wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GK1 Tin 11

Total questions: 99

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Cơ chế giúp hệ điều hành máy tính cá nhân tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính được gọi là

a)

plug & play.

b)

plug & go.

c)

plug & win.

d)

plug & run.

2.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là giao diện

a)

dòng lệnh.

b)

biểu mẫu.

c)

đồ họa.

d)

ngôn ngữ tiếng Anh.

3.

Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng

a)

hình ảnh.

b)

số.

c)

chữ.

d)

âm thanh.

4.

Các thành phần cơ bản của giao diện đồ họa bao gồm:

a)

cửa sổ, biểu tượng, chuột.

b)

cửa sổ, biểu tượng, màn hình.

c)

biểu tượng, chuột, màn hình.

d)

cửa sổ, chuột, màn hình.

5.

Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản

a)

3.1.

b)

1.

c)

3.

d)

3.2.

6.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành

a)

UNIX.

b)

INUX

c)

UXIN.

d)

IXUN.

7.

Hệ điều hành được xây dựng trên lõi của LINUX là

a)

Android.

b)

iOS.

c)

UNIX.

d)

MacOS.

8.

Hệ điều hành thông dụng trên dòng máy PC là

a)

Windows.

b)

MacOS.

c)

LINUX.

d)

Apple.

9.

Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty

a)

Microsoft.

b)

Apple.

c)

Google.

d)

IBM.

10.

Hệ điều hành Android được phát triển bởi công ty

a)

Google.

b)

Microsoft.

c)

Apple.

d)

Samsung.

11.

Hệ điều hành iOS được phát triển bởi công ty

a)

Apple.

b)

Microsoft.

c)

Google.

d)

IBM.

12.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động là

a)

iOS và Android.

b)

MACOS và Android.

c)

RedHat và iOS.

d)

iOS và Ubuntu.

13.

Thiết bị KHÔNG sử dụng hệ điều hành là

a)

lò vi sóng.

b)

laptop.

c)

máy tính bảng.

d)

điện thoại thông minh.

14.

Hệ điều hành là

a)

môi trường để phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng.

b)

môi trường để phần cứng khai thác hiệu quả phần mềm ứng dụng.

c)

thiết bị để phần cứng khai thác hiệu quả phần mềm ứng dụng.

d)

thiết bị để phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng.

15.

Hệ điều hành KHÔNG có chức năng

a)

tạo và chỉnh sửa nội dung của một tệp hình ảnh.

b)

quản lí thiết bị (CPU, bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi).

c)

quản lí việc lưu trữ dữ liệu (quản lí tệp và thư mục).

d)

cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng.

16.

Tiêu chí quan trọng nhất để đánh giá một hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

sự thân thiện, dễ sử dụng.

b)

sự ổn định và tin cậy.

c)

khả năng xử lý mạnh mẽ.

d)

giao diện, hình ảnh đẹp.

17.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để

a)

quản lý tệp và thư mục.

b)

truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng.

c)

quan sát trạng thái hiển thị.

d)

thực hiện kết nối mạng.

18.

Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải

a)

nháy nút phải chuột vào tệp đó.

b)

nháy nút trái chuột vào tệp đó.

c)

nháy đúp chuột trái vào tệp đó.

d)

nháy đúp chuột phải vào tệp đó.

19.

Trong tin học, đĩa cứng là

a)

loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính.

b)

loại đĩa sứ phủ vật liệu từ tính.

c)

loại đĩa quang chế tạo bằng chất dẻo.

d)

loại đĩa nhựa phủ vật liệu từ tính.

20.

Dữ liệu được đọc, được ghi bởi các đầu từ theo các

a)

đường tròn đồng tâm.

b)

đường thẳng.

c)

đường cong.

d)

hình vuông bằng nhau.

21.

Trên đĩa cứng, mỗi cung ghi được

a)

512 byte dữ liệu.

b)

1024 byte dữ liệu.

c)

512 KB dữ liệu.

d)

256 byte dữ liệu.

22.

Chức năng hợp mảnh có tác dụng

a)

chỉ với đĩa từ.

b)

với CD và DVD.

c)

với đĩa từ và DVD.

d)

với đĩa từ và CD.

23.

Màn hình chính của điện thoại thông minh KHÔNG có

a)

bảng chọn Start.

b)

thanh trạng thái.

c)

các biểu tượng ứng dụng.

d)

thanh truy cập nhanh.

24.

Với ngôn ngữ lập trình bậc cao, chương trình được viết dưới dạng văn bản

a)

gần với ngôn ngữ tự nhiên.

b)

khác với ngôn ngữ tự nhiên.

c)

có nhiều kí tự nhị phân.

d)

dùng ngôn ngữ máy.

25.

Chương trình được viết dưới dạng văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên được gọi là

a)

mã nguồn.

b)

mã máy.

c)

mật mã.

d)

mã đích.

26.

Để máy tính có thể chạy trực tiếp, chương trình được dịch thành

a)

dãy lệnh máy.

b)

ngôn ngữ lập trình.

c)

mã nguồn.

d)

ngôn ngữ tự nhiên.

27.

Phần mềm thương mại là phần mềm

a)

để bán và là loại nguồn đóng.

b)

để bán và là loại nguồn mở.

c)

miễn phí và là loại nguồn đóng.

d)

miễn phí và là loại nguồn mở.

28.

Ví dụ về phần mềm thương mại là phần mềm

a)

Microsoft Word.

b)

Inkscape.

c)

GIMP.

d)

Acrobat Reader.

29.

Phần mềm nguồn mở là phần mềm

a)

cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển.

b)

không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của nhà sản xuất.

c)

không chỉ miễn phí mà còn được tự do sử dụng mà không phải xin phép.

d)

không cung cấp mã nguồn để bảo vệ ý tưởng và chống sửa đổi phần mềm.

30.

Phần mềm KHÔNG phải phần mềm nguồn mở là

a)

Photoshop.

b)

Inkscape.

c)

GIMP.

d)

môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python.

31.

Phát biểu SAI về phần mềm tự do là

a)

muốn sử dụng phải có Internet.

b)

được tự do sử dụng mà không cần xin phép.

c)

phần mềm miễn phí.

d)

có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn.

32.

Giấy phép đối với phần mềm nguồn mở được áp dụng rộng rãi nhất là

a)

GNU GPL.

b)

GLU GPL.

c)

GNU GPN.

d)

GLU GPN.

33.

Giấy phép công cộng GNU GPL KHÔNG bảo đảm quyền

a)

của người sử dụng phần mềm được đền bù nếu có hậu quả khi sử dụng phần mềm.

b)

tiếp cận của người sử dụng đối với mã nguồn để dùng, thay đổi hoặc phân phối lại.

c)

miễn trừ của tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm.

d)

đứng tên của các tác giả tham gia phát triển.

34.

Phần mềm thương mại có các loại là

a)

"đặt hàng" và "đóng gói".

b)

"đặt hàng" và chạy trên Internet.

c)

"đóng gói" và chạy trên Internet.

d)

"đặt hàng", "đóng gói" và phần mềm tự do.

35.

Phần mềm có thể thay thế cho phần mềm Windows là

a)

LINUX.

b)

Android.

c)

MacOS.

d)

iOS.

36.

Phần mềm có thể thay thế cho phần mềm iOS là

a)

Android.

b)

LINUX.

c)

MacOS.

d)

Windows.

37.

Phần mềm có thể thay thế cho phần mềm Photoshop là

a)

GIMP.

b)

Inkscape.

c)

Writer.

d)

Word.

38.

Phát biểu SAI khi nói về phần mềm thương mại là

a)

giúp những người có nhu cầu được sử dụng phần mềm chất lượng tốt với chi phí thấp.

b)

là nguồn thu nhập chính của các tổ chức, cá nhân làm phần mềm chuyên nghiệp.

c)

góp phần tạo ra thị trường phần mềm phong phú, đáp ứng các nhu cầu riêng của cá nhân.

d)

người sử dụng phần mềm khó kiểm soát những gì được cài cắm bên trong phần mềm.

39.

Phần mềm chạy trên Internet là phần mềm

a)

cho phép sử dụng qua Internet mà không cần phải cài đặt vào máy.

b)

cho phép sử dụng nhưng phải cài đặt vào máy và phải có Internet.

c)

không chỉ miễn phí mà còn được tự do sử dụng không cần xin phép.

d)

cho phép sử dụng không cần có Internet cũng không cần cài đặt.

40.

Phát biểu SAI khi nói về phần mềm chạy trên Internet là

a)

người sử dụng phải trả phí cao.

b)

cho phép sử dụng qua Internet.

c)

không cần phải cài đặt vào máy.

d)

có thể sử dụng ở bất cứ nơi nào.

41.

Cấu trúc chung của máy tính bao gồm:

a)

bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, các thiết bị vào - ra.

b)

bộ xử lí trung tâm, CPU, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, các thiết bị vào - ra.

c)

CPU, bộ điều khiển, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, các thiết bị vào - ra.

d)

bộ điều khiển, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, các thiết bị vào - ra.

42.

Thiết bị sau đây được gọi là

a)

bộ xử lí trung tâm.

b)

đĩa cứng.

c)

bộ nhớ có thể ghi được.

d)

bảng mạch mở rộng.

43.

CPU được cấu tạo từ các bộ phận chính là

a)

bộ số học & logic và bộ điều khiển.

b)

bộ số học & logic và bộ nhớ trong.

c)

bộ điều khiển và bộ nhớ trong.

d)

bảng mạch mở rộng và bộ điều khiển.

44.

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy tính là

a)

CPU.

b)

bộ nhớ ngoài.

c)

bộ nhớ trong.

d)

đĩa cứng.

45.

Bộ phận thực hiện tất cả các phép tính trong máy là

a)

bộ số học và logic.

b)

bộ tính toán.

c)

bộ điều khiển.

d)

bộ nhớ trong.

46.

Bộ phận phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình là

a)

bộ điều khiển.

b)

bộ số học và logic.

c)

bộ nhớ trong.

d)

bộ nhớ ROM.

47.

Trong máy tính, tần số đồng hồ xung thường có đơn vị là

a)

GHz.

b)

Hz.

c)

MHz.

d)

kHz.

48.

Người ta thường dùng tần số đồng hồ xung để

a)

đánh giá tốc độ của CPU.

b)

tạo ra các xung điện áp.

c)

đánh giá tốc độ ghi dữ liệu.

d)

thực hiện các phép tính số học.

49.

RAM là

a)

bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, nhưng không giữ được lâu dài.

b)

bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xoá, dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình khởi động máy tính.

c)

bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, giữ đượcdữ liệu khi mất điện.

d)

bộ nhớ có thể đọc, ghi hay xoá, dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình khởi động máy tính.

50.

Phát biểu SAI về bộ nhớ RAM là

a)

không cần nguồn nuôi.

b)

bộ nhớ có thể ghi được.

c)

dùng để ghi dữ liệu tạm thời.

d)

không giữ được dữ liệu lâu dài.

51.

ROM là

a)

bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xoá, dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

b)

bộ nhớ có thể đọc, ghi hay xoá, dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

c)

bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, nhưng không giữ được lâu dài.

d)

bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, giữ được dữ liệu khi mất điện.

52.

Phát biểu SAI về bộ nhớ ROM là

a)

người dùng có thể ghi dữ liệu vào ROM khi sử dụng máy.

b)

ROM là bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dùng.

c)

các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc dữ liệu.

d)

không cần nguồn nuôi nên có thể lưu dữ liệu lâu dài.

53.

Bộ nhớ ngoài dùng để lưu trữ dữ liệu

a)

lâu dài, không cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn.

b)

ngắn hạn, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn.

c)

lâu dài, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn.

d)

ngắn hạn, không cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn.

54.

Phát biểu SAI về bộ nhớ ngoài là

a)

khi tắt máy, dữ liệu sẽ bị mất.

b)

dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài.

c)

không cần nguồn nuôi.

d)

giá thành rẻ, có dung lượng lớn.

55.

Phát biểu SAI về bộ nhớ ngoài là

a)

A. khi tắt máy, dữ liệu sẽ bị mất.

b)

B. dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài.

c)

C. không cần nguồn nuôi.

d)

D. giá thành rẻ, có dung lượng lớn.

56.

Dung lượng của bộ nhớ ngoài thường được tính theo

a)

A. GB, TB.

b)

B. GB, MB.

c)

C. Hz.

d)

D. TB, MB.

57.

Cách thức xử lí dữ liệu của CPU được dựa trên cơ sở hoạt động của

a)

A. các mạch logic.

b)

B. bộ nhớ ngoài.

c)

C. bộ nhớ trong.

d)

D. đĩa cứng.

58.

Mạch điện sau đây minh họa cho

a)

A. phép nhân lôgic.

b)

B. phép cộng lôgic.

c)

C. phép hoặc loại trừ XOR.

d)

D. phép phủ định lôgic.

59.

Mạch điện sau đây minh họa cho

a)

A. phép cộng lôgic.

b)

B. phép nhân lôgic.

c)

C. phép hoặc loại trừ XOR.

d)

D. phép phủ định lôgic.

60.

Trong hệ nhị phân, giá trị của mỗi chữ số 1 ở hàng thứ k tính từ phải qua là

a)

A. 2k-1.

b)

B. 2k.

c)

C. k2.

d)

D. 2k-2.

61.

Trong hệ nhị phân, em thực hiện phép cộng 100111 + 1011 thì được kết quả là

a)

A. 110010.

b)

B. 100010.

c)

C. 101010.

d)

D. 111010.

62.

Trong hệ nhị phân, em thực hiện phép cộng 101011 + 1111 thì được kết quả là

a)

A. 111010.

b)

B. 110010.

c)

C. 110110.

d)

D. 111100.

63.

Thiết bị vào là

a)

A. chuột.

b)

B. màn hình.

c)

C. máy in.

d)

D. máy chiếu.

64.

Thiết bị ra là

a)

A. máy chiếu.

b)

B. bàn phím.

c)

C. máy quét ảnh.

d)

D. camera số.

65.

Thiết bị vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra là

a)

A. USB.

b)

B. bàn phím.

c)

C. chuột.

d)

D. màn hình.

66.

Các thông số quan trọng nhất của chuột là

a)

A. phương thức kết nối và độ phân giải.

b)

B. phương thức kết nối và tốc độ của chuột.

c)

C. độ phân giải và tốc độ của chuột.

d)

D. phương thức kết nối và thời gian phản hồi.

67.

Thiết bị ra phổ biến nhất là

a)

A. màn hình.

b)

B. máy in.

c)

C. loa.

d)

D. máy chiếu.

68.

Loại màn hình sử dụng công nghệ đèn chân không là

a)

A. CRT.

b)

B. LCD.

c)

C. LED.

d)

D. plasma.

69.

Henry đang tìm hiểu về độ phân giải của màn hình máy tính. Herry có thể xác định độ phân giải máy tính của anh ấy ở đâu?

4 lines
70.

Loại màn hình sử dụng công nghệ đèn chân không là

a)

CRT

b)

LCD

c)

LED

d)

plasma

71.

Độ phân giải của màn hình là

a)

số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình.

b)

độ dài đường chéo trên màn hình, tính theo inch.

c)

số lần hiển thị lại hình ảnh trong một giây.

d)

khoảng thời gian cần thiết để đổi màu một điểm ảnh.

72.

Nói về màn hình máy tính, tần số quét là

a)

số lần hiển thị lại hình ảnh trong một giây.

b)

số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc màn hình.

c)

độ dài đường chéo màn hình, tính theo inch.

d)

thời gian cần thiết để đổi màu một điểm ảnh.

73.

Nói về màn hình máy tính, thời gian phản hồi là

a)

khoảng thời gian cần thiết để đổi màu một điểm ảnh.

b)

số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc màn hình.

c)

độ dài đường chéo trên màn hình, tính theo inch.

d)

số lần hiển thị lại hình ảnh trong một giây.

74.

Kích thước của màn hình được đo bằng

a)

độ dài đường chéo trên màn hình, tính theo inch.

b)

số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc màn hình.

c)

số lần hiển thị lại hình ảnh trong một giây.

d)

khoảng thời gian cần thiết để đổi màu một điểm ảnh.

75.

Một màn hình TV có chiều dài và chiều rộng (không tính viền) là 72 cm × 39 cm. Cho biết 1 inch 2,54 cm. Màn hình TV đó có kích thước là

a)

32 inch

b)

30 inch

c)

36 inch

d)

38 inch

76.

Một màn hình TV có chiều dài và chiều rộng (không tính viền) là 144 cm × 81 cm. Cho biết 1 inch 2,54 cm. Màn hình TV đó có kích thước là

a)

65 inch

b)

70 inch

c)

60 inch

d)

80 inch

77.

