wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Các Số Đến 100

Total questions: 208

Worksheet time: 6hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Chữ số hàng chục của 95 là …

4 lines
2.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Chữ số hàng chục của 27 là …

4 lines
3.

Hãy chọn đáp án đúng Số nào sau đây có số 5 ở hàng đơn vị

a)

78

b)

56

c)

48

d)

45

4.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Số nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau là …

4 lines
5.

Chọn đáp án đúng Cho bốn số sau: 43, 29, 30, 56 Hỏi trong các số trên, số nào có chữ số hàng chục nhỏ hơn 3

a)

29

b)

43

c)

30

d)

56

6.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là …

4 lines
7.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Số lớn nhất có hai chữ số là …

4 lines
8.

Cho các số sau: 57, 65, 34, 92 Hỏi trong các số trên, số nào có chữ số hàng đơn vị lớn hơn 5

a)

65

b)

34

c)

57

d)

92

9.

Cho số có hai chữ số biết khi bớt đi 5 đơn vị ở chữ số hàng chục và giữ nguyên chữ số hàng đơn vị ta được số 37 Chữ số hàng chục của số cần tìm là … Chữ số hàng đơn vị của số cần tìm là …

4 lines
10.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 56 = 50 + …

4 lines
11.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau có chữ số hàng chục là… và chữ số hàng đơn vị là …

4 lines
12.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số là …

4 lines
13.

Cho số có hai chữ số mà khi thêm 4 vào chữ số hàng chục và giữ nguyên chữ số hàng đơn vị ta được số 86. Như vậy Chữ số hàng chục của số đã cho ban đầu là… Chữ số hàng đơn vị của số đã cho ban đầu là …

4 lines
14.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Số gồm 6 chục và 7 đơn vị là …

4 lines
15.

Chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống Cho các số sau: 72, 25, 64, 80 Hỏi sau khi cộng số hàng chục và chữ số hàng đơn vị, số nào sẽ cho ra kết quả là 10? Số đó là.

(a)  

16.

Hỏi sau khi cộng số hàng chục và chữ số hàng đơn vị, số nào sẽ cho ra kết quả là 10? Số đó là.

a)

72

b)

25

c)

80

d)

64

17.

Hỏi số nào có tổng chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị bằng 9.

a)

70

b)

42

c)

35

d)

81

18.

39 = … + 9

(a)  

19.

Hỏi các số dưới đây, sau khi lấy chữ số hàng đơn vị trừ đi chữ số hàng chục, số nào cho ra kết quả lớn nhất?

a)

17

b)

24

c)

36

20.

Trong các số trên, có bao nhiêu số có chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị cùng là số chẵn?

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

21.

Số chín mười chín được viết là …

(a)  

22.

58 = 50 + …

(a)  

23.

97 = … + 7

(a)  

24.

89 = 80 + …

(a)  

25.

53 = … + 3

(a)  

26.

Số có hai chữ số mà có chữ số hàng chục là 6 và chữ số hàng đơn vị là 9 được viết là …

(a)  

27.

65 = … + 5

(a)  

28.

37 = 30 +…

(a)  

29.

Số 35 được đọc là

a)

Ba năm

b)

ba lăm

c)

Ba mươi lăm

d)

Ba mươi năm

30.

Chữ số hàng chục của 95 là …

(a)  

31.

Trong các số trên số có chữ số hàng đơn vị nhỏ hơn 5 là số …

(a)  

32.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau có chữ số hàng chục là … và chữ số hàng đơn vị là …

a)

9

b)

8

33.

Trong các số sau: 57,65,34,92. Trong các số trên, số có chữ số hàng đơn vị lớn hơn 5 là số

a)

57

b)

65

c)

34

d)

92

34.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau có chữ số hàng chục là … và chữ số hàng đơn vị là …

4 lines
35.

Trong các số sau: 57,65,34,92. Trong các số trên , số có chữ số hàng đơn vị lớn hơn 5 là số …

4 lines
36.

