wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học

Total questions: 98

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Các phép tính đầu tiên được con người thực hiện bằng cách?

a)

Sử dụng máy tính để bàn

b)

Sử dụng máy tính cầm tay

c)

Sử dụng 10 ngón tay

d)

Cả tay và chân

2.

Cách ghi số phổ biến từ xưa đến nay là?

a)

Hệ thống ghi số la mã

b)

Hệ thống ghi số thập phân

c)

Hệ thống ghi số nguyên

d)

Hệ thống phân số

3.

Con người đã biết làm các phép tính số học từ bao giờ?

a)

Hơn 1000 năm trước Công nguyên

b)

Hơn 1000 năm sau Công nguyên

c)

Hơn 2000 năm sau Công nguyên

d)

Hơn 2000 năm trước Công nguyên

4.

Chiếc máy tính cơ học Pascal do ai sáng tạo ra?

a)

Charles Babbage

b)

John Mauchly

c)

Blaise Pascal

d)

J. Presper Eckert

5.

Sau Pascal, Gottfried Leibniz đã cải tiến và thêm vào phép tính gì để máy tính của Pascal thực hiện cả bốn phép tính số học?

a)

Phép chia và phép trừ

b)

Phép nhân và phép cộng

c)

Phép nhân và phép chia

d)

Phép nhân và phép trừ

6.

Ai được coi là chả đẻ của công nghệ máy tính?

a)

Charles Babbage

b)

Gottfried Leibniz

c)

John Mauchly

d)

Blaise Pascal

7.

Ý tưởng nào đóng vai trò quan trọng trong lịch sử phát triển của máy tính?

a)

Cơ giới hóa việc lao động

b)

Trí óc hóa việc tính toán

c)

Cơ giới hóa việc tính toán

d)

Đáp án khác

8.

Nền tảng cho việc thiết kế các máy tính kĩ thuật số hiện đại là?

a)

Cơ giới hóa việc tính toán

b)

Claude Shannon có thể sử dụng các rơ le để thực hiện các tính toán trên dãy các bit

c)

Sáng tạo ra chiếc máy tính cơ học Pascal

d)

Trí óc hóa việc tính toán

9.

Thời kì đầu các máy tính được thiết kế dựa trên các rơ le được gọi là?

a)

Máy tính thông minh

b)

Máy tính hiện đại

c)

Máy tính khoa học

d)

Máy tính điện cơ

10.

Năm 1943, Howard Aiken đã chế tạo thành công?

a)

Máy tính cơ giới hóa

b)

Máy tính cơ học Pascal

c)

Máy tính điều khiển tuần tự tự động

11.

Năm 1943, Howard Aiken đã chế tạo thành công?

a)

Máy tính cơ giới hóa

b)

Máy tính cơ học Pascal

c)

Máy tính điều khiển tuần tự tự động

d)

Máy tính khoa học

12.

Đâu là đặc điểm của máy tính điện - cơ đa năng?

a)

Có thể hoạt động với sự can thiệp tối thiểu của con người

b)

Thực hiện phép tính cộng mất gần một giây

c)

Thực hiện phép tính nhân mất khoảng 6 giây

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

13.

Nguyên lí hoạt động của máy tính với khái niệm " chương trình được lưu trữ" có nội dung nào dưới đây?

a)

Các lệnh của chương trình được lưu trữ trong bộ nhớ giống như dữ liệu

b)

Để thực hiện nhiệm vụ nào chỉ cần tải chương trình tương ứng vào bộ nhớ

c)

Chương trình được nạp từ bộ nhớ vào bộ xử lí từng lệnh một và thực hiện xong mới nạp lệnh tiếp theo

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

14.

Theo nguyên lý " chương trình được lưu trữ" thì cấu tạo của máy tính không có?

a)

Thiết bị ra

b)

Bộ xử lý

c)

Bộ nhớ

d)

Con chuột

15.