Cổng kết nối dùng để truyền hình ảnh tới màn hình hoặc máy chiếu, không truyền âm thanh là

a)

VGA

b)

HDMI

c)

USB

d)

mạng

78.

Cổng kết nối có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh là

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Paralel

79.

Màn hình máy tính có thể kết nối với thân máy thông qua cổng giao tiếp

a)

VGA

b)

PS/2

c)

COM

d)

Paralel

80.

thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh là

a)

HDMI.

b)

VGA.

c)

USB.

d)

Paralel.

81.

Màn hình máy tính có thể kết nối với thân máy thông qua cổng giao tiếp

a)

VGA.

b)

PS/2.

c)

COM.

d)

Paralel.

82.

Một máy tính để bàn có các cổng nối như hình vẽ. Em hãy lắp thiết bị a) (bàn phím) vào đúng cổng của nó bằng cách ghép chữ cái với số tương ứng

a)

7.

b)

2.

c)

5.

d)

1.

83.

Một máy tính để bàn có các cổng nối như hình vẽ. Em hãy lắp thiết bị b) (dây mạng) vào đúng cổng của nó bằng cách ghép chữ cái với số tương ứng

a)

6.

b)

1.

c)

3.

d)

7.

84.

Công ty KHÔNG cung cấp dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet là

a)

Samsung.

b)

Google.

c)

Dropbox.

d)

Apple.

85.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet thì người dùng sẽ được cung cấp

a)

một không gian nhớ trực tuyến.

b)

các dịch vụ xử lý dữ liệu.

c)

phần mềm khai thác dữ liệu trực tuyến.

d)

các thiết bị xử lý dữ liệu.

86.

Khi tìm kiếm thông tin trên Internet, em có thể nhận được kết quả dưới dạng

a)

tin tức, hình ảnh, video.

b)

tin tức, hình ảnh, âm thanh.

c)

hình ảnh, âm thanh, video.

d)

tin tức, âm thanh, video.

87.

Khi tìm kiếm thông tin trên Internet, để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin .pdf thì em cần nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ

a)

"filetype:pdf".

b)

"file:pdf".

c)

"filetype.pdf".

d)

"file.pdf".

88.

Khi tìm kiếm thông tin trên Internet, để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì em nên đặt từ khóa trong dấu

a)

nháy kép " ".

b)

nháy đơn ' '.

c)

ngoặc đơn ( ).

d)

ngoặc vuông [ ].

89.

Khi tìm kiếm thông tin trên Internet, để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì em cần phải có

a)

micro.

b)

bàn phím.

c)

webcam.

d)

loa.

90.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì em cần phải có

a)

micro.

b)

bàn phím.

c)

webcam.

d)

loa.

91.

Gmail hỗ trợ tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng bằng dấu

a)

.

b)

.

c)

.

d)

92.

Để Gmail hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng, em thực hiện tìm kiếm bằng từ khóa

a)

is: important.

b)

mail: important.

c)

is. important.

d)

mail. important.

93.

Để Gmail sắp xếp phân loại thư trong hộp thư đến thì em sử dụng

a)

Nhãn (Label).

b)

dấu quan trọng.

c)

dấu sao.

d)

Inbox (hộp thư).

94.

Phát biểu SAI khi nói về lợi ích của việc sử dụng Nhãn (Label) trong Gmail là

a)

đánh dấu thư thuộc loại quan trọng.

b)

tiết kiệm thời gian khi tìm lại các thư.

c)

tránh thất lạc thông tin ở các thư cũ.

d)

quản lý việc nhận thư từ các địa chỉ.

95.

Trong Gmail, thao tác KHÔNG được thực hiện khi tạo Nhãn (Label) là

a)

nháy chuột vào dấu .

b)

truy cập vào Gmail.

c)

nháy chuột vào Danh sách mở rộng.

d)

nháy chuột vào Tạo nhãn mới.

96.

Để cài đặt quyền riêng tư trên Facebook thì em vào mục

a)

Cài đặt.

b)

Bảng tin.

c)

Video.

d)

Trang cá nhân.

97.

Đổi số 19 sang hệ nhị phân.

4 lines
98.

Chọn vẽ mạch điện thực hiện biểu thức logic Z=C∨(|A∧B)

a)

b)

c)

d)

99.

Cho biểu thức logic: Z=C∨A∧B. Hãy lập bảng tương ứng các giá trị của Z,C,A,B

4 lines