Số nào sau đây có số 5 ở hàng chục

a)

75

b)

56

c)

78

d)

66

37.

Các số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự giảm dần

a)

89,98,63

b)

58,63,89

c)

98,61,72

d)

69,58,47

38.

Trong hai số 68 và 86, số lớn hơn là …

4 lines
39.

Số nhỏ hơn 48 và lớn hơn 46 là …

4 lines
40.

Số nhỏ nhất trong các số 11,26,28,35 là

a)

11

b)

28

c)

35

d)

28

41.

Số có hàng chục là … và có hàng đơn vị là … sẽ lớn hơn số 98

4 lines
42.

Số có hai chữ số lớn hơn 98 là …

4 lines
43.

Túi 1 có 67 cái bút và túi 2 có 69 cái bút. Vậy túi … có ít bút hơn

4 lines
44.

Số tròn chục nhỏ hơn 20 là …

4 lines
45.

Số lớn nhất trong các số 22, 54, 67 ,78 là …

4 lines
46.

Có bao nhiêu số tròn chục nhỏ hơn 50

a)

5

b)

4

c)

9

d)

3

47.

Số nhỏ nhất trong các số 37, 43,21,34 là số …

4 lines
48.

Số nhỏ nhất trong 4 số trên là …

4 lines
49.

Số tròn chục nhỏ nhất là…

4 lines
50.

Số có hai chữ số bé nhất trong các số trên là …

4 lines
51.

Số nhỏ thứ hai trong các số trên là

a)

45

b)

33

c)

86

d)

57

52.

Trong các số trên có … lớn h

4 lines
53.

Số nhỏ thứ hai trong các số trên là

a)

45

b)

33

c)

86

d)

57

54.

Trong các số trên có … lớn hơn 49

4 lines
55.

Trong hai số 67 và 86, số lớn hơn là …

4 lines
56.

Trong ba số 45 , 52 và 54 số nhỏ nhất là…

4 lines
57.

Số nhỏ nhất trong các số trên là…

4 lines
58.

Số lớn nhất trong các số trên là …

4 lines
59.

Số nhỏ hơn 7 đơn vị so với 59 là

a)

53

b)

52

c)

66

d)

51

60.

Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé là 69,…, …, …,20

4 lines
61.

Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 10,… ,…, 54

4 lines
62.

57 + … < 57 + 1

4 lines
63.

41 < 43 < …< … Biết rằng quy luật là số cần điền lớn hơn số đứng trước nó 2 đơn vị

4 lines
64.

Tổ nào có số học sinh nhiều hơn 16?

a)

Tổ 4

b)

Tổ 1

c)

Tổ 2

d)

Tổ 3

65.

Hỏi sau đó bạn nào có số nhãn vở lớn hơn 31?

a)

Dũng

b)

An

c)

Lan

d)

Minh

66.

Có bao nhiêu số nhỏ hơn 63?

a)

9

b)

2

67.

Trong các số có hai chữ số mà khi cộng hai chữ số của nó ta được kết quả bằng 9, có bao nhiêu số nhỏ hơn 63?

a)

9

b)

2

c)

5

d)

6

68.

Trong các số có hai chữ số mà chữ số này bé hơn chữ số kia 2 đơn vị, có … số lớn hơn 50

4 lines
69.

Trong các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục cộng chữ số hàng đơn vị bằng 9 , có … số lớn hơn 55

4 lines
70.

Bốn bạn Nam , Lan, Minh, Huệ có số kẹo khác nhau, Biết Số kẹo của Nam là 40 chiếc Sau khi đã ăn 11 cái kẹo thì số cái kẹo còn lại của Lan là số nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau Số kẹo của Minh là 37 chiếc Sau khi mẹ cho thêm 7 cái kẹo thì Huệ có 49 cái kẹo Hỏi ban đầu ai là người có số kẹo ít nhất

a)

Huệ

b)

Minh

c)

Lan

d)

Nam

71.

Từ các chữ số 2;4;5;7 ta lập được 12 số có hai chữ số khác nhau Sắp xếp các số đã lập theo thứ tự từ lớn đến bé, ta được dãy số sau: 75;74; …; …; 54;52 ; …; …; 42 ; 27 ;25 ; 24

4 lines
72.

Từ các số 1,3,4,8 ta lập được … số có hai chữ số khác nhau Sắp xếp các số đã lập theo thứ tự từ lớn đến bé , ta được dãy số sau: …, 83 , 81 , … , … , … , 38 , 34 , … , … , 14 , 13

4 lines
73.

Lớp 2A có 4 tổ. Tổ 1 có 17 học sinh , tổ 2 có 13 học sinh, tổ 3 có 17 học sinh và tổ 4 có 10 học sinh. Cô giáo chuyển 3 học sinh từ tổ 1 sang tổ 2. Sau khi chuyển thì tổ nào có số học sinh nhiều hơn 15 ?

a)

Tổ 1

b)

Tổ 2

c)

Tổ 3

d)

Tổ 4

74.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

4 lines
75.

sinh từ tổ 1 sang tổ 2. Sau khi chuyển thì tổ nào có số học sinh nhiều hơn 15 ?

a)

Tổ 1

b)

Tổ 2

c)

Tổ 3

d)

Tổ 4

76.

Từ các số 0,1,3,5,7 ta có thể lập được tất cả … số có hai chữ số nhỏ hơn 49

4 lines
77.

Từ các số 0,2,5,7 ta có thể lập được tất cả … số có hai chữ số lớn hơn 50

4 lines
78.

Trong các số dưới đây , số nào là số tròn chục lớn hơn 40 mà chữ số hàng chục của nó bé hơn 7?

a)

70

b)

40

c)

50

d)

60

79.

Số tròn chục lớn hơn 30 mà chữ số hàng chục của nó bé hơn 6 là:

a)

70

b)

60

c)

40

d)

50

80.

Biết rằng số cần điền vào dấu ba chấm có tổng chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị nhỏ hơn 7 . Có bao nhiêu số có thể điền vào dấu ba chấm ?

4 lines
81.

Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là một số gồm … chục và … đơn vị

4 lines
82.

Có bao nhiêu số tròn chục nhỏ hơn 90 và lớn hơn 20

a)

7

b)

9

c)

8

d)

6

83.

Có bao nhiêu số tròn chục nhỏ hơn 80 và lớn hơn 10

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

84.

Khi cộng chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị của số lớn nhất có hai chữ số ta được kết quả là….

4 lines
85.

Có bao nhiêu số có hai chữ số giống nhau ?

4 lines
86.

Có bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau và có c

4 lines
87.

Có bao nhiêu số có hai chữ số giống nhau ?

4 lines
88.

Có bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau và có chữ số hàng đơn vị là 6

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

89.

Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số mà nếu ta bớt đi 8 ở chữ số hàng chục và bớt đi 4 ở chữ số hàng đơn vị thì số đó vẫn lớn hơn số nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau ?

a)

5 số

b)

7 số

c)

6 số

d)

4 số

90.

Có bao nhiêu số chẵn có hai chữ số giống nhau

a)

4 số

b)

3 số

c)

5 số

d)

2 số

91.

Có bao nhiêu số lẻ có hai chữ số giống nhau

4 lines
92.

Có bao nhiêu số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 6 ?

4 lines
93.

Hỏi từ các chữ số trên ta có thể lập được tất cả bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau và nhỏ hơn 57

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

94.

Số lớn thứ hai trong các số đó là

a)

92

b)

90

c)

98

d)

99

95.

Số chẵn có hai chữ số lớn hơn 84 mà chữ số hàng đơn vị nhỏ hơn 3 là.

a)

90

b)

88

c)

86

d)

92

96.

Trong các số dưới đây, số nào là số chẵn có hai chữ số lớn hơn 85 mà chữ số có hàng đơn vị nhỏ hơn 3?

a)

86

b)

92

c)

88

97.

