wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về chức năng nhà nước Việt Nam

Total questions: 43

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng đối nội của nhà nước CHXHCN Việt Nam:

a)

Là chức năng quản lý, điều hành các công việc chung trong một quốc gia

b)

Là chức năng về hợp tác kinh tế quốc tế

c)

Là chức năng tham gia các hoạt động chiến tranh vì hòa bình

d)

Là chức năng bảo vệ tổ quốc

2.

Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất về pháp luật

a)

Pháp luật là sản phẩm của giai cấp bị trị

b)

Pháp luật là sản phẩm của nhiều giai cấp trong xã hội

c)

Pháp luật là sản phẩm của giai cấp thống trị

d)

Pháp luật mạng bản chất dân tộc

3.

Vai trò của Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam là :

a)

Thực hiện hoạt động lập pháp.

b)

Thực hiện hoạt động quản lý nhà nước

c)

Thực hiện hoạt động xét xử

d)

Thực hiện hoạt động kiểm tra, giám sát.

4.

Một quy phạm pháp luật đầy đủ bao gồm mấy thành tố?

a)

Có bốn thành tố

b)

Có năm thành tố

c)

Có sáu thành tố

d)

Có ba thành tố

5.

Chọn phương án trả lời đúng nhất về nhà nước XHCN Việt Nam

a)

Là nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân dân, do nhân dân và vì nhân dân

b)

Là nhà nước của dân, do dân và vì dân

c)

Là nhà nước pháp quyền XHCN

d)

Là nhà nước dân chủ XHCN

6.

Chức năng nào sau đây KHÔNG PHẢI là chức năng đối ngoại:

a)

Chức năng về quản lý văn hóa, xã hội, giáo dục, y tế trên phạm vi quốc gia

b)

Chức năng về bảo vệ tổ quốc

c)

Chức năng về mở rộng quan hệ quốc tế

d)

Chức năng về hợp tác kinh tế trên trường quốc tế

7.

Chức năng nào sau đây KHÔNG PHẢI là chức năng đối nội của nhà nước CHXHCN VN

a)

Thiết lập quan hệ hợp tác về giáo dục với các nước ASEAN

b)

Thiết lập các hoạt động kinh tế, xã hội

c)

Thiết lập quan hệ hợp tác với các doanh nghiệp cùng ngành hàng

d)

Thiết lập quan hệ hợp tác giữa các cơ sở y tế trong phạm vi cả nước

8.

Theo Hiến pháp 2

4 lines
9.

Theo Hiến pháp 2013 Cơ quan nhà nước nào sau đây thực hiện chức năng xét xử:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ.

c)

Viện kiểm sát nhân dân

d)

Tòa án nhân dân

10.

Pháp luật là hệ thống các ... (A) ...do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện thể hiện ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội.

a)

Quy tắc phán xử

b)

Quy tắc phân xử

c)

Quy tắc xét sử

d)

Quy tắc xử sự

11.

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận để [........] theo những định hướng và nhằm mục đích nhất định.

a)

Điều chỉnh quan hệ xã hội

b)

Điều chỉnh quan hệ văn hóa

c)

Điều chỉnh quan hệ tập thể

d)

Điều chỉnh các quan hệ cá nhân

12.

Theo Hiến pháp 2013, cơ quan nào sau đây thuộc hệ thống các cơ quan tư pháp:

a)

Chính phủ và Tòa án

b)

Chính phủ và Hội đồng nhân dân các cấp

c)

Quốc hội và Chủ tịch nước

d)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

13.

Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thống các cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam:

a)

Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân

b)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

c)

Chính phủ và Ủy ban nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân và Quốc hội

14.

Cơ quan nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống các cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam:

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Hội đồng nhân dân các cấp

d)

Quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp

15.

Nội dung nào không thể hiện bản chất của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam:

a)

Tính dân chủ.

b)

Tính pháp quyền.

c)

Tính nhân dân

d)

Tính đại diện

16.

Nội dung nào không thể hiện bản chất của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam:

a)

Tính dân chủ.

b)

Tính pháp quyền.

c)

Tính nhân dân

d)

Tính đại diện.

17.

Nhà nước XHCN Việt Nam bang bản chất:

a)

Giai cấp công nhân sâu sắc

b)

Dân tộc

c)

Tôn giáo

d)

Xã hội

18.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam thực hiện thu thuế để:

a)

Bảo đảm lợi ích vật chất của giai cấp bóc lột

b)

Đảm bảo sự công bằng trong xã hội

c)

Đảm bảo nguồn lực cho sự tồn tại của nhà nước CHXHCN Việt Nam

d)

Bảo vệ lợi ích cho người nghèo

19.

