàn bộ doanh số thu hộ là bao nhiêu (%)?
a)
0.09
b)
0.12
c)
0.03
d)
0.15
158.
Doanh số thu hộ vietlot của ĐVKD thu hộ phát sinh giao dịch trong tháng 03/2024 là 2 tỷ (VND) thì margin áp dụng cho toàn bộ doanh số thu hộ là bao nhiêu (%)?
a)
0.15
b)
0.05
c)
0.12
d)
0.09
159.
Doanh số thu hộ mailinh của ĐVKD thu hộ phát sinh giao dịch trong tháng 03/2024 là 1 tỷ (VND) thì margin áp dụng cho toàn bộ doanh số thu hộ là bao nhiêu (%)?
a)
0.01
b)
0.05
c)
0.07
d)
0.09
160.
Mã đầu tài khoản định danh do LPBank cấp cho Vietlot là?
a)
VLLPB
b)
VL02
c)
LPB-VT02
d)
V2VL
161.
Mã Khách hàng trong giao dịch thu hộ học phí là gì?
a)
Là mã CIF của học
sinh/sinh viên
b)
Là chuỗi ký tự chữ và/hoặc số do Đơn vị đào tạo quy định đối với từng học sinh/sinh viên
c)
Là dãy số theo quy tắc do LPBank cấp cho học sinh/sinh viên
d)
Là số thẻ ATM cấp cho học sinh/sinh viên
162.
Đâu là chức năng thanh toán học phí tại kênh LienViet24h?
a)
Cho phép một mã Khách hàng có thể có nhiều hóa đơn nợ; khi thực hiện, chọn thanh toán từng hóa đơn theo nguyên tắc gạch nợ của Đơn vị học phí.
b)
Cho phép người sử dụng tạo giao dịch thanh toán học phí trên ứng dụng Lien Viet24h.
c)
Cho phép người sử dụng tạo giao dịch thanh toán học phí trên ứng dụng Lien Viet24h. Một mã Khách hàng có thể có nhiều hóa đơn nợ; khi thực hiện, chọn thanh toán từng hóa đơn theo nguyên tắc gạch nợ của Đơn vị học phí.
d)
Cho phép chọn thanh toán từng hóa đơn theo nguyên tắc gạch nợ của Đơn vị học phí.
163.
Phí dịch vụ thu hộ học phí được tính như thế nào?
a)
Phí dịch vụ thu hộ được tính trên số lượng giao dịch thanh toán thu hộ học phí của
HS/SV thực hiện thanh toán thành công, đã được đổi soát của Ngân hàng và Đơn vị học phí khi thực hiện đối chiếu định kỳ hàng tuần.
Phí dịch vụ thu hộ được Chi nhánh đầu mối tổng hợp thu theo tuần và phẩn bổ cho các ĐVKD tham gia thanh toán thu hộ học phí (nếu có) căn cứ mức phí thu hộ phê duyệt trong tuần.
b)
Phí dịch vụ thu hộ được tính trên số lượng giao dịch thanh toán thu hộ học phí của
HS/SV thực hiện thanh toán thành công, đã được đổi soát của Ngân hàng và Đơn vị học phí khi thực hiện đối chiếu vào ngày 25 Phí dịch vụ thu hộ được Chi nhánh đầu mối tổng hợp thu vào ngày 25 và phẩn bổ cho các ĐVKD tham gia thanh toán thu
hộ học phí (nếu có) căn cứ mức phí thu hộ phê duyệt vào ngày 25
c)
Phí dịch vụ thu hộ được tính trên số lượng giao dịch thanh toán thu hộ học phí của
HS/SV thực hiện thanh toán thành công, đã được đổi soát của Ngân hàng và Đơn vị học phí khi thực hiện đối chiếu vào ngày T+1
Phí dịch vụ thu hộ được Chi nhánh đầu mối tổng hợp thu vào ngày T+1 và phẩn bổ cho các ĐVKD tham gia thanh toán thu hộ học phí (nếu có) căn cứ mức phí thu hộ phê duyệt trong từng thời kỳ.
d)
Phí dịch vụ thu hộ được tính trên số lượng giao dịch thanh toán thu hộ học phí của
HS/SV thực hiện thanh toán thành công, đã được đổi soát của Ngân hàng và Đơn vị học phí khi thực hiện đối chiếu định kỳ hàng tháng.
Phí dịch vụ thu hộ được Chi nhánh đầu mối tổng hợp thu theo tháng và phẩn bổ cho các ĐVKD tham gia thanh toán thu hộ học phí (nếu có) căn cứ mức phí thu hộ phê duyệt trong từng thời kỳ.
