wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1 tiết sinh

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA được gọi là

a)

codon

b)

gene.

c)

anticodon.

d)

mã di truyền.

2.

Mỗi gene mã hoa chuỗi polypeptide điển hình gồm các vùng theo trình tự là:

a)

vùng điều hòa, vùng vận hành, vùng mã hoá

b)

vùng điều hoà, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

c)

vùng điều hòa, vùng vận hành, vùng kết thúc.

d)

vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

3.

Vùng kết thúc của gene là vùng

a)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

b)

mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.

c)

quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong phân tử protein.

d)

mang thông tin mã hóa các amino acid.

4.

Vùng điều hòa là vùng

a)

quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong phân tử protein.

b)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

c)

mang thông tin mã hóa các amino acid.

d)

mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

5.

Đặc điểm nào dưới đây mô tả về cấu trúc của mRNA?

a)

MRNA có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm bốn loại đơn phân A, T, G, C.

b)

mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm bốn loại đơn phân A, T, G, C.

c)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, gồm bốn loại đơn phân A, U, G, C.

d)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm bốn loại đơn phân A, U, G, C.

6.

Loại RNA nào dưới đây là thành phần cấu tạo nên ribosome?

a)

tRNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

DNA.

7.

Enzyme nào dưới đây tham gia vào quá trình phiên mã?

a)

DNA polymerase.

b)

Restrictase

c)

DNA ligase.

d)

RNA polymerase

8.

Trong quá trình phiên mã, enzyme RNA polymerase tương tác với vùng nào để làm gene tháo xoắn?

a)

Vùng điều hoà

b)

Vùng mã hoá

c)

Vùng kết thúc

d)

Vùng vận hành.

9.

Trong quá trình phiên mã, phân tử mRNA được tổng hợp theo chiều nào?

a)

3'→ 3’

b)

3’→ 5'.

c)

5’→5’

d)

5’→3’

10.

Chọn trình tự thích hợp của các nucleotide trên RNA được tổng hợp từ một đoạn mạch khuôn 3'-AGCTTAGCA-5'

a)

3'-AGCUUAGCA-5'

b)

3'-AGCTTAGCA-5'

c)

5'-UCGAAUCGU-3'

d)

5'-TCGAATCGT-3'

11.

Trong quá trình dịch mã, đầu tiên tiểu phần nhỏ của ribosome liên kết với mRNA ở vị trí

a)

đặc hiệu nằm gần codon mở đầu.

b)

codon kết thúc

c)

codon mở đầu 5'-AUG-3

d)

sau codon mở đầu.

12.

Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?

a)

5'-AUG-3'

b)

3’-AGU-5'

c)

3'-UGA-5'

d)

3'-UAG-5

13.

Một loại amino acid được mã hóa bởi codòn 5'-ACU-3', theo lí thuyết, bộ ba trên mạch khuôn tổng hợp mRNA có trình tự nào sau đây?

a)

3'-AGA-5'

b)

3'-ACG-5’

c)

3'-TGA-5'

d)

5'-ACT-3'

14.

Giai đoạn hoạt hóá amino acid của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải

a)

lipid.

b)

ADP.

c)

АТP.

d)

glucose.

15.

Trong quá trình dịch mã, mRNA thường gắn với một nhóm ribosome gọi là polyribosome giúp

a)

điều hòa sự tổng hợp protein.

b)

tổng hợp các protein cùng loại.

c)

tổng hợp được nhiều loại protein.

d)

tăng hiệu suất tổng hợp protein.

16.

Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

a)

kết thúc bằng amino acid Met.

b)

bắt đầu bằng amino acid Met.

c)

bắt đầu bằng amino acid fMet

d)

bắt đầu từ một phức hợp amino acid-tRNA.

17.

Giả sử trên một phân tử mNA có trình tự các nucleotide như sau:

5’... CCC AAU GGG AUG GGG UUU UUC UUA AAA UGA

Nếu phân tử mRNA nói trên tiến hành quá trình dịch mã thì số amino acid của chuỗi polypeptide và số bộ ba đối mã được tRNA mang đến khớp ribosome lần lượt là

a)

10 amino acid và 10 bộ ba đối mã.

b)

10 amino acid và 11 bộ ba đối mã.

c)

6 amino acid và 6 bộ ba đối mã.

d)

6 amino acid và 7 bộ ba đối mã.

18.

Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau:

GGG - Gly; CCC - Pro; GCU. Ala; CGA - Arg; UCG - Ser; AGC - Ser.

Một đoạn mạch gốc của một gene ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 3' -AGCCGACCCGGG-5’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hoá cho đoạn polypeptide có bốn amino acid thì trình tự của bốn amino acid đó là gì?

a)

Gly-Pro-Ser- Arg.

b)

Ser-Arg-Pro - Gly.

c)

Ser-Ala-Gly-Pro.

d)

Pro-Gly-Ser - Ala.

