wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Danh từ và động từ

Total questions: 107

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và caon vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

2.

Danh từ thường đi kèm được với những từ nào ở trước hoặc sau nó?

a)

đã, đang, sẽ, sắp, ..

b)

Rất, quá, lắm, vô cùng, ...

c)

này, nọ, kia ấy, ...

d)

một, vài, những, các, ...

3.

Cho câu thơ sau:

Yêu nhiều nắng nỏ, trời xanh

Tre xanh không đứng khuất mình bóng râm."

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

Yêu, nắng, trời, xanh

b)

nỏ, tre, khuất, bóng râm

c)

nắng, trời, tre, bóng râm

d)

nhiều, không, đứng, râm

4.

Cho câu thơ sau:

"Nhà gác đơn sơ một góc vườn

Gỗ thường mộc mạc, chẳng mùi sơn"

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

gác, góc, gỗ, sơn

b)

đơn sơ, mộc mạc, thường

c)

nhà, gác, góc, gỗ, sơn

d)

nhà gác, vườn, gỗ, mùi sơn

5.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

6.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

7.

Chỉ ra những động từ trong đoạn thơ dưới đây:


Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

a)

dạy, viết, gió, nắng, cửa lớp

b)

dạy, tập, viết, đưa, ghé, xem, học

c)

tập, viết, gió, hương nhài, ghé, học

d)

viết, đưa, ghé, xem, em, học

8.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

9.

Bộ phận in đậm nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:


Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.

a)

cày

b)

nhặt

c)

đốt

d)

lom khom

10.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

11.

Từ trong những kết hợp từ in đậm nào ở các câu văn dưới đây là động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó.

d)

Cả a,b,c đều sai

12.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

13.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

14.

Từ vui trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỉ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

d)

Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

15.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Chúng ta không nên nhỏ nhen, ích kỉ.

16.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tôi kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều sai.

17.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và con vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

18.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

19.

. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

20.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


21.

Bộ phận in đậm trong câu văn nào dưới đây không phải là danh từ?

a)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

b)

Kết luận đó rất chắc chắn.

c)

Anh ấy sẽ kết luận sau.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

22.

Dòng nào sau đây đều là từ láy:

a)

mệt mỏi, nhếch nhác, thanh thản, phấn chấn.

b)

hối hận, ái ngại, mệt mỏi, phụ nữ

c)

nhếch nhác, khó khăn, thanh thản, lặng lẽ

d)

cuộc sống, phụ nữ, ái ngại, mệt mỏi

23.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

“Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bài?” Nó cứ làm thinh, mãi sau nó mới bảo: “Thưa cô, con không có ba”.

a)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

24.

Danh từ là gì?

a)

Danh từ là các từ chỉ hoạt động, trạng thái.

b)

Danh từ là các từ chỉ đặc điểm, tính chất.

c)

Danh từ là các từ chỉ sự vật ( người, vật, hiện tượng, đơn vị, khái niệm)

d)

Danh từ là từ chỉ hiện tượng

25.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

26.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

27.

Có các loại danh từ nào?

a)

Danh từ chỉ vật, hiện tượng

b)

Danh từ chỉ đơn vị, khái niệm

c)

Danh từ chỉ người:

d)

Danh từ chỉ vật, DT chỉ người, DT chỉ hiện tượng, khái niệm, đơn vị

28.

Thế nào là danh từ riêng?

a)

Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.

b)

Danh từ riêng là tên riêng của nhiều sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.

c)

Danh từ riêng là tên chung của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.

29.

Con hãy tìm và điền vào chỗ trống những danh từ riêng trong câu văn dưới đây:

"Trước mặt chúng tôi đã hiện lên con sông Kinh Thầy, đây là quê hương của chị Mạc Thị Bưởi."

(a)  

30.

Trong câu văn dưới đây, có lỗi viết sai. Con hãy chỉ ra lỗi sai đó:

"Bạn tuấn anh lớp em rất hài hước."

a)

Lỗi sai là chưa đầy đủ chủ ngữ, vị ngữ.

b)

Lỗi sai là thiếu danh từ riêng.

c)

Lỗi sai là chưa viết hoa danh từ riêng.

31.

Nhóm nào sau đây chứa danh từ chung?

a)

sông, núi, trường, lớp, biển

b)

Hà, Thục Anh, Linh, Cường, Nguyên, Quân

c)

Ngọc Thụy, Long Biên, Hà Nội

d)

Hà Nội, Nha Trang, Đà Nẵng

32.

