wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OnTapKTGK1-CN11-2526

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là công việc của ngành cơ khí chế tạo?

a)

Thiết kế cơ khí

b)

Gia công cắt gọt kim loại

c)

Lắp ráp cơ khí

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Đâu là vai trò của cơ khí chế tạo?

a)

Chế tạo các công cụ, máy móc giúp cho lao động trở nên nhẹ nhàng, nâng cao năng suất lao động, thay thế cho lao động thủ công

b)

Chế tạo các đồ dùng, dụng cụ giúp cuộc sống của con người trở nên tiện nghi và thú vị, nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

Chế tạo các thiết bị, máy và công cụ phục vụ nghiên cứu, chinh phục thiên nhiên, vũ trụ

d)

Cả A, B và C đều đúng

3.

Sản phẩm nào sau của cơ khí chế tạo giúp nâng cao chất lượng cuộc sống?

a)

Máy thêu công nghiệp

b)

Máy khai thác khoáng sản

c)

Máy điều hòa không khí

d)

Máy thi công đường

4.

Đâu là sản phẩm của cơ khí chế tạo?

a)

Ô tô

b)

Giàn khoan

c)

rau sạch

d)

Giấy

5.

Bản vẽ kĩ thuật có vai trò gì trong quá trình chế tạo cơ khí?

a)

Nâng cao hiệu quả, đảm bảo yêu cầu kĩ thuật cho quá trình chế tạo

b)

Giúp người tiêu dùng sử dụng các sản phẩm một cách hiệu quả và an toàn

c)

Cung cấp thông tin cho quá trình gia công, lắp ráp

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là?

a)

Sử dụng bản vẽ kĩ thuật chế tạo sản phẩm

b)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính

c)

Sử dụng các loài vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ

d)

Thực hiện quy trình một cách linh hoạt, có thể tự điều chỉnh

7.

Vì sao cơ khí chế tạo thúc đẩy, hỗ trợ các ngành nghề khác phát triển?

a)

Vì nó tạo ra các máy móc phục vụ cho đời sống con người.

b)

Vì nó tạo ra các máy móc phục vụ cho các ngành nghề khác.

c)

Vì nó giúp con người hiểu biết về khoa học

d)

vì nó có sự tham gia của trí tuệ nhân tạo

8.

Công việc cần phải biết sử dụng các phần mềm đồ họa, phần mềm mô phỏng ?

a)

A Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

B Gia công cơ khí

c)

C Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

D Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

9.

Việc thiết kế cơ khí thường được thực hiện bởi

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ sư cơ học

c)

Thợ gia công cơ khí

d)

Thợ lắp ráp cơ khí

10.

Công việc sử dụng các máy công cụ, cắt gọt kim loại để tạo ra các chi tiết từ phôi ban đầu là?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

11.

Ngành nghề thực hiện các công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật, theo dõi thường xuyên, ngăn ngừa hỏng hóc, xử lí sự cố, sửa chữa các sai hỏng là?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

12.

Đâu không phải nghề thuộc nhóm gia công cơ khí?

a)

Thợ cắt gọt kim loại

b)

Thợ hàn

c)

Thợ lắp ráp

d)

Thợ rèn, dập

13.

Vật liệu nào sau đây được xếp vào nhóm vật liệu mới

a)

Hợp kim nhôm

b)

Cao su

c)

Vật liệu nano

d)

Nhựa

14.

Vật liệu nào sau đây được xếp vào nhóm vật liệu mới

a)

Hợp kim đồng

b)

Thép hợp

c)

composite

d)

gốm sứ

15.

Vật liệu nào sau đây không được xếp vào nhóm vật liệu mới

a)

Hợp kim Nickel

b)

polyme tiên tiến

c)

composite

d)

nano

16.

Tính chất cơ học của vật liệu được đặc trưng bởi?

a)

Độ bền

b)

Độ dẻo

c)

Độ cứng

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Tính chất thể hiện khả năng gia công của vật liệu là?

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất hóa học

d)

Tính chất công nghệ

18.

Tính chất thể hiện khả năng chịu tác dụng lực của vật liệu là?

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất hóa học

d)

Tính chất công nghệ

19.

Đâu là sản phẩm được làm từ vật liệu vô cơ?

a)

Đá mài

b)

Lốp xe

c)

Mũ bảo hộ

d)

Cầu trượt nước

20.

Nhóm chính của kim loại màu và hợp kim màu là:

a)

Đồng và hợp kim của đồng

b)

Nhôm và hợp kim của nhôm

c)

Sắt và hợp kim của sắt

d)

Đáp án A và B

21.

Vật liệu không có khả năng rèn, dập vì giòn là?

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

Đồng và hợp kim đồng

22.

Đâu là hợp kim màu?

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

hợp kim của Nickel

23.

Tính chất nào là tính chất cơ học của vật liệu cơ khí?

a)

Tính cứng, tính dẻo

b)

Tính dẫn điện

c)

Tính dẫn nhiệt

d)

Tính chịu acid

24.

Tính chất nào là tính chất hóa học của vật liệu cơ khí?

a)

Tính dẻo

b)

Tính dẫn điện

c)

Tính dẫn nhiệt

d)

tính oxy hóa

25.

Đâu không phải hợp kim của sắt?

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

Alu

26.

Vật liệu nào trong các vật liệu sau dễ bị oxi hóa, ăn mòn hơn hết trong các môi trường acid, muối, ...?

a)

Sắt và hợp kim của sắt

b)

Nhôm và hợp kim của nhôm

c)

Đồng và hợp kim của đồng

d)

Nickel và hợp kim của nickel

27.

Vật liệu có màu trắng bạc, khối lượng riêng nhỏ, tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tốt

a)

Gang

b)

Thép

c)

Hợp kim nhôm

d)

Hợp kim đồng

28.

Những hợp kim có tính chất nào dưới đây được ứng dụng để chế tạo tên lửa, tàu vũ trụ, máy bay?

a)

Những hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao, áp suất cao.

b)

Những hợp kim không gỉ, có tính dẻo cao.

c)

Những hợp kim có tính dẫn nhiệt cao.

d)

Những hợp kim có tính dẫn điện tốt.

29.

Vật liệu màu nào là thành phần không thể thiếu trong các loại thép không gỉ?

a)

Gang

b)

Nhôm và hợp kim của nhôm

c)

Đồng và hợp kim của đồng

d)

Nickel và hợp kim của nickel

30.

Trong cơ khí, đồng và hợp kim của nó thường được sử dụng phổ biến để làm

a)

Chi tiết bạc trượt, vỏ máy động cơ, vỏ máy công nghiệp, ...

b)

Dụng cụ cắt, khuôn dập, dụng cụ đo lường, ...

c)

Chế tạo máy bay, thiết bị hàng không, đóng tàu, ...

d)

Ổ trượt, bánh răng, bánh vít, ...

31.

Liên quan đến ngành khai khoán

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

g

32.

Liên quan đến ngành công nghiệp nhẹ

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

g

33.

Liên quan đến ngành nông nghiệp

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

g

34.

Liên quan đến ngành điện

a)

e

b)

b

c)

c

d)

d

e)

g

35.

chọn các câu đúng

a)

a có sự tham gia của con người

b)

a không có sự tham gia của con người

c)

b có sự tham gia của con người

d)

b không có sự tham gia của con người

36.

a - bảo dưỡng sửa chữa

b - Gia công, chế tạo

c - Thiết kế

d - Lắp ráp

Sắp xếp theo trật tự đúng

a)

c - b - d - a

b)

a - b - c - d

c)

d - a - c - b

d)

b - a - d - c

37.

liên quan đến công việc thiết kế cơ khí

a)

b)

c)

d)

38.

liên quan đến công việc gia công chế tạo cơ khí

a)

b)

c)

d)

39.

liên quan đến công việc lắp ráp cơ khí

a)

b)

c)

d)

40.

liên quan đến công việc bảo dưỡng sửa chữa cơ khí

a)

b)

c)

d)

41.

