wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra thường xuyên KHTN 8_ lần 1

Total questions: 20

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Hoàn thành PTHH sau:

P + O2 - --> P2O5

a)

P + O2  -> P2O5

b)

4 P + 5 O2  -> 2 P2O5

c)

5 P + O2  -> P5O2

d)

P + 2 O2  -> PO

2.

Cho thanh Mg cháy trong không khí thu được hợp chất MgO. Theo sơ đồ sau

Mg + O2 ---> MgO

Biết mMg = 7,2 g. Tính khối lượng MgO thu được.

(Mg = 24, O =16)

a)

2,4 g

b)

9,6 g

c)

4,8 g

d)

12 g

3.

Cho phương trình CaCO3 → CO2 + H2O

Để điều chế 2,479 lít CO2 ( ở Đkc) thì số mol CaCO3 cần dùng là:

(C=12, O=16, Ca=40, H=1)

a)

1 mol

b)

0,1 mol

c)

0,001 mol

d)

2 mol

4.

Ba + 2HCl → BaCl2 + H2

Để thu dược 4,16 g BaCl2 cần bao nhiêu mol HCl.

(Ba=137, H=1, Cl=35,5)

a)

0,04 mol

b)

0,01 mol

c)

0,02 mol

d)

0,5 mol

5.

Cho 5,6 g Fe tác dụng với dung dịch axit HCl theo PTHH sau:

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Tính thể tích khí H2 thu được ở ĐKC

(Fe=56, H=1, Cl=35,5)

a)

247,9 lít

b)

24,79 lít

c)

2,479 lít

d)

0,2479 lít

6.

Cho 8,45 g Zn tác dụng với 3,7185 lít khí Cl2 (đkc). Theo sơ đồ sau

Zn + Cl2 --->ZnCl2

. Hỏi chất nào sau phản ứng còn dư. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn

(Zn = 65, Cl =35,5)

a)

Zn

b)

Cl2

c)

Cả 2 chất

d)

Không có chất dư

7.

xAl+yHClzAlCl3+tH2xAl+yHCl\rightarrow zAlCl_3+tH_2  ; trong phương trình trên hệ số x:y:z:t lần lượt là:
                                                              

a)

2:3:2:3

b)

2:6:2:3

c)

1:3:1:3

d)

1:6:1:6

8.

Cho phương trình hóa học: 2Cu + ? → 2CuO

Chất cần điền vào dấu chấm hỏi là:

a)

O

b)

O2

c)

2O

d)

Cu

9.

Trong công thức m = n . M

m là kí hiệu của đại lượng nào dưới đây?

a)

Khối lượng.

b)

Khối lượng mol.

c)

Thể tích.

d)

Số mol.

10.

Trong công thức m = n . M

M là Kí hiệu của đại lượng nào dưới đây?

a)

Khối lượng.

b)

Khối lượng mol.

c)

Số mol.

d)

Thể tích,

11.

Trong hóa học, n là Kí hiệu của đại lượng nào dưới đây?

a)

Số mol.

b)

Khối lượng.

c)

Số Avogadro.

d)

Thể tích.

12.

Công thức tính số mol chất theo khối lượng là

a)

n = m . M

b)

n = M / m

c)

n = m / M

d)

n = 1/ (m.M)

13.

Công thức nào dưới đây không đúng khi biểu diễn mối liên hệ giữa khối lượng và số mol?

a)

m =Mnm\ =\frac{M}{n}  

b)

M =mnM\ =\frac{m}{n}  

c)

n =mMn\ =\frac{m}{M}  

d)

m = n x M

14.

Khối lượng mol (M) của CO2 là

(biết C = 12, O = 16)

a)

40 g/mol

b)

44 đvC

c)

44 g/mol

d)

40 đvC

15.

Biết C=12, O =16 . Tính khối lượng của 0,1 mol khí CO2 là

a)

0,44 gam

b)

4,4 kg

c)

44 kg

d)

4,4 gam

16.

Nếu hai chất khí khác nhau mà có cùng thể tích (đo ở cùng đk nhiệt độ và áp suất) thì :

a)

Chúng có cùng số mol chất

b)

Chúng có cùng khối lượng

c)

Chúng có cùng số phân tử

d)

Không kết luận được gì cả

17.

Nếu đặt n là số mol chất khí, V là thể tích chất khí (đkc), ta có công thức chuyển đổi:

a)

V = 24,79 x n (l)

b)

n= V24,79(mol)n=\ \frac{V}{24,79}\left(mol\right)  

c)

n = V x 22,4 (mol)

d)

V = 22,4n (l)V\ =\ \frac{22,4}{n}\ \left(l\right)  

18.

Thể tích ở điều kiện chuẩn của 2 mol khí oxygen là

a)

24,79 lít

b)

49,58 lít

c)

2 lít

d)

12,395 lít

19.

Số mol của 12,395 lít khí nitrogen ở đkc bằng

a)

50 mol

b)

5 mol

c)

0,5 mol

d)

0,05 mol

20.

Tính khối lượng của 24,79 lít khí Hydrogen ở điều kiện chuẩn? Biết H=1

a)

1 gam

b)

0,1 gam

c)

0,2 gam

d)

2 gam