Câu nào viết đúng chính tả?

a)

Ngày mai là tết trung thu.

b)

Con vừa được nghe Bà Kể Chuyện.

c)

Mẹ con là nhà Thiết Kế Thời Trang.

d)

Con là học sinh của trường Tiểu học Ngọc Thụy.

33.

Danh từ chung là gì?

a)

Là tên của một loại sự vật.

b)

Là tên riêng của một sự vật.

c)

Là tên riêng của nhiều sự vật.

34.

"chùa" là danh từ chung hay danh từ riêng?

a)

Danh từ chung

b)

Danh từ riêng

35.

"virus" là danh từ chung hay danh từ riêng?

a)

Danh từ riêng

b)

Danh từ chung

36.

"Corona" là danh từ chung hay danh từ riêng?

a)

Danh từ chung

b)

Danh từ riêng

37.

Khi viết danh từ riêng, chúng ta cần chú ý điều gì?

a)

Luôn luôn viết hoa

b)

Luôn luôn viết in hoa

c)

Không được viết hoa

38.

Từ nào dưới đây là danh từ riêng?

a)

ca sĩ

b)

Hồ Chí Minh

c)

Bác sĩ

d)

nhạc sĩ

39.

Trong câu sau: "Cầu Thê Húc cong cong như con tôm", từ nào là danh từ riêng?

a)

cầu

b)

con

c)

tôm

d)

Thê Húc

40.

Trong câu sau: "Cầu Thê Húc cong cong như con tôm", những từ nào là danh từ chung? (chọn nhiều đáp án)

a)

cầu

b)

cong cong

c)

tôm

d)

Thê Húc

41.

Danh từ riêng nào dưới đây viết đúng?

a)

An Dương Vương

b)

an dương vương

c)

An dương vương

d)

An Dương vương

42.

Từ nào dưới đây là danh từ chung?

a)

đất nước

b)

Việt Nam

c)

Hàn Quốc

d)

Hà Lan

43.

Danh từ chung là gì?

a)

Là tên của một người

b)

Là tên của một sự vật

c)

Là tên của một loại sự vật

d)

Danh từ chung là danh từ

44.

Danh từ riêng là gì?

a)

Là tên riêng của một sự vật

b)

Là tên của một loại sự vật

c)

Là tên riêng của một người

d)

Là danh từ của riêng một người

45.

Cách viết danh từ riêng nào sau đây là đúng?

a)

nguyễn hữu cảnh

b)

Nguyễn hữu Cảnh

c)

Nguyễn Hữu cảnh

d)

Nguyễn Hữu Cảnh

46.

Tìm danh từ chung trong các từ sau:

bánh, Nguyễn Huệ, núi non, Bình Thạnh.

a)

bánh, Nguyễn Huệ

b)

Nguyễn Huệ, núi non

c)

núi non, Bình Thạnh

d)

bánh, núi non

47.

Em hãy tìm các danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

"Mình về với Bác đường xuôi,

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người.

Nhớ Ông Cụ mắt sáng ngời,

Áo nâu, túi vải đẹp tươi lạ thường."

a)

Bác, Việt Bắc, Ông Cụ

b)

Bác, Việt Bắc, Ông Cụ, Người

c)

Bác, Ông Cụ

d)

Việt Bắc

48.

Thế nào là danh từ riêng?

a)

Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.

b)

Danh từ riêng là tên riêng của nhiều sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.

c)

Danh từ riêng là tên chung của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.

49.

Con hãy tìm và điền vào chỗ trống những danh từ riêng trong câu văn dưới đây:

"Trước mặt chúng tôi đã hiện lên con sông Kinh Thầy, đây là quê hương của chị Mạc Thị Bưởi."

(a)  

50.

Trong câu văn dưới đây, có lỗi viết sai. Con hãy chỉ ra lỗi sai đó:

"Bạn tuấn anh lớp em rất hài hước."

a)

Lỗi sai là chưa đầy đủ chủ ngữ, vị ngữ.

b)

Lỗi sai là thiếu danh từ riêng.

c)

Lỗi sai là chưa viết hoa danh từ riêng.

51.

Nhóm nào sau đây chứa danh từ chung?

a)

sông, núi, trường, lớp, biển

b)

Hà, Thục Anh, Linh, Cường, Nguyên, Quân

c)

Newton5, Tuệ Đức, Marri Curie

d)

Hà Nội, Nha Trang, Đà Nẵng

52.