Trong hình, đâu là đồng và hợp kim đồng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

42.

Trong hình, đâu là vật liệu gang

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

43.

Trong hình, đâu là nhôm , hợp kim nhôm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

44.

Trong hình, đâu là thép

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

45.

các vật liệu sau đây đâu là hợp kim màu

a)

Hợp kim nhôm

b)

gang

c)

thép carbon

d)

thép hợp kim

46.

các vật liệu sau đây đâu là hợp kim màu

a)

Hợp kim đồng

b)

gang

c)

thép carbon

d)

thép hợp kim

47.

các vật liệu sau đây đâu là hợp kim màu

a)

Hợp kim nickel

b)

gang

c)

thép carbon

d)

thép hợp kim

48.

các vật liệu sau đây đâu là hợp kim đen

a)

Hợp kim nickel

b)

hợp kim nhôm

c)

hợp kim đồng

d)

thép hợp kim

49.

các vật liệu sau đây đâu là hợp kim đen

a)

Hợp kim nickel

b)

hợp kim nhôm

c)

hợp kim đồng

d)

thép carbon

50.

các vật liệu sau đây đâu là hợp kim đen

a)

Hợp kim nickel

b)

hợp kim nhôm

c)

hợp kim đồng

d)

gang

51.

vật liệu từ sắt có thêm thành phần carbon, với tỉ lệ 2,14% --> 4,3%

a)

Gang

b)

Thép hợp kim

c)

thép carbon

d)

thép không gỉ

52.

Tính đúc, thuộc vào tính chất cơ bản nào

a)

tính chất cơ học

b)

tính chất hóa học

c)

tính chất vật lý

d)

tính công nghệ

53.

Tính thấm tôi , thuộc vào tính chất cơ bản nào

a)

tính chất cơ học

b)

tính chất hóa học

c)

tính chất vật lý

d)

tính công nghệ

54.

Tính hàn , thuộc vào tính chất cơ bản nào

a)

tính chất cơ học

b)

tính chất hóa học

c)

tính chất vật lý

d)

tính công nghệ

55.

Tính chịu kéo, chịu nén , thuộc vào tính chất cơ bản nào

a)

tính chất cơ học

b)

tính chất hóa học

c)

tính chất vật lý

d)

tính công nghệ

56.

Tính chịu uốn , thuộc vào tính chất cơ bản nào

a)

tính chất cơ học

b)

tính chất hóa học

c)

tính chất vật lý

d)

tính công nghệ

57.

Tính chịu được tác động oxy hóa của môi trường , thuộc vào tính chất cơ bản nào

a)

tính chất cơ học

b)

tính chất hóa học

c)

tính chất vật lý

d)

tính công nghệ

58.

Đặc điểm nào sau đây là chủ yếu giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác?

a)

Sử dụng bản vẽ kĩ thuật để chế tạo sản phẩm và vật liệu chế tạo chủ yếu là vật liệu kim loại.

b)

Thực hiện đúng quy trình sản xuất và kiểm soát kĩ thuật chặt chẽ.

c)

Quá trình sản xuất có sử dụng robot và tự động hóa.

d)

Sản phẩm chủ yếu là đồ dùng, dụng cụ nâng cao chất lượng cuộc sống.

59.

Vai trò quan trọng nhất của cơ khí chế tạo trong sản xuất là gì?

a)

Tạo ra các chi tiết máy có độ chính xác và độ bóng bề mặt cao.

b)

Chế tạo các công cụ, máy móc giúp nâng cao năng suất lao động, thay thế lao động thủ công.

.

c)

Cung cấp đồ dùng, dụng cụ tiện nghi và thú vị cho con người

d)

Chế tạo ra các thiết bị giúp chinh phục thiên nhiên, vũ trụ.

60.

Bước nào sau đây không nằm trong quy trình chế tạo cơ khí cơ bản?

a)

Nghiên cứu thị trường và lập kế hoạch quảng cáo sản phẩm.

b)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm theo bản vẽ.

c)

Thực hiện gia công chi tiết theo quy trình công nghệ (tiện, phay, mài...).

d)

Chế tạo phôi bằng phương pháp đúc hoặc gia công bằng áp lực.