19.

Quá trình dịch mã trong tế bào chất của sinh vật nhân thực không có sự tham gia cua loạil tRNA mang bộ ba đối mã nào sau đây?

a)

tRNA mang bộ ba 5'-AUG-3

b)

tRNA mang bộ ba 3'-GAC-5’

c)

tRNA mang bộ ba 5'-UAA-3'

d)

tRNA mang bộ ba 3' -AUC-5'

20.

Ở E. coli, cơ chế điều hoà hoạt động gene chi xảy ra ở mức độ

a)

phiên mã.

b)

trước phiên mã.

c)

dịch mã.

d)

sau dịch mã.

21.

Theo Jacob và Monod, các thành phần cầu tạo của operon Lac gồm

a)

gene lacl, nhóm gene cấu trúc, vùng điều hoà (P).

b)

vùng điều hoà (P), vùng vận hành (O), nhóm gene cấu trúc.

c)

gene lacl, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O).

d)

gene lacl, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng điều hòa (P)

22.

Gene lacI tham gia điều hoà hoạt động của operon bằng cách

a)

mang thông tin tổng hợp protein tham gia hình thành cấu trúc enzyme RNA polymerase.

b)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng điều hòa.

c)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng vận hành.

d)

mang thông tin tổng hợp protein cấu trúc.

23.

Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E. coli?

a)

Vùng vận hành (O).

b)

Vùng điều hoà (P).

c)

Gene lacl.

d)

Các gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA).

24.

Trong quá trình điều hoà hoạt động của operon Lac, allolactose có vai trò gì?

a)

Gắn và làm mất hoạt tính của protein điều hoà.

b)

Gắn với promoter để hoạt hoá phiên mã.

c)

Gắn với các gene cấu trúc để hoạt hoá phiên mã.

d)

Gắn với operator để hoạt hoá phiên mã.

25.

Khẳng định nào dưới đây chính xác về hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli?

a)

Khi mội trường có lactose thì phân tử đường này sẽ liên kết với RNA polymerase làm cho nó bị biến đối cấu hình nên có thê liên kêt được với vùng vận hành.

b)

Khi môi trường không có lactose thì phân tử RNA polymerase không thể liên kết được với vùng điều hoà.

c)

Khi môi trường không có lactose thì phân tử protein điều hòa sẽ liên kết với RNA polymerase làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên có thể liên kết được với vùng điều hoà.

d)

Khi mội trường có lactose thì phân tử đường này sẽ liên kết với RNA polymerase làm cho nó bị biến đối cấu hình nên có thê liên kêt được với vùng vận hành

26.

Câu 27: Biến đổi trên một cặp nucleotide của gene phát sinh trong nhân đôi DNA được gọi là dạng đột biến nào?

a)

Đột biến NST.

b)

Đột biến gene.

c)

Thể đột biến.

d)

Đột biến điểm.

27.

Câu 28: Xét đột biến gene do 5-BU, từ dạng tiền đột biển đến khi xuất hiện gene đột biển phải qua bao nhiêu lần nhân đôi?

a)

Một lần nhân đôi.

b)

Hai lần nhân đôi.

c)

Ba lần nhân đôi.

d)

Bốn lần nhân đôi.

28.

Câu 29: Sự phát sinh đột biến gene phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a)

Mối quan hệ giữa kiểu gene, môi trường và kiều hình.

b)

Cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gene.

c)

Sức đề kháng của từng cơ thể.

d)

Điều kiện sống của sinh vật.

29.

Câu 30: Các dạng đột biến gene làm xê dịch khung đọc mã di truyền bao gồm những dạng nào sau?

a)

Thay thế và mất một cặp nucleotide.

b)

Thay thế và thêm một cặp nucleotide.

c)

Mất hoặc thêm một cặp nucleotide.

d)

Thay thế một cặp nucleotide.

30.

Câu 31: Mức độ gây hại của allele đột biến (hoặc giá trị của đột biến gene) đối với thể đột biến phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a)

Tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

Điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

c)

Tổ hợp gene mang đột biến.

d)

Môi trường và tổ hợp gene mang đột biến.

31.

Câu 32: Đột biến gene lặn trên NST thường sẽ biểu hiện ra kiểu hình trong điều kiện nào sau đây?

a)

Khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.

b)

Thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau.

c)

Ngay ở cơ thể mang đột biến.

d)

Khi ở trạng thái đồng hợp tử.

32.

Câu 33: Khi đột biến gene đã phát sinh thì nó sẽ được nhân lên thông qua quá trình nào sau đây?

a)

Nhân đôi DNA.

b)

Phiên mã.

c)

Dịch mã.

d)

Điều hoà hoạt động gene.

