wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Truyện Kiều

Total questions: 202

Worksheet time: 2hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa sau đây nói về biện pháp tu từ nào?

Là biện pháp thay đổi vị trí các thành phần cú pháp mà không làm thay đổi nội dung thông báo của câu

a)

Đảo ngữ

b)

Hoán dụ

c)

So sánh

d)

Điệp ngữ

2.

Nhận định sau đây chỉ biện pháp tu từ nào?

Sắp xếp nối tiếp hàng loạt từ, cụm từ cùng loại

a)

Ẩn dụ

b)

nói quá

c)

Liệt kê

d)

Điệp ngữ

3.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong các hai ca dao sau:

Lỗ mũi mười tám gánh lông

Chồng yêu chồng bảo râu rồng trời cho

a)

Liệt kê

b)

Cường điệu

c)

Nói giảm nói tránh

d)

Hoán dụ

4.

Xác định biện pháp tu từ trong những câu thơ sau:

Bỗng lòe chớp đỏ

Thôi rồi, Lượm ơi

Chú đồng chí nhỏ

Một dòng máu tươi!

(Lượm, Tố Hữu)

a)

Nhân hóa

b)

Câu hỏi tu từ

c)

Nói giảm nói tránh

d)

Cường điệu

5.

Xác định những biện pháp tu từ được sử dụng trong các câu thơ sau:

quê hương là con diều biếc

Tuổi thơ con thả trên đồng

Quê hương là con đò nhỏ

Êm đềm khua nước ven sông

(Quê hương, Đỗ Trung Quân)

a)

Nhân hóa, ấn dụ

b)

Đối lập, liệt kê

c)

Hoán dụ, chơi chữ

d)

So sánh, điệp cấu trúc

6.

Nguyễn Du có tên hiệu là gì?

a)

Thanh Hiên

b)

Tố Như

c)

Thanh Tâm

d)

Thanh Minh

7.

Quê hương của Nguyễn Du ở đâu?

a)

Hải Dương

b)

Hà Tĩnh

c)

Hà Nội

d)

Thanh Hóa

8.

Tác phẩm "Truyện Kiều" được mượn cốt truyện của truyện nào?

a)

Truyện Lục Vân Tiên

b)

Truyện Tống Trân- Cúc Hoa

c)

Kim Vân Kiều truyện

d)

Sở kính tân trang

9.

Đoạn trường tân thanh có nghĩa là gì?

a)

Tiếng kêu mới

b)

Đứt từng mảnh ruột

c)

Con đường dài màu xanh đứt đoạn

d)

Tiếng kêu mới đứt ruột

10.

Dòng nào sắp xếp đúng trình tự diễn biến của các sự việc trong Truyện Kiều ?

a)

Gặp gỡ đính ước - Đoàn tụ - Gia biến lưu lạc.

b)

Gia biến lưu lạc - Gặp gỡ đính ước - Đoàn tụ.

c)

Gặp gỡ đính ước - Gia biến lưu lạc - Đoàn tụ.

d)

Đoàn tụ - Gia biến lưu lạc - Gặp gỡ đính ước.

11.

Dòng nào tổng kết đúng về những tủi nhục mà Thuý Kiều đã trải qua trong 15 năm lưu lạc?

a)

Thanh lâu ba lượt, thanh y hai lần.

b)

Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần.

c)

Thanh lâu hai lượt, thanh y ba lần.

d)

Thanh lâu bốn lượt, thanh y hai lần.

12.

Em Trai Thúy Kiều tên là

a)

Từ Hải

b)

Thúc Sinh

c)

Trương Quân

d)

Vương Quan

13.

Thúy Kiều gặp Kim Trọng lần đầu trong hoàn cảnh nào?

a)

Khi đi dạo ngoài sân

b)

Khi Kim Trọng đến nhà Thúy Kiều thăm Vương Quan

c)

Chị em Thúy Kiều đi du Xuân

d)

Khi Thuý Kiều đi dạo trong vườn

14.

Vì sao Thúy Kiều trao duyên cho Thúy Vân

a)

Vì Thúy Kiều không yêu Kim Trọng nữa

b)

Vì Thúy Kiều phải đi lấy chồng

c)

Vì Thúy Kiều phải bán mình chuộc cha

d)

Vì Kim Trọng đi về quê chịu tang chú

15.

Thúc Sinh là chồng của:

a)

Đạm Tiên

b)

Hoạn Thư

c)

Bạc Bà

d)

Thúy Vân

16.

Hình ảnh này gợi về nhân vật nào trong "Truyện Kiều"?

a)

Kim Trọng

b)

Sở Khanh

c)

Từ Hải

d)

Mã Giám Sinh

17.

Bức tranh sau miêu tả sự kiện nào trong "Truyện Kiều"

a)

Thúy Kiều nghe được tin gia biến

b)

Thúy Kiều gặp Thúc Sinh

c)

Thúy Kiều viếng mộ Đạm Tiên

d)

Thúy Kiều gặp Kim Trọng

18.

"Truyện Kiều" có tên khác là?

a)

Đoạn khúc tân thanh

b)

Trường Đoạn Tân Thanh

c)

Đoạn Trường Tân Thanh

d)

Truyện nàng Thúy Kiều

19.

Gia đình Kiều có mấy anh chị em?

a)

2 người

b)

3 người

c)

4 người

d)

5 người

20.

Ai đã cứu Kiều khi nàng tự vẫn trên sông Tiền Đường?

a)

Kim Trọng

b)

Đạm Tiên

c)

Sư Giác Duyên

d)

Hồ Tôn Hiến

21.

Nguyễn Du vốn sinh ra trong gia đình...

a)

Nông dân ở Hà Tĩnh

b)

Có dòng dõi Vua Lê

c)

Đại quý tộc

d)

Có truyền thống văn học

e)

B

22.

"Truyện Kiều" được viết theo thể thơ nào?

a)

Song thất lục bát

b)

Lục bát

c)

Tự do

d)

Thất ngôn bát cú

23.

"Truyện Kiều" viết theo thể loại nào?

a)

Truyện truyền kì

b)

Ngâm khúc

c)

Truyện thơ Nôm

d)

Tiểu thuyết lịch sử

24.

Giá trị về mặt nội dung của Truyện Kiều là gì?

a)

Giá trị nhân đạo

b)

Giá trị hiện thực

25.

Truyện Kiều được Nguyễn Du sáng tác dựa trên cốt truyện nào của Trung Quốc?

a)

Hồng lâu mộng

b)

Thủy Hử

c)

Kim Vân Kiều Truyện

d)

Tây du ký

26.

Tác phẩm nào sau đây đưa tiếng Việt đạt tới đỉnh cao ngôn ngữ văn học dân tộc ?

a)

Truyền kì mạn lục

b)

Truyện Kiều

c)

Chuyện người con gái Nam Xương

d)

Truyện Lục Vân Tiên.

27.

Giá trị nhân đạo của Truyện Kiều là gì?

a)

Cảm thương trước số phận bi kịch của con người

b)

Lên án, tố cáo những thế lực xấu xa

c)

Đề cao tài năng, nhân phẩm, khát vọng chân chính của con người

28.

Bối cảnh của giai đoạn lịch sử Nguyễn Du sống?

a)

Nhiều cuộc khởi nghĩa nông dân nổ ra

b)

Triều Nguyễn được thiết lập

c)

Xã hội PK cuối TK 18, đầu TK 19 khủng hoảng trầm trọng

29.

Gặp đây hỏi một câu là

Ai người con út trong nhà họ Vương?

a)

Vương Thúy Kiều

b)

Vương Thúy Vân

c)

Vương Quan

d)

Vương Viên ngoại

30.

Đây là một thể thơ có: Một cặp hai câu thơ, câu trên sáu tiếng (lục), câu dưới tám tiếng (bát). Một bài thơ có thể có nhiều cặp, số lượng cặp câu không hạn định.

a)

Lục bát

b)

Song thất lục bát

c)

Thất ngôn tứ tuyệt

d)

Tự do

31.

Đây là một thể thơ có khổ thơ gồm bốn câu: một cặp câu bảy tiếng (song thất), hai câu sáu tiếng và tám tiếng (lục bát). Một bài thơ có thể có nhiều khổ, số lượng khổ thơ không hạn định.

a)

Lục bát

b)

Song thất lục bát

c)

Tự do

d)

Thể Văn tế (cổ)

32.