Câu nào viết đúng chính tả?

a)

Ngày mai là tết trung thu.

b)

Con vừa được nghe Bà Kể Chuyện.

c)

Mẹ con là nhà Thiết Kế Thời Trang.

d)

Con là học sinh của trường Tiểu học và THCS Newton5.

53.

Danh từ chung là gì?

a)

Là tên của một loại sự vật.

b)

Là tên riêng của một sự vật.

c)

Là tên riêng của nhiều sự vật.

54.

"chùa" là danh từ chung hay danh từ riêng?

a)

Danh từ chung

b)

Danh từ riêng

55.

"virus" là danh từ chung hay danh từ riêng?

a)

Danh từ riêng

b)

Danh từ chung

56.

"Corona" là danh từ chung hay danh từ riêng?

a)

Danh từ chung

b)

Danh từ riêng

57.

Khi viết danh từ riêng, chúng ta cần chú ý điều gì?

a)

Luôn luôn viết hoa

b)

Luôn luôn viết in hoa

c)

Không được viết hoa

58.

Danh từ chung là gì?

a)

Là tên của một người

b)

Là tên của một sự vật

c)

Là tên của một loại sự vật

d)

Danh từ chung là danh từ

59.

Danh từ riêng là gì?

a)

Là tên riêng của một sự vật

b)

Là tên của một loại sự vật

c)

Là tên riêng của một người

d)

Là danh từ của riêng một người

60.

Cách viết danh từ riêng nào sau đây là đúng?

a)

nguyễn hữu cảnh

b)

Nguyễn hữu Cảnh

c)

Nguyễn Hữu cảnh

d)

Nguyễn Hữu Cảnh

61.

Tìm danh từ chung trong các từ sau:

bánh, Nguyễn Huệ, núi non, Bình Thạnh.

a)

bánh, Nguyễn Huệ

b)

Nguyễn Huệ, núi non

c)

núi non, Bình Thạnh

d)

bánh, núi non

62.

Em hãy tìm các danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

"Mình về với Bác đường xuôi,

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người.

Nhớ Ông Cụ mắt sáng ngời,

Áo nâu, túi vải đẹp tươi lạ thường."

a)

Bác, Việt Bắc, Ông Cụ

b)

Bác, Việt Bắc, Ông Cụ, Người

c)

Bác, Ông Cụ

d)

Việt Bắc

63.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

64.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?

a)

ếch con, đu đủ, sách Toán, cha mẹ.

b)

xanh thẳm, gà, xoài, cô giáo.

c)

học sinh, đọc sách, múa hát, chăm chỉ.

d)

gió, mưa, xanh thẳm, đọc sách.

65.

Trong các từ dưới đây, từ nào là danh từ?

a)

tập thể dục

b)

xinh đẹp

c)

sóng thần

d)

trắng tinh

66.

Trong câu: “Mẹ dùng lá cọ để đan nón.” có các danh từ:

a)

mẹ, dùng, để

b)

mẹ, đan nón, cọ

c)

lá cọ, nón lá, gà

d)

mẹ, lá cọ, nón

67.

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên?

a)

rừng cây

b)

động đất

c)

gà trống

d)

bãi cát

68.

Tìm danh từ trong câu sau: “Mưa rơi, mặt trời không còn tỏa ánh nắng xuống khu vườn.”

a)

mưa, nắng, tỏa, xuống

b)

mưa, gió, bão, lũ lụt

c)

mưa rơi, mặt trời, tỏa ánh nắng

d)

mưa, mặt trời, ánh nắng, khu vườn

69.

Trong các từ dưới đây, từ nào không phải là danh từ?

a)

sách toán

b)

đọc sách

c)

lũ lut

d)

động đất

70.

Điền các động từ trong ngoặc đơn vào dấu …cho thích hợp (gãy, văng, chặt): Trong lúc đang ………….. củi cạnh bờ sông thì chẳng may chiếc rìu của chàng bị ………….cán và lưỡi rìu …………….. xuống sông. Thứ tự điền đúng là:

a)

chặt, văng, gãy

b)

văng, gãy, chặt

c)

chặt, gãy, văng

d)

gãy, chặt, văng

71.

Động từ nào dưới đây chứa tiếng “yêu”?

a)

yêu tinh

b)

yêu quái

c)

yêu quý

d)

tình yêu

72.