33.

Khi đột biến gene đã phát sinh thì nó sẽ được nhân lên thông qua quá trình nào sau đây?

a)

Nhân đôi DNA.

b)

Phiên mã.

c)

Dịch mã.

d)

Điều hoà hoạt động gene

34.

Loại hóa chất nào sau đây sẽ gây đột biến thay thế cặp nucleotide ở trong gene?

a)

Colchicine.

b)

Acridine.

c)

5-BU.

d)

Colchicine và acridine.

35.

Một nitrogen base của gene trở thành dạng hiểm thì qua quá trình nhân đôi DNA sẽ làm phát sinh dạng đột biên?

a)

thêm hai cặp nucleotide.

b)

thêm một cặp nucleotide.

c)

mất một cặp nucleotide.

d)

thay thế một cặp nucleotide.

36.

Loại đột biến nào sau đây làm cho sản phẩm của gene bị thay đổi về cấu trúc?

a)

Đột biến lệch bội.

b)

Đột biến cấu trúc NST.

c)

Đột biến gene.

d)

Đột biến đa bội.

37.

Cho biết allele A quy định hoa đỏ; allele đột biến a quy dịnh hoa trắng; allele B quy định hạt vàng; allele đột biến b quy định hạt xanh. Nếu A trội hoàn toàn so với a B trội hoàn toàn so với b thì cơ thể có kiểu gene nào sau đây là thể đột biến?

a)

AaBb.

b)

AABB.

c)

aaBB.

d)

AaBB.

38.

Loại đột biến điểm nào sau đây làm cho gene đột biến tăng hai liền kết hydrogen so với gene ban đầu?

a)

Đột biến mất một cặp A - T.

b)

Đột biến thêm một cặp A - T.

c)

Đột biến thay thế hai cặp G - C bằng hai cặp A - T.

d)

Đột biến thay thế một cặp A - T bằng một cặp G -.

39.

Loại đột biến nào sau đây làm cho gene cầu trúc bị mất tám liên kết hydrogen và chuỗi polypeptide tổng hợp theo gene đột biến bị giảm 1 amino acid?

a)

Mất bốn cặp G - C và thêm hai cặp A - T.

b)

Mất một cặp A - T và hai cặp G - C.

c)

Mất bốn cặp A-T.

d)

Thay thể tám cặp G - C bằng tám cặp A - T.

40.

Loại đột biến nào sau đây được gọi là nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiền hóá?

a)

Đột biến gene.

b)

Đột biến lệch bội dạng thể ba.

c)

Đột biến đa bội.

d)

Đột biến lặp đoạn NST.

41.

Ở sinh vật nhân sơ, có nhiều trường hợp gene bị đột biến nhưng chuỗi polypeptide do gene quy định tổng hợp không bị thay đổi. Nguyên nhân là vì?

a)

mã di truyền có tỉnh thoái hóa.

b)

DNA của vi khuẩn có dạng vòng.

c)

mã di truyền có tính đặc hiệu

d)

gene của vi khuẩn có cấu trúc theo operon

42.

Trong các dạng đột biến gene, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của protein tương ứng, nều đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?

a)

Mất hoặc thay một cặp nucleotide.

b)

Thêm hoặc thay một cặp nucleotide.

c)

Mất hoặc thêm một cặp nucleotide.

d)

Thay thế một cặp nucleotide.

43.

Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đối, có thêm gene mới, từ đó tạo ra các cơ thê với những đặc điểm mới được gọi là

a)

công nghệ tế bào.

b)

công nghệ sinh học.

c)

công nghệ gene.

d)

công nghệ vi sinh vật.

44.

Khâu đầu tiên trong quy trình chuyển gene là việc tạo ra

a)

vector chuyển gene.

b)

biến dị tổ hợp.

c)

gene đột biến.

d)

DNA tái tổ hợp

45.

Enzyme nối sử dụng trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp là

a)

restrictase.

b)

ligase.

c)

DNA polymerase.

d)

RNA polymerase.

46.

Enzyme cắt sử dụng trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp là

a)

réstrictase

b)

ligase.

c)

DNA polymerase.

d)

RNA polymerase.

47.

Một trong những đặc điểm rất quan trọng của các chủng vi khuẩn sử dụng trong công nghệ gene là

a)

có tốc độ sinh sản nhanh.

b)

có khả năng xâm nhập vào tế bào.

c)

dùng làm vector thể truyền.

d)

phố biến và không có hại

48.

Vector chuyển gene được sử dụng phố biến là

a)

E. coli.

b)

virus.

c)

plasmid.

d)

thực khuẩn thể

49.

Trong công nghệ gene, DNA tái tổ hợp là phần tử lai được tạo ra bằng cách nối gene của

a)

tế bào cho vào DNA của plasmid.

b)

tế bào cho vào DNA của tế bào nhân.

c)

plasmid vào DNA của tế bào nhận.

d)

plasmid vào DNA của vi khuẩn E. coli.