61.

Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng ở bước Chế tạo phôi trong quy trình cơ khí?

a)

Đúc, rèn, dập. 

b)

Lắp ghép bằng bu lông, đinh tán.

c)

Tiện, phay, bào.  

d)

Nhiệt luyện, mạ, sơn.

62.

Hoạt động nào dưới đây thể hiện vai trò của cơ khí chế tạo trong việc nâng cao chất lượng đời sống?

a)

Sử dụng máy phay CNC để gia công chi tiết khuôn mẫu.

b)

Chế tạo máy móc cho phòng thí nghiệm giúp nghiên cứu vật liệu mới.

c)

Chế tạo máy kéo sợi tự động giúp tăng sản lượng vải.

d)

Sản xuất hàng loạt các dụng cụ nhà bếp thông minh (máy rửa bát, máy xay sinh tố).

63.

Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước nào là nền tảng, giúp quyết định hình dáng và kích thước cơ bản của chi tiết?

A. Đọc bản vẽ chi tiết.                                            B. Gia công cắt gọt.                                       

C. Chế tạo phôi.                                                      D. Xử lí bề mặt sản phẩm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Ngành cơ khí chế tạo sử dụng kiến thức chủ yếu từ các lĩnh vực nào để thực hiện quá trình thiết kế và chế tạo?

A. Toán học, Vật lí (Nguyên lí cơ học), Công nghệ vật liệu.

B. Kinh tế học, Luật pháp, Quản trị kinh doanh.

C. Sinh học, Hóa học hữu cơ, Mỹ thuật.

D. Văn học, Lịch sử, Địa lí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Nhóm công việc nào trong lĩnh vực cơ khí chế tạo chịu trách nhiệm chính trong việc sử dụng các phần mềm thiết kế 3D (như Solidworks, AutoCAD) để lên phương án và hoàn thiện bản vẽ kỹ thuật?

A. Lắp ráp sản phẩm cơ khí.                                   B. Gia công cơ khí.

C. Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí.         D. Thiết kế sản phẩm cơ khí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Để thực hiện nhóm công việc Gia công cơ khí hiệu quả, người thợ cần có kiến thức và kinh nghiệm về những vấn đề nào?

A. Lập kế hoạch bảo dưỡng định kì và chẩn đoán sự cố máy.

B. Thao tác hàn, rèn dập thủ công và kiểm tra chất lượng sản phẩm cuối cùng.

C. Sử dụng máy công cụ thông dụng, máy CNC và chọn dụng cụ cắt, đồ gá.

D. Tính toán sức bền vật liệu và thiết kế bản vẽ 3D.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Nhóm công việc Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí có mục đích chủ yếu là gì?

A. Tạo ra các chi tiết máy bằng phương pháp gia công không phoi.

B. Duy trì hoạt động ổn định, đảm bảo độ tin cậy, an toàn và kéo dài tuổi thọ của thiết bị.

C. Tìm kiếm vật liệu mới có độ bền và độ chính xác cao hơn cho sản phẩm.

D. Nâng cao năng suất lao động bằng cách cải tiến công nghệ sản xuất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Mục đích chính của việc chế tạo vật liệu composite là để có được vật liệu mới với độ bền và độ cứng thấp hơn nhưng khối lượng nhẹ hơn so với các thành phần ban đầu.

a)

Sai

b)

Đúng

69.

Vật liệu nano được định nghĩa là vật liệu phải có kích thước dưới 100 nanomet, theo ít nhất một chiều không gian.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Trong vật liệu composite, pha cốt (chẳng hạn như sợi thủy tinh hoặc sợi carbon) đóng vai trò là chất nền liên kết các thành phần khác lại với nhau.

a)

Sai

b)

Đúng

71.