Đây là một thể thơ có: Bài thơ gồm 4 câu thơ trong mỗi bài, mỗi câu gồm có 5 chữ trong đó các câu 1,2,4 hoặc chỉ là câu 2,4 sẽ hiệp vần với nhau ở chữ cuối.

a)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

b)

Thất ngôn tứ tuyệt

c)

Thất ngôn bát cú Đường luật

d)

Ngũ ngôn bát cú Đường luật

33.

Đây là một thể thơ có: Bài thơ mà mỗi dòng 5 chữ, bài có 8 câu (cứ một cặp câu lần lượt được gọi tên là Đề - Thực - Luận - Kết)

a)

Ngũ ngôn bát cú Đường luật

b)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

c)

Thất ngôn bát cú Đường luật

d)

Thất ngôn tứ tuyệt

34.

Đây là một thể thơ có: bài thơ mà mỗi dòng 7 tiếng, bài có 4 câu (Khai - Thừa - Chuyển - Hợp)

a)

Thất ngôn tứ tuyệt

b)

Thất ngôn bát cú Đường luật

c)

Ngũ ngôn bát cú Đường luật

d)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

35.

Đây là một thể thơ có: bài thơ mà mỗi dòng 7 tiếng, bài có 8 câu (cứ 1 cặp câu lần lượt được gọi tên là đề - thực - luận - kết).

a)

Thất ngôn bát cú Đường luật

b)

Ngũ ngôn bát cú Đường luật

c)

Thất ngôn tứ tuyệt

d)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

36.

Đây là một thể thơ: không quy định nghiêm ngặt về số câu mỗi khổ, mỗi bài. Tác giả hoàn toàn được quyền quyết định về số câu, số chữ trong tác phẩm của mình.

a)

Văn tế (cổ)

b)

Tự do

c)

Thể Hành

d)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

37.

Bốn câu thơ: "Em không nghe mùa thu/ Lá thu rơi xào xạc/ Con nai vàng ngơ ngác/ Đạp trên lá vàng khô " (Tiếng thu - Lưu Trọng Lư) thuộc thể thơ nào sau đây?

a)

Tự do

b)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

c)

Ngũ ngôn bát cú

d)

Thể Cáo

38.

Bài thơ: Dõi mắt tìm ai tận cuối trời

Thu về chiếc lá ngậm ngùi rơi

Cay cay giọt lệ sầu chan chứa

Mộng ước tình ta đã rã rời

(Hoàng Thứ Lang) thuộc thể thơ nào?

a)

Thất ngôn tứ tuyệt

b)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

c)

Tự do

d)

Thất ngôn bát cú Đường luật

39.

Hai câu: "Thuyền về có nhớ bến chăng?

Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền" thuộc thể thơ nào?

a)

Lục bát

b)

Song thất lục bát

c)

Hát nói

d)

Tự do

40.

Vần chân

a)

là vần được gieo vào cuối dòng thơ

b)

là vần ở chân

c)

là vần gieo liên tiếp

d)

là vần của các bài thơ

41.

Vần lưng

a)

là vần ở lưng

b)

là vần được gieo vào cuối dòng thơ

c)

là vần được gieo ở giữa dòng thơ

d)

là vần của các bài thơ

42.

Bài thơ này có cả vần chân và vần lưng.

Mây lưng chừng hàng

Về ngang lưng núi

Ngàn cây nghiêm trang

Mơ màng theo bụi

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Vần liền

a)

là vần được gieo ở chân

b)

là vần được gieo liên tiếp ở các dòng thơ

c)

là vần được gieo ở giữa dòng thơ

d)

là vần của các bài thơ

44.

Vần cách

a)

là vần được gieo ở cuối câu thơ

b)

là vần được gieo ở giữa câu thơ

c)

là vần chân, không gieo liên tiếp mà thường cách ra một dòng thơ

d)

là vần của các bài thơ

45.

Bài thơ này có gieo vần liền.

"Bạn mới đến trường

Hãy còn nhút nhát

Em dạy bạn hát

Rủ bạn cùng chơi

Cô thấy cô cười

Cô khen đoàn kết"

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Bài thơ này được gieo cả "vần liền" và "vần cách"

Hạt gạo làng ta

Có vị phù sa

Của sông Kinh Thầy

Có hương sen thơm

Trong hồ nước đầy

Có lời mẹ hát

Ngọt bùi hôm nay...

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Thơ năm chữ

a)

là thể thơ mỗi dòng có năm chữ

b)

là thể thơ mỗi bài thơ có năm câu thơ

c)

là thể thơ có năm khổ thơ

d)

là thể thơ

48.

Thơ bốn chữ

a)

là thể thơ mà mỗi dòng thơ có bốn chữ

b)

là thể thơ có bốn câu thơ trong một bài thơ

c)

là thể thơ có bốn khổ thơ

49.

Thơ bốn chữ thường có nhịp 2/2. Đôi khi có nhịp 1/3 hoặc 3/1.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Thơ năm chữ thường có nhịp 3/2 hoặc 2/3. Đôi khi cũng có nhịp 1/5 hoặc 5/1.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

"Mỗi năm/ hoa đào nở

Lại thấy/ ông đồ già

Bày mực tầu/ giấy đỏ

Bên phố/ đông người qua "

Bài thơ này được ngắt nhịp như đã đánh dấu sổ (/) như trên đã đúng chưa?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Thơ tự do

"Sắp mưa

Sắp mưa

Những con mối

Bay ra

Mối trẻ

Bay cao

Mối già

Bay thấp

Gà con

Rối rít tìm nơi

Ẩn nấp

...."

a)

là thể thơ không cố định số dòng

b)

là thể thơ không cố định số chữ ở mỗi dòng thơ

53.

Một bài thơ có thể có nội dung miêu tả ( cảnh vât , tâm trạng, cảm xúc...) hoặc có nội dung kể chuyện.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Chủ thể trữ tình là...

a)

Nhân vật bày tỏ cảm xúc trong bài thơ

b)

Nhân vật được nhắc đến trong bài thơ

c)

Tác giả của bài thơ

d)

Nhân vật thể hiện lí tưởng của nhà thơ

55.

Trong bài "Hương Sơn phong cảnh", xuất hiện chủ thể trữ tình ẩn và chủ thể trữ tình nhập vai, như vậy có hai chủ thể trữ tình. Nhận định này là

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong hai câu thơ: "Chiều mộng hoà thơ trên nhánh duyên/ Cây me ríu rít cặp chim chuyền"

a)

ẩn dụ

b)

hoán dụ

c)

chơi chữ

d)

nói quá

57.

Vần giữa các tiếng ở cuối câu thơ được gọi là:

a)

Vần chân

b)

Vần lưng

c)

Vần liên hoàn

d)

Vần nối tiếp

58.

Vần giữa các tiếng nằm ở giữa câu thơ là:

a)

vần lưng

b)

vần chân

c)

vần xoay

d)

vần nối

59.

Khi viết bài văn nghị luận phân tích, đánh giá tác phẩm văn học, cần nêu càng nhiều bằng chứng càng tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Chọn những phương án cho thấy dạng thức xuất hiện của chủ thể trữ tình trong một bài thơ:

a)

chủ thể trữ tình xuất hiện trực tiếp

b)

Chủ thể trữ tình ẩn

c)

Chủ thể trữ tình nhập vai

d)

Chủ thể trữ tình là tác giả

61.

Trong bài văn nghị luận phân tích, đánh giá một tác phẩm văn học, phần lí lẽ là:

a)

Phần tóm tắt lại nội dung tác phẩm

b)

Phần liên hệ, so sánh, mở rộng

c)

Phần phân tích, lí giải bằng chứng để làm sáng tỏ luận điểm

d)

Lời bình hay để tạo cảm xúc cho người đọc.

62.

Xác định những căn cứ giúp xác định cảm hứng chủ đạo trong bài thơ:

a)

Nhan đề bài thơ

b)

Tổng thể các chi tiết, hình tượng

c)

Nội dung bao quát của bài thơ

d)

Mạch diễn biến tình cảm, cảm xúc

63.

(a)   thể hiện qua cách ngắt dòng của bài thơ, cách ngắt nhịp của câu thơ,

64.

