wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Giữa Học Kỳ I - Địa Lí Khối 12

Total questions: 76

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta nằm trong khu vực nào sau đây?

a)

Nội chí tuyến bán cầu Nam.

b)

Nội chí tuyến bán cầu Bắc.

c)

Nằm ở phía bắc của đường chí tuyến Bắc.

d)

Nằm ở phía nam của đường chí tuyến Nam.

2.

Trong các vùng biển sau đây, vùng nào có diện tích lớn nhất?

a)

Nội thủy.

b)

Lãnh hải.

c)

Tiếp giáp lãnh hải.

d)

Đặc quyền kinh tế.

3.

Phần đất liền nước ta nằm trong hệ toạ độ địa lí nào sau đây?

a)

23°23′B - 8°30′B và 102°09′Đ - 109°24′Đ.

b)

23°20'B -8°30′B và 102009-109°24'Đ.

c)

23°23′B - 8°34′B và 102°09′Đ - 109°28′Đ.

d)

23°23′B - 8°34′B và 102°09′Đ - 109°20'Đ.

4.

Điểm cực Bắc của nước ta nằm ở tỉnh nào sau đây?

a)

Hà Giang.

b)

Điện Biên.

c)

Lạng Sơn.

d)

Cao Bằng.

5.

Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí

a)

diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.

b)

liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.

c)

nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.

d)

có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.

6.

Vị trí địa lí nước ta không tạo thuận lợi cho hoạt động nào sau đây?

a)

Mở rộng hợp tác đầu tư.

b)

Phát triển nông nghiệp nhiệt đới.

c)

Phòng chống thiên tai.

d)

Phát triển các ngành kinh tế biển.

7.

Điểm cực Tây của nước ta nằm ở tỉnh nào sau đây?

a)

Hà Giang.

b)

Điện Biên.

c)

Lạng Sơn.

d)

Cao Bằng.

8.

Đường bờ biển nước ta có chiều dài

a)

2 360 km.

b)

2036 km.

c)

3 206 km.

d)

3 260 km.

9.

Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tiếp giáp với biển?

a)

29.

b)

30.

c)

28.

d)

27.

10.

Do tiếp giáp Biển Đông nên nước ta có

a)

hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.

b)

gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.

c)

tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao.

d)

một mùa có mưa nhiều, một mùa mưa ít.

11.

Vùng biển nước ta có diện tích rộng khoảng bao nhiêu km?

a)

331 nghìn km.

b)

3,44 triệu km?

c)

1 triệu km2.

d)

4,0 triệu km?

12.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.

b)

ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.

c)

vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.

d)

chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

13.

Nội dung nào sau đây biểu hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?

a)

Lượng mưa dồi dào.

b)

Có nền nhiệt cao.

c)

Độ ẩm không khí cao.

d)

Có hai mùa gió chính.

14.

Nội dung nào sau đây biểu hiện tính chất ẩm của khí hậu nước ta?

a)

Số giờ nắng trong năm nhiều.

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao.

c)

Độ ẩm không khí cao.

d)

Có hai mùa gió chính.

15.

Nội dung nào sau đây biểu hiện tính chất gió mùa của khí hậu nước ta?

a)

Số giờ nắng trong năm nhiều.

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao.

c)

Độ ẩm không khí cao.

d)

Có hai mùa gió chính.

16.

Gió mùa đông hoạt động vào thời gian

a)

từ tháng 5 đến tháng 10.

b)

từ tháng 6 đến tháng 11.

c)

từ tháng 12 đến tháng 5 năm sau.

d)

từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.

17.

Gió mùa hạ hoạt động vào thời gian

a)

từ tháng 5 đến tháng 10.

b)

từ tháng 6 đến tháng 11.

c)

từ tháng 12 đến tháng 5 năm sau.

d)

từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.

18.

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ vào giữa và cuối mùa hạ có hướng chủ yếu là

a)

tây nam.

b)

đông nam.

c)

đông bắc.

d)

tây bắc.

19.