Trong các số dưới đây, số nào là số chẵn có hai chữ số lớn hơn 85 mà chữ số có hàng đơn vị nhỏ hơn 3?

a)

86

b)

92

c)

88

d)

90

98.

Cho các số sau: 24,70,39,97,68. Hỏi, trong các số trên , số nào có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị của 75, nhưng lại có chữ số hàng đơn vị nhỏ hơn chữ số hàng chục của 75 ?

a)

20

b)

70

c)

39

99.

Để đánh số các trang sách từ trang 15 đến trang 20 cần dùng bao nhiêu chữ số?

(a)  

100.

Để đánh số các trang sách từ trang 10 đến trang 15 cần dùng bao nhiêu chữ số?

(a)  

101.

Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số mà lớn hơn 34 và chữ số hàng đơn vị cộng thêm 2 sẽ bằng chữ số hàng chục?

a)

4

b)

7

c)

6

d)

5

102.

Tìm số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục cộng chữ số hàng đơn vị bằng 8 và chữ số hàng chục trừ chữ số hàng đơn vị cũng bằng 8.

4 lines
103.

Tìm số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục cộng chữ số hàng đơn vị bằng 6 và chữ số hàng chục trừ chữ số hàng đơn vị cũng bằng 6.

4 lines
104.

Cho các số có hai chữ số khác nhau lập từ các chữ số. Số nhỏ thứ ba trong các số đó là.

a)

20

b)

23

c)

22

d)

25

105.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau được lập từ 3 chữ số 0;6;8 là …

(a)  

106.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau được lập từ 3 chữ số 0;7;9 là…

(a)  

107.

Số chẵn lớn nhất có hai chữ số giống nhau có mấy chục và mấy?

4 lines
108.

ập từ 3 chữ số 0;6;8 là …

4 lines
109.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau được lập từ 3 chữ số 0;7;9 là…

4 lines
110.

Số chẵn lớn nhất có hai chữ số giống nhau có mấy chục và mấy đơn vị?

a)

8 chục và 8 đơn vị

b)

9 chục và 8 đơn vị

c)

10 chục và 0 đơn vị

d)

9 chục và 9 đơn vị

111.

Với 4 chữ số 5;2;6;8 có thể viết được bao nhiêu số có hai chữ số giống nhau

4 lines
112.

Với 4 chữ số 1;4;7;3 có thể viết được bao nhiêu số có hai chữ số giống nhau

4 lines
113.

Với 3 chữ số 1;3;5 có thể lập được tất cả bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau

4 lines
114.

Bạn An nói : " Với 3 chữ số 2;4;6 có thể lập được tất cả 6 số có 2 chữ số khác nhau" Hỏi bạn An nói đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Có bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau và có chữ số hàng đơn vị là 6?

a)

8

b)

10

c)

9

d)

7

116.

Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số mà có chữ số hàng chục là 8?

4 lines
117.

Có bao nhiêu số có hai chữ số, biết chữ số hàng chục là 3

4 lines
118.

Cho một số có hai chữ số . Biết rằng nếu chữ số hàng chục trừ đi 6 và chữ số hàng đơn vị trừ đi 5 thì ta được số mới là số liền sau của số nhỏ nhất có hai chữ số . số đó là

a)

76

b)

57

c)

67

d)

75

119.

Cho một số có hai chữ số . Biết rằng nếu chữ số hàng chục trừ đi 5 và chữ số hàng đơn vị trừ đi 4 thì ta được số mới là số liền sau của số nhỏ nhất có hai chữ số . số đó là

a)

56

b)

46

c)

64

d)

65

120.

số hàng đơn vị trừ đi 4 thì ta được số mới là số liền sau của số nhỏ nhất có hai chữ số . số đó là

a)

56

b)

46

c)

64

d)

65

121.

Khôi và Phương mỗi bạn nghĩ tới một số có hai chữ số . Biết rằng nếu hai bạn đổi chữ số hàng đơn vị của hai số cho nhau và giữ nguyên chữ số hàng chục thì Phương sẽ có số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau , còn Khôi sẽ có số nhỏ hơn số mới của Phương 37 đơn vị. Hỏi lúc đầu khôi nghĩ tới con số nào ?