Khi viết bài văn nghị luận phân tích, đánh giá tác phẩm văn học, luận điểm về nội dung và luận điểm về hình thức nghệ thuật cần được tách riêng.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Trong bài "Hương Sơn phong cảnh", khi nhận mình là "khách tang hải", chủ thể trữ tình xuất hiện dưới dạng thức (a)  

66.

"Em bước điềm nhiên không vướng chân

Anh đi lững đững chẳng theo gần

Vô tâm, nhưng giữa bài thơ dịu

Anh với em như một cặp gần"

Dạng thức xuất hiện của chủ thể trữ tình trong đoạn thơ trên là: (a)  

67.

Sắp xếp các thao tác xác định mạch tình cảm, cảm xúc của bài thơ theo trình tự hợp lí:

A. Nhận xét về sự biến chuyển cảm xúc

B. Chia bố cục của bài thơ và xác định ý chính

C. Nhận biết, phân tích và lí giải cảm xúc trong từng phần bố cục

a)

A - B - C

b)

B - C - A

c)

C- B - A

d)

C - A- B

68.

Những yếu tố về nghệ thuật của một bài thơ là:

a)

Chủ thể trữ tình

b)

Vần, nhịp

c)

Ngôn ngữ, biện pháp tu từ

d)

Hình ảnh

e)

Cảm hứng chủ đạo

69.

Khi phân tích, đánh giá nét đặc sắc của một bài thơ, ta cần chú ý những yếu tố nào về nội dung?

a)

tình cảm, cảm xúc

b)

cảm hứng chủ đạo

c)

đề tài, chủ đề

d)

cốt truyện

70.

"Trông thấy chiều hôm ngơ ngẩn vậy

Lòng anh thôi đã cưới lòng em"

Biện pháp tu từ ẩn dụ thể hiện qua từ (a)  

71.

Chỉ ra những cặp giao hoà trong bài "Thơ duyên" (Xuân Diệu)

a)

thiên nhiên - thiên nhiên

b)

thiên nhiên - con người

c)

con người - con người

d)

con người - thi nhân

72.

Phân tích vần và nhịp sẽ giúp người đọc hiểu được:

a)

nhạc tính của câu thơ

b)

tình cảm, cảm xúc của chủ thể trữ tình

c)

tư tưởng, chủ đề của bài thơ

d)

Hình ảnh mà câu thơ gợi ra

73.

"Vô tâm, nhưng giữa bài thơ dịu

Anh với em như một cặp vần"

Các biện pháp tu từ sử dụng trong hai câu thơ trên là:

a)

Ẩn dụ - so sánh

b)

Hoán dụ - so sánh

c)

Điệp ngữ - so sánh

d)

Phối thanh - so sánh

74.

Đây là nhà thơ nào?

(a)  

75.

Bài thơ “Vịnh khoa thi Hương” thuộc đề tài nào?

a)

A. Chiến tranh

b)

B. Thiên nhiên

c)

C. Tình bằng hữu

d)

D. Thi cử

76.

“Trường Nam” và “trường Hà” ở câu “Trường Nam thi lẫn với trường Hà” trong bài “Vịnh khoa thi Hương” là nói đến những trường nào sau đây?

a)

A. Quảng Nam - Hà Tây

b)

B. Nam Định- Hà Nội

c)

C. Nam Kì - Hà Nội

d)

D. Hà Nội - Quảng Nam

77.

Thái độ và tâm trạng của tác giả thể hiện như thế nào trước cảnh trường thi trong bài “Vịnh khoa thi Hương”.

a)

A. Vui mừng và tự hào       

b)

B. Chán ngán, xót xa, đau đớn

c)

C. Tiếc nuối, bâng khuâng

d)

D. Phẫn uất, ngậm ngùi

78.

Vì sao kì thi này phải tổ chức thi chung ở trường Nam?

a)

A. Do thực dân Pháp đánh chiếm Hà Nội, trường Hà bị bãi bỏ, các sĩ tử phải thi ở trường Nam.

b)

B. Do trường Nam tổ chức tốt hơn

c)

C. Cả nước chỉ có một trường duy nhất là trường Nam

d)

D. Do trường Hà không tổ chức thi.

79.

Hình ảnh: “Quả cau nho nhỏ miếng trầu hôi” trong bài thơ “ mời trâu” của Hồ Xuân Hương là hình ảnh ẩn dụ chỉ ra cái gì? 

a)

A. Người phụ nữ

b)

  • B. Số phận người phụ nữ

c)

  • C. Tình yêu của người phụ nữ

d)
  • D. Suy nghĩ của người phụ nữ

80.

Nhà Thơ Trần Tế Xương có bút danh là gì?

(a)  

81.

Thơ Đường luật có từ thời nào?

a)

Nguyên

b)

Tống

c)

Đường

d)

Hán

82.

Bố cục của bài tứ tuyệt gồm...

a)

Đề - thực - luận - kết

b)

Khởi - thừa - chuyển - hợp

c)

Đề, thực, chuyển, hợp

d)

Khởi, thừa, luận, kết

83.

Bố cục một bài bát cú gồm các phần?

a)

Đề, thực, chuyển, hợp

b)

Khởi, thừa, luận, kết

c)

Khởi, thừa, chuyển, hợp

d)

Đề, thực, luận, kết

84.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Thơ Đường luật phải tuân thủ luật .... Nếu chữ thứ hai của câu thứ nhất mang thanh bằng thì bài thơ thuộc luật bằng, nếu mang thanh trắc thì là luật trắc.

a)

Cân bằng

b)

Bằng trắc

c)

Cân đối

d)

Trắc trắc

85.

Hồ Xuân Hương được mệnh danh là...

a)

Thi tiên

b)

Nhà văn của những người cùng khổ

c)

Hồng Hà nữ sĩ

d)

Bà chúa thơ Nôm

86.

Thất ngôn bát cú Đường luật là thơ như thế nào?

a)

4 câu, mỗi câu 4 chữ

b)

7 câu, mỗi câu 8 chữ

c)

8 câu, mỗi câu 6-8 chữ

d)

8 câu, mỗi câu 7 chữ

87.

Vị trí niêm trong bài thơ Đường luật là gì?

a)

Câu 1-7, câu 2-3, câu 4-5, câu 6-8

b)

Câu 2-8, câu 1-3, câu 4-5, câu 6-7

c)

Câu 1-7, câu 2-3, câu 4-5, câu 6-8

d)

Câu 1-8, câu 2-3, câu 4-5, câu 6-7

88.

Phân loại dựa trên số chữ của thơ Đường luật thì gồm những loại thơ nào?

a)

Thơ ngũ ngôn và tứ tuyệt

b)

Thơ bát cú và thất ngôn

c)

Thơ ngũ ngôn và thất ngôn

d)

Thơ tứ ngôn và ngũ ngôn

89.

Trần Tế Xương viết bài thơ “Vịnh khoa thi Hương” với dụng ý gì?

a)

Ca ngợi những thí sinh thi đỗ ở kỳ thi này khoa Đinh Dậu (1897).

b)

Ca ngợi tính ưu việt trong cách chọn nhân tài của triều đình nhà Nguyễn.

c)

Vẽ nên một bức tranh bát nháo, ô hợp của xã hội thực dân nửa phong kiến buổi đầu, đồng thời bộc lộ tâm trạng của mình trước hiện thực đảo điên.

d)

Cảm thương cho buổi “chợ chiều” của nền Nho học Việt Nam.

90.

“Trường Nam” và “trường Hà” ở câu “Trường Nam thi lẫn với trường Hà” trong bài “Vịnh khoa thi Hương” là nói đến những trường nào sau đây?

a)

Quảng Nam - Hà Tây

b)

Nam Kì - Hà Nội

c)

Nam Định - Hà Nội

d)

Hà Bắc - Quảng Nam

91.

Vịnh khoa thi Hương được sáng tác năm bao nhiêu?

a)

1896

b)

1897

c)

1898

d)

1899

92.

Đặc điểm thơ của Trần Tế Xương ?

a)

Đậm chất trữ tính, trào phúng

b)

Đậm chất trữ tình

c)

Đậm chất trào phúng

d)

Đậm chất trí tuệ

93.

Nội dung phản ánh trong các tác phẩm của Trần Tế Xương ?

a)

Bức tranh xã hội Việt Nam nửa đầu thế kỉ XX

b)

Bức tranh văn hoá Việt Nam thời trung đại

c)

Bức tranh hiện thực xã hội phong kiến Việt Nam

d)

Bức tranh hiện thực của xã hội thuộc địa nửa phong kiến nước ta cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX.

94.

Trong các đáp án sau, đâu là yếu tố của thơ?

a)

sự kiện, hình ảnh

b)

chi tiết, hình ảnh

c)

vần, nhịp

d)

nhân vật, lời văn

95.

Dòng nào nêu đúng kết cấu của một bài thơ hai-cư Nhật Bản

a)

7-7-6

b)

7-7-8

c)

5-7-5

d)

7-5-7

96.

Đâu là quý ngữ chỉ mùa trong bài thơ hai-cư sau?

Chim đỗ quyên hót

Ở Kinh đô

mà nhớ Kinh đô.

a)

Kinh đô

b)

Chim đỗ quyên

c)

nhớ Kinh đô

d)

hót ở kinh đô

97.

Viết tên hình ảnh xuất hiện trong bài thơ hai-cư Nhật Bản sau

Mưa đông giăng đầy trời

chú khỉ con thầm ước

có một chiếc  áo tơi

Basho - (Đoàn Lê Giang dịch)

(a)  

98.

Câu thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

Lom khom dưới núi tiều vài chú

Lác đác bên sông chợ mấy nhà.

a)

Nhân hóa, đối lập

b)

Đảo ngữ, đối lập

c)

Từ láy, đảo ngữ

d)

Ẩn dụ, đối lập

99.

Từ ngữ nào thể hiện trực tiếp cảm xúc trong những dòng thơ sau?

Anh bỗng nhớ em như đông về nhớ rét

Tình yêu ta như cánh kiến hoa vàng

Như xuân đến chim rừng lông trổ biếc

Tình yêu làm đất lạ hóa quê hương.

a)

nhớ

b)

tình yêu

c)

mùa xuân

d)

lạ hóa

100.

Phương án nào dưới đây nêu đúng NHÂN VẬT TRỮ TÌNH trong khổ thơ sau?

Anh bỗng nhớ em như đông về nhớ rét

Tình yêu ta như cánh kiến hoa vàng

Như xuân đến chim rừng lông trổ biếc

Tình yêu làm đất lạ hóa quê hương.

(Chế Lan Viên)

a)

Chim rừng

b)

quê hương

c)

anh

d)

em

101.

Chỉ ra biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ sau:

"Sột soạt gió trêu tà áo biếc

Trên giàn thiên lí. Bóng xuân sang"

a)

ẩn dụ

b)

hoán dụ

c)

nhân hóa

d)

từ láy

102.

Gọi tên cảm xúc của nhà thơ trong những câu thơ sau:

Lũ chúng tôi từ tay mẹ lớn lên

Còn những bí và bầu thì lớn xuống

Chúng mang dáng giọt mồ hôi mặn

Rỏ xuống lòng thầm lặng mẹ tôi.

Và chúng tôi, một thứ quả trên đời

Bảy mươi tuổi mẹ đợi chờ được hái

Tôi hoảng sợ ngày bàn tay mẹ mỏi

Mình vẫn còn một thứ quả non xanh?

a)

Mong mỏi bí và bầu lớn thật nhanh để mẹ được thu hoạch

b)

Thương yêu mẹ, biết ơn công lao chăm bầu, bí của mẹ.

c)

Thương yêu, trân trọng sự hi sinh của mẹ.

d)

Thương yêu, trân trọng sự chăm sóc cây bầu, bí của mẹ.

103.

Bài thơ Đường luật sau gieo vần nào?

Ao thu lạnh lẽo nước trong veo

Một chiếc thuyền câu bé tẻo teo

Sóng biếc theo làn hơi gợn tí

Lá vàng trước gió khẽ đưa vèo

Tầng mây lơ lửng trời xanh ngắt

Ngõ trúc quanh co khách vắng teo

Tựa gối buông cần lâu chẳng được

Cá đâu đớp động dưới chân bèo.

(Nguyễn Khuyến)



(a)  

104.

Đâu là tên 1 cuốn sách của tác giả Hoài Thanh - Hoài Chân?

a)

Thi nhân Việt Nam

b)

Thơ nhân Việt Nam

c)

Đại Việt toàn thơ

d)

Thơ ca Việt Nam

105.

Sách "Thi nhân Việt Nam" chỉ nói đến những nhà thơ Việt Nam trong trào lưu gọi bằng (a)   nở rộ ở nước ta và lên đến đỉnh cao vào những năm 1930–1941

106.

Đâu là tên của thể thơ cổ Việt Nam?

a)

Lục bát

b)

Thất ngôn bát cú

c)

Thất ngôn tứ tuyệt

d)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

107.

Một trong những cách thức để làm mới thơ đó là:

a)

Viết bằng tiếng nước ngoài

b)

Phá thể thơ cũ

c)

sử dụng âm nhạc

d)

vừa viết thơ vừa vẽ tranh

108.

Những lý do nào khiến cho thơ ca có sự thay đổi lớn?

a)

Dịch lại thơ nước ngoài

b)

Xã hội thay đổi

c)

Sự xâm nhập của văn minh phương Tây

d)

Con người có khát khao bộc lộ cái tôi, khát khao tự do

109.

Đâu là tên một bài thơ được nhắc tới trong bài đọc?

a)

Mưa rơi

b)

Hạ trắng

c)

Hồn quê

d)

Sương rơi

110.

Các nhà thơ mới khác gì với các nhà thơ cổ điển?

a)

Là những người nông dân

b)

Là những người có nền tảng kiến thức của Pháp

c)

Là những nhà Nho yêu nước

d)

Là các chiến sĩ

111.

Theo con, đâu là tên một nhà thơ mới?

a)

Nguyễn Khuyến

b)

Cao Bá Quát

c)

Thâm Tâm

d)

Xuân Quỳnh

112.

Đầu thế kỉ XX, xã hội Việt Nam được gọi là gì?

a)

Xã hội phong kiến thực dân

b)

Xã hội phong kiến

c)

Xã hội thực dân

d)

Xã hội phát xít

113.

Tản Đà được các nhà thơ gọi là?

a)

Nhà thơ của làng cảnh Việt Nam

b)

Nhà thơ của phụ nữ Việt Nam

c)

Nhà thơ "ngông" của Việt Nam

d)

Nhà thơ chân quê Việt Nam

114.

Câu 1: Trong mỗi âm tiết, yếu tố nào đóng vai trò quyết định, không thể vắng mặt?

a)

A. Âm đầu

b)

B. Âm cuối

c)

C. Vần

d)

D. Cả A, B và C.

115.

Câu 2: Tiếng gồm những phần nào?

a)

A. Phụ âm đầu, vần, thanh điệu

b)

B. Phụ âm đầu, phụ âm cuối, phụ âm giữa

c)

C. Vần, thanh điệu, phụ âm cuối

d)

D. Phụ âm đầu, phụ âm cuối

116.

Câu 3: Theo truyền thống, thanh bằng (B) được hiểu là những thanh nào?

a)

A. Ngang, huyền, sắc

b)

B. Ngang, huyền

c)

C. Huyền, sắc, ngã

d)

D. Huyền, ngã, hỏi

117.

Câu 4: Liệt kê những thanh trắc (T)?

a)

A. Ngang, huyền, sắc

b)

B. Nặng, hỏi, ngã

c)

C. Nặng, hỏi, sắc

d)

D. Sắc, nặng, hỏi, ngã

118.

Câu 5: Liệt kê các nhóm thể thơ chính của Việt Nam?

a)

A. Các thể thơ dân tộc, các thể thơ Đường luật, các thể thơ hiện đại.

b)

B. Các thể thơ dân tộc, các thể thơ hiện đại.

c)

C. Các thể thơ dân tộc, các thể thơ tuyệt cú, các thể thơ Đường luật.

d)

D. Các thể thơ dân tộc, các thể thơ tuyệt cú, các thể thơ Nôm.

119.

Câu 6: Thể thơ nào sau đây không thuộc các thể thơ dân tộc?

a)

A. Lục bát

b)

B. Song thất lục bát

c)

C. Hát nói

d)

D. Kịch nói

120.

Câu 7: “Nhất, tam, ngũ bất luận – Nhị, tứ, lục phân minh” nói về yếu tố nào trong luật thơ?

a)

A. Nhịp thơ

b)

B. Vần điệu

c)

C. Thể thơ

d)

D. Luật bằng – trắc

121.

Câu 8: Xác định thể thơ của đoạn thơ sau:

Dõi mắt tìm ai tận cuối trời 
Thu về chiếc lá ngậm ngùi rơi 
Cay cay giọt lệ sầu chan chứa 
Mộng ước tình ta đã rã rời.

a)

A. Thất ngôn tứ tuyệt Đường luật.

b)

B. Ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật.

c)

C. Ngũ ngôn bát cú Đường luật.

d)

D. Thất ngôn bát cú Đường luật.

122.

Câu 9: Đọc bài thơ sau và xác định thể loại thơ:

Trăng thu toả sáng nhớ xa xăm 
Tháng tám chờ trông đến bữa rằm 
Mẹ dán lồng đèn chơi suốt sáng 
Cha làm trống ếch đánh quanh năm 
Xa rồi cảnh cũ lòng se lạnh 
Tiếc mãi ngày xưa lệ ướt dầm 
Chiếc lá chao mình trong gió sớm 
Nghe chừng vọng lại thoáng dư âm.  


a)

A. Thất ngôn tứ tuyệt Đường luật 

b)

B. Ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật

c)

C. Thất ngôn bát cú Đường luật 

d)

D. Ngũ ngôn bát cú Đường luật

123.

Câu 10: Xác định nhịp của đoạn thơ sau:

Sóng gợn tràng giang buồn điệp điệp,
Con thuyền xuôi mái nước song song.
Thuyền về nước lại, sầu trăm ngả;
Củi một cành khô lạc mấy dòng.

a)

A. 2/2/3

b)

B. 1/1/5

c)

C. 4/3

d)

D. 2/3/2

124.

Câu 11: Thơ Đường luật là:

a)
  1. A. Xuất hiện thời trung đại ở Việt Nam (thất ngôn tứ tuyệt, thất ngôn bát cú).

b)
  1. B. Xuất hiện thời Đường ở Trung Quốc (thất ngôn tứ tuyệt, thất ngôn bát cú).

c)
  1. C. Xuất hiện thời nhà Đường ở Trung Quốc (thất ngôn tứ tuyệt, ngũ ngôn).

d)
  1. D. Xuất hiện thời Đường ở Trung Quốc (thất ngôn bát cú, song thất lục bát).

125.

Câu 12: Thơ Nôm Đường luật là:

a)

A. Những bài thơ được viết bằng chữ tượng hình theo thể luật Đường.

b)
  1. B. Những bài thơ được viết bằng chữ Nôm theo thể luật Đường.

c)

C. Những bài thơ được viết bằng từ Hán Việt theo thể luật Đường.

d)
  1. D. Những bài thơ được dịch từ tiếng Hán theo thể luật Đường.

126.

Câu 13: ... là thuật ngữ chỉ chung các thể thơ được viết theo quy tắc chặt chẽ (luật) định hình từ thời nhà Đường (Trung Quốc), gồm hai thể chính là bát cú Đường luật và tứ tuyệt Đường luật.

(a)  

127.

Câu 14: Bài thơ Thu điếu được làm theo thể thơ nào?

a)

A. Thất ngôn tứ tuyệt

b)

B. Ngũ ngôn tứ tuyệt

c)

C. Thất ngôn bát cú

d)


D. Thất ngôn

128.

Câu 15: Điểm nhìn trong bài Thu điếu rất đặc sắc, được thể hiện:

a)

A. Cảnh thu được đón nhận từ cao xa đến gần, rồi lại từ gần đến cao, xa.

b)

B. Cảnh thu được đón nhận từ gần đến cao, xa và rồi từ cao, xa trở lại gần.

c)

C. Cảnh thu được đón nhận không theo một trật tự nào.

d)

D. Cảnh thu được ngắm theo trình tự thời gian.

129.

Quang Dũng là

a)

Là nhà thơ tiêu biểu của thơ ca thời kì kháng chiến chống Pháp.

b)

Là nhà thơ tiêu biểu của thơ ca thời kì kháng chiến chống Mỹ.

c)

nhà thơ tiêu biểu của văn học Việt Nam, ông được coi là “lá cờ đầu” của thơ ca cách mạng Việt Nam.

d)

nhà thơ thuộc thế hệ các nhà thơ trẻ thời kì chống Mĩ cứu nước.

130.

Tố Hữu là

a)

Là nhà thơ tiêu biểu của thơ ca thời kì kháng chiến chống Pháp.

b)

Là nhà thơ tiêu biểu của thơ ca thời kì kháng chiến chống Mỹ.

c)

nhà thơ tiêu biểu của văn học Việt Nam, ông được coi là “lá cờ đầu” của thơ ca cách mạng Việt Nam.

d)

nhà thơ thuộc thế hệ các nhà thơ trẻ thời kì chống Mĩ cứu nước.

131.

Nguyễn Khoa Điềm là:

a)

Là nhà thơ tiêu biểu của thơ ca thời kì kháng chiến chống Pháp.

b)

Là nhà thơ tiêu biểu của thơ ca thời kì kháng chiến chống Mỹ.

c)

nhà thơ tiêu biểu của văn học Việt Nam, ông được coi là “lá cờ đầu” của thơ ca cách mạng Việt Nam.

d)

nhà thơ thuộc thế hệ các nhà thơ trẻ thời kì chống Mĩ cứu nước.

132.

Xuân Quỳnh là:

a)

Là nhà thơ tiêu biểu của thơ ca thời kì kháng chiến chống Pháp.

b)

Là nhà thơ tiêu biểu của thơ ca thời kì kháng chiến chống Mỹ.

c)

nhà thơ tiêu biểu của văn học Việt Nam, ông được coi là “lá cờ đầu” của thơ ca cách mạng Việt Nam.

d)

nhà thơ thuộc thế hệ các nhà thơ trẻ thời kì chống Mĩ cứu nước.

133.

......... là một nghệ sĩ đa tài: làm thơ, viết văn, soạn nhạc… nhưng ta biết đến ông nhiều hơn với tư cách một nhà thơ

a)

Tố Hữu

b)

Nguyễn Khoa Điềm

c)

Quang Dũng

d)

Xuân

134.

Thơ ......... mang tính chất trữ tình chính trị sâu sắc; đậm tính sử thi và mang tính dân tộc đậm đà.

a)

Tố Hữu

b)

Nguyễn Khoa Điềm

c)

Quang Dũng

d)

Xuân Quỳnh.

135.

Thơ ......... là sự kết hợp giữa cảm xúc nồng nàn và suy tư sâu lắng của người trí thức về đất nước, con người Việt Nam.

a)

Tố Hữu

b)

Nguyễn Khoa Điềm

c)

Quang Dũng

d)

Xuân Quỳnh.

136.

Thơ ....... là tiếng lòng của một tâm hồn phụ nữ giàu lòng trắc ẩn, vừa hồn nhiên, tươi tắn, vừa chân thành, đằm thắm, luôn khát khao hạnh phúc bình dị.

a)

Tố Hữu

b)

Nguyễn Khoa Điềm

c)

Quang Dũng

d)

Xuân Quỳnh.

137.

Hồn thơ ........... phóng khoáng, hồn hậu, lãng mạn và tài hoa.

a)

Tố Hữu

b)

Nguyễn Khoa Điềm

c)

Quang Dũng

d)

Xuân Quỳnh.

138.

Bài thơ "Tây Tiến" .....

a)

được sáng tác cuối năm 1948, tại làng Phù Lưu Chanh khi Quang Dũng rời sang đơn vị khác; trích trong tập “Mây đầu ô”.

b)

ra đời sau khi chiến dịch Điện Biên Phủ (năm 1954) kết thúc thắng lợi, cán bộ kháng chiến rời Việt Bắc về Thủ đô.

c)

được trích ở phần đầu chương V của trường ca “Mặt đường khát vọng”.

d)

sáng tác năm 1967 trong chuyến đi thực tế ở vùng biển Diêm Điền (Thái Bình)

139.

