wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MOS PPT 2019 - LÀM VIỆC VỚI BẢNG

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Để thực hiện chèn bảng vào Slide ta phải :

a)

Chọn Table -> Insert table

b)

Chọn Table -> Insert

c)

Chọn Insert -> Table

d)

Chọn Format -> Table

2.

Điều nào sau đây là ĐÚNG khi thay đổi kích thước trong ô Height của hình bên

a)

Chiều cao của toàn Bảng sẽ thay đổi

b)

Chiều cao của ô được chọn sẽ thay đổi

c)

Sự thay đổi của chiều cao sẽ phân phối đều cho tất cả các dòng trong bảng

d)

Chiều cao của dòng chứa ô được chọn sẽ thay đổi

3.

Để đặt dòng trên cùng của bảng là Dòng tiêu đề, ta đánh dấu vào ô kiểm nào trong phần Table Style Options

a)

Header Row

b)

Total Row

c)

Banded Rows

d)

First Row

4.

Để hiển thị dòng Tổng ở hàng dưới cùng của bảng, ta đánh dấu vào ô kiểm nào trong phần Table Style Options

a)

Header Row

b)

Total Row

c)

Banded Rows

d)

First Row

5.

Để định dạng các hàng chẵn khác màu với các hàng lẻ giúp cho dữ liệu bảng dễ đọc hơn, ta đánh dấu vào ô kiểm nào trong phần Table Style Options

a)

Header Row

b)

Total Row

c)

Banded Rows

d)

First Row

6.

Để định dạng các cột chẵn khác màu với các cột lẻ giúp cho dữ liệu bảng dễ đọc hơn, ta đánh dấu vào ô kiểm nào trong phần Table Style Options

a)

Last Column

b)

First Column

c)

Banded Columns

d)

Banded Rows

7.

Để định dạng cột đầu tiên có màu sắc nổi bật, ta đánh dấu vào ô kiểm nào trong phần Table Style Options

a)

Last Column

b)

First Column

c)

Banded Columns

d)

Banded Rows

8.

Để định dạng cột cuối cùng trong bảng có màu sắc nổi bật, ta đánh dấu vào ô kiểm nào trong phần Table Style Options

a)

Last Column

b)

First Column

c)

Banded Columns

d)

Banded Rows

9.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Layout / nhóm Rows & Columns / Insert Below

a)

Chèn thêm 1 dòng ở trên

b)

Chèn thêm 1 dòng ở dưới

c)

Chèn thêm 1 cột ở bên trái

d)

Chèn thêm 1 cột ở bên phải

10.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Layout / nhóm Rows & Columns / Insert Above

a)

Chèn thêm 1 dòng ở trên

b)

Chèn thêm 1 dòng ở dưới

c)

Chèn thêm 1 cột ở bên trái

d)

Chèn thêm 1 cột ở bên phải

11.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Layout / nhóm Rows & Columns / Insert Left

a)

Chèn thêm 1 dòng ở trên

b)

Chèn thêm 1 dòng ở dưới

c)

Chèn thêm 1 cột ở bên trái

d)

Chèn thêm 1 cột ở bên phải

12.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Layout / nhóm Rows & Columns / Insert Right

a)

Chèn thêm 1 dòng ở trên

b)

Chèn thêm 1 dòng ở dưới

c)

Chèn thêm 1 cột ở bên trái

d)

Chèn thêm 1 cột ở bên phải

13.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Layout / nhóm Rows & Columns / Delete / Delete Rows

a)

Xóa bỏ bảng được chọn

b)

Xóa bỏ các cột được chọn

c)

Xóa bỏ các dòng được chọn

d)

Xóa bỏ các ô được chọn

14.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Layout / nhóm Rows & Columns / Delete / Delete Columns

a)

Xóa bỏ bảng được chọn

b)

Xóa bỏ các cột được chọn

c)

Xóa bỏ các dòng được chọn

d)

Xóa bỏ các ô được chọn

15.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Layout / nhóm Rows & Columns / Delete / Delete Table

a)

Xóa bỏ bảng được chọn

b)

Xóa bỏ các cột được chọn

c)

Xóa bỏ các dòng được chọn

d)

Xóa bỏ các ô được chọn

16.

Sau khi áp dụng Style cho bảng, bạn có thể tìm thấy các tùy chọn cho phép nhấn mạnh các khu vực cụ thể của bảng hoặc thêm màu cho mỗi hàng khác nhau ?

a)

Dưới Table Tools, trong thẻ Design, trên menu lệnh Table Style Effects

b)

Dưới Table Tools, trong thẻ Layout, trong nhóm Table Style Options

c)

Dưới Table Tools, trong thẻ Layout, trên menu lệnh Table Style Effects.

d)

Dưới Table Tools, trong thẻ Design, trong nhóm Table Style Options.

17.

Để tạo bảng với số dòng và số cột xác định trong văn bản, ta sử dụng lệnh?

a)

Insert / Table / Insert Table…

b)

Home / Table / Insert Table…

c)

Design / Table / Insert Table…

d)

Insert / Table / Quick Table

18.

Khi tạo bảng, trong hộp thoại Insert Table ta chọn mục Number of columns = 8, mục Number of Rows = 6 sẽ cho ta bảng gồm:

a)

8 hàng 6 cột

b)

6 hàng 8 cột

c)

6 ô 8 hàng

d)

8 ô 4 cột

19.