50.

Restrictase và ligase tham gia vào công đoạn nào của quy trình chuyển gene?

a)

Tách DNA của NST tế bào cho và tách plasmid ra khỏi tế bào vi khuẩn.

b)

Cắt, nối DNA của tế bào cho và plasmid ở những điểm xác định tạo nên DNA tái tổ hợp.

c)

Chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.

d)

Tạo điều kiện cho gene được ghép biểu hiện.

51.

Để có thể xác định dòng tế bào đã nhận được DNA tái tổ hợp, các nhà khoa học

a)

chọn thể truyền có gene đột biến.

b)

chọn thể truyền có kích thước lớn.

c)

quan sát tế bào dưới kính hiển vi.

d)

chọn thể truyền có các gene đánh dấu.

52.

Đặc điểm quan trọng nhất của plasmid mà người ta chọn nó làm vật thể truyền gene là

a)

chứa gene mang thông tin di truyền quy định một số tính trạng nào đó.

b)

chỉ tồn tại trong tế bào chất của vi khuẩn.

c)

DNA plasmid tự nhân đôi độc lập với DNA của NST.

d)

DNA có số lượng cặp nucleotide ít: từ 8 000 -200 000 cặp.

53.

Thành tựu nào sau đây không phải là do công nghệ gene?

a)

Tạo ra cây bông mang gene kháng được thuốc trừ sâu.

b)

Tạo ra cừu Dolly.

c)

Tạo giống cà chua có gene sản sinh ethylene bị bất hoạt, làm quả chậm chín.

d)

Tạo vi khuẩn E. coli sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.

54.

Ý nghĩa thực tiễn của công nghệ gene trong tạo giống là gì?

a)

Giúp tạo giống vi sinh vật sản xuất các sản phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp.

b)

Giúp tạo giống cây trồng sản xuất chất bột đường, protein trị liệu, kháng thể trong thời gian ngắn.

c)

Giúp tạo ra các giống vật nuôi có năng suất, chất lượng sản phẩm cao.

d)

Giúp tạo giống mới sản xuất các sản phẩm phục vụ cho nhu cầu ngày càng cao của con người.

55.

Gene lacl tham gia điều hòa hoạt động của operon bằng cách

a)

mang thông tin tổng hợp protein tham gia hình thành cấu trúc enzyme RNA polymerase.

b)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng điều hoà.

c)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng vận hành.

d)

mang thông tin tổng hợp protein cấu trúc.

56.

Trong quá trình điêu hòa hoạt động của operon Lac, allolactose có vại trò gì?

a)

Gắn và làm mât hoạt tính của protein điều hoà

b)

Gắn với promoter đê hoạt hoá phiên mã.

c)

Gắn với các gene cấu trúc để hoạt hóa phiên mã.

d)

Gắn với operator để hoạt hoá phiên mã.

57.

Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E. coli?

a)

Vùng vận hành (O).

b)

Gene lacl.

c)

Vùng điều hòà (P).

d)

Các gene cấu trúc (lacZ, lac Y, lacA).

58.

Thành phần nào sau đây là nơi enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene c trúc lacZ, lac Y, LacA?

a)

Vùng operator.

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lac Y, lacA.

c)

Vùng promoter.

d)

Gene điều hoà Lacl.

59.

Hóa chất 5-BU gây đột thay thế cặp nucleotide nào sau đây?

a)

T-A → G-C.

b)

G-C → A-T.

c)

G-C → T-A

d)

A-T → G-C.

60.

Ở sinh vật nhân sơ, có nhiều trường hợp gene bị đột biến nhưng chuỗi polypeptide do gene quy định tổng hợp không bị thay đôi. Nguyên nhân là vì

a)

mã di truyền có tính thoái hoá.

b)

mã di truyền có tính đặc hiệu.

c)

DNA của vi khuẩn có dạng vòng.

d)

gene của vi khuẩn có cấu trúc theo operon.

61.

Enzyme cắt sử dụng trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp là

a)

restrictase.

b)

ligase.

c)

DNA polymerase.

d)

RNA polymerase.

62.

Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi, có thêm gene mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là

a)

công nghệ tế bào.

b)

công nghệ sinh học.

c)

công nghệ gene

d)

công nghệ vi sinh vật.

63.

Khi nói về cấu trúc và chức năng của DNA, phát biểu nào dưới đây không chính xác?

a)

DNA có cấu trúc bền vững là nhờ cẩu trúc mạch kép xoắn.

b)

Thông tin di truyền được mã hóa dưới dạng trình tự nucleotide.

c)

Theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với C, G liên kết với T.

d)

Các nucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung.