WorksheetsPHRASAL VERBS 9
Total questions: 148
Worksheet time: 4hrs 31mins
Beak down: bị hư ( xe cộ) , người ( mệt mỏi, kiệt sức)
Make sth up: bịa đặt
Break in: đột nhập
Break up with: chia tay
Make up one's mind: quyết định
Pick sb up: đón ai đó
Bring sth up: đề cập
Put off: trì hoãn = postpone = call off
Bring sb up: nuôi nấng (con cái)
Call for sth: cần cai đó
Look forward to: mong mỏi
Look into: nghiên cứu
Carry out: thực hiện (kế hoạch)
Catch up with: theo kịp
Check in: làm thủ tục vào khách sạn
Check out: làm thủ tục ra khách sạn
Come up against sth: đối mặt với ai
Come up with: nghĩ ra
Count on: tin cậy, dựa vào
Cut down on sth: cắt giảm
Do away with: bỏ cái gì đó đi
Drop by: ghé qua
Look up: tra (từ điển, danh bạ)
Look up to: kính trọng, ngưỡng mộ
Put up with: chịu đựng
Run into: vô tình gặp
Run out of: hết gì đó
Settle down: ổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó
Set out: Khởi hành, bắt đầu hành trình
Show off: khoe khoang
Show up: xuất hiện
Slow down: chậm lại
Drop sb off: thả ai xuống xe
End up: có kết cục = wind up
Figure out: suy ra
Speed up: tăng tốc
Stand for: viết tắt cho chữ gì đó
Take off: cất cánh (máy bay), cởi ( trang phục)
Hành, được ưa chuộng (ý tưởng, sản phẩm)
Take up: bắt đầu làm một hoạt mới (thể thao, sở thích, môn học)
Talk sb into sth: dụ ai làm cái gì đó
Tell sb off: la rầy ai đó
Find out: tìm ra
Get along/on with: hợp nhau/hợp với ai đó
Get rid of sth: bỏ cái gì đó
Give up: từ bỏ
Go off: reo, nổ (chuông, bom)
Go on: tiếp tục
Go over: vượt qua ( nỗi đau, cú sốc)
Turn down: vặn nhỏ lại - từ chối ( = refuse)
Let sb down: làm ai đó thất vọng
Look after: chăm sóc = take care off
Turn off: tắt
Turn on: mở
Look at sth: nhìn cái gì đó
Look down on: khinh thường
Look for: tìm kiếm
Turn sb down: từ chối
Wear out: mòn, làm mòn
Work out: tập thể dục,
Hurry ....... ! We'll be late.
up
on
in
I did't wake (a) until 8.30 this morning.
Are we having dinner at home or are we eating (a) ?
If you don't know the word, look it (a) in a dictionary.
I went online to find ....... what time the trains were.
out
in
up
I'm really looking forward (a) the trip.
He looks like his mother; he takes ...... her
after
to
for
1. They offered her a trip to Europe but she _____it _____________.
turned-down
come back
live on
2. He has____________________ the report and found nothing interesting.
look through
looked through
pass down
3. Phong walks too fast and it‟s really hard to ____________him.
keep up with
set off
pass down
4. These traditional stories have been __________from parents to children over many generations.
pass down
live on
passed down
6. We'll__________________ for Tay Ho village at 9 o'clock and arrive at 10 o'clock.
pass down
set off
deal with
In Japan people usually________their shoes before get into their houses.
take out
take off
take up
Sadly many people_____________in this horrific global pandemic.
passed away
passed out
passed off
Work out
Stop
Start
Exercise
run out of
chạy
cạn kiệt
truyền lại
Viết cụm động từ: trưởng thành
(a)
Viết cụm động từ: tham gia vào
(a)
Viết cụm động từ: nằm xuống
(a)
Viết cụm động từ: dập máy
(a)
Viết cụm động từ: đồ ăn bị hỏng
(a)
Viết cụm động từ: tìm kiếm thông tin
(a)
Viết cụm động từ: giữ không được vào
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: đối mặt với
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: đáng nhớ
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: giải quyết
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: gia đình hạt nhân
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: rời đi
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: từ bỏ
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: thức dậy
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: ngã
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: kéo khóa lên đi
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: vâng lời
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: không chuyên nghiệp
(a)
Viết cụm động từ: trả lại tiền
(a)
Viết cụm động từ: in cái gì ra
(a)
Viết cụm động từ: dập lửa
(a)
Viết cụm động từ: tăng cân
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: sự đô thị hóa
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: dân cư
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: mặc vào
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: đông dân cư
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: đa văn hóa
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: tiến bộ
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: rất tốt, tuyệt vời
(a)
pick up a language
học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên
giảm đi do lâu không thực hành
cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với những gì mình rõ
bắt chước
song ngữ
bilingual
pick up a language
rusty
get by
simplicity
sự đơn giản
đóng vai trò
tiếng địa phương
nguyên âm
get by in a language
cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với những gì mình rõ
học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên
bắt chước
xấp xỉ
attempt to
cố gắng làm gì
đăng ký học
kiếm được nhiều tiền
thuộc về nghề nghiệp
make a bundle
kiếm được nhiều tiền
thuộc về nghề nghiệp
lập kế hoạch
giấy chứng nhận
Picturesque (adj)
(a)
spectacular (adj)
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: mất kết nối
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: tình cờ gặp ai
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: tiếp tục lgi
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: hỏng, máy hỏng
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: nổ tung
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: gạch đi
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: bình tĩnh lại
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: nhanh lên
(a)
1. They offered her a trip to Europe but she _____it _____________.
turned-down
come back
live on
2. He has____________________ the report and found nothing interesting.
look through
looked through
pass down
3. Phong walks too fast and it‟s really hard to ____________him.
keep up with
set off
pass down
4. These traditional stories have been __________from parents to children over many generations.
pass down
live on
passed down
5. My sister is an early bird. She______________ at 7 o‟clock every day of the week
gets up
come back
live on
6. We'll__________________ for Tay Ho village at 9 o'clock and arrive at 10 o'clock.
pass down
set off
deal with
7. When I was a student, I _____________small allowances from my parents
lived on
close down
look through
8. The government must now_______________ the preservation of traditional craft villages.
get up
deal with
come back
9. The banks have____________ a lot of branches in villages over the last few years.
closed down
set off
deal with
10. Many foreign tourists decided to__________________ Viet Nam for another holiday.
look through
turn down
come back