"nhớ thương" là động từ thể hiện tình cảm, cảm xúc. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Động từ chỉ cảm xúc cho gương mặt bên là:

a)

buồn bã

b)

vui vẻ

c)

lo lắng

d)

giận dữ

74.

Động từ chỉ cảm xúc của gương mặt trong ảnh là:

a)

ngạc nhiên

b)

vui vẻ

c)

buồn bã

d)

tự hào

75.

Động từ chỉ cảm xúc cho gương mặt bên là:

a)

buồn bã

b)

vui vẻ

c)

ngạc nhiên

d)

giận dữ

76.

Những từ dùng trong hoạt động sáng tác, sáng tạo là: chế tạo, phát minh, sáng chế.

Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

77.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm động từ?

a)

hót, nở, vui vẻ, ngủ, hớn hở

b)

lội, trèo, vượt, gà con, mèo

c)

nhặt rác, giặt giũ, cẩn thận, sạch sẽ

d)

chạy, thổi, ngã, bay, nấu cơm

78.

Từ nào dưới đây dùng trong hoạt động di chuyển?

(Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

lái xe

b)

đi bộ

c)

bay lượn

d)

rửa chén

79.

Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm các động từ?

a)

cho, mượn, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn,

80.

Dừng từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

đạp, nhảy, bắt đầu

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

đạp, đạp, bắt đầu

d)

giận, hờn, viết

81.

Từ nhỏ trong văn bản nào dưới đây là động từ?

a)

Cô Hoa có thông báo nhỏ.

b)

Cô Hoa có thông báo nhỏ theo phong cách.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Cả a, b, c đều sai.

82.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

83.

Từ nào dưới đây không phải là động từ:

a)

múa

b)

xinh

c)

viết

d)

ngủ

84.

Bộ phận in đậm nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:


Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.

a)

cày

b)

nhặt

c)

đốt

d)

lom khom

85.

Từ "suy nghĩ" trong câu sau thuộc loại từ nào?

Anh ấy đang suy nghĩ về tương lai.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

86.

ghi chép, nhảy múa, bay lượn, đánh răng, giặt giũ

Các từ trên thuộc nhóm từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

87.

Cho đoạn thơ sau:

Hàng chuối lên xanh mướt

Phi lao reo trập trùng

Vài ngôi nhà đỏ ngói

In bóng xuống dòng sông

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

88.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, xuôi

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

89.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ sau: Lên thác xuống ghềnh

a)

lên

b)

lên, xuống

c)

thác

d)

thách, ghềnh

90.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, xuôi

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

91.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

92.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

93.

Từ nào dưới đây không phải là động từ:

a)

múa

b)

xinh

c)

viết

d)

ngủ

94.

Chỉ ra những động từ trong đoạn thơ dưới đây:


Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

a)

dạy, viết, gió, nắng, cửa lớp

b)

dạy, tập, viết, đưa, ghé, xem, học

c)

tập, viết, gió, hương nhài, ghé, học

d)

viết, đưa, ghé, xem, em, học

95.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

96.

Bộ phận in đậm nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:


Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.

a)

cày

b)

nhặt

c)

đốt

d)

lom khom

97.

Dãy từ nào dưới đây chỉ chứa một động từ?

a)

cây, hái, cắt, xanh

b)

ăn, uống, ngủ, nghỉ

c)

mây, trời, sông, chảy

d)

nhảy, múa, chơi, cười

98.

Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:

a)

Từ “vẽ” thứ nhất

b)

Từ “vẽ” thứ hai

c)

Cả 2 từ “vẽ”

d)

Không có động từ nào

99.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

100.

Từ trong những kết hợp từ in đậm nào ở các câu văn dưới đây là động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó.

d)

Cả a,b,c đều sai

101.

Đâu là động từ chỉ trạng thái trong câu văn sau: Cha giận tôi nhiều nhưng không hề mắng tôi.

a)

Giận

b)

Hề

c)

Mắng

d)

Giận, mắng

102.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

103.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

104.

Từ vui trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỉ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

d)

Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

105.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Chúng ta không nên nhỏ nhen, ích kỉ.

106.

Từ hay trong câu văn nào dưới đây là một động từ?

a)

Chiều nay học Toán hay học tiếng Việt?

b)

Quyển truyện này đọc rất hay.

c)

Có học mới hay, có cày mới biết.

d)

Đây là dạng bài tập tôi hay nhầm lẫn.

107.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tôi kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều sai.