Theo nguyên lý " chương trình được lưu trữ" thì cấu tạo của máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý, bộ nhớ

b)

Các cổng kết nối với thiết bị vào -ra

c)

Đường truyền giữa các bộ phận đó

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

16.

Công nghệ nào thay thế rơ le điện cơ?

a)

Công nghệ cơ giới hóa

b)

Công nghệ tự động hóa

c)

Công nghệ đèn điện tử

d)

Đáp án khác

17.

Bộ nhớ của máy tính thế hệ thứ nhất là?

a)

Lõi từ lớn, đĩa từ, băng từ

b)

Bộ nhớ chính: trống từ

c)

Lõi từ, băng từ

d)

Trống từ

18.

Các máy tính thế hệ thứ nhất có kích thước?

a)

Nhỏ ( Như máy tính để bàn)

b)

Rất nhỏ ( như máy tính cầm tay)

c)

Rất lớn ( thường chiếm một căn phòng)

d)

Lớn ( bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ)

19.

Đặc điểm của máy tính thế hệ thứ hai là?

a)

Thành phần điện từ chính: bóng bán dẫn

b)

Bộ nhớ: lõi từ, băng từ

c)

Thiết bị vào-ra: máy đọc và in băng đục lỗ, máy đọc và in băng từ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

20.

Đặc điểm của máy tính thế hệ thứ hai là?

a)

Thành phần điện từ chính: bóng bán dẫn

b)

Bộ nhớ: lõi từ, băng từ

c)

Thiết bị vào-ra: máy đọc và in băng đục lỗ, máy đọc và in băng từ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

21.

Cá máy tính thế hệ thứ hai có kích thước ?

a)

Rất lớn ( thường chiếm một căn phòng)

b)

Lớn ( bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ)

c)

Nhỏ ( Như máy tính để bàn)

d)

Rất nhỏ ( như máy tính cầm tay)

22.

Thành phần điện từ chính của máy tính thế hệ thứ mấy là mạch tích hợp?

a)

Thế hệ thứ tư

b)

Thế thứ năm

c)

Thế hệ thứ nhất

d)

Thế hệ thứ ba

23.

Mạch tích hợp cỡ siêu lớn là?

a)

Tích hợp hàng chục triệu linh kiện bán dẫn vào một mạch

b)

Bộ xử lí nguyên khối chứa hàng chục đến hàng triệu linh kiện bán dẫn

c)

Bóng bán dẫn

d)

Đáp án khác

24.

Máy tính điện từ có máy thế hệ?

a)

Ba thế hệ

b)

Năm thế hệ

c)

Bốn thế hệ

d)

Hai thế hệ

25.

Năm thế hệ của máy tính điện tử được đánh dấu bởi

a)

Những tiến bộ công nghệ

b)

Có khả năng kết nối toàn cầu

c)

Tiêu thụ ít năng lược về

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

26.

Máy tính đã thay đổi theo những cách nào dưới đây?

a)

Những thiết bị nhỏ gọn có thể theo dõi sức khỏe thường xuyên, phát hiện kịp thời những hiện tượng bất thường của cơ thể vad đưa ra những phản hồi hợp lý

b)

Giúp con người có thể học mọi lúc mọi nơi.

c)

Hỗ trợ quan sát vùng trời, vùng biển, vùng lãnh thổ..

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

27.

Bộ xử lý là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn

28.

Tên của một trong những chiếc máy tính đầu tiên:

a)

Máy tính cơ học Pascaline.

b)

Máy tính điện cơ Pascaline.

c)

Máy tính cơ học Babbage.

d)

Máy tính điện cơ Babbage.

29.

Máy tính trong dự án của Babbage có đặc điểm:

(a)  

30.

Máy tính trong dự án của Babbage có đặc điểm:

a)

Máy tính cơ học, thực hiện tự động.

b)

Máy tính không có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy.

c)

Có thiết kế không giống với máy tính ngày nay.

d)

Máy tính điện cơ, thực hiện tự động.

31.

