wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1 môn tin học lớp 10

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu trả lời nào đúng và đầy đủ nhất về byte?

a)

Là một đơn vị lưu trữ dữ liệu 8 bit

b)

Là lượng tin đủ mã hóa một chữ trong một bảng chữ cái nào đó

c)

Làm một đơn vị đo dung lượng bộ nhớ của máy tính

d)

Là một dãy 8 chữ số

2.

Trong những điều sau đây nói về Kilobyte (KB), điều nào đúng?

a)

Đơn vị đo lượng tin bằng 1000 byte

b)

Đơn vị đo lượng tin lớn hơn 1000 byte

c)

Đơn vị đo dung lượng bộ nhớ tính theo 1000 kí tự

d)

Đơn vị đo tốc độ của máy tính

3.

Chọn định nghĩa chính xác nhất về thông tin

a)

Là tin tức thu nhận được qua các phương tiện truyền thông

b)

Là tất cả những gì mang lại cho con người hiểu biết

c)

Là dữ liệu của máy tính

d)

Là các tín hiệu vật lý

4.

Dữ liệu là

a)

Các số liệu

b)

Thông tin về đối tượng được xét

c)

Hình thức thể hiện của thông tin trong mục đích lưu trữ, truyền và xử lí thông tin

d)

Mã hóa thông tin

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính

6.

Dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính được gọi là

a)

Dữ liệu được lưu trữ

b)

Thông tin vào

c)

Thông tin ra

d)

Thông tin máy tính

7.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang thông tin dữ liệu?

a)

Giấy

b)

Cuộn phim

c)

Thẻ nhớ

d)

Xô, chậu

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh

d)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính

9.

Chọn phương án sai

a)

Thiết bị thông minh là thiết bị số

b)

Thiết bị số là thiết bị thông minh

c)

Thiết bị thông minh có thể làm việc một cách tự chủ

d)

Thiết bị thông minh có thể tương tác với người sử dụng hay các thiết bị thông minh khác

10.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị thông minh?

a)

Máy tính bỏ túi

b)

Máy tính để bàn

c)

Máy fax truyền tài liệu qua đường điện thoại

d)

Robot lau nhà điều khiển qua Internet

11.

Đâu không phải là thiết bị thông minh?

a)

Điện thoại thông minh

b)

Camera kết nối Internet

c)

Đồng hồ vạn niên

d)

Máy tính bảng

12.

Tiền đề quyết định cho sự phát triển nền kinh tế tri thức là gì?

a)

Tin học

b)

Máy tính

c)

Internet

d)

Xã hội tin học hóa

13.

Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?

a)

Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu

b)

Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay

c)

Kết nối mạng Internet còn chậm

d)

Không có khả năng tư duy toàn diện như con người

14.

Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khả năng tính toán nhanh của nó

b)

Giá thành ngày càng rẻ

c)

Khả năng và sự hiểu biết của con người

d)

Khả năng lưu trữ lớn

15.

Phát biểu nào là đúng?

a)

Máy tính là sản phẩm trí tuệ duy nhất của con người

b)

Học tin học là học sử dụng máy tính

c)

Máy tính có thể thay thế hoàn toàn cho con người trong việc xử lí thông tin

d)

Con người phát triển toàn diện của xã hội hiện đại là con người phải có hiểu biết về tin học

16.

Tin học và máy tính là cơ sở của sự ra đời và phát triển của yếu tố nào?

a)

Xã hội tin học hóa

b)

Mạng máy tính

c)

Nền kinh tế tri thức

d)

Internet

17.

Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?

a)

Khi dịch một tài liệu

b)

Khi thực hiện một phép toán phức tạp

c)

Khi chuẩn đoán bệnh

d)

Khi phân tích tâm lí một con người

18.

Chọn phương án ghép đúng nói về thuật ngữ tin học trong các câu sau: Tin học là…

a)

Lập chương trình cho máy tính

b)

Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử

c)

Áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin

d)

Ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử

19.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư (cách mạng 4.0) được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Phát minh ra điện năng, động cơ điện, máy bay, vệ tinh.

b)

Phát minh ra bóng bán dẫn, máy tính điện tử, Internet

c)

Máy tính hỗ trợ con người trong hoạt động trí tuệ. Tin học làm thay đổi cuộc sống

d)

Hệ thống IoT (Internet of Things) và các hệ thống kết hợp thực - ảo trở nên phổ biến.

20.

Khi viết chương trình, người lập trình thông thường sẽ chọn ngôn ngữ lập trình nào để viết?

a)

Ngôn ngữ bậc cao

b)

Hợp ngữ

c)

Ngôn ngữ máy

d)

Vẽ sơ đồ khối hoặc liệt kế bước

21.

Ngôn ngữ nào là ngôn ngữ bậc cao:

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Ngôn ngữ dạng 0, 1

c)

Ngôn ngữ C, Python, Java

d)

Ngôn ngữ sử dụng bảng chữ cái tiếng Anh

22.

Lựa chọn nào không phải là hệ quản trị cơ sở dữ liệu

a)

Oracle

b)

MySQL

c)

Python

d)

Microsoft SQL Server

23.

Câu 1: Các thiết bị số trong đó tích hợp một số chức năng hữu ích cho người dùng trong đời sống hàng ngày là

a)

Thiết bị thông minh.

b)

Thiết bị số hóa.

c)

Trợ thủ cá nhân.

d)

Thiết bị hỗ trợ số.

24.

Câu 2: Đặc điểm quan trọng của PDA là

a)

Có bộ nhớ lớn, có khả năng kết nối wifi

b)

Nhỏ gọn, có khả năng kết nối mạng

c)

Có chức năng liên lạc

d)

Có khả năng kết nối mạng

25.

Điện thoại Iphone sử dụng hệ điều hành

a)

iOS

b)

Android

c)

Window

d)

Apple

26.

Hai bên thân điện thoại thông minh thường có nút

a)

Nút chụp ảnh

b)

Nút khóa

c)

Nút gọi

d)

Nút bật đèn pin

27.

Đâu không phải một cửa hàng ứng dụng

a)

CH Play

b)

Google Play

c)

App Store

d)

QooApp

28.

Người dùng cài đặt thêm các phần mềm lấy từ

a)

MS Teams

b)

Email

c)

Trình duyệt

d)

Cửa hàng ứng dụng

29.

Màn hình chính điện thoại thông minh thường không có

a)

Thanh trạng thái.

b)

Thanh truy cập nhanh các ứng dụng hay dùng.

c)

Định vị vị trí.

d)

Các biểu tượng ứng dụng cài trên máy.

30.

Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

Phía hai bên thân máy thường có nút khóa, nút tăng/giảm âm lượng.

b)

Tỉ lệ % pin còn lại thường hiện ở trên cùng phía bên phải màn hình cảm ứng.

c)

Thanh truy cập luôn chứa ứng dụng gọi điện, danh bạ và chụp ảnh.

d)

Trên thanh điều hướng có các nút ảo ở dưới màn hình cảm ứng.

31.

Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

Nút Home ảo là nút hiển thị danh sách tất cả các ứng dụng đang chạy.

b)

Ứng dụng Zoom, OneDrive không có sẵn trên điện thoại.

c)

Hệ thống tệp trên điện thoại thông minh tổ chức theo cấu trúc phân cấp tương tự như trên máy tính.

d)

Các tệp trên điện thoại thông minh có thể được lưu trong không gian nhớ của máy, thẻ nhớ hay dịch cụ lưu trữ đám mây.

32.

Nút khóa phía bên thân điện thoại thông minh dùng để

a)

Khóa máy.

b)

Bật máy hoặc tắt màn hình.

c)

Tắt nguồn.

d)

Mở khóa điện thoại.

33.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối trực tiếp với nhau qua cáp truyền tín hiệu

b)

Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính trong một quy mô địa lí nhỏ

c)

Các máy tính trong mạng LAN cần được đặt trong một phòng

d)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối qua cùng một bộ thu phát wifi

34.

Theo phạm vi hoạt động, các mạng có thể chia thành

a)

Mạng bộ phận và mạng diện rộng

b)

Mạng cục bộ và mạng toàn cầu

c)

Mạng cục bộ và mạng diện rộng

d)

Mạng bộ phận và mạng toàn cầu

35.

Local Area Network, viết tắt là LAN là

a)

Mạng không gian hẹp.

b)

Mạng bộ phận.

c)

Mạng cục bộ.

d)

Mạng địa phương.

36.

Wide Area Network, viết tắt là WAN là

a)

Mạng diện rộng.

b)

Mạng toàn cầu.

c)

Kết nối vệ tinh.

d)

Kết nối cơ sở.

37.

Mạng diện rộng được hình thành bằng cách

a)

Liên kết các LAN.

b)

Liên kết các LAN hay các máy tính đơn lẻ.

c)

Kết nối chung tín hiệu vệ tinh.

d)

Sử dụng chung Internet.

38.

Nguyên lí hoạt động của bộ định tuyến là

a)

Chỉ chuyển tiếp dữ liệu trong nội bộ LAN.

b)

Kết nối các LAN với nhau bằng Internet.

c)

Kết nối các LAN với nhau theo thứ tự từ gần đến xa.

d)

Nếu địa chỉ nơi nhận của dữ liệu không có trong LAN thì nó gửi theo cổng Internet.

39.

Internet là

a)

Mạng diện rộng có quy mô toàn cầu.

b)

Mạng diện rộng duy nhất trên thế giới.

c)

Mạng cục bộ có quy mô rất lớn.

d)

Mạng cục bộ có quy mô toàn cầu.

40.

Internet thuộc quyền sở hữu của

a)

Một vài cơ quan quản lý phi lợi nhuận.

b)

Không của riêng ai.

c)

Các nước trên thế giới.

d)

Tập đoàn Google.

41.

Phát biểu nào đúng?

a)

Bất cứ dịch vụ trực tuyến nào (dịch vụ tương tác qua Internet) đều là dịch vụ đám mây

b)

Báo điện tử đăng tin tức hàng ngày là dịch vụ đám mây

c)

Nhắn tin ngắn trên điện thoại (SMS) là sử dụng dịch vụ đám mây

d)

Web-mail (thư điện tử trên giao diện web) là dịch vụ đám mây

42.

Phát biểu nào đúng?

a)

IoT là mạng kết nối các thiết bị thông minh thông qua mạng Internet nhằm thu thập dữ liệu trên phạm vi toàn cầu

b)

IoT là mạng các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lí dữ liệu tự động

c)

IoT là mạng của các thiết bị tiếp nhận tín hiệu

d)

IoT là mạng của các máy tính, nhằm trao đổi dữ liệu với nhau

43.

Đâu là điểm hạn chế của điện toán đám mây?

a)

Giảm chi phí

b)

Dễ sử dụng, tiện lợi

c)

Tận dụng tối đa tài nguyên

d)

Phụ thuộc vào mạng Internet

44.

Đâu không phải lợi ích của dịch vụ đám mây?

a)

Tính mềm dẻo và độ sẵn sàng cao.

b)

Chất lượng cao.

c)

Bảo mật cao.

d)

Kinh tế hơn.

45.

Việc chia sẻ các tài nguyên mạng theo nhu cầu qua Internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là

a)

Dịch vụ số.

b)

Dịch vụ điện toán đám mây.

c)

Dịch vụ điện toán số.

d)

Dịch vụ big data.

46.

Internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là

a)

Dịch vụ số.

b)

Dịch vụ điện toán đám mây.

c)

Dịch vụ điện toán số.

d)

Dịch vụ big data.

47.

Người ta chia phần mềm thành hai nhóm

a)

Phần mềm ứng dụng và phần mềm nền tảng.

b)

Phần mềm dịch vụ và phần mềm nền tảng.

c)

Phần mềm ứng dụng và phần mềm lưu trữ.

d)

Phần mềm lưu trữ và phần mềm nền tảng.

48.

SaaS là viết tắt của

a)

Việc cho thuê phần mềm ứng dụng.

b)

Việc cho thuê phần mềm lưu trữ.

c)

Việc cho thuê nền tảng.

d)

Việc cho thuê phần mềm dịch vụ.

49.

PaaS là viết tắt của

a)

Việc cho thuê phần mềm ứng dụng.

b)

Việc cho thuê phần mềm dịch vụ.

c)

Việc cho thuê nền tảng.

d)

Việc cho thuê cơ sở dữ liệu.

50.

Trong điện toán đám mây, IaaS có nghĩa là gì?

a)

Cơ sở hạ tầng như một dịch vụ

b)

Nền tảng như một dịch vụ

c)

Phần mềm như một dịch vụ

d)

Giao tiếp tương tác như một dịch vụ

51.

Đâu không phải là dịch vụ lưu trữ qua điện toán đám mây?

a)

Dropbox

b)

Google Drive

c)

iCloud

d)

Paint

52.

Chọn phát biểu sai

a)

IoT là hệ thống liên mạng bao gồm các phương tiện và vật dụng, các thiết bị thông minh

b)

Cảm biến là thiết bị điện tử có khả năng tự động cảm nhận và giám sát những trạng thái của môi trường như ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm

c)

Mạng LAN kết nối với các máy tính ở phạm vi toàn thế giới

d)

Máy chủ là loại máy tính đặc biệt có khả năng lưu trữ và tính toán rất mạnh, cung cấp dịch vụ lưu trữ và xử lí cho nhiều máy tính khác

53.

Đâu không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Phủ khắp thế giới

b)

Tạo nhánh từ các mạng nhỏ

c)

Chỉ mang lại lợi ích cho con người trong lĩnh vực văn hóa, kinh tế, xã hội

d)

Không thuộc quyền sở hữu của cá nhân hay tổ chức nào

54.

Điều nào sau đây "Sai" khi nói về các đặc điểm của virus

a)

Virus là các chương trình gây nhiễu hoặc phá hoại

b)

Virus có khả năng tự nhân bản để lây lạn

c)

Virus không phải là một chương trình hoàn chỉnh

d)

Virus chỉ hoạt động trên hệ điều hành Windows

55.

Điều nào sau đây là "sai" khi nói về cơ chế phát tán của worm

a)

Tận dụng lỗ hỏng bảo mật của hệ điều hành

b)

Lừa người sử dụng tải phần mềm

c)

Gắn mình vào một tệp khác để khi tệp đó được sử dụng thì phát tán

d)

Chủ động phát tán qua thư điện tử và tin nhắn, lợi dụng sự bất cẩn của người dùng

56.

Điều nào sau đây sai khi nói về trojan

a)

Trojan nhằm mục đích chiếm đoạt quyền và chiếm đoạt thông tin

b)

Trojan cần đến cơ chế lây lan khi muốn khống chế một số lượng lớn các máy tính

c)

Trojan là virus

d)

Rootkit là một loại hình trojan

57.

Những hành động nào sau đây có nguy cơ cao dẫn đển máy tính bị lây nhiễm mã độc

a)

Tải và cài đặt phần mềm diệt vi rút từ một trang chia sẻ phần mềm trên mạng

b)

Sao chép tài liệu từ quán nét hoặc quán photocopy bằng thẻ nhớ USB

c)

Sao lưu dữ liệu máy tính

d)

Cập nhật hệ điều hành thường xuyên theo quy trình chính hãng

58.

Chúng ta nên làm gì để tự bảo vệ bản thân khi sử dụng mạng xã hội

a)

Cẩn thận khi cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội, chỉ kết bạn với những người mà chúng ta quen biết trong đời thực

b)

Luôn đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng, cài đặt chế độ riêng tư trên mạng xã hội

c)

Cân nhắc trước khi chia sẻ hình ảnh, video clip hay thông tin trên mạng xã hội

d)

Tất cả đều đúng

59.

Các cách nào sau đây phòng tránh máy tính bị lây nhiễm bởi mã độc tống tiền?

a)

Không mở các thư điện tử hay tệp tin đính kèm đáng ngờ.

b)

Sử dụng phần mềm lậu, phần mềm không rõ nguồn gốc.

c)

Sao lưu dữ liệu quan trọng thường xuyên san

60.

Hãy chỉ ra các hành vi nào sau đây mọi người nên thực hiện trong môi trường mạng?

a)

Đưa thông tin bịa đặt, gây ảnh hưởng đến trật tự an toàn xã hội,

b)

Sử dụng những ứng dụng không rõ nguồn gốc

c)

Thể hiện sự tôn trọng cộng đồng trong giao tiếp, ứng xử trên môi trường mạng.

d)

Hùa theo đám đông chia sẻ, nhận xét, phê bình trước một thông tin, sự kiện khi chưa hiểu rõ về vụ việc đó.

61.

Khi đang lướt web em thấy một hộp thoại hiện lên với nội dung: "máy tính của bạn đã nhiễm virus, hãy tải và sử dùng phần mềm diệt virus ở bên dưới". Bạn sẽ làm gì?

a)

Tải phần mềm về và cài đặt như theo hướng dẫn

b)

Đóng hộp thoại, tắt trang web đi

c)

Tải phần mềm về máy tính và gửi cho bạn bè cài để cùng quét virus

d)

Giới thiệu cho bạn bè biết về trang web vì trang web biết máy tính của mình đang nhiễm virus và giúp mình diệt virus

62.

Các trang web bạn truy cập hiển thị những quảng cáo liên quan đến game bạo lực với những ưu đãi khủng khi tham gia nhưng yêu cầu độ tuổi lớn hơn tuổi thật của bạn. Bạn sẽ:

a)

Bạn đăng ký bằng mọi cách; dù sao thì bạn cũng sẽ đủ tuổi trong hai tháng.

b)

Bạn đợi cho đến khi bạn đúng tuổi rồi đăng ký trang web hoặc bạn đặt một tuổi giả và không nói với cha mẹ của bạn.

c)

Tất cả bạn bè của bạn đều là thành viên nên bạn cũng có quyền là một thành viên.

d)

Không tham gia