Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHRASAL VERBS 9

Total questions: 148

Worksheet time: 4hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Beak down: bị hư ( xe cộ) , người ( mệt mỏi, kiệt sức)

4 lines
2.

Make sth up: bịa đặt

4 lines
3.

Break in: đột nhập

4 lines
4.

Break up with: chia tay

4 lines
5.

Make up one's mind: quyết định

4 lines
6.

Pick sb up: đón ai đó

4 lines
7.

Bring sth up: đề cập

4 lines
8.

Put off: trì hoãn = postpone = call off

4 lines
9.

Bring sb up: nuôi nấng (con cái)

4 lines
10.

Call for sth: cần cai đó

4 lines
11.

Look forward to: mong mỏi

4 lines
12.

Look into: nghiên cứu

4 lines
13.

Carry out: thực hiện (kế hoạch)

4 lines
14.

Catch up with: theo kịp

4 lines
15.

Check in: làm thủ tục vào khách sạn

4 lines
16.

Check out: làm thủ tục ra khách sạn

4 lines
17.

Come up against sth: đối mặt với ai

4 lines
18.

Come up with: nghĩ ra

4 lines
19.

Count on: tin cậy, dựa vào

4 lines
20.

Cut down on sth: cắt giảm

4 lines
21.

Do away with: bỏ cái gì đó đi

4 lines
22.

Drop by: ghé qua

4 lines
23.

Look up: tra (từ điển, danh bạ)

4 lines
24.

Look up to: kính trọng, ngưỡng mộ

4 lines
25.

Put up with: chịu đựng

4 lines
26.

Run into: vô tình gặp

4 lines
27.

Run out of: hết gì đó

4 lines
28.

Settle down: ổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó

4 lines
29.

Set out: Khởi hành, bắt đầu hành trình

4 lines
30.

Show off: khoe khoang

4 lines
31.

Show up: xuất hiện

4 lines
32.

Slow down: chậm lại

4 lines
33.

Drop sb off: thả ai xuống xe

4 lines
34.

End up: có kết cục = wind up

4 lines
35.

Figure out: suy ra

4 lines
36.

Speed up: tăng tốc

4 lines
37.

Stand for: viết tắt cho chữ gì đó

4 lines
38.

Take off: cất cánh (máy bay), cởi ( trang phục)

4 lines
39.

Hành, được ưa chuộng (ý tưởng, sản phẩm)

4 lines
40.

Take up: bắt đầu làm một hoạt mới (thể thao, sở thích, môn học)

4 lines
41.

Talk sb into sth: dụ ai làm cái gì đó

4 lines
42.

Tell sb off: la rầy ai đó

4 lines
43.

Find out: tìm ra

4 lines
44.

Get along/on with: hợp nhau/hợp với ai đó

4 lines
45.

Get rid of sth: bỏ cái gì đó

4 lines
46.

Give up: từ bỏ

4 lines
47.

Go off: reo, nổ (chuông, bom)

4 lines
48.

Go on: tiếp tục

4 lines
49.

Go over: vượt qua ( nỗi đau, cú sốc)

4 lines
50.

Turn down: vặn nhỏ lại - từ chối ( = refuse)

4 lines
51.

Let sb down: làm ai đó thất vọng

4 lines
52.

Look after: chăm sóc = take care off

4 lines
53.

Turn off: tắt

4 lines
54.

Turn on: mở

4 lines
55.

Look at sth: nhìn cái gì đó

4 lines
56.

Look down on: khinh thường

4 lines
57.

Look for: tìm kiếm

4 lines
58.

Turn sb down: từ chối

4 lines
59.

Wear out: mòn, làm mòn

4 lines
60.

Work out: tập thể dục,

4 lines
61.

Hurry ....... ! We'll be late.

a)

up

b)

on

c)

in

62.

I did't wake (a)   until 8.30 this morning.

63.

Are we having dinner at home or are we eating (a)   ?

64.

