wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN HÓA 10

Total questions: 45

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và proton.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

2.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương là:

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

proton và neutron.

3.

Nguyên tử luôn trung hoà điện nên

a)

tổng số hạt neutron luôn bằng tổng số hạt proton.

b)

tổng số hạt neutron luôn bằng tổng số hạt electron.

c)

tổng số hạt electron luôn bằng tổng số hạt proton.

d)

tổng số hạt neutron và proton luôn bằng tổng số hạt electron.

4.

Trong nguyên tử hạt mang điện âm là

a)

chỉ có hạt proton.

b)

chỉ có hạt electron.

c)

hạt electron và proton.

d)

hạt neutron và electron.

5.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối.

b)

số neutron.

c)

điện tích hạt nhân.

d)

số neutron và số proton.

6.

Khi nói về hầu hết các nguyên tử, đẳng thức nào sau đây sai ?

a)

Số neutron = số proton.

b)

Số điện tích hạt nhân = số electron.

c)

Số khối = số proton + số neutron.

d)

Số proton = số electron.

7.

Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau có 18 neutron, 17 proton và 17 electron?

a)

Cl.

b)

Ar.

c)

F.

d)

Br.

8.

Nguyên tử phosphorus có 16 neutron, 15 proton. Số hiệu nguyên tử của phosphorus là:

a)

15.

b)

16.

c)

31.

d)

30.

9.

Orbital nguyên tử là khu vực không gian xung qunh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt của electron khoảng:

a)

90%.

b)

80%.

c)

70%.

d)

60%.

10.

AO p có hình dạng nào sau đây?

a)

hình tròn.

b)

hình cầu.

c)

hình chữ S.

d)

hình số 8 nổi.

11.

Mỗi AO chứa số electron tối đa là?

a)

2.

b)

6.

c)

10.

d)

14.

12.

Phân lớp p chứa tối đa bao nhiêu electron?

a)

2.

b)

6.

c)

10.

d)

14.

13.

Lớp L chứa số electron tối đa là:

a)

2.

b)

8.

c)

18.

d)

32.

14.

Số electron trong nguyên tử chlorine là 17. Số lớp electron có trong nguyên tử chlorine là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

15.

Số electron tối đa có mặt trong lớp 3 là :

a)

2.

b)

8.

c)

18.

d)

32.

16.

Nguyên tố X có cấu hình eletron nguyên tử: 1s22s22p63s23p6. X thuộc loại nguyên tố

a)

s.

b)

p.

c)

d.

d)

f.

17.

Cấu hình electron nào sau đây không đúng?

a)

1s22s12p6.

b)

1s22s22p63s23p3.

c)

1s22s22p63s23p64s1.

d)

1s22s22p63s23p6.

18.

Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử chlorine là 17. Trong nguyên tử chlorine, số electron ở mức năng lượng cao nhất là

a)

3.

b)

5.

c)

7.

d)

9.

19.

Nguyên tử của nguyên tố phosphorus (Z = 15) có số electron độc thân là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

20.

Các electron của nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp electron, lớp thứ 3 có 5 electron. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là:

a)

1s22s22p3.

b)

1s22s22p63s23p3.

c)

1s22s22p63s23p64s1.

d)

1s22s22p63s13p4.

21.

Cho biết cấu hình electron của nguyên tử nào sau đây có 3 electron độc thân:

a)

1s22s22p5.

b)

1s22s22p63s23p3.

c)

1s22s22p63s23p4.

d)

1s22s22p63s23p1.

22.

Cấu hình electron của nguyên tử X: 1s22s22p5. X có số electron độc thân là:

a)

1.

b)

3.

c)

5.

d)

7.

23.

Fluorine (F) và hợp chất của nó được sử dụng làm chất chống sâu răng, chất cách điện, chất làm lạnh, vật liệu chống dính,... Nguyên tử fluorine chứa 9 hạt electron và 10 hạt neutron. Tổng số hạt proton, electron và neutron trong nguyên tử fluorine là:

a)

19.

b)

28.

c)

30.

d)

32.

24.

Trong nguyên tử Potassium, số hạt mang điện tích dương là 19, số hạt không mang điện là 20. Cấu hình electron của nguyên tử Potassium là:

a)

1s22s22p3.

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s23p64s1.

d)

1s22s22p63s23p4.

25.

Số nguyên tố trong chu kỳ 2 và chu kỳ 4 là

a)

8 và 18.

b)

18 và 8.

c)

8 và 8.

d)

18 và 18.

26.

Nguyên tố thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn thuộc loại nguyên tố?

a)

s.

b)

p.

c)

d.

d)

f.

27.

Nguyên tố thuộc nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn thuộc loại nguyên tố?

a)

kim loại.

b)

phi kim.

c)

khí hiếm.

d)

kim loại hoặc phi kim.

28.

Trong bảng tuần hoàn, nhóm gồm các nguyên tố khí hiếm là:

a)

VIA

b)

VIIIA

c)

IA

d)

IIA

29.

Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm IVA. Cấu hình e của X là:

a)

X: 1s22s22p63s23p4.

b)

X: 1s22s22p63s23p2.

c)

X: 1s22s22p63s23p6.

d)

X: 1s22s22p63s2.

30.

Cấu hình e X: 1s22s22p63s23p64s2. Vị trí X trong BTH là:

a)

X ở chu kỳ 4, nhóm IIA

b)

X ở chu kỳ 4, nhóm IIIB

c)

X ở chu kỳ 4, nhóm IIIA

d)

X ở chu kỳ 4, nhóm IIB

31.

Cấu hình electron nào sau đây không đúng?

a)

1s22s12p6.

b)

1s22s22p63s23p3.

c)

1s22s22p63s23p64s1.

d)

1s22s22p63s23p6.

32.

Nội dung nào dưới đây không phải là đối tượng nghiên cứu của hóa học?

a)

Ứng dụng của chất.

b)

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào.

c)

Thành phần, cấu trúc của chất.

d)

Tính chất và sự biến đổi của chất.

33.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Hoá học kết hợp chặt chẽ giữa lí thuyết và thực nghiệm.

b)

Đối tượng nghiên cứu của hoá học là chất và sự biến đổi của chất ( phản ứng xảy ra theo quy luật nào, xảy ra trong điều kiện nào, tốc độ phản ứng thay đổi ra sao,…).

c)

Nguyên tử có kích thước khá lớn và thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của nguyên tố.

d)

Tất cả các chất đều được tạo nên từ các nguyên tử của các nguyên tố hoá học.

34.

Đâu không phải là các phản ứng xảy ra trong tự nhiên?

a)

Các phản ứng xảy ra trong khí quyển.

b)

Các phản ứng xảy ra trong các nguồn nước.

c)

Các phản ứng xảy ra trong cơ thể.

d)

Các phản ứng xảy ra trong quá trình luyện gang thép.

35.

Số AO thuộc lớp L là

a)

1

b)

4

c)

5

d)

9

36.

Cho các nguyên tố sau: X (Z = 3), Y (Z = 7), M (Z = 19), T (Z = 12). Các nguyên tố nào sau đây thuộc cùng một chu kì?

a)

X và M

b)

Y và M.

c)

X và Y.

d)

M và T.

37.

Câu 1: Cho biết ý nào đúng /sai, trong các ý dưới đây?

(1)  Hạt nhân nguyên tử có kích thước rất nhỏ so với kích thước nguyên tử.       

(2)  Nguyên tử có cấu đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.   

(3) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.

(4)  Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.                           

(a)  

38.

Câu 2: Cho biết ý nào đúng /sai, trong các ý dưới đây?

(1) Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron.         

(2) Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron, mang điện tích dương.                                  

(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton.                              

(4) Trong nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.   

(a)  

39.

Câu 3: Cho biết ý nào đúng /sai, trong các ý dưới đây?

(a). Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.       

(b). Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.

(c).  Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

(d). Orbital nguyên tử là đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

(a)  

40.

Nguyên tử của nguyên tố potassium có số proton bằng 19, số neutron bằng 20. Nguyên tử khối của potassium bằng bao nhiêu (coi nguyên tử khối xấp xỉ số khối)?

(a)  

41.

Khí hiếm thường có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng ?

(a)  

42.

X thuộc chu kì 3, nhóm VA. X có số electron là?

(a)  

43.

X có tổng electron ở phân lớp s là 5 . X thuộc chu kì mấy ? 

(a)  

44.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp electron. Lớp ngoài cùng có 3 electron. R có mấy electron độc thân ?

(a)  

45.

Nguyên tử có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np5. Hỏi nguyên tố này thuộc nhóm mấy A?

(a)