Vật liệu composite là một hỗn hợp đồng nhất, nghĩa là các thành phần cốt và nền hòa tan hoàn toàn vào nhau sau quá trình chế tạo.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Gia công cơ khí có phoi là các phương pháp tạo hình chi tiết bằng cách lấy đi một phân vật liệu dưới dạng phoi, như phay, tiện, hoặc mài.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Các phương pháp gia công cơ khí không phoi, ví dụ như đúc hoặc rèn, luôn cho độ chính xác cao hơn và chất lượng bề mặt tốt hơn so với các phương pháp gia công có phoi.

a)

Sai

b)

Đúng

74.

Gia công có phoi được sử dụng chủ yếu trong giai đoạn chế tạo phôi ban đầu, trước khi áp dụng các phương pháp gia công không phoi.

a)

Sai

b)

Đúng

75.

Gốm sứ là vật liệu có thể dễ dàng gia công bằng phương pháp biến dạng dẻo ở nhiệt độ phòng.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Thép và Gang được xếp vào nhóm vật liệu nào trong phân loại vật liệu cơ khí?

A. Vật liệu composite.                                            B. Vật liệu phi kim loại.

C. Kim loại màu và hợp kim màu.                          D. Kim loại đen và hợp kim của chúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Vật liệu kim loại có đặc điểm chung nào sau đây về tính chất vật lí?

A. Dẫn nhiệt và dẫn điện kém.                               B. Khối lượng riêng nhỏ, chống ăn mòn tốt.

C. Có ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.      D. Dễ bị biến dạng giòn, kém dẻo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Để chế tạo lưỡi cắt gọt kim loại, vật liệu được chọn phải ưu tiên tính chất nào sau đây?

A. Khối lượng riêng nhỏ và tính dẫn điện tốt.        B. Tính dẻo và tính hàn tốt.

C. Tính chống ăn mòn và tính đúc tốt.           D. Độ cứng và độ bền nhiệt cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Tính chất nào của vật liệu cơ khí là yếu tố chính quyết định khả năng chế tạo các chi tiết máy siêu nhẹ như vỏ máy bay, cánh quạt tuabin gió?

A. Độ bền kéo cao.                                                 B. Tính từ.                                       

C. Tính dẫn điện.                    D. Khối lượng riêng nhỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Yêu cầu về Tính chống ăn mòn (chống gỉ sét) của vật liệu thuộc nhóm tính chất nào?

A. Tính chất hóa học.B. Tính công nghệ.     C. Tính chất cơ học.   D. Tính chất vật lí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Tính chất nào của vật liệu cơ khí cho biết khả năng chống lại sự biến dạng dẻo hoặc phá hủy dưới tác dụng của tải trọng bên ngoài?

A. Khối lượng riêng.       B. Độ bền.                       C. Tính dẻo.                                        D. Độ cứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Câu 14. Tính dẫn điện của vật liệu cơ khí thuộc nhóm tính chất nào?

A. Tính chất vật lí.          B. Tính chất cơ học.        C. Tính chất hóa học.                                 D. Tính công nghệ.A

a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

83.

Tính chất nào sau đây thuộc nhóm Tính chất cơ học của vật liệu cơ khí?

A.Tính dẫn nhiệt.            B. Độ bền và độ cứng.    C. Tính đúc.                                        D. Tính chống ăn mòn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Câu 12. Yêu cầu nào sau đây không phải là yêu cầu cần thiết đối với người làm công việc Lắp ráp sản phẩm cơ khí?

A. Am hiểu cấu tạo sản phẩm và nguyên lí lắp ghép các chi tiết.

B. Sử dụng thành thạo máy tiện CNC 5 trục để gia công chi tiết phức tạp.

C. Đảm bảo độ kín, độ khít và độ bền của mối ghép khi lắp ráp.

D. Có kỹ năng thao tác lắp ráp bằng tay và sử dụng dụng cụ tháo lắp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Người thực hiện công việc Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí thường làm việc ở đâu?

A. Các công ty phần mềm thiết kế kỹ thuật.

B. Các trung tâm nghiên cứu và phát triển (R&D).

C. Phòng Kỹ thuật của các doanh nghiệp cơ khí.

D. Phân xưởng sản xuất, phân xưởng lắp ráp hoặc các cơ sở sửa chữa độc lập.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D