Bài thơ "Việt Bắc" .....

a)

được sáng tác cuối năm 1948, tại làng Phù Lưu Chanh khi Quang Dũng rời sang đơn vị khác; trích trong tập “Mây đầu ô”.

b)

ra đời sau khi chiến dịch Điện Biên Phủ (năm 1954) kết thúc thắng lợi, cán bộ kháng chiến rời Việt Bắc về Thủ đô.

c)

được trích ở phần đầu chương V của trường ca “Mặt đường khát vọng”.

d)

sáng tác năm 1967 trong chuyến đi thực tế ở vùng biển Diêm Điền (Thái Bình)

140.

Bài thơ "Sóng" .....

a)

được sáng tác cuối năm 1948, tại làng Phù Lưu Chanh khi Quang Dũng rời sang đơn vị khác; trích trong tập “Mây đầu ô”.

b)

ra đời sau khi chiến dịch Điện Biên Phủ (năm 1954) kết thúc thắng lợi, cán bộ kháng chiến rời Việt Bắc về Thủ đô.

c)

được trích ở phần đầu chương V của trường ca “Mặt đường khát vọng”.

d)

sáng tác năm 1967 trong chuyến đi thực tế ở vùng biển Diêm Điền (Thái Bình)

141.

Bài thơ "Sóng" .....

a)

nói về sự thức tỉnh của tuổi trẻ vùng bị tạm chiếm miền Nam về non sông đất nước, về sứ mệnh của mình và hòa nhập vào cuộc kháng chiến chống Mĩ của dân tộc.

b)

nằm ở phần đầu của bài thơ: tái hiện những kỷ niệm cách mạng và kháng chiến.

c)

được viết năm 1971, tại chiến khu Bình-Trị- Thiên.

d)

là bài thơ mang đậm phong cách thơ của bà, trích trong tập “Hoa dọc chiến hào”

142.

Đoạn trích "Việt Bắc" .....

a)

nói về sự thức tỉnh của tuổi trẻ vùng bị tạm chiếm miền Nam về non sông đất nước, về sứ mệnh của mình và hòa nhập vào cuộc kháng chiến chống Mĩ của dân tộc.

b)

nằm ở phần đầu của bài thơ: tái hiện những kỷ niệm cách mạng và kháng chiến.

c)

được viết năm 1971, tại chiến khu Bình-Trị- Thiên.

d)

là bài thơ mang đậm phong cách thơ của bà, trích trong tập “Hoa dọc chiến hào”

143.

Bài thơ "Đất Nước" ..... (chọn 2 đáp án đúng)

a)

Chủ đề: ói về sự thức tỉnh của tuổi trẻ vùng bị tạm chiếm miền Nam về non sông đất nước, về sứ mệnh của mình và hòa nhập vào cuộc kháng chiến chống Mĩ của dân tộc.

b)

nằm ở phần đầu của bài thơ: tái hiện những kỷ niệm cách mạng và kháng chiến.

c)

được viết năm 1971, tại chiến khu Bình-Trị- Thiên.

d)

là bài thơ mang đậm phong cách thơ của bà, trích trong tập “Hoa dọc chiến hào”

144.

Lưu Quang Vũ .......................

a)

không chỉ là một hiện tượng đặc biệt của sân khấu kịch những năm 70 của thế kỉ XX mà còn được coi là một trong số những nhà soạn kịch tài năng nhất của nền văn học Việt Nam hiện đại.

b)

không chỉ là một hiện tượng đặc biệt của sân khấu kịch những năm 80 của thế kỉ XX mà còn được coi là một trong số những nhà soạn kịch tài năng nhất của nền văn học Việt Nam hiện đại.

c)

không chỉ là một hiện tượng đặc biệt của sân khấu kịch những năm 60 của thế kỉ XX mà còn được coi là một trong số những nhà soạn kịch tài năng nhất của nền văn học Việt Nam hiện đại.

d)

không chỉ là một hiện tượng đặc biệt của sân khấu kịch những năm 50 của thế kỉ XX mà còn được coi là một trong số những nhà soạn kịch tài năng nhất của nền văn học Việt Nam hiện đại.

145.

“Hồn Trương Ba, da hàng thịt” là.... (Chọn 3 đáp án đúng)

a)

một trong số những vở kịch đặc sắc nhất của Lưu Quang Vũ.

b)

Tác phẩm dựa trên cốt truyện dân gian, được xây dựng thành một vở kịch nói hiện đại có ý nghĩa tư tưởng, triết lí sâu sắc.

c)

Đoạn trích thuộc cảnh VII và đoạn kết của vở kịch

d)

truyện ngắn tiêu biểu cho hành trình sáng tác của Nguyễn Minh Châu giai đoạn sau năm 1975 là cảm hứng thế sự với những vấn đề về đạo đức và triết lý nhân sinh.

146.

Tô Hoài là .... (chọn 2 đáp án)

a)

là một trong những cây bút văn xuôi hàng đầu của nền văn học hiện đại Việt Nam.

b)

Sáng tác của ông thể hiện vốn hiểu biết phong phú về các lĩnh vực đời sống, đặc biệt là phong tục và sinh hoạt đời thường với lối kể chuyện tự nhiên, ngôn ngữ phong phú, đậm tính khẩu ngữ.

c)

cây bút chuyên viết truyện ngắn, ông thường viết về đề tài nông thôn và người nông dân.

d)

tác giả tiêu biểu của văn học Việt Nam, ông có sở trường về tùy bút và ký.

147.

Nguyễn Tuân là...

a)

Văn ông uôn thể hiện sự uyên bác, tài hoa, sự hiểu biết phong phú nhiều mặt và vốn ngôn ngữ, giàu có, điêu luyện.

b)

là một trong những cây bút văn xuôi hàng đầu của nền văn học hiện đại Việt Nam.

c)

là cây bút chuyên viết truyện ngắn, ông thường viết về đề tài nông thôn và người nông dân.

d)

là một trong số “những nhà văn mở đường tài hoa và tinh anh nhất”.

148.

Hoàn cảnh sáng tác: “Vợ chồng A Phủ”......

a)

Được sáng tác năm 1967 trong chuyến đi thực tế ở vùng biển Diêm Điền (Thái Bình)

b)

được viết năm 1965 trích trong tập “trên quê hương những anh hùng Điện Ngọc”.

c)

Đây là kết quả của chuyến đi thực tế cùng bộ đội lên giải phóng Tây Bắc của Tô Hoài năm 1952.

d)

Bối cảnh truyện vào những năm phát xít Nhật bắt nhân dân ta nhổ lúa trồng đay, xảy ra nạn đói khủng khiếp vào cuối năm 1944-đầu năm 1945, hơn 2 triệu đồng bào chết đói.

149.

Thơ tự do là gì?

a)

Là hình thức cơ bản của thơ, không bị ràng buộc về số dòng, số chữ, vần, ...

b)

Là tự do sáng tác, thích viết gì thì viết

c)

Là thể thơ có luật chặt chẽ, gò bó bởi số câu, số chữ

d)

Là loại thơ gồm 8 câu (bát cú), mỗi câu có 5 tiếng (ngũ ngôn) được làm theo quy định chặt chẽ của luật thơ

150.

Nhân vật trữ tình là gì?

a)

Là người thực hiện các hành động kịch. Ngôn ngữ mang tính hành động: thể hiện tranh luận, tấn công, chống đỡ, thuyết phục, cầu khẩn, đe dọa, ra lệnh…

b)

Là một thế lực trong câu chuyện mà nhân vật chính diện phải đấu tranh. Đó có thể là con người, hiện tượng tự nhiên hoặc siêu nhiên.

c)

Là người trực tiếp bộc lộ cảm xúc, suy nghĩ ... trong bài thơ (một dạng biểu hiện của chủ thể trữ tình)

d)

Là nhân vật mang yếu tố gây cười

151.

Xác định thể thơ của đoạn thơ sau 

"Ta mơ nàng!

Giọt nắng tháng giêng

Làng cổ đại một chiều nổi gió

Em lang thang trên những tầng ngói đỏ

Ta tiếc mình những mảng rêu xanh..."

a)

Lục bát

b)

Song thất lục bát

c)

Ngũ ngôn

d)

Tự do

152.

Cảm hứng chủ đạo trong thơ là gì?

a)

Trong thơ không có cảm hứng chủ đạo

b)

Là trạng thái cảm xúc, tình cảm mãnh liệt, bao trùm, xuyên suốt tác phẩm, gắn với tư tưởng, đánh giá của tác giả

c)

Là cảm hứng về con người, về cái đẹp, cái thiện, cái tôi hòa tan trong cái ta.

d)

Là cảm hứng của nhân vật chính

153.

