wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Số Thập Phân(1/5-link 2)

Total questions: 22

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phân số 240561000\frac{24056}{1000} được viết thành số thập phân là :

a)

A. 24,56

b)

B. 24,056

c)

C. 24, 0056

d)

D. 2,4056

2.

Câu 2: Số thập phân 0,018 được viết thành phân số thập phân là :

a)

18100\frac{18}{100}

b)

1810\frac{18}{10}

c)

181000\frac{18}{1000}

d)

1810000\frac{18}{10000}

3.

Câu 3: Chữ số 7 trong số thập phân 134,57 thuộc hàng nào?

a)

A. Hàng đơn vị

b)

B. Hàng phần mười

c)

C. Hàng trăm

d)

D. Hàng phần trăm

4.

Câu 3: Chữ số 7 trong số thập phân 134,57 có giá trị là bao nhiêu ?

a)

710\frac{7}{10}

b)

7

c)

7100\frac{7}{100}

d)

71000\frac{7}{1000}

5.

Chữ số 5 trong số thập phân 134,57 có giá trị là bao nhiêu ?

a)

510\frac{5}{10}

b)

5

c)

5100\frac{5}{100}

d)

50

6.

Số thập phân chỉ phần đã tô màu là

a)

2.6

b)

0.6

c)

2.4

d)
0.4
7.

Số thập phân chỉ số phần tô đậm là

a)

0,6

b)

0,5

c)

0,4

d)

0,3

8.

Tỉ số phần trăm được tô đậm là bao nhiêu ?

a)

0,3

b)

30 %

c)

310\frac{3}{10}

d)

3,0 %

9.

Tỉ số phần trăm được tô đậm là:

a)

0,11

b)

11 %

c)

11

d)

1,1

10.

Số thập phân chỉ số phần tô đậm là

a)

0,63

b)

0,36

c)

63

d)

36

11.

Tỉ số phần trăm được tô đậm là:

a)

0,63

b)

0,36

c)

63

d)

63%

12.

Phân số 175\frac{17}{5}  được viết dưới dạng số thập phân là:

    

a)

3,4

b)

17,5  

c)

3,04

d)

30,4

13.

Phân số 75\frac{7}{5}  được viết dưới dạng số thập phân là:

    

a)

3,4

b)

7,5  

c)

1,4

d)

30,4

14.

Trong các số thập phân  42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538 số thập phân lớn nhất là:

           

a)

42,538    

b)

41,835      

c)

42,358

d)

41,538

15.

Trong các số thập phân  42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538 số thập phân nhỏ nhất là:

           

a)

42,538    

b)

41,835      

c)

42,358

d)

41,538

16.

Tỉ số phần trăm của phần được tô đậm so với toàn bộ tấm bìa là:

 

         

a)

0,6 %

b)

0,6

c)

60%

d)

6%

17.

Cho 7 m3  36 dm3 = … m3. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

7,36  

b)

7,036

c)

7,306   

d)

7,063

18.

218,32 +  36,8

(a)  

19.

840,57   -  85,3

(a)  

20.

5 giờ 20 phút x 4

a)

20 giờ 80 phút

b)

21 giờ 20 phút

c)

5 giờ 80 phút

d)

20 giờ 20 phút

21.

Mỗi buổi sáng, mẹ em đi bộ 2 vòng công viên hết 30 phút. Biết mỗi vòng công viên dài khoảng 1500 m. Vậy vận tốc đi bộ trung bình của mẹ

là bao nhiêu ?

a)

100 m/ phút

b)

50 m/ phút

c)

750 m / phút

d)

250 m/ phút

22.

  2,15 giờ = ……giờ………phút

a)

2 giờ 15 phút

b)

2 giờ 9 phút

c)

21 giờ 5 phút

d)

2 giờ 90 phút