wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VÀO ĐỜI 2 ĐỀ BÀI 1-5 NĂM HỌC 2024-2025

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
Tự do và ân sủng có mối liên hệ gì với nhau?
a)
Ân sủng hạ thấp giá trị tự do của con người
b)
Ân sủng gia tăng tự do của con người, ân sủng là tình yêu nâng cao tự do
c)
Tự do là ơn ban của Thiên Chúa, còn ân sủng là thực tại bên ngoài được giáng xuống trên con người
d)
Ân sủng nhằm khỏa lấp tự do của con người
2.
Phẩm giá con người bắt nguồn từ đâu?
a)

A. Từ việc con người được dựng nên theo hình ảnh của Thiên Chúa

b)

B. Từ việc con người được ban linh hồn thiêng liêng bất tử

c)

C. Từ việc con người có lý trí, ý chí tự do để hướng về Thiên Chúa.

d)
Cả A, B và C đúng
3.
Những yếu tố giới hạn tự do của con người là?
a)
Những sự kiện và quy luật tự nhiên
b)
Tự do, lợi ích của người khác và công ích
c)
Sự giới hạn của thân phận thụ tạo
d)
Tất cả đều đúng
4.
“Con người có tự do đích thực khi ra sức làm điều thiện, khi biết cộng tác với ơn Chúa để thực thi điều Ngài muốn và biết quy hướng về Thiên Chúa là Sự Thiện tuyệt đối”. Điều này đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
5.
“Thiên Chúa hoạt động ngay trong trái tim con người bằng cách tuôn đổ tình yêu vào trong đó. Thành quả cuối cùng của ân sủng là con người thành những người yêu mến”. Đây là câu nói của ai?
a)
Thánh Đa Minh
b)
Thánh Vinh sơn
c)
Thánh Âu-tinh
d)
Thánh Phaolô
6.
Hoàn thành câu sau đây: “Hành vi nhân linh là hành vi được con người thực hiện với tư cách là một chủ thể có .... và tự do”.
a)
Ý thức
b)
Tình Yêu
c)
Tâm hồn trong sạch
d)
Can đảm
7.
Tính Luân lý của hành vi nhân linh phụ thuộc vào mấy yếu tố?
a)
2 (đối tượng, ý hướng)
b)
3 (đối tượng, ý hướng, hoàn cảnh)
c)
4 (đối tượng, ý hướng, hoàn cảnh, mục đích)
d)
5 (đối tượng, ý hướng, hoàn cảnh, mục đích, kết quả)
8.
Đâu là nguyên tắc cần tuân thủ để hành vi nhân linh của ta luôn đúng theo ý Chúa?
a)
Nghe theo tiếng lương tâm
b)
Sống dưới ánh mắt Chúa
c)
Kỷ luật và chu toàn bổn phận
d)
Tất cả đều đúng
9.
“Con người vươn tới hạnh phúc đích thực nhờ các hành vi nhân linh, trong đó các đam mê góp phần quan trọng để đạt tới hạnh phúc đó”. Điều này đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
10.
“Có nhiều thứ đam mê nhưng căn bản nhất là... ra các đam mê khác”. Cụm từ trong chỗ trống là gì?
a)
Ham muốn
b)
Hận thù
c)
Tình yêu
d)
Sơn hãi
11.
Thánh Phaolô trong thư gửi tín hữu Rôma có nói: “Anh em đừng mắc nợ ai ngoài món nợ ...; vì ai yêu người thì chu toàn lề luật” (Rm 13,8). Cụm từ trong chỗ trống là gì?
a)
Tiền Bạc
b)
Tương thân tương ái
c)
Nghĩa tình
d)
Vật chất
12.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về luật tự nhiên?
a)
Là luật được Thiên Chúa ghi khắc trong tâm hồn mỗi người
b)
Là luật giúp con người phân biệt điều tốt và điều xấu
c)
Luật tự nhiên được áp dụng cho con người ở mọi nơi và mọi thời
d)
Luật tự nhiên có thể thay đổi để phù hợp với hoàn cảnh, quốc gia và văn hóa
13.
Luật Thiên Chúa ban cho dân Ít-Ra-en qua ông Mô-sê, tại núi Xi-Nai, được tóm lại trong mười điều răn gọi là luật gì?
a)
Luật tự nhiên
b)
Luật Tân Ước
c)
Luật Cựu Ước
d)
Luật Lương Tâm
14.
Bộ Giáo luật hiện hành được Giáo Hội Công Giáo sử dụng là bộ giáo luật nào?
a)
Bộ Giáo Luật Gratianô (năm 1140)
b)
Bộ Giáo luật 1917 (Bênêđictô XV công bố)
c)
Bộ giáo luật 1983 (Gioan Phaolô II ban hành)
d)
Tất cả đều sai
15.
Bộ giáo luật 1983 gồm bao nhiêu điều chia làm mấy quyển?
a)
1572 điều, chia làm 7 quyển
b)
1752 điều, chia làm 7 quyển
c)
1257 điều, chia làm 5 quyển
d)
1725 điều, chia làm 6 quyển
16.
“Lương tâm ngay thẳng và chân thật là lương tâm phù hợp với những gì đúng và tốt theo mong muốn và ước nguyện của con người”. Điều này đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
17.
Để có lương tâm ngay thẳng và chân thật cần tuân thủ nguyên tắc nào?
a)
Không bao giờ được làm điều xấu để đạt tới điều tốt
b)
Làm cho người khác điều mình muốn người khác làm cho mình
c)
Tôn trọng người khác và lương tâm của họ
d)
Cả A, B, C đều đúng
18.
Để rèn luyện lương tâm trưởng thành và ngay thẳng ta cần làm gì?
a)
Học hỏi các nguyên tắc luân lý, Lời Chúa, các giáo huấn của Hội Thánh; xét mình hằng ngày; siêng năng cầu nguyện và năng xưng tội rước lễ
b)
Tập nhận định mọi việc trong đời sống dưới ánh sáng Lời Chúa
c)
Tập làm chủ bản thân, tránh xa các dịp tội; năng bàn hỏi với những người đạo đức khôn ngoan
d)
Cả A, B và C đều đúng
19.
Đâu là thái độ đúng đắn của chúng ta đối với tội lỗi.
a)
Khiêm tốn nhìn nhận bản thân mình là kẻ có tội
b)
Gớm ghét tội lỗi và thật lòng ăn năn thống hối
c)
Quyết tâm dứt khoát với tội lỗi và đi xưng tội
d)
Tất cả các ý trên
20.
Đâu là thái độ đúng đắn của chúng ta đối với tội lỗi của người khác?
a)
Không đồng lõa
b)
Không vấp ngã vì tội của người khác
c)
Yêu thương, cảm thông, nâng đỡ các tội nhân
d)
Tất cả các ý trên