4 lines
122.

Số tròn chục liền sau của 60 là

a)

50

b)

70

c)

61

d)

59

123.

Số tròn chục liền sau của 40 là

a)

30

b)

60

c)

50

d)

20

124.

Điền vào chỗ chấm

(a)  

125.

Điền vào chỗ chấm

(a)  

126.

Điền vào chỗ chấm

(a)  

127.

Điền vào chỗ chấm

(a)  

128.

Điền vào chỗ chấm

(a)  

129.

Cho tia số như hình dưới đây

4 lines
130.

Điền vào chỗ chấm

(a)  

131.

Điền vào chỗ chấm

(a)  

132.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

(a)  

133.

Cho tia số như hình sau

4 lines
134.

Cho hình vẽ sau

4 lines
135.

Cho hình vẽ sau

4 lines
136.

Cho hình vẽ sau

4 lines
137.

Cho hình vẽ sau

4 lines
138.

Hỏi trong hình trên có bao nhiêu số điền sai vị trí

4 lines
139.

Hỏi trong hình trên có bao nhiêu số điền sai vị trí

4 lines
140.

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng

a)

Số liền sau của số 42 là số 50

b)

Số liền sau của số 42 là số 43

c)

Số liền sau của số 42 là số 41

d)

Số liền sau của số 42 là số 40

141.

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng

a)

Số liền sau của số 37 là số 35

b)

Số liền sau của số 37 là số 38

c)

Số liền sau của số 37 là số 36

d)

Số liền sau của số 37 là số 37

142.

Điền vào chỗ chấm

(a)  

143.

Điền vào chỗ chấm

(a)  

144.

Điền vào chỗ chấm

(a)  

145.

Điền vào chỗ chấm

(a)  

146.

Trên tia số, số ở giữa số 44 và 46 là số nào sau đây

a)

45

b)

43

c)

42

d)

47

147.

Trên tia số, số ở giữa số 77 và 79 là số nào sau đây

a)

78

b)

76

c)

75

d)

73

148.

Số bao thóc hơn số bao ngô là:

4 lines
149.

Hỏi ngăn dưới kém ngăn trên bao nhiêu quyển sách ?

a)

15 quyển

b)

10 quyển

c)

25 quyển

d)

20 quyển

150.

Hỏi ngăn trên kém ngăn dưới bao nhiêu cái bát ?

a)

9 cái bát

b)

11 cái bát

c)

20 cái bát

d)

10 cái bát

151.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm

4 lines
152.

bát ?

a)

9 cái bát

b)

11 cái bát

c)

20 cái bát

d)

10 cái bát

153.

Năm nay thỏ nâu 8 tuổi, thỏ xám 4 tuổi và thỏ hồng 6 tuổi. Khi đó: Thỏ xám có số tuổi … nhất

4 lines
154.

Thỏ Hồng kém thỏ nâu … tuổi

4 lines
155.

Năm nay gấu đen 12 tuổi, gấu trắng 10 tuổi và gấu nâu 16 tuổi. Khi đó: Gấu nâu có số tuổi … nhất

4 lines
156.

Gấu trắng kém gấu đen … tuổi

4 lines
157.

Cho hai hình dưới đây. Hình nào có số quả dứa kém số quả dâu tây là 4 quả

a)

Hình B

b)

Hình A

158.

Cho hai hình dưới đây. Hình nào có số bông hoa màu vàng kém số bông hoa màu đỏ là 5 bông

4 lines
159.

Lớp 2 A đi dã ngoại. Các bạn mang theo một số quả táo và 36 quả chuối. Biết số quả táo bằng số liền trước của 21. Nhận xét nào dưới đây đúng ?

a)

Số quả chuối hơn số quả táo là 14 quả

b)

Số quả chuối hơn số quả táo là 15 quả

c)

Số quả chuối hơn số quả táo là 16 quả

160.

Cho hình dưới đây. Số con gà hơn số con vịt là … con

4 lines
161.

Một tiệm bánh sinh nhật ngày thứ nhất bán được số bánh bằng số liền sau của 25. Ngày thứ hai bán được 38 cái bánh. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được hơn hay kém ngày thứ nhất bao nhiêu chiếc bánh ?

a)

Ngày thứ hai cửa hàng bán hơn ngày thứ nhất 12 chiếc bánh

b)

Ngày thứ hai cửa hàng bán hơn ngày thứ nhất 13 chiếc bánh

c)

Ngày thứ hai cửa hàng bán kém ngày thứ nhất 12 chiếc bánh

d)

Ngày thứ hai cửa hàng bán kém ngày thứ nhất 14 chiếc bánh

162.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. Cho bài toán : " Hiện nay ông 65 tuổi, bà 63 tuổi. Hỏi hiện nay ông hơn bà bao nhiêu tuổi ? Bài giải Hiện nay ông hơn bà số tuổi là ? 65 - … = … ( tuổi )

4 lines
163.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. Cho bài toán : " Hiện nay bố 38 tuổi, mẹ 34 tuổi. Hỏi hiện nay bố hơn mẹ bao nhiêu tuổi ? Bài giải Hiện nay bố hơn mẹ số tuổi là ? 38 - … = … ( tuổi )

4 lines
164.

Hiện nay bố 38 tuổi, mẹ 34 tuổi. Hỏi hiện nay bố hơn mẹ bao nhiêu tuổi ?

4 lines
165.

Nhận xét nào sau đây đúng: Bạn nữ hơn bạn nam 1 cái thước kẻ

a)

Bạn nữ hơn bạn nam 1 cái thước kẻ

b)

Bạn nam hơn bạn nữ 1 cái thước kẻ

166.

Nhận xét nào sau đây đúng: Bạn nữ hơn bạn nam 2 que kem

a)

Bạn nữ hơn bạn nam 2 que kem

b)

Bạn nam hơn bạn nữ 2 que kem

167.

Minh đã tô màu 4 ngôi sao màu xanh và tô màu 7 ngôi sao màu vàng. Hỏi minh đã tô số ngôi sao màu vàng hơn số ngôi sao màu xanh bao nhiêu ngôi sao?

a)

3 ngôi sao

b)

2 ngôi sao

c)

4 ngôi sao

d)

1 ngôi sao

168.

Có 19 quả bóng màu vàng, 8 quả bóng màu đỏ. Hỏi số quả bóng màu đỏ kém số quả bóng màu vàng bao nhiêu quả bóng?

a)

Hình tam giác

b)

Hình chữ nhật

169.

Biết trong hộp có 15 cái bánh và 13 cái kẹo. Khi so sánh số bánh và số kẹo trong hộp, bạn Huy và bạn An đã cho các kết quả như hình sau: Theo em bạn nào nói đúng?

a)

Bạn An

b)

Bạn Huy

170.

Trong tủ có 17 cái áo và 12 cái quần. Khi so sánh số quần và số áo trong tủ. Bạn Hân và bạn Nam đã cho các kết quả như hình: Theo em bạn nào nói đúng bạn nào nói sai?

a)

Bạn Hân nói đúng, bạn Nam nói sai

b)

Bạn Nam nói đúng bạn Hân nói sai

171.

Cho phép tính sau: 14 + 3. Phép tính trên có kết quả là

a)

16

b)

17

c)

18

172.

Cho phép tính sau: 15 + 4. Phép tính trên có kết quả là

(a)  

173.

Cho phép tính sau: 15 + 4. Phép tính trên có kết quả là

a)

19

b)

18

c)

15

174.

Có bao nhiêu số tròn chục thích hợp điền vào dấu ba chấm trong phép so sánh 89 - 40 < … < 59 - 7 + 20?

a)

3 số

b)

4 số

c)

1 số

d)

2 số

175.