Kiểu thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc nước ta là do

a)

gió mùa đông đi qua lục địa phương Bắc.

b)

khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

c)

khối khí lạnh di chuyển lệch đông qua biển.

d)

ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ đến sớm.

20.

Loại gió thịnh hành từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

gió mùa Đông Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

gió mùa Tây Nam.

d)

Tín phong bán cầu Nam.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của gió mùa đông đến khí hậu nước ta?

a)

Nửa đầu mùa đông miền Bắc lạnh, mưa nhiều.

b)

Nửa sau mùa đông miền Bắc lạnh ẩm, có mưa phùn.

c)

Gây mưa cho vùng ven biển Trung Bộ.

d)

Tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của gió mùa hạ đến khí hậu nước ta?

a)

Nửa đầu mùa hạ miền Nam nóng, khô.

b)

Nửa sau mùa hạ miền Nam nóng, ẩm.

c)

Nửa đầu mùa hạ Trung Bộ nóng, khô.

d)

Nửa sau mùa hạ miền Bắc mưa nhiều.

23.

Nơi chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc là

a)

Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ.

b)

Tây Bắc và đồng bằng Bắc Bộ.

c)

Đông Bắc và Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

24.

Giữa Tây Nguyên và ven biển Trung Bộ nước ta có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Giống nhau về mùa mưa.

b)

Đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô.

c)

Giống nhau về mùa khô.

d)

Đối lập nhau về mùa nóng và mùa lạnh.

25.

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của địa hình nước ta thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Đất rửa trôi các chất bazơ dễ tan, tích tụ oxit sắt và nhôm.

b)

Phong hoá và xâm thực mạnh ở đồi núi, bồi tụ nhanh ở đồng bằng.

c)

Sông ngòi có lượng nước dồi dào, mang theo nhiều phù sa.

d)

Năng suất sinh học cao của các quần xã động, thực vật.

26.

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thổ nhưỡng nước ta được thể hiện ở

a)

đất bị rửa trôi các chất bazơ dễ tan, tích tụ oxit sắt và nhôm.

b)

phong hoá mạnh ở đồi núi, xâm thực mạnh ở đồng bằng.

c)

sông ngòi có lượng nước dồi dào, mang theo nhiều phù sa.

d)

năng suất sinh học cao của các quần xã động, thực vật.

27.

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Đất bị rửa trôi các chất bazơ dễ tan, tích tụ oxit sắt và nhôm.

b)

Phong hoá và xâm thực mạnh ở đồi núi, bồi tụ nhanh ở đồng bằng.

c)

Sông ngòi có lượng nước dồi dào, mang theo nhiều phù sa.

d)

Năng suất sinh học cao của các quần xã động, thực vật.

28.

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sinh vật nước ta thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Đất bị rửa trôi các chất bazơ dễ tan, tích tụ oxit sắt và nhôm.

b)

Phong hoá và xâm thực mạnh ở đồi núi, bồi tụ nhanh ở đồng bằng.

c)

Sông ngòi có lượng nước dồi dào, mang theo nhiều phù sa.

d)

Năng suất sinh học cao của các quần xã động, thực vật.

29.

Khí hậu phân mùa ảnh hưởng như thế nào tới sản xuất nông nghiệp nước ta?

a)

Thuận lợi cho việc đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.

b)

Thuận lợi cho việc phòng chống sâu hại, dịch bệnh.

c)

Khó khăn cho việc đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

d)

Khó khăn cho việc phòng chống sâu hại, dịch bệnh.

30.

Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.

b)

cận xích đạo gió mùa, nóng quanh năm.

c)

cận nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh.

d)

ôn đới gió mùa, lạnh quanh năm.

31.

Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.

b)

cận xích đạo gió mùa, nóng quanh năm.

c)

cận nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh.

d)

ôn đới gió mùa, lạnh quanh năm.

32.

Phát biểu nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự phân hoá Đông - Tây của thiên nhiên nước ta?

a)

Tác động của gió mùa và hướng của các dãy núi.

b)

Hướng của các dãy núi và sự phân hoá độ cao.

c)

Tác động của biển và sự phân hoá địa hình.

d)

Sự phân hoá của sinh vật và mạng lưới sông ngòi.