... trong bài thơ hiện lên qua việc tác giả sử dụng các từ ngữ (tượng thanh, tượng hình, từ láy,...) và các biện pháp tu từ gợi cho người đọc cảm nhận về bức tranh đời sống thông qua các giác quan (thị giác, thính giác,...)

(a)  

154.

Thơ tự do xuất hiện do nhu cầu ... khỏi sự ràng buộc chặt chẽ của các quy tắc về hình thức, phản ánh được những khía cạnh mới của cuộc sống đa dạng, thể hiện cái nhìn nghệ thuật mới của nhà thơ

(a)  

155.

Bài thơ tự do có thể là sự kết hợp của các đoạn làm theo nhiều thể khác nhau hoặc tự do hoàn toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

156.

Nhân vật trữ tình (một dạng biểu hiện gián tiếp của chủ thể trữ tình) là người gián tiếp bộc lộ cảm xúc, suy nghĩ,... trong bài thơ.

a)

Đúng

b)

Sai

157.

Nội dung nào sau đây là SAI khi nói về cảm hứng chủ đạo trong thơ?

a)

A. Cảm hứng chủ đạo trong thơ là trạng thái cảm xúc, tình cảm mãnh liệt, tràn đầy

b)

Cảm hứng chủ đạo trong thơ gắn với một tư tưởng, một cách đánh giá của tác giả.

c)

Thường có những dạng cảm hứng chủ đạo: cảm hứng anh hùng, tự hào, bi thương, trào lộng,...

d)

Cảm hứng chủ đạo trong thơ là nội dung được thể hiện trong một phần tác phẩm thơ.

158.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ sau:

Con đi trăm núi ngàn khe,

Chưa bằng muôn nỗi tái tê lòng bầm.

(Tố Hữu)

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

159.

1/ Đề bài nào sau đây thuộc kiểu bài nghị luận về đoạn thơ, bài thơ?

a)

a. Suy nghĩ về câu tục ngữ :"Lá lành đùm lá rách"

b)

b. Lòng nhân ái

c)

c. Cảm nhận của anh/ chị về bài thơ Đồng Chí (Chính Hữu)

d)

d. Về những dòng sông bị ô nhiễm hiện nay.

160.

2/ Đề bài nào sau đây thuộc kiểu bài nghị luận về đoạn thơ, bài thơ?

a)

a. Suy nghĩ về câu nói :"Văn học là nhân nhân học" ( Gorki)

b)

b. Phân tích bài thơ Chiều tối ( Hồ Chí Minh)

c)

c. Bình luận phong cách văn chính luận của HCM qua Tuyên ngôn Độc lập.

d)

d. Giải thích ý kiến: Phong cách chính là người.

161.

Câu 3: Nội dung, nghệ thuật của bài thơ đoạn thơ thể hiện qua điều gì?

a)

A. Qua ngôn từ, hình ảnh, giọng điệu… cần phân tích các yếu tố đó để có những nhận xét, đánh giá cụ thể, xác đáng

b)

B. Thể hiện qua hoàn cảnh sáng tác của bài thơ

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

162.

Câu 4: Nghị luận về một bài thơ, đoạn thơ là trình bày để nhận xét, đánh giá của mình về nghệ thuật, nội dung của bài thơ ấy đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

163.

Câu 5: Bài nghị luận về một đoạn thơ, bài thơ cần nêu lên được các nhận xét, đánh giá và sự cảm thụ riêng của người viết. Những nhận xét, đánh giá ấy phải gắn với sự phân tích, bình giá ngôn ngữ, hình ảnh, giọng điệu, nội dung cảm xúc… của tác phẩm, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

164.

Câu 6: Kết bài đi khát quát và giới thiệu vấn đề của bài văn nghị luận

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

165.

Dòng văn học cách mạng Việt Nam phát triển theo quan điểm của giai cấp xã hội nào?

a)

Giai cấp thống trị

b)

Giai cấp vô sản

c)

Giai cấp bị trị

d)

Giai cấp tư sản

166.

Đâu là những đáp án đúng?

a)

Thơ ca cách mạng thuộc bộ phận văn học không công khai.

b)

Thơ ca cách mạng có nhiệm vụ cao cả là cổ vũ và phục vụ chiến đấu.

c)

Thơ ca cách mạng mang tiếng nói của giai cấp tư sản, lãnh đạo.

d)

Thơ ca cách mạng ra đời với mục đích khai hoá dân trí của thực dân Pháp.

167.

Thơ ca cách mạng là một bộ phận của Văn học cách mạng, tiêu biểu nhất là thơ ca sáng tác (a)  

168.

Thơ ca cách mạng phản ánh tình yêu nước mãnh liệt, cụ thể tập trung vào đề tài:

a)

Tình yêu cái đẹp.

b)

Tự hào vì đóng góp một phần nhỏ bé vào công cuộc giải phóng dân tộc.

c)

Tình thương dành cho nhân dân lao động; Khát vọng tự do, dân chủ.

d)

Thể thơ: phong phú, đa dạng vừa đổi mới – vừa kế thừa truyền thống.

169.

Hình tượng nhân vật trữ tình trong thơ ca cách mạng có điểm gì nổi bật?

a)

Thường là người phụ nữ

b)

Thường là trẻ nhỏ

c)

Thường là cụ già cơ nhỡ

d)

Thường là người lính, người thơ

170.

Đâu là đặc điểm của thơ ca cách mạng Việt Nam từ sau năm 1945?

a)

Thơ ca có sự thay đổi về giọng điệu.

b)

Thơ ca mang khuynh hướng sử thi và cảm hứng lãng mạn.

c)

Thơ ca chủ yếu vận động theo hướng cách mạng hóa, gắn bó sâu sắc với vận mệnh chung của đất nước.

d)

Thơ ca mang khuynh hướng sử thi và cảm hứng lãng mạn.

171.

Theo con, đâu là tên của một nhà thơ cách mạng?

a)

Sóng Hồng

b)

Phạm Hồng Thái

c)

Xuân Quỳnh

d)

Thâm Tâm

172.

Hoàn thành câu thơ sau:

Dùng..... làm đòn xoay chế độ

Mỗi vần thơ, ..... phá cường quyền

(a)  

173.

Hai nhà thơ nào là hai nhà thơ cách mạng tiêu biểu?

a)

Xuân Diệu

b)

Tản Đà

c)

Hồ Chí Minh

d)

Tố Hữu

174.

Thơ ca cách mạng Việt Nam đặt ra vấn đề lớn gì?

a)

Tình yêu vạn vật

b)

Cái tôi và cái ta

c)

Sống và chiến đấu

d)

Hi sinh tuổi trẻ

175.

Trong các đáp án sau, đâu là yếu tố của thơ?

a)

sự kiện, hình ảnh

b)

chi tiết, hình ảnh

c)

vần, nhịp

d)

nhân vật, lời văn

176.

Dòng nào nêu đúng kết cấu của một bài thơ hai-cư Nhật Bản

a)

7-7-6

b)

7-7-8

c)

5-7-5

d)

7-5-7

177.

Đâu là quý ngữ chỉ mùa trong bài thơ hai-cư sau?

Chim đỗ quyên hót

Ở Kinh đô

mà nhớ Kinh đô.

a)

Kinh đô

b)

Chim đỗ quyên

c)

nhớ Kinh đô

d)

hót ở kinh đô

178.

Viết tên hình ảnh xuất hiện trong bài thơ hai-cư Nhật Bản sau

Mưa đông giăng đầy trời

chú khỉ con thầm ước

có một chiếc  áo tơi

Basho - (Đoàn Lê Giang dịch)

(a)  

179.

Câu thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

Lom khom dưới núi tiều vài chú

Lác đác bên sông chợ mấy nhà.

a)

Nhân hóa, đối lập

b)

Đảo ngữ, đối lập

c)

Từ láy, đảo ngữ

d)

Ẩn dụ, đối lập

180.

Từ ngữ nào thể hiện trực tiếp cảm xúc trong những dòng thơ sau?

Anh bỗng nhớ em như đông về nhớ rét

Tình yêu ta như cánh kiến hoa vàng

Như xuân đến chim rừng lông trổ biếc

Tình yêu làm đất lạ hóa quê hương.

a)

nhớ

b)

tình yêu

c)

mùa xuân

d)

lạ hóa

181.