If you don't know the word, look it (a)   in a dictionary.

65.

I went online to find ....... what time the trains were.

a)

out

b)

in

c)

up

66.

I'm really looking forward (a)   the trip.

67.

He looks like his mother; he takes ...... her

a)

after

b)

to

c)

for

68.

1. They offered her a trip to Europe but she _____it _____________.

a)

turned-down

b)

come back

c)

live on

69.

2. He has____________________ the report and found nothing interesting.

a)

look through

b)

looked through

c)

pass down

70.

3. Phong walks too fast and it‟s really hard to ____________him.

a)

keep up with

b)

set off

c)

pass down

71.

4. These traditional stories have been __________from parents to children over many generations.

a)

pass down

b)

live on

c)

passed down

72.

6. We'll__________________ for Tay Ho village at 9 o'clock and arrive at 10 o'clock.

a)

pass down

b)

set off

c)

deal with

73.

In Japan people usually________their shoes before get into their houses.

a)

take out

b)

take off

c)

take up

74.

Sadly many people_____________in this horrific global pandemic.

a)

passed away

b)

passed out

c)

passed off

75.
Luckily, I_________Jill at the store when I had no cash left to pay the bill.
a)
A. came across
b)
B. brought up
c)
C. broke off
d)
D. got on
76.
I'd never thought I could_________with just $100 in a week.
a)
A. get round
b)
B. come out
c)
C. get by
d)
D. come up with
77.
Though he’s rich and famous, he always __________ with other people.
a)
A. gets on
b)
B. gets up
c)
C. gets off
d)
D. gets over
78.

Work out

a)

Stop

b)

Start

c)

Exercise

79.
set up
a)
tạo dựng, thiết lập
b)
Khởi hành
c)
thức dậy
80.
set off
a)
tắt
b)
khởi hành
c)
tạo dựng
81.
turn up
a)
quay lại
b)
bật đèn
c)
xuất hiện
82.
turn down
a)
tắt đèn
b)
từ chối
c)
thất vọng
83.
pass down
a)
truyền lại
b)
đi qua
c)
đi xuống
84.
take over
a)
chăm sóc
b)
cởi ra
c)
tiếp quản
85.
look forward Ving
a)
mong đợi
b)
tìm kiếm
c)
chăm sóc
86.
live on
a)
sống lại
b)
sống dựa vào gì đó
c)
trực tiếp
87.
bring out
a)
mang theo
b)
đem lại
c)
phơi bày, công khai
88.
face up to
a)
hoãn
b)
đối mặt
c)
ngẩng mặt lên
89.
close down
a)
dừng hoạt động
b)
mở ra
c)
duy trì
90.
call off
a)
gọi điện
b)
hủy
c)
mang đến
91.
get on well with
a)
tranh luận
b)
sức khỏe tốt
c)
hòa hợp với
92.

run out of

a)

chạy

b)

cạn kiệt

c)

truyền lại

93.
deal with
a)
xử lý, giải quyết
b)
trao đổi
c)
buôn bán
94.

Viết cụm động từ: trưởng thành

(a)  

95.

Viết cụm động từ: tham gia vào

(a)  

96.

Viết cụm động từ: nằm xuống

(a)  

97.

Viết cụm động từ: dập máy

(a)  

98.

Viết cụm động từ: đồ ăn bị hỏng

(a)  

99.

Viết cụm động từ: tìm kiếm thông tin

(a)  

100.

Viết cụm động từ: giữ không được vào

(a)  

101.

Viết Tiếng Anh của từ: đối mặt với

(a)  

102.

Viết Tiếng Anh của từ: đáng nhớ

(a)  

103.

Viết Tiếng Anh của từ: giải quyết

(a)  

104.

Viết Tiếng Anh của từ: gia đình hạt nhân

(a)  

105.

Viết Tiếng Anh của từ: rời đi

(a)  

106.

Viết Tiếng Anh của từ: từ bỏ

(a)  

107.

Viết Tiếng Anh của từ: thức dậy

(a)  

108.

Viết Tiếng Anh của từ: ngã

(a)  

109.

Viết Tiếng Anh của từ: kéo khóa lên đi

(a)  

110.

Viết Tiếng Anh của từ: vâng lời

(a)  

111.

Viết Tiếng Anh của từ: không chuyên nghiệp

(a)  

112.

Viết cụm động từ: trả lại tiền

(a)  

113.

Viết cụm động từ: in cái gì ra

(a)  

114.

Viết cụm động từ: dập lửa

(a)  

115.

Viết cụm động từ: tăng cân

(a)  

116.

Viết Tiếng Anh của từ: sự đô thị hóa

(a)  

117.

Viết Tiếng Anh của từ: dân cư

(a)  

118.

Viết Tiếng Anh của từ: mặc vào

(a)  

119.

Viết Tiếng Anh của từ: đông dân cư

(a)  

120.

Viết Tiếng Anh của từ: đa văn hóa

(a)  

121.

Viết Tiếng Anh của từ: tiến bộ

(a)  

122.

Viết Tiếng Anh của từ: rất tốt, tuyệt vời

(a)  

123.

pick up a language

a)

học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên

b)

giảm đi do lâu không thực hành

c)

cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với những gì mình rõ

d)

bắt chước

124.

song ngữ

a)

bilingual

b)

pick up a language

c)

rusty

d)

get by

125.

simplicity

a)

sự đơn giản

b)

đóng vai trò

c)

tiếng địa phương

d)

nguyên âm

126.

get by in a language

a)

cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với những gì mình rõ

b)

học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên

c)

bắt chước

d)

xấp xỉ

127.

attempt to

a)

cố gắng làm gì

b)

đăng ký học

c)

kiếm được nhiều tiền

d)

thuộc về nghề nghiệp

128.

make a bundle

a)

kiếm được nhiều tiền

b)

thuộc về nghề nghiệp

c)

lập kế hoạch

d)

giấy chứng nhận

129.

Picturesque (adj)

(a)  

130.

spectacular (adj)

(a)  

131.

Viết Tiếng Anh của từ: mất kết nối

(a)  

132.

Viết Tiếng Anh của từ: tình cờ gặp ai

(a)  

133.

Viết Tiếng Anh của từ: tiếp tục lgi

(a)  

134.

Viết Tiếng Anh của từ: hỏng, máy hỏng

(a)  

135.

Viết Tiếng Anh của từ: nổ tung

(a)  

136.

Viết Tiếng Anh của từ: gạch đi

(a)  

137.

Viết Tiếng Anh của từ: bình tĩnh lại

(a)  

138.

Viết Tiếng Anh của từ: nhanh lên

(a)  

139.

1. They offered her a trip to Europe but she _____it _____________.

a)

turned-down

b)

come back

c)

live on

140.

2. He has____________________ the report and found nothing interesting.

a)

look through

b)

looked through

c)

pass down

141.

3. Phong walks too fast and it‟s really hard to ____________him.

a)

keep up with

b)

set off

c)

pass down

142.

4. These traditional stories have been __________from parents to children over many generations.

a)

pass down

b)

live on

c)

passed down

143.

5. My sister is an early bird. She______________ at 7 o‟clock every day of the week

a)

gets up

b)

come back

c)

live on

144.

6. We'll__________________ for Tay Ho village at 9 o'clock and arrive at 10 o'clock.

a)

pass down

b)

set off

c)

deal with

145.

7. When I was a student, I _____________small allowances from my parents

a)

lived on

b)

close down

c)

look through

146.

8. The government must now_______________ the preservation of traditional craft villages.

a)

get up

b)

deal with

c)

come back

147.

9. The banks have____________ a lot of branches in villages over the last few years.

a)

closed down

b)

set off

c)

deal with

148.

10. Many foreign tourists decided to__________________ Viet Nam for another holiday.

a)

look through

b)

turn down

c)

come back