wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 4 -12.TÌM KIẾM THÔNG TIN TT + 13.Biểu mẫu

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Bạn đang tìm một số thông tin trên mạng, nhưng kết quả trả về không cung cấp thông tin mà bạn cần. Bạn nên làm gì?

a)

Đóng trình duyệt của bạn.

b)

Kiểm tra kết nối Internet của bạn

c)

Bấm vào đường liên kết của những kết quả quảng cáo.

d)

Dùng từ đồng nghĩa để thay đổi thuật ngữ tìm

2.

Bạn cần thông tin về một chủ đề cụ thể cho trường học.

Nhưng tìm kiếm ban đầu của bạn không trả lại bất kỳ kết quả hữu ích nào.

Ø Bạn nên thử gì tiếp theo?

a)

Nhấp vào quảng cáo được đề xuất.

b)

Gửi email cho giáo viên của bạn về việc thay đổi chủ đề

c)

Từ bỏ và sử dụng một cuốn sách

d)

Tinh chỉnh tìm kiếm của bạn

3.

Khi bạn sử dụng từ đồng nghĩa để làm rõ mục tiêu tìm kiếm, bạn đang làm gì?

a)

Giới hạn kết quả tìm kiếm chỉ cho các trang web giáo dục.

b)

Bỏ qua các quảng cáo trong một công cụ tìm kiếm.

c)

Làm cho phạm vi tìm kiếm càng rộng càng tốt

d)

Sử dụng các từ tương tự hoặc giống với tìm kiếm ban đầu để tinh chỉnh kết quả

4.

Tại sao có thể nói là hữu ích khi sử dụng từ đồng nghĩa trong tìm kiếm của bạn?

a)

Để tinh chỉnh hoặc mở rộng kết quả tìm kiếm

b)

Nó thu hẹp tìm kiếm chỉ các trang web giáo dục

c)

Kết quả tìm kiếm không chính xác nếu không

d)

Nó loại bỏ quảng cáo trong kết quả tìm kiếm

5.

Bạn chạy xong một lượt tìm kiếm trên web, nhưng không tìm được kết quả mình cần.

Ø Bạn nên thực hiện 2 bước nào để giúp tinh chỉnh phạm vi tìm kiếm?

a)

Dùng từ đồng nghĩa hoặc các từ thay thế khác.

b)

Nhấp vào một quảng cáo

c)

Dùng các bộ lọc.

d)

Thử lại mà không thay đổi gì cả

6.

Công cụ tìm kiếm thực hiện tìm theo đúng trình tự từ khóa mà bạn nhập vào.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

7.

Khi thêm từ "or" (hoặc), công cụ tìm kiếm sẽ kết hợp nhiều kết quả tìm kiếm thành một.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

8.

Kết quả tìm kiếm trả phí (quảng cáo) trông giống các kết quả tìm kiếm không trả phí và được sắp xếp chung với nhau.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

9.

Bạn đang đọc một bài viết trên trang web.

Bên dưới bài viết đó có nhiều đường liên kết cung cấp thêm thông tin ngoài.

ØBạn nên bấm vào liên kết nào để tìm hiểu về người viết bài báo?

a)

Phiên bản di động (Mobile Version)

b)

Chính sách quyền riêng tư (Privacy Policy)

c)

Tác giả (Author)

d)

Điều khoản sử dụng (Terms of Use)

10.

Một cửa sổ hoặc màn hình chứa rất nhiều trường hoặc ô trống để nhập dữ liệu

a)

Tải lại(reload)

b)

Điều hướng (Navigate)

c)

Biểu mẫu (Form)

d)

Dấu trang (Bookmark)

11.

Cung cấp bản mới nhất của trang web

a)

Tải lại (Reload)

b)

Điều hướng (Navigate)

c)

Biểu mẫu (Form)

d)

Dấu trang (Bookmark)

12.

Khám phá để nắm rõ một ứng dụng hoặc trang web

a)

Tải lại (Reload)

b)

Điều hướng (Navigate)

c)

Biểu mẫu (Form)

d)

Dấu trang (Bookmark)

13.

Lưu địa chỉ một trang web [đôi khi được gọi là "danh sách yêu thích" (favorite)]

a)

Tải lại (Reload)

b)

Điều hướng (Navigate)

c)

Biểu mẫu (Form)

d)

Dấu trang (Bookmark)

14.

Dấu trang (Bookmark) cho phép người dùng điều hướng lại các trang web yêu thích của họ.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Chức năng tải lại cho phép người dùng truy cập một trang web mà họ thường xem.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Tự động điền (Autofill) cho phép trình duyệt tự điền thông tin mà không phải gõ lại.

a)

Đúng

b)

Sai