33.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng biển và thềm lục địa của nước ta?

a)

Thiên nhiên đặc trưng cho vùng biển nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Tài nguyên khoáng sản biển và sinh vật biển phong phú.

c)

Thềm lục địa miền Trung có đáy nông, mở rộng.

d)

Thềm lục địa thể hiện mối quan hệ chặt chẽ với đất liền.

34.

Hệ sinh thái nào sau đây không xuất hiện ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi

a)

Rừng cận nhiệt đới lá rộng.

b)

Rừng cận nhiệt đới lá kim.

c)

Rừng hỗn hợp.

d)

Rừng ngập mặn.

35.

Nhóm đất nào sau đây chiếm ưu thế ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi?

a)

Đất phù sa.

b)

Đất feralit.

c)

Đất mùn.

d)

Đất feralit có mùn

36.

Nhóm đất nào sau đây chiếm ưu thế ở đại ôn đới gió mùa trên núi?

a)

Đất mùn thô.

b)

Đất feralit.

c)

Đất phù sa.

d)

Đất feralit có mùn.

37.

Khu vực miền núi nào sau đây xuất hiện đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Trường Sơn Nam.

d)

Tây Bắc.

38.

Đặc điểm tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

núi xen kẽ thung lũng sông theo hướng tây bắc - đông nam.

b)

có mùa đông lạnh điển hình, nhiều dãy núi hướng vòng cung.

c)

ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc đã suy giảm đáng kể.

d)

nhiệt độ trung bình năm cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.

39.

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

a)

đồi núi thấp chiếm ưu thế, có mùa đông lạnh sâu sắc.

b)

có mùa đông lạnh điển hình, nhiều dãy núi hướng vòng cung.

c)

hướng núi tây bắc - đông nam, tác động của gió mùa Đông Bắc suy giảm.

d)

hai mùa mưa và khô rõ rệt, có tiềm năng dầu khí lớn nhất nước ta.

40.

Các sông nào sau đây nằm ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

Sông Đồng Nai, sông Tiền.

b)

Sông Thái Bình, sông Gâm.

c)

Sông Đà, sông Cả.

d)

Sông Kỳ Cùng, sông Ba.

41.

Sông ngòi ở Tây Nguyên có lưu lượng dòng chảy trong mùa cạn rất nhỏ vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Phần lớn sông ngòi của khu vực đều ngắn, độ dốc lớn.

b)

Phần lớn sông ngòi nhận nước từ bên ngoài lãnh thổ.

c)

Ở đây có mùa khô sâu sắc, nhiệt độ cao, bốc hơi nhiều.

d)

Địa hình bằng phẳng, sông chảy ra biển bằng nhiều chi lưu.

42.

Đồng bằng ven biển Trung Bộ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mở rộng, bằng phẳng, có đất phù sa màu mỡ.

b)

Nhỏ, hẹp, bị chia cắt bởi nhiều dãy núi.

c)

Chịu ảnh hưởng trực tiếp của Biển Đông.

d)

Nhiều dạng địa hình bồi tu, mài mòn.

43.

Sự đa dạng của sinh vật nước ta không thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Thành phần loài sinh vật phong phú.

b)

Sự đa dạng của hệ sinh thái sinh vật.

c)

Sự đa dạng, phong phú về nguồn gen sinh vật.

d)

Số lượng cá thể của một số loài sinh vật giảm.

44.

Sự suy giảm tài nguyên nước ở nước ta thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Tổng trữ lượng tiềm năng nước dưới đất khoảng 91 tỉ m3/năm.

b)

Tổng lượng nước dòng chảy trên mặt lãnh thổ nước ta khoảng 830 tỉ m3.

c)

Trữ lượng nước dưới đất có thể khai thác khoảng 22 tỉ m3/năm.

d)

Mực nước ngầm hạ thấp, ở một số nơi nguồn nước mặt bị ô nhiễm.

