wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Total questions: 116

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án thích hợp vào dấu …: "Cái … chỉ tồn tại trong mối liên hệ với cái …".

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

2.

Chọn đáp án thích hợp vào dấu …: "Cái … là cái toàn bộ, phong phú hơn cái …".

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

3.

Chọn đáp án thích hợp vào dấu …: "Cái … là cái bộ phận, nhưng sâu sắc hơn cái …".

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

4.

Chọn đáp án thích hợp vào dấu …: "Cái … và cái … có thể chuyển hóa lẫn nhau trong quá trình phát triển của sự vật".

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

5.

Công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên thế giới phải xuất phát từ tình hình cụ thể của từng đất nước. Đó là bài học về việc áp dụng sáng tạo nội dung nào trong triết học Mác - Lênin?

a)

Cái chung phải tùy theo từng cái riêng cụ thể để vận dụng cho thích hợp.

b)

Cái chung phải tùy theo từng cái đơn nhất cụ thể để vận dụng cho thích hợp.

c)

Cái riêng phải dựa vào cái chung

d)

Cái đặc thù của từng quốc gia

6.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp biện chứng bởi 3 yếu tố: phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân, sự thấm nhuần của lý luận chủ nghĩa Mác - Lênin và phong trào yêu nước. Đây chính là sự vận dụng linh hoạt, sáng tạo của nội dung nào trong triết học?

a)

Thống nhất giữa lý luận và thực tiễn

b)

Vận dụng cái chung phải tính đến cái đặc thù, cái riêng

c)

Quan điểm toàn diện

d)

Không có đáp án nào đúng

7.

Ở con người, yếu tố nào được coi là cái đặc thù, đơn nhất để phân biệt giữa người này với người khác?

a)

Tên gọi

b)

Nhóm máu

c)

Dấu vân tay

d)

Ngoại hình

8.

Ở con người, yếu tố nào được coi là cái đặc thù, đơn nhất để phân biệt giữa người này với người khác?

a)

Tên gọi

b)

Nhóm máu

c)

Dấu vân tay

d)

Ngoại hình

9.

Phạm trù nhằm chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gây ra một biến đổi nào đó, gọi là gì?

a)

Nguyên nhân.

b)

Kết quả.

c)

Khả năng.

d)

Không có đáp án nào đúng

10.

Phạm trù nhằm chỉ những biến đổi xuất hiện do tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra, gọi là gì?

a)

Nguyên nhân.

b)

Kết quả.

c)

Khả năng.

d)

Hệ quả

11.

Có rất nhiều loại nguyên nhân, như: nguyên nhân cơ bản, nguyên nhân chủ yếu, nguyên nhân bên trong, nguyên nhân bên ngoài, nguyên nhân chủ quan, nguyên nhân khách quan… Điều đó chứng tỏ:

a)

Một kết quả chỉ có thể do một loại nguyên nhân gây ra.

b)

Một kết quả có thể do nhiều loại nguyên nhân gây ra.

c)

Một kết quả có thể không cần nguyên nhân gây ra.

d)

Không thể nhận thức được quan hệ nguyên nhân - kết quả

12.

Hiện tượng "Đói nghèo" và "Dân trí thấp" thể hiện như thế nào trong mối quan hệ nhân quả?

a)

Đói nghèo là nguyên nhân, dân trí thấp là kết quả.

b)

Dân trí thấp là nguyên nhân, đói nghèo là kết quả.

c)

Cả hai đều là nguyên nhân.

d)

Hiện tượng này vừa là nguyên nhân vừa là kết quả của hiện tượng kia.

13.

Vật trong chân không luôn chuyển động với gia tốc 9,8 m/s2; nước ở áp suất 1 atmôtphe luôn sôi ở 100 0C. Điều này chứng tỏ…?

a)

Giữa nguyên nhân và kết quả có mối quan hệ sản sinh.

b)

Nguyên nhân luôn luôn có trước kết quả.

c)

Một nguyên nhân nhất định, trong những hoàn cảnh giống nhau, sẽ tạo nên những kết quả giống nhau.

d)

Đó là do lực lượng siêu n

14.

Trong những hiện tượng của tự nhiên sau đây, hiện tượng nào thuộc mối quan hệ nhân quả?

a)

Chớp - Sấm

b)

Gà gáy - Trời sáng

c)

Xuân - Hạ - Thu - Đông

d)

Mưa, bão - chớp, sấm

15.

Cái do các nhân tố bên ngoài, do sự ngẫu hợp của nhiều hoàn cảnh bên ngoài quyết định, gọi là gì?

a)

Tất nhiên.

b)

Ngẫu nhiên.

c)

Khả năng.

d)

Không xác định

16.

Chọn đáp án thích hợp vào chỗ trống: "Ngẫu nhiên là cái không do ...(1)... kết cấu vật chất quyết định, mà do ...(2)... quyết định".

a)

1- nguyên nhân, 2- hoàn cảnh bên ngoài.

b)

1- Mối liên hệ bản chất bên trong, 2- nhân tố bên ngoài.

c)

1- mối liên hệ bên ngoài, 2- mối liên hệ bên trong

d)

1- mối liên hệ cơ bản, 2- mối liên hệ không cơ bản

17.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Ngẫu nhiên và tất nhiên đều có nguyên nhân

b)

Những hiện tượng chưa nhận thức được nguyên nhân là cái ngẫu nhiên.

c)

Những hiện tượng nhận thức được nguyên nhân đều trở thành cái tất yếu

d)

Cái tất nhiên là cái không thể nhận thức được

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Đối với sự phát triển của sự vật chỉ có cái tất nhiên mới có vai trò quan trọng.

b)

Cái ngẫu nhiên không có vai trò gì đối với sự phát triển của sự vật

c)

Cả cái tất yếu và cái ngẫu nhiên đều có vai trò quan trọng đối với sự phát triển của sự vật

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

19.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Có tất nhiên thuần tuý tồn tại khách quan

b)

Có ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại khách quan

c)

Không có cái tất nhiên và ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại bên ngoài nhau

d)

Cái tất nhiên chỉ tồn tại khi con người nhận thức được

20.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Tất nhiên biểu hiện sự tồn tại của mình thông qua vô vàn cái ngẫu nhiên.

b)

Ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của cái tất nhiên.

c)

Có cái ngẫu nhiên thuần tuý không thể hiện cái tất nhiên

d)

Ở một số thời điểm, con người có thể không nhận thức được cái tất nhiên và ngẫu nhiên

21.

Chọn đáp án thích hợp vào dấu …: "Nội dung là .... những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật".

a)

Sự tác động

b)

Sự kết hợp

c)

Tổng hợp tất cả

d)

Sự bao gồm

22.

Chọn đáp án thích hợp vào dấu …: "Hình thức là hệ thống ... giữa các yếu tố của sự vật".

a)

Mối liên hệ tương đối bền vững.

b)

Hệ thống các bước chuyển hoá

c)

Mặt đối lập

d)

Mâu thuẫn được thiết lập

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nội dung và hình thức không tách rời nhau.

b)

Nội dung và hình thức luôn luôn phù hợp với nhau.

c)

Không phải lúc nào nội dung và hình thức cũng phù hợp với nhau

d)

Nội dung sẽ thông qua hình thức mà thể hiện ra

24.

Chọn đáp án thích hợp vào chỗ trống: "Bản chất là tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ ...(1)...bên trong sự vật, quy định sự ...(2)... của sự vật".

4 lines
25.

Chọn đáp án thích hợp vào chỗ trống: "Bản chất là tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ ...(1)...bên trong sự vật, quy định sự ...(2)... của sự vật".

a)

1- chung, 2- vận động và phát triển.

b)

1- ngẫu nhiên, 2- tồn tại và biến đổi.

c)

1- tất nhiên, tương đối ổn định, 2- vận động và phát triển

d)

1- tất nhiên, tương đối ổn định, 2- tồn tại và biến đổi.

26.

Chọn đáp án thích hợp vào dấu …: "Hiện tượng là ... của bản chất".

a)

Cơ sở.

b)

Nguyên nhân

c)

Biểu hiện ra bên ngoài

d)

Nguồn gốc

27.

Luận điểm nào sau đây là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất, hiện tượng?

a)

Bản chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật

b)

Hiện tượng là tổng hợp các cảm giác của con người

c)

Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách quan, là cái vốn có của sự vật

d)

Hiện tượng và bản chất luôn thống nhất với nhau

28.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đáp án nào sau đây là đúng?

a)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất thay đổi hiện tượng biểu hiện nó cũng thay đổi

b)

Bản chất không được biểu hiện ở hiện tượng

c)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất hoàn toàn đồng nhất với hiện tượng.

d)

Bản chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật

29.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đáp án nào sau đây là sai?

a)

Bản chất và hiện tượng không hoàn toàn phù hợp nhau.

b)

Cùng một bản chất có thể biểu hiện ở nhiều hiện tượng khác nhau

c)

Một bản chất không thể biểu hiện ở nhiều hiện tượng khác nhau

d)

Một hiện tượng không thể nói lên được bản chất của sự vật

30.

Người Việt Nam có Câu "Người khôn dồn ra nét mặt, què quặt hiện ra chân tay" tương đồng với nội dung cặp phạm trù nào của phép biện chứng?

a)

Cái riêng, cái chung

b)

Nguyên nhân, kết quả

c)

Nội dun

31.

Người Việt Nam có Câu "Người khôn dồn ra nét mặt, què quặt hiện ra chân tay" tương đồng với nội dung cặp phạm trù nào của phép biện chứng?

a)

Cái riêng, cái chung

b)

Nguyên nhân, kết quả

c)

Nội dung, hình thức

d)

Bản chất, hiện tượng

32.

Chọn đáp án thích hợp vào dấu …: "Khả năng là phạm trù triết học chỉ ... khi có các điều kiện thích hợp".

a)

Cái đang có, đang tồn tại

b)

Cái chưa có, nhưng sẽ có

c)

Cái không thể có

d)

Cái tiền đề để tạo nên sự vật mới

33.

Chọn đáp án thích hợp vào dấu …: "Hiện thực là phạm trù triết học chỉ cái…".

a)

Mối liên hệ giữa các sự vật.

b)

Chưa có, chưa tồn tại

c)

Đã từng xuất hiện và tồn tại

d)

Hiện có đang tồn tại

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đáp án nào sau đây là sai?

a)

Cái hiện chưa có nhưng sẽ có là khả năng.

b)

Cái hiện đang có là hiện thực.

c)

Cái chưa cảm nhận được là khả năng

d)

Mọi khả năng đều có thể trở thành hiện thực

35.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Cùng một sự vật, trong những điều kiện nhất định tồn tại nhiều khả năng.

b)

Một sự vật trong những điều kiện nhất định chỉ tồn tại một khả năng.

c)

Hiện thực thay đổi khả năng cũng thay đổi

d)

Hiện thực và khả năng có mối quan hệ biện chứng

36.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đáp án nào sau đây là đúng?

a)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào khả năng.

b)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, đồng thời phải tính đến khả năng

c)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng.

d)

Trong hoạt động thực tiễn nên dựa vào nhận thức cảm tính, bản năng

37.

Vai trò của quy luật từ những sự thay đổi dần về lượng dẫn đến sự thay

4 lines
38.

Vai trò của quy luật từ những sự thay đổi dần về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại (quy luật lượng - chất)?

a)

Chỉ ra nguồn gốc, động lực phát triển của sự vật, hiện tượng.

b)

Chỉ ra phương thức, cách thức của sự vận động, biến đổi, phát triển của sự vật hiện tượng.

c)

Được coi là hạt nhân cơ bản của phép biện chứng duy vật.

d)

Chỉ ra xu hướng, khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng.

39.

Chọn đáp án thích hợp vào chỗ trống: "Chất là phạm trù triết học dùng để chỉ ... (1) ... khách quan ... (2) ... là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không là cái khác".

a)

1- Tính quy định, 2- Vốn có của sự vật.

b)

1- Mối liên hệ, 2- Của các sự vật.

c)

1- Các nguyên nhân, 2- Của các sự vật

d)

1- Các nguyên nhân, 2- Vốn có của sự vật

40.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Mỗi sự vật có nhiều thuộc tính.

b)

Mỗi thuộc tính biểu hiện một mặt chất của sự vật.

c)

Mỗi thuộc tính có thể đóng vai trò là tính quy định về chất trong một quan hệ nhất định.

d)

Mỗi sự vật chỉ có một tính quy định về chất

41.

Chọn đáp án thích hợp vào chỗ trống: "Lượng là phạm trù triết học dùng để chỉ...(1) ... của sự vật về mặt ...(2) ... của sự vận động và phát triển cũng như các thuộc tính của sự vật".

a)

1- tính quy định vốn có, 2- số lượng, quy mô, trình độ, nhịp điệu

b)

1- mối liên hệ và phụ thuộc, 2- bản chất bên trong.

c)

1- mức độ quy mô, 2- chất lượng, phẩm chất

d)

1- tính quy định vốn có, 2- chất lượng, phẩm chất

42.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đáp án nào sau đây là sai?

a)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

c)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

d)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.

b)

Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan.

c)

Không có chất lượng thuần tuý tồn tại bên ngoài sự vật.

d)

Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối.

44.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi về lượng của sự vật.

b)

Không phải sự biến đổi về lượng nào cũng là ngay lập tức đưa đến sự thay đổi của chất.

c)

Chất mới ra đời sẽ có sự tác động ngược trở lại đối với lượng

d)

Chất mới ra đời không có tác động gì đến sự thay đổi của lượng

45.

Khoảng giới hạn lớn hơn 0 0C và nhỏ hơn 100 0C của nước trong điều kiện áp suất bình thường được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?

a)

Lượng

b)

Độ

c)

Bước nhảy

d)

Chất

46.

Giới hạn 0 0C và 100 0C của nước trong điều kiện áp suất bình thường được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?

a)

Lượng

b)

Độ

c)

Bước nhảy

d)

Điểm nút

47.

Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 100 0C được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?

a)

Độ

b)

Chuyển hoá

c)

Bước nhảy

d)

Tiệm tiến

48.

Đâu là nội dung quy luật lượng - chất?

(a)  

49.

trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 100 0C được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?

a)

Độ

b)

Chuyển hoá

c)

Bước nhảy

d)

Tiệm tiến

50.

Đâu là nội dung quy luật lượng - chất?

a)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng.

b)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất.

c)

Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hoá từ sự thay đổi dần dần về lượng sang sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

Chất không có tác động gì đến sự thay đổi của lượng

51.

Câu ca dao: "Một cây làm chẳng nên non. Ba cây chụm lại nên hòn núi cao" thể hiện nội dung quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

Cả ba đáp án trên

52.

Giải thích hiện tượng "quá mù ra mưa" trên cơ sở của nội dung triết học nào?

a)

Nguyên nhân, kết quả

b)

Lượng đổi chất đổi

c)

Nguyên lý mối liên hệ phổ biến

d)

Nội dung, hình thức

53.

Câu thành ngữ "Có công mài sắt, có ngày nên kim" tương đồng với nội dung triết học nào dưới đây?

a)

Nguyên nhân, kết quả

b)

Quy luật lượng - chất

c)

Nguyên lý mối liên hệ phổ biến

d)

Nội dung, hình thức

54.

Câu tục ngữ, thành ngữ: "Tốt quá hóa lốp"; "Mèo già hóa cáo" tương đồng với nội dung triết học nào?

a)

Quy luật phủ định của phủ định

b)

Nguyên nhân và kết quả

c)

Quy luật lượng chất

d)

Bản chất, hiện tượng

55.

Vận dụng nội dung triết học nào của phép biện chứng duy vật để giải thích hiện tượng xảy ra trong thực tế: Có những người tiêm vắc xin phòng chống bệnh lại bị mắc chính bệnh tiêm phòng mà trước khi đó người được tiêm khỏe mạnh, chưa từng mắc bệnh?

a)

Quy luật lượng - chất

b)

Quy luật phủ định của phủ định

56.

Có những người tiêm vắc xin phòng chống bệnh lại bị mắc chính bệnh tiêm phòng mà trước khi đó người được tiêm khỏe mạnh, chưa từng mắc bệnh?

a)

Quy luật lượng - chất

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Khả năng, hiện thực

d)

Nội dung, hình thức

57.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào?

a)

Quy luật lượng - chất

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật mâu thuẫn

d)

Cả ba đáp án trên

58.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, sai lầm của trì trệ bảo thủ là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật lượng - chất.

b)

Quy luật phủ định của phủ định.

c)

Quy luật mâu thuẫn

d)

Cả ba đáp án trên

59.

Quy luật mâu thuẫn có vị trí, vai trò như thế nào trong phép biện chứng duy vật?

a)

Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc bên trong của sự vận động và phát triển.

b)

Vạch ra xu hướng của sự phát triển.

c)

Vạch ra cách thức của sự phát triển

d)

Cả a và a

60.

Vai trò của quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập (quy luật mâu thuẫn)?

a)

Chỉ ra nguồn gốc, động lực của sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng.

b)

Chỉ ra phương thức, cách thức của sự vận động, biến đổi, phát triển của sự vật hiện tượng.

c)

Chỉ ra xu hướng, khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

61.

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó được gọi là mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn cơ bản

b)

Mâu thuẫn chủ yếu

c)

Mâu thuẫn thứ yếu.

d)

Mâu thuẫn đối kháng

62.

Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

4 lines
63.

c gọi là mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn cơ bản

b)

Mâu thuẫn chủ yếu

c)

Mâu thuẫn thứ yếu.

d)

Mâu thuẫn đối kháng

64.

Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Chỉ thống nhất với nhau.

b)

Chỉ có mặt đấu tranh với nhau.

c)

Vừa thống nhất, vừa đấu tranh với nhau

d)

Tồn tại độc lập với nhau

65.

Trong lý luận về mâu thuẫn người ta gọi hai cực dương và âm của thanh nam châm là gì?

a)

Hai mặt

b)

Hai mặt đối lập

c)

Hai yếu tố.

d)

Hai thuộc tính

66.

Vai trò của quy luật phủ định của phủ định?

a)

Chỉ ra nguồn gốc, động lực phát triển của sự vật, hiện tượng.

b)

Chỉ ra phương thức, cách thức của sự vận động, biến đổi, phát triển của sự vật hiện tượng.

c)

Được coi là hạt nhân cơ bản của phép biện chứng duy vật.

d)

Chỉ ra xu hướng, khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng.

67.

Trong quy luật phủ định của phủ định, sự thay thế sự vật này bằng sự vật kia được gọi là gì?

a)

Mâu thuẫn

b)

Tồn tại

c)

Vận động

d)

Phủ định

68.

Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào?

a)

Đường thẳng đi lên

b)

Đường tròn khép kín

c)

Đường xoáy ốc đi lên

d)

Đường rích rắc

69.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng có tính khách quan

b)

Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật

c)

Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người

d)

Phủ định biện chứng có tính kế thừa

70.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định của phủ định có tính khách quan và kế thừa

b)

Phủ định của phủ định hoàn toàn lặp lại cái ban đầu

c)

Phủ định

71.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định của phủ định có tính khách quan và kế thừa

b)

Phủ định của phủ định hoàn toàn lặp lại cái ban đầu

c)

Phủ định của phủ định lặp lại cái ban đầu trên cơ sở mới cao hơn

d)

Phủ định biện chứng làm cho sự vật phát triển lên một tầm cao mới

72.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mục đích của nhận thức là gì?

a)

Thỏa mãn sự hiểu biết của con người

b)

Phục vụ nhu cầu thực tiễn của con người

c)

Phục vụ hoạt động lao động sản xuất

d)

Giúp con người hiểu bản chất của mình

73.

Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người là giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức Khoa học

c)

Nhận thức lý luận

d)

Nhận thức cảm tính

74.

Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới các hình thức nào?

a)

Khái niệm và phán đoán

b)

Cảm giác, tri giác và khái niệm

c)

Cảm giác, tri giác và biểu tượng

d)

Cảm giác, Suy luận, Phán đoán

75.

Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn nhận thức cảm tính?

a)

Khái niệm

b)

Biểu tượng

c)

Cảm giác

d)

Tri giác

76.

Đặc điểm chung của các hình thức nhận thức cảm tính là gì?

a)

Trực tiếp, bề ngoài

b)

Gián tiếp, bề ngoài

c)

Trực tiếp, bản chất

d)

Gián tiếp, bản chất

77.

Sự phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự vật được gọi là giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức kinh nghiệm

d)

Nhận thức Khoa học

78.

Tư duy trừu tượng được thể hiện dưới các hình thức cơ bản nào?

4 lines
79.

Tư duy trừu tượng được thể hiện dưới các hình thức cơ bản nào?

a)

Khái niệm, Biểu tượng, Tri giác

b)

Suy luận, Biểu tượng, Tri giác

c)

Khái niệm, Suy luận, Phán đoán

d)

Cảm giác, Suy luận, Phán đoán

80.

Theo quan niệm của Triết học Mác - Lênin, thực tiễn là gì?

a)

Hoạt động của con người

b)

Hoạt động vật chất của con người

c)

Hoạt động vật chất của con người có tính mục đích.

d)

Hoạt động vật chất của con người, nhằm cải tạo tự nhiên theo yêu cầu của con người

81.

Chọn đáp án thích hợp vào dấu …:"Thực tiễn là toàn bộ những ... có mục đích, mang tính lịch sử xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội".

a)

Hoạt động.

b)

Hoạt động vật chất

c)

Hoạt động có mục đích

d)

Hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội

82.

Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất quy định đến các hình thức khác là hình thức nào?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị xã hội

c)

Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động tinh thần

83.

Hoạt động thực tiễn là hoạt động chủ yếu, cơ bản dẫn đến sự ra đời của ý thức, vì:

a)

Hoạt động thực tiễn là quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào đối tượng hiện thực buộc chúng phải bộc lộ thuộc tính, kết cấu, bản chất… qua đó, con người nhận biết được nó.

b)

Hoạt động thực tiễn là hoạt động cơ bản của con người

c)

Hoạt động thực tiễn là hoạt động giúp con người nhận thức và cải tạo thế giới

d)

Hoạt động thực tiễn là quá trình con người cải tạo tự nhiên bắt chúng phải bộc lộ thuộc tính, kết cấu, bản chất.. qua đó con người nhận biết nó

84.

Thực tiễn đóng vai trò gì đối với nhận thức?

4 lines
85.

Thực tiễn đóng vai trò gì đối với nhận thức?

a)

Là cơ sở, động lực, mục đích của nhận thức và là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý

b)

Là điểm khởi đầu của nhận thức

c)

Tồn tại song hành, hỗ trợ quá trình nhận thức

d)

Là đích đến của nhận thức

86.

Câu thành ngữ nào dưới đây phản ánh mối quan hệ giữa nhận thức và thực tiễn?

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

b)

Nước chảy, đá mòn

c)

Gieo gió, gặt bão

d)

Đi một ngày đàng học một sàng khôn

87.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, bệnh giáo điều là do tuyệt đối hóa vai trò của yếu tố nào dưới đây?

a)

Vai trò của cảm tính

b)

Vai trò của lý tính

c)

Vai trò của kinh nghiệm

d)

Vai trò của lý luận

88.

Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận với thực tiễn là nguyên tắc được rút ra trực tiếp từ nghiên cứu nội dung triết học nào dưới đây?

a)

Mối quan hệ giữa nhận thức và ý thức

b)

Lý luận về nhận thức

c)

Mối quan hệ giữa khả năng và hiện thực

d)

Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức

89.

Hãy lựa chọn câu trả lời đúng. Chân lý là gì?

a)

Suy luận của con người

b)

Tri thức đúng, phù hợp với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm.

c)

Tri thức phù hợp với hiện thực

d)

Là cái được Thượng Đế định sẵn

90.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "Chân lý là những tri thức.... với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm".

a)

Đầy đủ

b)

Đúng đắn

c)

Hợp lý

d)

Phù hợp

91.

Khái niệm nào dưới đây chỉ sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ não người một cách tích cực, năng động, sáng tạo dựa trên cơ sở thực tiễn và đưa ra tri thức đúng?

4 lines
92.

Khái niệm nào dưới đây chỉ sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ não người một cách tích cực, năng động, sáng tạo dựa trên cơ sở thực tiễn và đưa ra tri thức đúng?

a)

Ý thức

b)

Nhận thức

c)

Chân lý

d)

Thực tiễn

93.

Tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý là gì?

a)

Tri thức đựơc nhiều người công nhận

b)

Tri thức do các thế hệ trước để lại

c)

Lời nói của các vĩ nhân

d)

Thực tiễn

94.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, sản xuất là một loại hình hoạt động đặc trưng của con người và xã hội loài người, bao gồm:

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra bản thân con người

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

95.

Điền vào chỗ trống, khái niệm… là hoạt động không ngừng sáng tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người.