Trong bảng sau, nếu chọn lệnh Table Layout  \rightarrow  Delete  \rightarrow  Delete Rows thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Xóa toàn bộ bảng

b)

Chỉ xóa cột đầu tiên của bảng

c)

Bảng vẫn như cũ

d)

Xóa hàng được chọn

20.

Để tách một ô trong bảng thành nhiều ô, ta chọn các ô cần tách sau đó thực hiện lệnh:

a)

Table Layout → Split cells

b)

Table Layout → Merge cells

c)

Table Design → Merge cells

d)

Table Design → Split cells

21.

Sau khi nháy nút OK trong hộp thoại Split Cells ở hình bên, các ô được chọn sẽ được ....

a)

gộp thành 3 hàng, 2 cột

b)

tách thành 3 hàng, 2 cột

c)

gộp thành 2 hàng, 3 cột

d)

tách thành 2 hàng, 3 cột

22.

Trong các thao tác sau, thao tác nào dùng để xóa BẢNG?

a)

Delete --> Delete Cells

b)

Delete --> Delete Columns

c)

Delete --> Delete Rows

d)

Delete --> Delete Table

23.

Để gộp nhiều ô trong bảng thành một ô, ta chọn các ô cần gộp, vào tab Table Layout sau đó chọn:

a)

A. Delete cells...

b)

B. Insert cells

c)

C. Merge cells

d)

D. Split cells

24.

Các thành phần được chọn lần lượt là:

a)

Ô- Hàng - Cột- Bảng

b)

Ô - Cột - Hàng - Bảng

c)

Ô - Bảng - Hàng - Cột

d)

Ô - Bảng - Cột - Hàng

25.

Đây là các thao tác hiệu chỉnh nào?

a)

Kết hợp và tách ô trong bảng

b)

Xóa và tách ô trong bảng

c)

Chèn thêm cột và kết hợp ô trong bảng

d)

Chèn thêm ô và kết hợp ô trong bảng

26.

Các bước kết hợp ô trong bảng?

a)

Chọn thẻ lệnh Table Layout trong Table Tools, chọn Merge Cells

b)

Chọn các ô cần kết hợp, thẻ lệnh Table Layout trong Table Tools, trong nhóm Merge chọn Merge Cells

c)

Nhấp chuột phải chọn Split Cells

d)

Chọn các ô cần kết hợp, thẻ lệnh Table Layout trong Table Tools, trong nhóm Merge chọn Split Cells

27.

Đây là thao tác hiệu chỉnh nào?

a)

Tô màu viền của bảng

b)

Tô màu nền của một ô, cột, dòng, bảng

c)

Tô màu nền của một bảng

d)

Tô màu viền của một ô, cột, dòng, bảng

28.

Các bước để áp dụng Table Style?

a)

Đặt trỏ chuột tại bất kỳ vị trí nào trong bảng, chọn Table Design, chọn một mẫu Table Style phù hợp.

b)

Đặt trỏ chuột tại bất kỳ vị trí nào trong bảng, chọn một mẫu Table Style phù hợp.

c)

Chọn Table Design, chọn một mẫu Table Style phù hợp.

d)

Đặt trỏ chuột tại bất kỳ vị trí nào trong bảng, chọn một mẫu Table Style phù hợp.

29.

Sau khi vào Layout, chọn Select rồi chọn Select Table, tiếp đó nhập thông tin như hình minh họa vào nhóm Cell Size ta được kết quả gì?

a)

Chiều cao của các dòng là 0.18 inch, độ rộng của các cột là 1.67 inch

b)

Chiều cao của các cột là 0.18 inch, độ rộng của các dòng là 1.67 inch

c)

Chiều cao của ô đầu tiên trong bảng là 0.18 inch, độ rộng của ô đó là 1.67 inch

d)

Chiều cao của dòng cuối trong bảng là 0.18 inch, độ rộng của cột đó là 1.67 inch

30.

Lệnh Table Layout >> nhóm Alignment >> Text Direction tác dụng gì?

a)

Thay đổi Hướng của văn bản trong ô được chọn

b)

Thay đổi Lề của ô trong bảng

c)

Căn lề văn bản vào giữa theo chiều dọc

d)

Căn lề văn bản vào giữa theo chiều ngang

31.

Sử dụng lệnh nào để thiết lập 5 cột được chọn có cùng chiều rộng?

a)

Distribute Columns

b)

Cell Margins

c)

Distribute Columns Evenly

d)

Distribute Rows

32.

Làm cách nào để tạo ra ba hàng có cùng chiều cao trong một Table?

a)

Chọn ba hàng và sau đó nhấp chọn nút Distribute Rows

b)

Chọn ba hàng và kéo đường viền hàng dưới cùng

c)

Chọn ba hàng và kéo một đường viền ngang ở một trong các hàng

d)

Nhấn vào biểu tưởng dấu cộng ở đầu mỗi hàng

33.

Lệnh Table Layout >> Cells Margin >> Custom Margin >> Left: 0.1 có tác dụng gì?

a)

Căn chỉnh lề và vị trí của phần văn bản trong ô

b)

Căn chỉnh lề cho bảng trong trang chiếu

c)

Căn chỉnh lề cho văn bản trong bản phác thảo

d)

Căn chỉnh lề cho các hộp văn bản trong trang chiếu