45.

Sự suy giảm tài nguyên đất ở nước ta thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Đất nông nghiệp chiếm khoảng 84% trong cơ cấu sử dụng đất.

b)

Đất phi nông nghiệp chiếm gần 12% trong cơ cấu sử dụng đất.

c)

Diện tích đất suy thoái, có nguy cơ suy thoái chiếm khoảng 24% tổng diện tích đất.

d)

Đất chưa sử dụng chiếm hơn 3% trong cơ cấu sử dụng đất.

46.

Tình trạng ô nhiễm môi trường không khí ở nước ta không biểu hiện bị biểu hiện bằng các dấu hiệu nào sau đây?

a)

Các chất khí SO, CO, NO,... và nồng độ bụi trong không khí vượt tiêu chuẩn cho phép.

b)

Chất lượng không khí tại các đô thị lớn như Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh ngày càng suy giảm.

c)

Sự biến đổi các tính chất vật lí, hoá học,... gây ảnh hưởng đến sức khoẻ con người.

d)

Ô nhiễm không khí như sản xuất công nghiệp, nông nghiệp, hoạt động các làng nghề,...

47.

Tình trạng ô nhiễm môi trường nước ở nước ta không biểu hiện bằng dấu hiệu nào sau đây?

a)

Nguồn nước ngầm bị biến đổi tính chất do khai thác quá mức.

b)

Tình trạng ngập lụt vào mùa mưa và thiếu nước vào mùa khô diễn ra rất phổ biến.

c)

Môi trường nước biển ở một số vùng biển ven bờ bị ô nhiễm do nước thải và rác thải.

d)

Một số khu vực môi trường nước mặt bị ô nhiễm nặng do nước thải sản xuất, sinh hoạt.

48.

Nguyên nhân nào không phải là tác nhân chủ yếu làm suy giảm tài nguyên đất ở nước ta?

a)

Ô nhiễm môi trường, biến đổi khí hậu.

b)

Các biện pháp canh tác đất không hợp lí.

c)

Các chất thải công nghiệp, nông nghiệp.

d)

Việc sử dụng phân hoá học và thuốc bảo vệ thực vật.

49.

Nguyên nhân không phải là tác nhân chủ yếu làm suy giảm tài nguyên sinh vật ở nước ta là

a)

Khai thác quá mức tài nguyên sinh vật

b)

Các biện pháp canh tác đất không hợp lí.

c)

Biến đổi khí hậu, cháy rừng, hậu quả chiến tranh.

d)

Tình trạng di dân, mở rộng diện tích cây công nghiệp lâu năm.

50.

Tỉnh nhiệt đới ẩm gió mùa được biểu hiện ra sao ở các thành phần sinh vật nước ta?

a)

Địa hình các-xtơ khá phổ biến ở các khu vực trung du và miền núi ở nước ta.

b)

Đất feralit là loại đất phổ biến ở các vùng đồng bằng, trung du và miền núi ở nước ta.

c)

C. Chế độ dòng chảy sông ngòi theo mùa, mùa lũ thường chiếm 70 – 80% tổng lượng nước cả năm.

d)

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là rừng rậm nhiệt đới ẩm.

51.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

52.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

53.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

54.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

55.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

56.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

57.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

58.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

59.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

60.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

61.

điền "1" "1,2"

(a)  

62.

điền "1" "1,2"

(a)  

63.

điền "1" "1,2"

(a)  

64.

điền "1" "1,2"

(a)  

65.

điền "1" "1,2"

(a)  

66.

điền "1" "1,2"

(a)  

67.

điền "1" "1,2"

(a)  

68.

điền "1" "1,2"

(a)  

69.

điền "1" "1,2"

(a)  

70.

điền "1" "1,2"

(a)  

71.

điền "1" "1,2"

(a)  

72.

điền "1" "1,2"

(a)  

73.

điền "1" "1,2"

(a)  

74.

điền "10 2 34 67"

(a)  

75.

điền "1" "2,1"

(a)  

76.

điền "1" "2,1"

(a)