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất

d)

Sản xuất ra bản thân con người

96.

Vai trò quyết định của sản xuất vật chất được thể hiện:

a)

Là nhân tố quyết định sự tồn tại, phát triển của con người và xã hội

b)

Là hoạt động nền tảng làm phát sinh, phát triển những mối quan hệ xã hội

c)

Là cơ sở của sự hình thành, biến đổi và phát triển của xã hội loài người

d)

Tất cả các phương án đều đúng

97.

Phương thức sản xuất bao gồm:

a)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và cơ sở hạ tầng

b)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ

98.

Phương thức sản xuất bao gồm:

a)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và cơ sở hạ tầng

b)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Tất cả các đáp án trên đều không đúng

99.

Mối quan hệ nào sau đây được coi là mối quan hệ song trùng trong quá trình sản xuất?

a)

Nhận thức và thực tiễn

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

100.

Phạm trù thể hiện mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất là:

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Phương thức sản xuất

101.

Trong lực lượng sản xuất, nhân tố hàng đầu giữ vai trò quyết định là?

a)

Người lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Tư liệu lao động

102.

Trong nền sản xuất Tư bản chủ nghĩa, bản chất mối quan hệ giữa người lao động với tư liệu sản xuất là gì?

a)

Người lao động làm chủ tư liệu sản xuất

b)

Người lao động phụ thuộc vào tư liệu sản xuất

c)

Người lao động và tư liệu sản xuất có quan hệ ngang bằng nhau

d)

Không có đáp án nào đúng

103.

Trong tư liệu sản xuất, yếu tố nào được coi là yếu tố động nhất, cách mạng nhất?

a)

Con người và công cụ lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Tư liệu lao động

104.

Yếu tố nào sau đây không thuộc lực lượng sản xuất?

a)

Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Người lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Khoa học và công nghệ

105.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở:

a)

Trình độ công cụ lao động và người lao động

b)

Trình độ tổ chức và phân công lao động xã hội

c)

Trình độ ứng dụng khoa học và công nghệ vào sản xuất

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

106.

Phạm trù thể hiện mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất là:

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Phương thức sản xuất

107.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định?

a)

Quan hệ về sở hữu đối với tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ về tổ chức, quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ về phân phối kết quả của quá trình sản xuất

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

108.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào kích thích trực tiếp vào lợi ích của người lao động?

a)

Quan hệ về sở hữu đối với tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ về tổ chức, quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ về phân phối kết quả của quá trình sản xuất

d)

Không có đáp án nào đúng

109.

Sự hình thành, biến đổi và phát triển của quan hệ sản xuất bị quyết định bởi:

a)

Ý chí của con người

b)

Lực lượng siêu nhiên

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Trình độ phát triển của kiến trúc thượng tầng

110.

Quan hệ sản xuất KHÔNG bao gồm quan hệ nào sau đây?

a)

Quan hệ về sở hữu đối với tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ về tổ chức, quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ về phân phối kết quả của quá trình sản xuất

d)

Quan hệ mua - bán

111.

Quy luật xã hội nào được coi là cơ bản nhất và giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?

a)

Quy luật đấu tranh giai cấp

b)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

d)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

112.

Nếu quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, thì:

a)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Không thay đổi sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Vừa kìm hãm, vừa thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất

113.

Quan hệ sản xuất không phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất được biểu hiện ở:

a)

Quan hệ sản xuất lỗi thời, lạc hậu hơn

b)

Quan hệ sản xuất tiến bộ, vượt trước một cách giả tạo

c)

Xây dựng quan hệ sản xuất thiếu đồng bộ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

114.

Xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là mô hình kinh tế tổng quát, là sự vận dụng quy luật xã hội nào trong phát triển kinh tế ở Việt Nam hiện nay?

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

b)

Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

d)

Đấu tranh giai cấp

115.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: Khái niệm … dùng để chỉ toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Tồn tại xã hội

d)

Cơ sở hạ tầng

116.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong cơ sở hạ tầng của xã hội thì yếu tố nào giữ vai trò quyết định?

a)

Quan hệ sản xuất tàn dư

b)

Quan hệ sản xuất thống trị

c)

Quan hệ sản xuất mầm mống

d)

Tất cả các phương án đều