Phương án nào dưới đây nêu đúng NHÂN VẬT TRỮ TÌNH trong khổ thơ sau?

Anh bỗng nhớ em như đông về nhớ rét

Tình yêu ta như cánh kiến hoa vàng

Như xuân đến chim rừng lông trổ biếc

Tình yêu làm đất lạ hóa quê hương.

(Chế Lan Viên)

a)

Chim rừng

b)

quê hương

c)

anh

d)

em

182.

Chỉ ra biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ sau:

"Sột soạt gió trêu tà áo biếc

Trên giàn thiên lí bóng xuân sang"

a)

ẩn dụ

b)

hoán dụ

c)

nhân hóa

d)

từ láy

183.

Gọi tên cảm xúc của nhà thơ trong những câu thơ sau:

Lũ chúng tôi từ tay mẹ lớn lên

Còn những bí và bầu thì lớn xuống

Chúng mang dáng giọt mồ hôi mặn

Rỏ xuống lòng thầm lặng mẹ tôi.

Và chúng tôi, một thứ quả trên đời

Bảy mươi tuổi mẹ đợi chờ được hái

Tôi hoảng sợ ngày bàn tay mẹ mỏi

Mình vẫn còn một thứ quả non xanh?

a)

Mong mỏi bí và bầu lớn thật nhanh để mẹ được thu hoạch

b)

Thương yêu mẹ, biết ơn công lao chăm bầu, bí của mẹ.

c)

Thương yêu, trân trọng sự hi sinh của mẹ.

d)

Thương yêu, trân trọng sự chăm sóc cây bầu, bí của mẹ.

184.

Bài thơ Đường luật sau gieo vần nào?

Ao thu lạnh lẽo nước trong veo

Một chiếc thuyền câu bé tẻo teo

Sóng biếc theo làn hơi gợn tí

Lá vàng trước gió khẽ đưa vèo

Tầng mây lơ lửng trời xanh ngắt

Ngõ trúc quanh co khách vắng teo

Tựa gối buông cần lâu chẳng được

Cá đâu đớp động dưới chân bèo.

(Nguyễn Khuyến)



(a)  

185.

Ngày ngày Mặt Trời đi qua trên lăng

Thấy một Mặt Trời trong lăng rất đỏ.

biện pháp tu từ được sử dụng trong hai câu thơ trên là?

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

So sánh

d)

Đối lập

186.

Những cánh buồm là văn bản thuộc thể loại: Truyện ngắn.

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

187.

Đâu là câu hỏi của đứa con dành cho người cha của mình?

a)

Bóng con tròn chắc nịch. - Sau trận mưa đêm rả rích - Cát càng mịn, biển càng trong - Cha dắt con đi dưới ánh mai hồng.

b)

B. Cha ơi! - Sao xa kia chỉ thấy nước thấy trời - Không thấy nhà, không thấy cây, không thấy người ở đó?

c)

C. Hai cha con bước đi trên cát - Ánh mặt trời rực rỡ biển xanh - Bóng cha dài lênh khênh

d)

D. Theo cánh buồm đi mãi đến nơi xa - Sẽ có cây, có cửa, có nhà, - Nhưng nơi đó cha chưa hề đi đến.

188.

 Dấu ngoặc kép trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

Cha mĩm cười xoa đầu con nhỏ:

“Theo cánh buồm đi mãi đến nơi xa Sẽ có cây, có cửa, có nhà Nhưng nơi đó cha chưa hề đi đến”

a)

Đánh dấu từ được dùng với ý nghĩa đặc biệt.

b)

B. Đánh dấu ý nghĩ của nhân vật.

c)

C. Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.

189.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

Con lại trỏ cánh buồm nói khẽ: “Cha mượn cho con cánh buồm trắng nhé, để con đi…”

a)

A. Báo hiệu một sự liệt kê.

b)

B. Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận trước.

c)

C. Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

190.

Đặc sắc nghệ thuật của hai dòng thơ: Lũ chúng tôi từ tay mẹ lớn lên - Còn những bí và bầu thì lớn xuống là gì?

a)

Sử dụng từ trái nghĩa.               

     

b)

B. Sử dụng hình ảnh nhân hóa.

c)

C. Sử dụng thủ pháp miêu tả.

d)

D. Sử dụng phép tương phản, đối lập.

191.

Phương thức biểu đạt chính của bài thơ Mẹ và quả là ?

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Biểu cảm

d)

Nghị luận

192.

Tục ngữ là một thể loại của bộ phận văn học nào ?

a)

A. Văn học dân gian.

b)

B. Văn học viết

c)

C. Văn học thời kì kháng chiến chống Pháp

d)

D. Văn học thời kì kháng chiến chống Mĩ.

193.

Em hiểu thế nào là tục ngữ ?

a)

A. Là những câu nói ngắn gọn, ổn định, có nhịp điệu, hình ảnh.

b)

B. Là những câu nói thể hiện kinh nghiệm của nhân dân về mọi mặt.

c)

C. Là một thể loại văn học dân gian

d)

D. Cả ba ý trên.

194.

Câu nào sau đây không phải là tục ngữ ?

a)

A. Khoai đất lạ, mạ đất quen

b)

B. Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa

c)

C. Một nắng hai sương

d)

D. Thứ nhất cày ải, thứ nhì vãi phân

195.

Câu “Chuồn chuồn bay thấp thì mưa. Bay cao thì nắng bay vừa thì râm” thuộc thể loại văn học dân gian nào ?

   

   

a)

A. Thành ngữ.

b)

B. Tục ngữ

c)

C. Ca dao

d)

D. Vè

196.

Nội dung những câu tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất nói về điều gì ?

a)

A. Các hiện tượng thuộc về quy luật tự nhiên

b)

B. Công việc lao động sản xuất của nhà nông.

c)

C. Mối quan hệ giữa thiên nhiên và con người

d)

D. Những kinh nghiệm quý báu của nhân dân lao động trong việc quan sát các hiện tượng tự nhiên và trong lao động sản xuất.

197.

Những kinh nghiệm được đúc kết trong các câu tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất có ý nghĩa gì ?

.

a)

A. Là bài học dân gian về khí tượng, là hành trang, “túi khôn” của nhân dân lao động, giúp cho họ chủ động dự đoán thời tiết và nâng cao năng xuất lao động

b)

B. Giúp nhân dân lao động chủ động đoán biết được cuộc sống và tượng lai của mình.

c)

C. Giúp nhân dân lao động có một cuộc sống vui vẻ, nhàn hạ và sung sướng hơn.

d)

D. Giúp nhân dân lao động sống lạc quan, tin tưởng vào cuộc sống và công việc của mình

198.

Câu tục ngữ nào trong các câu sau đồng nghĩa với câu

“Thâm đông, hồng tây, dựng mây. Ai ơi ở lại ba ngày hãy đi ?

a)

A. Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa.

b)

B. Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại lụt

c)

C. Trăng quầng trời hạn, trăng tán trời mưa

d)

D. Mống đông, vồng tây, chẳng mưa dây cũng bão giật

199.

Dòng nào không phải là đặc điểm về hình thức của câu tục ngữ ?

a)

A. Ngắn gọn.

b)

B. Thường có vần, nhất là vần chân

c)

C. Các vế thường đối xứng nhau cả về hình thức và nội dung

d)

D. Lập luận chặt chẽ giàu hình ảnh.

200.

Trong các câu tục ngữ sau, câu nào có ý nghĩa trái ngược với câu “ Uống nước nhớ nguồn”?

a)

A. ăn quả nhớ kẻ trồng cây

b)

B. Uống nước nhớ kẻ đào giếng

c)

C. ăn cháo đá bát

d)

D. ăn gạo nhớ kẻ đâm xay giần sàng

201.

Câu tục ngữ “ăn quả nhớ kẻ trồng cây ” dùng cách diễn đạt nào ?

a)

A. Bằng biện pháp so sánh

b)

B. Bằng biện pháp ẩn dụ

c)

C. Bằng biện pháp chơi chữ

d)

D. Bằng biện pháp nhân hoá.

202.

Bài thơ Mây và Sóng được viết theo thể thơ nào?

a)

A. Bốn chữ

b)

B. Năm chữ

c)

C. Lục bát

d)

D. Thơ văn xuôi