Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về chất khí và nội năng

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

A. Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử rất yếu.

b)

B. Các phân tử khí ở rất gần nhau.

c)

C. Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.

d)

D. Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

2.

Các nguyên tử, phân tử trong chất rắn

a)

A. nằm ở những vị trí xác định và chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí cân bằng này.

b)

B. nằm ở những vị trí cố định.

c)

C. không có vị trí cố định mà luôn thay đổi.

d)

D. nằm ở những vị trí cố định, sau một thời gian nào đó chúng lại chuyển sang một vị trí cố định khác.

3.

Trong điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất thì

a)

A. số phân tử trong một đơn vị thể tích của các chất khí khác nhau là như nhau.

b)

B. các phân tử của các chất khí khác nhau chuyển động với vận tốc như nhau.

c)

C. khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ so với kích thước của các phân tử.

d)

D. các phân tử khí khác nhau va chạm vào thành bình tác dụng vào thành bình những lực bằng nhau.

4.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về các cách làm thay đổi nội năng của một vật?

a)

A. Nội năng của vật có thể biến đổi bằng hai cách: thực hiện công và truyền nhiệt.

b)

B. Quá trình làm thay đổi nội năng có liên quan đến sự chuyển dời của các vật khác tác dụng lực lên vật đang xét gọi là sự thực hiện công.

c)

C. Quá trình làm thay đổi nội năng không bằng cách thực hiện công gọi là sự truyền nhiệt.

d)

D. Các phát biểu A, B, C đều đúng.

5.

Biểu thức tính độ biến thiên nội năng của một hệ vật là

a)

A. ΔU = A + Q.

b)

B. ΔU = A.

c)

C. ΔU = Q.

d)

D. ΔU = A - Q.

6.

Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì

a)

rượu sôi ở nhiệt độ cao hơn 100 độ C.

b)

rượu sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100 độ C.

c)

rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 100 độ C.

d)

rượu đông đặc ở nhiệt độ cao hơn 100 độ C.

7.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?

a)

Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ)

b)

Jun trên kilôgam (J/kg).

c)

Jun (J).

d)

Jun trên độ (J/độ).

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn?

a)

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất có độ lớn bằng nhiệt lượng cung cấp để làm nóng chảy 1 kg chất đó ở nhiệt độ nóng chảy.

b)

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là Jun trên kilôgam (J/kg).

c)

Các chất khác nhau thì nhiệt nóng chảy riêng của chúng khác nhau.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

9.

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng

a)

tăng dần lên.

b)

giảm dần đi.

c)

khi tăng khi giảm.

d)

không thay đổi.

10.

Đồ thị hv sau biểu diễn sự phụ thuộc nhiệt độ sôi của nước vào độ cao so với mặt biển, hãy chọn câu trả lời đúng?

a)

Càng lên cao, nhiệt độ sôi của nước càng tăng.

b)

Ở độ cao 3000 m thì nhiệt độ sôi của nước là 90 độ C.

c)

Ở độ cao mặt nước biển, nhiệt độ sôi của nước là 80độ C.

d)

Ở độ cao 6000 m, nhiệt độ sôi của nước là 100 độ C.