wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN8_Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kỳ I

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Khi cho khí oxygen tác dụng với khí hydrogen thu được nước. Chất sản phẩm là:

a)

hydrogen.

b)

oxygen.

c)

nước.

d)

hydrogen và nước

2.

Phản ứng không hoàn toàn có

a)

H = 100%.

b)

H < 100%.

c)

H = 0%.

d)

H < 50%.

3.

Khi nhỏ dung dịch acid vào giấy quỳ tím thấy hiện tượng quỳ tím chuyển sang màu

a)

xanh dương.

b)

vàng.

c)

đỏ.

d)

xanh lá cây.

4.

1 mol nguyên tử đồng (Cu) là lượng đồng có chứa

a)

6,022×1022 nguyên tử Cu.

b)

6,022×1023 nguyên tử Cu.

c)

1 nguyên tử Cu.

d)

2 nguyên tử Cu.

5.

Công thức chuyển đổi giữa số mol và thể tích của chất khí ở điều kiện chuẩn là

a)

n = V/22,4.

b)

n = V/24,79.

c)

n = 22,4/V.

d)

n = 24,79/V.

6.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng xảy ra biến đổi vật lí là

a)

đường cháy thành than.

b)

cơm bị ôi thiu.

c)

sữa chua lên men.

d)

nước hóa đá dưới 0oC.

7.

Trong các quá trình sau, quá trình xảy ra biến đổi hóa học là

a)

muối ăn hòa vào nước.

b)

đốt củi thành than.

c)

cồn bay hơi.

d)

nước dạng rắn sang lỏng.

8.

Số chất tham gia phản ứng trong phương trình: CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + CO2 ↑ + H2O

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

9.

Trong phản ứng hóa học chỉ có …. giữa các nguyên tử thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác. Cụm từ cần điền vào chỗ (...) là

a)

liên kết.

b)

nguyên tố hóa học.

c)

phân tử.

d)

nguyên tử.

10.

Đốt cháy xăng, dầu trong các động cơ là:

a)

Phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng phân hủy.

d)

Phản ứng thế.

11.

Chất nào sau đây là acid?

a)

CO2.

b)

NaCl.

c)

Ba(OH)2.

d)

H2SO4.

12.

Hydrochloric acid là tên gọi của acid nào sau đây?

a)

H3PO4.

b)

HNO3.

c)

H2SO4.

d)

HCl.

13.

Phản ứng thu nhiệt là

a)

phản ứng tỏa năng lượng dạng nhiệt ra môi trường.

b)

phản ứng không có sự thay đổi về nhiệt độ.

c)

phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh.

d)

phản ứng nhận năng lượng dạng nhiệt từ môi trường trong suốt quá trình phản ứng.

14.

Trong phản ứng CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaCl. Chất tham gia phản ứng là

a)

CuCl2.

b)

CuCl2 và NaOH.

c)

NaCl.

d)

Cu(OH)2 và NaCl.

15.

Chọn từ còn thiếu điền vào chỗ trống: Trong một phản ứng hóa học, …(1)…. khối lượng của các sản phẩm bằng …(2)… khối lượng của các chất phản ứng.

a)

(1) tổng, (2) tích.

b)

(1) tích, (2) tổng.

c)

(1) tổng, (2) tổng.

d)

(1) tích, (2) tích.

16.

Trong giấm ăn có chứa

a)

hydrochloric acid.

b)

sulfuric acid.

c)

acetic acid.

d)

citric acid.

17.

Khí nào nặng nhất trong các khí sau?

a)

CH4.

b)

CO2.

c)

N2.

d)

H2.

18.

Khí nào nhẹ nhất trong các khí dưới đây?

a)

Khí methan (CH4).

b)

Khí carbon monoxide (CO).

c)

Khí sulfur dioxide (SO2).

d)

Khí hydrogen (H2).

19.

Cho phản ứng hóa học sau: aA + Bb → cC + dD. Chọn đáp án đúng về định luật bảo toàn khối lượng?

a)

mA + mB = mC + mD.

b)

mA + mB > mC + mD.

c)

mA + mD = mB + mC.

d)

mA + mB < mC + mD.

20.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Áp suất.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nhiệt độ.

d)

Nồng độ.

21.

Cho phương trình hóa học sau: 4P + 5O2 -> 2P2O5. Tỉ lệ số nguyên tử P lần lượt với số phân tử của O2 và P2O5

a)

4:5:2.

b)

2:5:4.

c)

5:4:2.

d)

4:2:5.

22.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng.

b)

Cân bằng hoá học.

c)

Phản ứng một chiều.

d)

Phản ứng thuận nghịch.

23.

Phương trình hoá học nào sau đây đúng?

a)

Mg + O2 -> MgO2.

b)

Mg + O -> MgO.

c)

2Mg + O2 -> MgO.

d)

2Mg + O2 -> 2MgO

24.

Thể tích của 0,6 mol khí CH4 ở điều kiện chuẩn là

a)

14,874 lít.

b)

1,4874 lít.

c)

148,74 lít.

d)

1487,4 lít.

25.

Khối lượng của 0,01 mol khí SO2

a)

3,3 gam.

b)

0,35 gam.

c)

6,4 gam.

d)

0,64 gam.

26.

Cho phương trình sau: 2KClO3 -> 2KCl + 3O2. Giả sử phản ứng hoàn toàn, từ 0,6 mol KClO3 sẽ thu được bao nhiêu mol khí oxygen?

a)

0,9 mol.

b)

0,45 mol.

c)

0,2 mol.

d)

0,4 mol.

27.

Hoà tan 4 gam NaOH vào nước để được 400 mL dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là

a)

0,22M

b)

0,23M

c)

0,24M

d)

0,25M

28.

Trong các dãy chất sau, dãy chất gồm các acid là

a)

NaOH, HCl

b)

HCl, NaOH

c)

HCl, HNO3

d)

KOH, NaCl

29.

Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Ag

30.

Hiệu suất phản ứng là

a)

tổng giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

b)

hiệu giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

c)

tích giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

d)

tỉ số giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.