Có bao nhiêu số tròn chục thích hợp điền vào dấu ba chấm trong phép so sánh 53 - 20 < … < 48 - 5 + 30?

a)

4 số

b)

3 số

c)

5 số

176.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm (Các dấu ? đánh thứ tự từ trái qua phải). Số thích hợp điền vào dấu ? thứ nhất là …

4 lines
177.

Kéo đáp án vào ô trống để tất cả các phép tính đều đúng

4 lines
178.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm để được phép tính đúng là 1…1…1…1…1…1 = 6

a)

Dấu lớn hơn ( >)

b)

Dấu trừ ( - )

c)

Dấu cộng ( + )

d)

Dấu nhỏ hơn ( < )

179.

Nhận xét phép tính 23 + 3 có kết quả bằng kết quả của phép tính 29 - 3 đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

180.

Nhận xét phép tính 52 + 2 có kết quả bằng kết quả của phép tính 59 - 4 đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

181.

Nhận xét phép tính 52 + 2 có kết quả bằng kết quả của phép tính 59 - 4 đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

182.

Trong hai phép tính đã cho, phép tính nào có kết quả bằng 55

a)

Phép tính 1

b)

Phép tính 2

183.

Kết quả của phép tính 55 - 10 + 4 được đọc là

a)

Bốn mươi chín

b)

Bốn mươi tám

c)

Bốn mươi tư

d)

Bốn mươi chín

184.

Kết quả của phép tính 17 - 7 + 5 là số được ghi trên quả bóng màu gì?

a)

Hồng

b)

Vàng

c)

Xanh

185.

Với ba số 3,4,9 và các dấu > < = lập được các phép so sánh. Phép so sánh nào dưới đây là sai?

a)

9 - 3 > 4

b)

3 + 4 > 9

c)

9 - 4 > 3

d)

3 + 4 < 9

186.

Cho các phép tính sau: 56 - 20 + 12; 26 + 21; 30 + 28 - 10. Hỏi trong các phép tính đã cho, có bao nhiêu phép tính có kết quả bằng kết quả của phép tính 13 + 35?

a)

3 phép tính

b)

2 phép tính

c)

1 phép tính

187.

Số thích hợp để điền vào chỗ trống để được phép tính đúng

a)

12

b)

22

c)

10

d)

16

188.

Điền số thích hợp vào ô trống: 60kg + 30kg = …kg

(a)  

189.

Điền số thích hợp vào ô trống: 62 - 40 = …

(a)  

190.

1 + 3 … 4. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là

a)

<

b)

>

c)

=

191.

Trên cành có 10 con chim. Sau đó 5 con chim bay đi mất. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim?

4 lines
192.

Trên cành có 10 con chim. Sau đó 5 con chim bay đi mất. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim?

4 lines
193.

11 … 6 + 3. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

>

b)

<

c)

=

194.

Cho các số 59, 43, 16. Hoàn thành phép tính đúng sau

4 lines
195.

Phép tính trong hình trên có kết quả là …chục

4 lines
196.

X + 2 = 10. X = …

4 lines
197.

Kết quả của phép tính 27 - 5 là một số gồm … chục và … đơn vị

4 lines
198.

Kết quả của phép tính 54 - 3 là một số gồm …chục và …đơn vị

4 lines
199.

Giải bài toán dựa vào tóm tắt : Tóm tắt: Khánh có: 10 cái kẹo. Huy ít hơn Khánh 1 cái kẹo. Huy có: … cái kẹo ?

4 lines
200.

11 + 32 =…

4 lines
201.

Kết quả của phép tính : 7 + 3 + 6 =

a)

15

b)

16

c)

17

202.

Tổng của 7 + 3 là bao nhiêu?

a)

10

b)

11

c)

12

203.

Hai đội trồng được số cây như hình vẽ. Trong đó, đội 1 trồng được 6 cây, hỏi đội 2 trồng được bao nhiêu cây ?

4 lines
204.

7 + 11 = …

4 lines
205.

Phép tính trên có kết quả là …

4 lines
206.

10 - 7 =…

4 lines
207.

10 - 4 =…

4 lines
208.

Tổng của phép tính dưới bằng …

4 lines