164.
Mã sản phẩm nộp tiền học phí có thu phí dịch vụ là gì?
a)
NP02
b)
NPP03
c)
CP04
d)
CPP05
165.
Hiện tại, các Dịch vụ thu hộ trên mạng lưới LPBank có những hình thức thu hộ nào?
a)
Bao gồm nhưng không giới hạn: hình thức thu hộ tại quầy, hình thức thu hộ qua BankPlus, hình thức thu hộ qua đại lý, hình thức thu hộ qua Internet Banking.
b)
Bao gồm nhưng không giới hạn: , hình thức thu hộ qua đại lý, hình thức thu hộ qua Internet Banking, hình thức thu hộ qua VI Viet/Lienviet24h (đối với trường hợp Khách hàng định danh tại ĐVKD)...).
c)
Bao gồm nhưng không giới hạn: hình thức thu hộ tại quầy, hình thức thu hộ qua BankPlus, hình thức thu hộ qua Internet Banking, hình thức thu hộ qua VI Viet/Lienviet24h (đối với trường hợp Khách hàng định danh tại ĐVKD)...).
d)
Bao gồm nhưng không giới hạn: hình thức thu hộ tại quầy, hình thức thu hộ qua BankPlus, hình thức thu hộ qua đại lý, hình thức thu hộ qua Internet Banking, hình thức thu hộ qua VI Viet/Lienviet24h (đối với trường hợp Khách hàng định danh tại ĐVKD)...).
166.
Nguyên tắc hạch toán thu thuế
NSNN là gì?
a)
Đối với các khoản thu NSNN vào tài khoản KBNN
Đối với các khoản thu NSNN, được chuyển tiếp đi CITAD tới ngân hàng mở tài khoản của KBNN.
b)
Đối với các khoản thu NSNN vào tài khoản KBNN đã mở tại LPBank, được hạch toán trực tiếp vào tài khoản KBNN.
Đối với các khoản thu NSNN vào tài khoản KBNN chưa mở tại LPBank, được chuyển tiếp đi CITAD tới ngân hàng mở tài khoản của KBNN.
c)
Đối với các khoản thu NSNN vào tài khoản KBNN đã mở tại LPBank
d)
Đối với các khoản thu NSNN vào tài khoản KBNN mở tại LPBank, được chuyển tiếp đi CITAD tới ngân hàng mở tài khoản của KBNN.
167.
Phần mềm sử dụng thu thuế điện tử (Tổng cục Thuế) tại quầy là?
a)
Uniform
b)
LVBIS
c)
T24
d)
Vvteller
168.
LPBank đang triển khai cơ chế điều chuyển vốn nội bộ áp dụng cho dịch vụ thu hộ của những đối tác nào ?
a)
Viettel, Vietlott, Mai Linh, EVN
b)
Viettel, Vietlott, EVN
c)
Viettel, Vietlott, EVN, Tràng An
d)
Viettel, Vietlott, Tràng An
169.
Tổng số tiền VND chuyển đi phát sinh thêm trong ngày qua SBV (Citad) là bao nhiêu thì Chi nhánh không phải báo nguồn cho Khối Nguồn vốn?
a)
Dưới 0,5 tỷ VND
b)
Dưới 3 tỷ VND
c)
Dưới 5 tỷ VND
d)
Dưới 7 tỷ VND
170.
Tổng số tiền VND chuyển đi phát sinh thêm trong ngày qua VCB HO hoặc qua BIDV SGD III là bao nhiêu thì Chi nhánh không phải báo nguồn cho Khối Nguồn vốn?
a)
Dưới 1 tỷ VND
b)
Dưới 2 tỷ VND
c)
Dưới 5 tỷ VND
d)
Dưới 7 tỷ VND
171.
Tổng số tiền USD chuyển đi phát sinh thêm trong ngày qua JP Morgan Chase NY hoặc qua STANDARD CHARTERED NY
hoặc VCB là bao nhiêu thì Chi nhánh phải thực hiện báo nguồn cho
Khối Nguồn vốn?
a)
Từ 5.000 USD trở lên
b)
Từ 10.000 USD trở lên
c)
Từ 20.000 USD trở lên
d)
Từ 50.000 USD trở lên
172.
Chi nhánh phải thực hiện gửi email cho Khối Nguồn vốn ngay khi nhận được thông tin từ Khách hàng trong trường hợp mua/bán ngoại tệ giữa Chi nhánh và Khách hàng với số tiền bao nhiêu?
a)
Từ 500.000 USD trở lên
b)
Từ 1.000.000 USD trở lên
c)
Từ 2.000.000 USD trở lên
d)
Từ 3.000.000 USD trở lên
173.
Đối với các giao dịch Thanh toán trong nước, trường hợp các giao dịch được hạch toán vào tài khoản chờ mở tại Chi nhánh, Đơn vị nào là đầu mối báo nguồn các giao dịch chuyển khoản đi hoàn trả cho Ngân hàng chuyển?
a)
Khối Ngân hàng Số
b)
Khối Tài chính
c)
Chi nhánh
d)
Khối Khách hàng Doanh nghiệp
174.
Người thực hiện cập nhật tài khoản Bảo hiểm Xã hội trên Phần mềm báo nguồn là
a)
Cán bộ Chi nhánh (Cán bộ báo nguồn và Cán bộ phê duyệt)
b)
Cán bộ Khối Tài chính
c)
Cán bộ Khối Khách hàng Doanh nghiệp
d)
Cán bộ Khối Vận hành
175.
Quy định báo nguồn nội bộ đang hiệu lực là quy định nào?
a)
Quy định số 27727
b)
Quy định số 26929
c)
Quy định số 14924
d)
Quy định số 23321
176.
Cut-off time báo nguồn tiền đi đối với loại tiền JPY là:
a)
09h30'
b)
10h00'
c)
Trước 30 phút theo quy định về giờ Cut-off time của Trung tâm Thanh toán (ngày thanh toán thực)
d)
Trước 02 giờ theo quy định về giờ Cut-off time của Trung tâm Thanh toán (ngày thanh toán thực)
177.
Cut-off time báo nguồn tiền đi đối với loại tiền KRW là:
a)
09h00'
b)
10h00'
c)
13h00'
d)
14h00'
178.
Cut-off time báo nguồn tiền đi đối với loại tiền SGD là:
a)
09h00'
b)
10h00'
c)
13h00'
d)
14h00'
179.
Cut-off time báo nguồn tiền đi đối với loại tiền NZD là:
a)
09h00'
b)
10h00'
c)
01 ngày làm việc trước đó
d)
02 ngày làm việc trước đó
180.
Cut-off time báo nguồn tiền đi đối với loại tiền EUR/GPB/CAD là:
a)
09h00'
b)
10h00'
c)
15h00'
d)
16h00'
181.
Các lệnh từ bao nhiêu tiền trở lên (ngoại trừ dòng tiền Bảo hiểm Xã hội chuyển đi qua kênh BIDV SGD III), Chi nhánh tự động chuyển sang thanh toán qua kênh Citad?
a)
1 tỷ VND
b)
5 tỷ VND
c)
10 tỷ VND
d)
15 tỷ VND
182.
Trường hợp các giao dịch chuyển tiền của Khách hàng bằng ngoại tệ, Chi nhánh phải thực hiện:
a)
(A) Kiểm tra số dư của Khách hàng trước khi báo nguồn
b)
(B) Thực hiện giao dịch mua/bán ngoại tệ với Trụ sở chính (nếu cần) trước khi báo nguồn
c)
(C) Gửi email cho Khối
Khách hàng Cá nhân
d)
A và/hoặc B
183.
Theo chỉ thị kênh thanh toán quốc tế, đối với giao dịch thanh toán quốc tế USD có mục đích Thanh toán phí tư vấn thủ tục định cư, Chi nhánh thực hiện báo nguồn USD và thanh toán qua tài khoản Nostro nào?
a)
STANDARD CHARTERED NY
b)
JP MORGAN CHASE NY
c)
VCB HO
d)
KookMin HO
184.
Theo Quy định báo nguồn nội bộ, đối với các lệnh báo nguồn có: (1) Dòng tiền: “Bảo hiểm xã hội”; và
(2) Phương thức Đi: “HO chuyển tiền về Chi nhánh” hoặc “Chuyển tiền để đổi tiền mặt với TCTD khác”, tại phần “Ghi chú” trên Lệnh
báo nguồn:
a)
Chi nhánh không phải ghi
thông tin gì
b)
Chi nhánh phải ghi rõ: “Bưu điện đã có đủ số dư trên (các) tài khoản số: ...”.
c)
Chi nhánh ghi nội dung: "Dòng tiền BHXH"
d)
Chi nhánh ghi rõ ngày chi
trả BHXH
185.
Theo Phụ lục số 05 Quy định báo nguồn nội bộ, trường hợp không thể báo nguồn trên Phần mềm báo nguồn nên Chi nhánh báo nguồn qua email thì Cá nhân đại diện cho Chi nhánh thực hiện báo nguồn qua
email là:
a)
Chuyên viên Phòng Vận
hành
b)
Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng trở lên
c)
Chuyên viên Phòng Khách hàng Cá nhân
d)
Trưởng Bộ phận Phòng Vận hành/Phòng Khách hàng Cá nhân/Phòng Khách hàng doanh nghiệp
186.
Theo Phụ lục số 06 Quy định báo nguồn nội bộ, trường hợp Chi nhánh phát sinh nhu cầu chuyển tiền sau Cut-off time báo nguồn, Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng trở lên thực hiện gửi tới email nào của Khối Nguồn vốn
a)
baonguon_qlv@lpbank.co m.vn
b)
mm@lpbank.com.vn
c)
baonguon_qlv@lpbank.co m.vn và mm@lpbank.com.vn
d)
quanlyvonnoibo@lpbank. com.vn
187.
Theo Phụ lục số 06 Quy định báo nguồn nội bộ, trường hợp Chi nhánh phát sinh nhu cầu chuyển tiền sau Cut-off time báo nguồn, Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng trở lên thực hiện gửi email tới Khối Nguồn vốn với nội dung gì
a)
Ghi rõ lý do phát sinh nhu cầu chuyển tiền sau Cut-off time báo nguồn
b)
Cam kết chịu các chi phí
phát sinh liên quan
c)
Ghi rõ lý do phát sinh
nhu cầu chuyển tiền sau Cut-off time báo nguồn và cam kết chịu các chi phí phát sinh liên quan
d)
Ghi rõ lý do phát sinh nhu cầu chuyển tiền sau Cut-off time báo nguồn nhưng không cam kết chịu các chi phí phát sinh liên quan
188.
Trường hợp Chi nhánh hủy báo nguồn sau ngày giá trị của Lệnh điều chuyển vốn (Lệnh báo nguồn), Chi nhánh thực hiện như thế nào
a)
Thực hiện thao tác hủy Lệnh điều chuyển vốn trên Phần mềm báo nguồn
b)
Không thể thực hiện thao tác hủy Lệnh điều chuyển vốn trên Phần mềm báo nguồn nên Chi nhánh gửi email cho Khối Nguồn vốn để báo huỷ và giải trình về việc hủy Lệnh điều chuyển vốn muộn
c)
Chi nhánh gửi email cam kết chịu các chi phí phát sinh liên quan
d)
Chi nhánh gọi điện cho Khối Nguồn vốn để báo hủy Lệnh báo nguồn
189.
Trường hợp Chi nhánh đã báo nguồn món tiền đi XYZ trên Phần mềm báo nguồn với ngày giá trị là ngày T, nhưng thực tế món tiền đi nêu trên không chuyển đi được vào ngày T mà chuyển sang đi vào ngày T+1 thì Chi nhánh:
a)
Ngày T: Chi nhánh thực hiện thao tác hủy báo nguồn món tiền đi XYZ trên Phần mềm báo nguồn. Chi nhánh báo nguồn trên Phần mềm báo nguồn món tiền đi đó với ngày giá trị là ngày T+1
b)
Ngày T+1: Chi nhánh thực hiện thao tác hủy báo nguồn món tiền đi XYZ trên Phần mềm báo nguồn. Chi nhánh báo nguồn trên Phần mềm báo nguồn món tiền đi đó với ngày giá trị là ngày T+1
c)
Chi nhánh không phải hủy báo nguồn món tiền đi XYZ có ngày giá trị là ngày T
d)
Chi nhánh không phải báo nguồn trên Phần mềm báo nguồn món tiền đi XYZ với ngày giá trị là ngày T+1
190.
Đối với các giao dịch chuyển khoản đi theo Lô ngoài hệ thống tập trung tại Khối Vận hành, Đơn vị nào là đầu mối tổng hợp giao dịch và thực hiện báo nguồn cho Khối Nguồn vốn
a)
Khối Vận hành
b)
Chi nhánh
c)
Khối Khách hàng doanh nghiệp
d)
Khối Tài chính
191.
Đối với các giao dịch chuyển khoản đi từ giải ngân tập trung do Khối Vận hành hạch toán, Đơn vị nào là đầu mối tổng hợp giao dịch và thực hiện báo nguồn cho Khối Nguồn vốn
a)
Khối Vận hành
b)
Chi nhánh
c)
Khối Khách hàng doanh nghiệp
d)
Khối Tài chính
192.
Trường hợp cần chuyển tiền gấp, Chi nhánh thực hiện như thế nào:
a)
Chi nhánh báo nguồn trên Phần mềm báo nguồn và ghi rõ trong phần Ghi chú: “Chi nhánh cần có đủ nguồn trước … giờ”; đồng thời Chi nhánh gọi điện liên hệ với Đầu mối nhận báo nguồn
b)
Chi nhánh báo nguồn trên Phần mềm báo nguồn và không phải Ghi chú nội dung gì; đồng thời Chi nhánh gọi điện liên hệ với Đầu mối nhận báo nguồn
c)
Chi nhánh báo nguồn trên Phần mềm báo nguồn và ghi rõ trong phần Ghi chú: “Chi nhánh cần có đủ nguồn trước … giờ”
d)
Chi nhánh báo nguồn trên Phần mềm báo nguồn
193.
Trạng thái của Lệnh điều chuyển vốn (Lệnh báo nguồn trên Phần mềm báo nguồn) là "HO đồng ý" có ý nghĩa:
a)
Khối Nguồn vốn đồng ý: Lệnh được phép thực hiện theo các nội dung đã báo nguồn trong ngày giá trị
b)
Khối Nguồn vốn đã nhận được Lệnh điều chuyển vốn của Chi nhánh và đang xử lý
c)
Khối Nguồn vốn đồng ý: Lệnh được phép thực hiện từ trước khi Chi nhánh báo nguồn
d)
Khối Nguồn vốn đồng ý: Lệnh được phép thực hiện theo các nội dung đã báo nguồn trong ngày làm việc tiếp theo
194.
Trách nhiệm của Cán bộ nhân viên ngân hàng trong Quy định báo cáo và quản lý sự kiện RRHĐ?
a)
Chủ động phát hiện, báo cáo sự kiện RRHĐ phát sinh tại Đơn vị và/hoặc Đơn vị khác
b)
Chủ động xác định nguyên nhân phát sinh và đề xuất giải pháp khắc phục sự kiện RRHĐ phát sinh
c)
Đảm bảo cung cấp chính xác, đầy đủ các thông tin về sự kiện RRHĐ. Thực hiện các giải pháp khắc phục và cập nhật tiến độ khắc phục lên Phòng QLRRHĐ
d)
Chủ động phát hiện, báo cáo sự kiện RRHĐ phát sinh tại Đơn vị và/hoặc Đơn vị khác; Chủ động xác định nguyên nhân phát sinh và đề xuất giải pháp khắc phục sự kiện RRHĐ phát sinh; Đảm bảo cung cấp chính xác, đầy đủ các thông tin về sự kiện RRHĐ. Thực hiện các giải pháp khắc phục và cập nhật tiến độ khắc phục lên Phòng QLRRHĐ&PCRT
195.
Theo Thông báo 8654/2023/TB- LPBank ngày 19/06/2023 những loại sự kiện RRHĐ nào bắt buộc phải ghi nhận trên phần mềm QLRRHĐ?
a)
Không cần ghi nhận trên phần mềm QLRRHĐ
b)
- Các sự kiện RRHĐ liên quan đến khiếu nại của Khách hàng;
- Các sự kiện RRHĐ được phát hiện theo báo cáo của Trung tâm GSKD;
- Các sự kiện RRHĐ được phát hiện trong quá trình đối chiếu chứng từ giao dịch (bao gồm chứng của ĐVKD và Phòng/Tổ GDBĐ);
- Các sự kiện RRHĐ do ĐVKD chủ động phát hiện
c)
Chỉ ghi nhận khi có yêu cầu từ Hội sở
d)
Không phải 3 phương án
trên
196.
Theo quy định 27415/2023/QĐ- LPbank.PC&QLRR, các Đơn vị thực hiện báo cáo các sự kiện rủi ro hoạt động như thế nào?
a)
Báo cáo định kỳ tháng, trước thời điểm báo cáo vào ngày 10 của tháng kế tiếp
b)
Báo cáo định kỳ tuần
c)
Báo cáo định kỳ quý
d)
Báo cáo ngay khi phát sinh (đối với kiện RRHĐ cần báo cáo ngay) và báo cáo vào ngày làm việc tiếp theo ngày phát sinh/phát hiện sự cố (đối với sự kiện RRHĐ không cần báo cáo ngay)
197.
"Cán bộ PGDBĐ cố ý giả mạo chữ ký của Khách hàng trên chứng từ rút tiền" thuộc loại rủi ro nào?
a)
Gian lận nội bộ
b)
Gian lận bên ngoài
c)
Thiệt hại tài sản vật chất
d)
Xử lý, vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
198.
Cán bộ PGDBĐ làm thất lạc bộ chứng từ tất toán thuộc loại rủi ro nào sau đây?
a)
Gian lận nội bộ
b)
Gian lận bên ngoài
c)
Thiệt hại tài sản vật chất
d)
Xử lý, vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
199.
Xử lý rủi ro hoạt động gồm có các phương pháp nào?
a)
Chấp nhận rủi ro.
b)
Chuyển rủi ro, chấp nhận rủi ro, Tránh rủi ro
c)
Chuyển rủi ro, chấp nhận rủi ro, Tránh rủi ro, Thay đổi/ chia sẻ rủi ro
d)
Chuyển rủi ro, chấp nhận rủi ro, Tránh rủi ro, Thay đổi/ chia sẻ rủi ro, Giảm rủi ro.
200.
Hoạt động nào sau đây không phải là rủi ro hoạt động?
a)
Kẻ gian đột nhập vào cướp ngân hàng
b)
Khách hàng trả lãi không đúng quy định
c)
Hệ thống đường truyền bị mất kết nối
d)
Chiến lược kinh doanh sai
201.
Sự kiện RRHĐ nào sau đây cần báo
cáo ngay?
a)
Không cần báo cáo ngay
b)
Chỉ cần báo cáo ngay khi có yêu cầu
c)
Đảm bảo cung cấp chính xác, đầy đủ các thông tin về sự kiện RRHĐ. Thực hiện các giải pháp khắc phục và cập nhật tiến độ khắc phục lên Phòng QLRRHĐ
d)
Sự kiện RRHĐ có tổn thất thực tế ước tính từ 10 triệu đồng trở lên
202.
KSV trộm/yêu cầu GDV cung cấp user và password của GDV để thực hiện hạch toán và tự duyệt giao dịch.
a)
Gian lận bên ngoài
b)
Gian lận nội bộ
c)
Gián đoạn kinh doanh và lỗi hệ thống
d)
Xử lý vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
203.
Cán bộ ngân hàng giả mạo ủy nhiệm chi của khách hàng để thực hiện chuyển tiền đi.Hành động này thuộc
loại rủi ro nào?
a)
Gian lận bên ngoài
b)
Gián đoạn kinh doanh và lỗi hệ thống
c)
Xử lý vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
d)
Gian lận nội bộ
204.
Lỗi hệ thống tính sai lãi STK cho KH. Hành động này thuộc loại rủi ro nào?
a)
Gian lận bên ngoài
b)
Xử lý vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
c)
Gian lận nội bộ
d)
Gián đoạn kinh doanh và lỗi hệ thống
205.
Theo định nghĩa của Basel 2, rủi ro hoạt động không bao gồm những rủi ro nào sau đây?
a)
Rủi ro pháp lý
b)
Rủi ro gian lận
c)
Rủi ro chiến lược
d)
Rủi ro danh tiếng và Rủi ro chiến lược
206.
Khung quản lý rủi ro của Ngân hàng hiện nay có mấy tầng bảo vệ?
a)
3
b)
2
c)
5
d)
4
207.
"Cán bộ quỹ ngân hàng ABC lợi dụng việc Ban kiểm kê quỹ thường không kiểm quỹ cuối ngày, thụt két và chiếm đoạt của Ngân hàng 1 tỷ đồng". Theo anh/chị trường hợp này thuộc loại rủi ro nào?
a)
Gian lận nội bộ
b)
Xử lý vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
c)
Lỗi hệ thống và gián đoạn
kinh doanh
d)
Gian lận bên ngoài
208.
Chu trình quản lý rủi ro hoạt động gồm mấy bước? Là những bước nào?
a)
3: Nhận diện, xử lý và
báo cáo
b)
3: Nhận diện, kiểm soát
và báo cáo
c)
4: Đo lường, kiểm soát, xử lý và báo cáo
d)
5: Nhận diện -> Đo lường
-> Kiểm soát -> Xử lý ->
Báo cáo
209.
"Hacker tấn công vào hệ thống ngân hàng và lấy cắp thông tin giao dịch" thuộc loại rủi ro nào?
a)
Gián đoạn kinh doanh và lỗi hệ thống
b)
Gian lận bên ngoài
c)
Thiệt hại tài sản vật chất
d)
Môi trường làm việc an
toàn
210.
Theo mô hình quản lý rủi ro tại LPBank, Bộ phận QLRRHĐ - Khối PC&QLRR thuộc tầng bảo vệ thứ mấy
a)
1
b)
4
c)
2 & 3
d)
2
211.
Sự kiện Rủi ro hoạt động nào dưới đây là sự Sự kiện tổn thất thực tế RRHĐ?
a)
Giao dịch viên hạch toán nhầm số tiền và phát hiện kịp thời đã điều chỉnh lại, không xảy ra tổn thất
b)
Gián đoạn hệ thống vào thời điểm nửa đêm, không ảnh hưởng đến giao dịch
c)
Giao dịch viên chuyển nhầm số tiền cho khách hàng từ 5 trđ thành 50 trđ, tiền đã được chuyển đến ngân hàng bạn
d)
GDV chuyển nhầm thông tin chuyển tiền đã được KSV phát hiện kịp thời và điều chỉnh lại trước khi duyệt giao dịch
212.
Rủi ro nào dưới đây không thuộc loại rủi ro "Gián đoạn kinh doanh và lỗi hệ thống"
a)
Lỗi hệ thống ATM, khách hàng không thực hiện giao dịch được
b)
Hệ thống Internet Banking bị lỗi
c)
Hệ thống tính lãi sai cho
Khách hàng
d)
Hacker trộm thông tin tài khoản giao dịch
213.
Hoạt động nào dưới đây thuộc loại rủi ro "Gian lận nội bộ"?
a)
Nhập sai thông tin khách hàng lên hệ thống
b)
Các vi phạm về môi trường làm việc không an toàn
c)
Các vi phạm trong việc thực hiện nghĩa vụ với Khách hàng về bảo mật thông tin khách hàng
d)
Trộm cắp, gian lận, biển thủ, tham ô, nhận hối lộ….
214.
ĐVKD thuộc tầng bảo vệ thứ mấy trong trong Mô hình quản lý Rủi ro theo triết lý “3 tầng bảo vệ” tại
LPBank
a)
Tầng bảo vệ thứ 3
b)
Tầng bảo vệ thứ 1
c)
Tầng bảo vệ thứ 1&2
d)
Tầng bảo vệ thứ 2
215.
Theo mô hình quản lý rủi ro tại LPBank, Khối Kiểm toán nội bộ thuộc tầng bảo vệ thứ mấy
a)
1
b)
2
c)
2 & 3
d)
3
216.
Loại rủi ro "Gian lận nội bộ" được hiểu như thế nào
a)
Là hành vi lừa đảo, chiếm đoạt tài sản, vi phạm các chiến lược, chính sách và quy định nội bộ liên quan đến ít nhất một cán bộ Ngân hàng (bao gồm cả hành vi không đúng chức trách, nhiệm vụ, hành vi vượt thẩm quyền, trộm cắp, lợi dụng thông tin nội bộ để trục lợi)
b)
Là hành vi lừa đảo, chiếm đoạt tài sản do đối tượng bên ngoài gây nên mà không có sự trợ giúp, cấu kết của cá nhân, bộ phận của Ngân hàng (bao gồm cả hành vi trộm cắp, cướp, giả mạo thẻ ngân hàng, chứng từ ngân hàng, xâm nhập hệ thống công nghệ thông tin để chiếm đoạt dữ liệu, tiền
c)
Là việc vô ý vi phạm quy định liên quan tới Khách hàng, quy trình cung cấp sản phẩm và đặc tính sản phẩm khi thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao theo thẩm quyền đối với Khách hàng (bao gồm cả hành vi vi phạm bảo mật thông tin Khách hàng, vi phạm quy định về phòng, chống rửa tiền, cung cấp các sản phẩm trái với quy định
d)
Là hạn chế, bất cập của quy trình giao dịch, kiểm soát giao dịch và quản lý giao dịch
217.
Loại rủi ro "Gian lận bên ngoài" được hiểu như thế nào
a)
Là hành vi lừa đảo, chiếm đoạt tài sản, vi phạm các chiến lược, chính sách và quy định nội bộ liên quan đến ít nhất một cán bộ Ngân hàng (bao gồm cả hành vi không đúng chức trách, nhiệm vụ, hành vi vượt thẩm quyền, trộm cắp, lợi dụng thông tin nội bộ để trục lợi)
b)
Là hành vi lừa đảo, chiếm đoạt tài sản do đối tượng bên ngoài gây nên mà không có sự trợ giúp, cấu kết của cá nhân, bộ phận của Ngân hàng (bao gồm cả hành vi trộm cắp, cướp, giả mạo thẻ ngân hàng, chứng từ ngân hàng, xâm nhập hệ thống công nghệ thông tin để chiếm đoạt dữ liệu, tiền
c)
Là việc hư hỏng, mất mát tài sản, công cụ, thiết bị do các sự kiện bất khả kháng, tác động đến con người và các sự kiện khác
d)
Là hạn chế, bất cập của quy trình giao dịch, kiểm soát giao dịch và quản lý giao dịch
218.
Loại rủi ro "Môi trường lao động và an toàn nơi làm việc" được hiểu như thế nào
a)
Là hành vi lừa đảo, chiếm đoạt tài sản, vi phạm các chiến lược, chính sách và quy định nội bộ liên quan đến ít nhất một cán bộ Ngân hàng (bao gồm cả hành vi không đúng chức trách, nhiệm vụ, hành vi vượt thẩm quyền, trộm cắp, lợi dụng thông tin nội bộ để trục lợi)
b)
Là hành vi lừa đảo, chiếm đoạt tài sản do đối tượng bên ngoài gây nên mà không có sự trợ giúp, cấu kết của cá nhân, bộ phận của Ngân hàng (bao gồm cả hành vi trộm cắp, cướp, giả mạo thẻ ngân hàng, chứng từ ngân hàng, xâm nhập hệ thống công nghệ thông tin để chiếm đoạt dữ liệu, tiền
c)
Là việc chính sách về lao động, an toàn nơi làm việc không phù hợp với hợp đồng lao động, quy định của pháp luật về lao động, bảo vệ sức khỏe và an toàn nơi làm việc
d)
Là việc vô ý vi phạm quy định liên quan tới Khách hàng, quy trình cung cấp sản phẩm và đặc tính sản phẩm khi thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao theo thẩm quyền đối với Khách hàng (bao gồm cả hành vi vi phạm bảo mật thông tin Khách hàng, vi phạm quy định về phòng, chống rửa tiền, cung cấp các sản phẩm trái với quy định
219.
Loại rủi ro "Thiệt hại tài sản, vật chất" được hiểu như thế nào
a)
Là việc hư hỏng, mất mát tài sản, công cụ, thiết bị do các sự kiện bất khả kháng, tác động đến con người và các sự kiện khác
b)
Là việc gián đoạn hoạt động kinh doanh do hệ thống công nghệ thông tin gặp sự cố hoặc lỗi hệ thống công nghệ thông tin
c)
Là hạn chế, bất cập của quy trình giao dịch, kiểm soát giao dịch và quản lý giao dịch
d)
Là việc chính sách về lao động, an toàn nơi làm việc không phù hợp với hợp đồng lao động, quy định của pháp luật về lao động, bảo vệ sức khỏe và an toàn nơi làm việc
220.
Loại rủi ro "Khách hàng, sản phẩm và tập quán kinh doanh" được hiểu như thế nào
a)
Là việc chính sách về lao động, an toàn nơi làm việc không phù hợp với hợp đồng lao động, quy định của pháp luật về lao động, bảo vệ sức khỏe và an toàn nơi làm việc
b)
Là việc vô ý vi phạm quy định liên quan tới Khách hàng, quy trình cung cấp sản phẩm và đặc tính sản phẩm khi thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao theo thẩm quyền đối với Khách hàng (bao gồm cả hành vi vi phạm bảo mật thông tin Khách hàng, vi phạm quy định về phòng, chống rửa tiền, cung cấp các sản phẩm trái với quy định
c)
Là việc hư hỏng, mất mát tài sản, công cụ, thiết bị do các sự kiện bất khả kháng, tác động đến con người và các sự kiện khác
d)
Là việc gián đoạn hoạt động kinh doanh do hệ thống công nghệ thông tin gặp sự cố hoặc lỗi hệ thống công nghệ thông tin
221.
Loại rủi ro "Gián đoạn kinh doanh và lỗi hệ thống" được hiểu như thế nào
a)
Là việc hư hỏng, mất mát tài sản, công cụ, thiết bị do các sự kiện bất khả kháng, tác động đến con người và các sự kiện khác
b)
Là việc gián đoạn hoạt động kinh doanh do hệ thống công nghệ thông tin gặp sự cố hoặc lỗi hệ thống công nghệ thông tin
c)
Là việc vô ý vi phạm quy định liên quan tới Khách hàng, quy trình cung cấp sản phẩm và đặc tính sản phẩm khi thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao theo thẩm quyền đối với Khách hàng (bao gồm cả hành vi vi phạm bảo mật thông tin Khách hàng, vi phạm quy định về phòng, chống rửa tiền, cung cấp các sản phẩm trái với quy định
d)
Là việc hư hỏng, mất mát tài sản, công cụ, thiết bị do các sự kiện bất khả kháng, tác động đến con người và các sự kiện khác
100 %