Khẳng định nào đúng nhất trong các khẳng định sau: Chức năng của nhà nước CHXHCN Việt Nam

a)

Những mặt hoạt động của nhà nước nhằm thực hiện công việc của nhà nước

b)

Những công việc và mục đích mà nhà nước cần giải quyết và đạt tới

c)

Những loại hoạt động cơ bản của nhà nước

d)

Những mặt hoạt động cơ bản nhằm thực hiện nhiệm vụ của nhà nước XHCN Việt Nam

20.

Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam là cơ quan:

a)

Tư pháp

b)

Xây dựng pháp luật

c)

Hành pháp

d)

Quyền lực cao nhất

21.

Tòa án nhân dân cần phải độc lập và tuân theo pháp luật vì:

a)

Tòa án bảo vệ quyền và lợi ích của nhân dân

b)

Tòa án là cơ quan nhà nước

c)

Tòa án đại diện cho nhân dân

d)

Tòa án bảo vệ pháp luật

22.

Cơ quan nhà nước nào sau đây đóng vai trò xây dựng pháp luật:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Viện kiểm sát nhân dân

d)

Tòa án nhân dân

23.

Cơ quan nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ pháp luật.

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án

d)

Ủy ban nhân dân

24.

Pháp luật được thực hiện chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân

25.

Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà

4 lines
26.

Pháp luật được thực hiện chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân

27.

Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Cơ sở cho việc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước

b)

Nền tảng cho việc hình thành những nhiệm vụ và chức năng của nhà nước

c)

Tạo nên tính tập trung trong bộ máy nhà nước

d)

Xác định tính chặt chẽ của bộ máy nhà nước

28.

Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Tổng thế các các Bộ

b)

Tổng thể các cơ quan nhà nước

c)

Tổng thể các địa phương

d)

Tổng thể các cơ quan quyền lực

29.

Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có những chức năng nào?

a)

Đối nội

b)

Đối ngoại

c)

Đối nội và đối ngoại

d)

Đối nội, đối ngoại và xã hội

30.

Bản chất giai cấp của nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam là bảo vệ lợi ích của:

a)

Đa số nhân dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Của toàn bộ xã hội

d)

Liên minh các giai cấp

31.

Lịch sử xã hội đã trải qua mấy kiểu nhà nước

a)

2 kiểu Nhà nước

b)

3 kiểu Nhà nước

c)

4 kiểu Nhà nước

d)

5 kiểu Nhà nước

32.

Cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất của Nhà nước Việt Nam là

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

33.

Cơ quan thường trực của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Chính phủ

b)

Uỷ ban Thường vụ Quốc hội

c)

Hội đồng nhân dân các cấp

d)

Uỷ ban nhân dân các cấp

34.

Quy phạm pháp luật là các quy tắc

a)

Do nhà nước đặt ra

b)

Mặt trận Tổ quốc xây dựng

c)

Hội đồng dân tộc xây dựng

d)

Chính phủ xây dựng

35.

Quy phạm pháp luật là các quy tắc

a)

Do nhà nước đặt ra

b)

Mặt trận Tổ quốc xây dựng

c)

Hội đồng dân tộc xây dựng

d)

Chính phủ xây dựng

36.

Trong các văn bản sau đây, văn bản nào là văn bản quy phạm Pháp luật:

a)

Công văn

b)

Tờ trình

c)

Lệnh

d)

Thông báo

37.

Văn bản nào dưới đây do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành

a)

Pháp lệnh

b)

Nghị định

c)

Lệnh

d)

Quyết định

38.

Quy phạm pháp luật được thể hiện bằng hình thức:

a)

Lời nói

b)

Văn bản

c)

Hành vi cụ thể

d)

Không thực hiện dưới hình thức nào

39.

Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của:

a)

Giai cấp bị trị

b)

Giai cấp thống trị và bị trị

c)

Giai cấp thống trị hoặc bị trị

d)

Của giai cấp thống trị

40.

Văn bản có giá trị pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật nước CHXNCN Việt Nam:

a)

Hiến pháp

b)

Luật

c)

Bộ luật

d)

Pháp lệnh

41.

Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành là:

a)

Chính phủ

b)

Uỷ ban Thường vụ Quốc hội

c)

Thủ tướng chính phủ

d)

Chủ tịch nước

42.

Trong các yếu tố cấu thành hệ thống pháp luật, yếu tố được xem là đơn vị cơ bản nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật là:

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Chế định pháp luật.

c)

Ngành luật.

d)

Hệ thống pháp luật Việt Nam

43.

Pháp luật là cơ sở để thiết lập, củng cố và [.............] quyền lực nhà nước

a)

Đảm bảo

b)

Củng cố

c)

Tăng cường

d)

Duy trì