Ý tưởng đã thúc đẩy sự phát minh ra máy tính:

a)

Để giúp đỡ người cha trong việc tính thuế.

b)

Để giúp đỡ người cha trong việc tính lương.

c)

Để giúp đỡ người mẹ trong việc tính thuế.

d)

Để giúp đỡ người mẹ trong việc tính thuế.

32.

Nhược điểm của máy tính thế hệ đầu tiên là:

a)

Chúng rất lớn.

b)

Chúng rẻ tiền.

c)

Chúng tiêu hao ít điện.

d)

Chúng tạo ra ít nhiệt.

33.

Các phép tính đầu tiên được con người thực hiện bằng cách:

a)

Sử dụng máy tính để bàn.

b)

Sử dụng máy tính cầm tay.

c)

Sử dụng 10 ngón tay.

d)

Sử dụng máy tính bảng.

34.

Thời kì đầu các máy tính được thiết kế dựa trên các rơ le gọi là:

a)

Máy tính thông minh.

b)

Máy tính hiện đại.

c)

Máy tính khoa học.

d)

Máy tính điện cơ.

35.

Công nghệ thay thế rơ le điện cơ:

a)

Công nghệ cơ giới hóa.

b)

Công nghệ tự động hóa.

c)

Công nghệ đèn điện tử.

d)

Công nghệ cơ tự động.

36.

Con người đã biết làm các phép tính số học từ:

a)

Hơn 1000 năm trước Công nguyên.

b)

Hơn 1000 năm sau Công nguyên.

c)

Hơn 2000 năm sau Công nguyên.

d)

Hơn 2000 năm trước Công nguyên.

37.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ ba:

a)

Bóng bán dẫn.

b)

Đèn điện tử chân không.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Bộ vi xử lí.

38.

Thế hệ máy tính bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình:

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ 4.

39.

Điều gì ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin?

4 lines
40.

Điều gì ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin?

a)

Thẩm quyền và uy tín của tổ chức cung cấp thông tin.

b)

Thẩm quyền và uy tín của cá nhân cung cấp thông tin.

c)

Thẩm quyền và uy tín của tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin.

d)

Thẩm quyền của tổ chức cung cấp thông tin.

41.

Bộ nhớ của máy tính thế hệ thứ nhất là:

a)

Lõi từ lớn, đĩa từ, băng từ.

b)

Bộ nhớ chính: trống từ.

c)

Lõi từ, băng từ.

d)

Trống từ.

42.

Các máy tính thế hệ thứ hai có kích thước:

a)

Rất lớn (thường chiếm một căn phòng)..

b)

Lớn (bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ).

c)

Nhỏ (như máy tính để bàn).

d)

Rất nhỏ (như máy tính cầm tay).

43.

Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin cần được tham khảo nhất:

a)

Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh.

b)

Hướng dẫn của một người giỏi Tin học.

c)

Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.

d)

Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh.

44.

Bức ảnh số khác với ảnh trên giấy ở?

a)

Không tốn vật liệu

b)

Khi bức ảnh được gửi đi thì người gửi vẫn có ảnh

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

45.

Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bảng?

a)

Số liệu dạng số

b)

Dãy bit

c)

Hình ảnh

d)

Số liệu dạng chữ

46.

Thông tin số là?

a)

Thông tin được mã hóa thành dãy bit

b)

Thông tin được được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số

c)

Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số

d)

Đáp án khác

47.

Đặc điểm của thông tin số là?

a)

Có thể trao đổi không cần mạng

b)

Có thể tr

48.

Đặc điểm của thông tin số là?

a)

Có thể trao đổi không cần mạng

b)

Có thể trao đổi dựa trên thông tin trên giấy

c)

Có thể truy cập từ xa thông qua kết nối Internet

d)

Có thể trao đổi dựa trên văn bản

49.

Đâu không phải là đặc điểm của thông tin số?

a)

Thông tin số có thể truy cập từ xa qua Internet

b)

Thông tin số dễ dàng được nhân bản và chia sẻ

c)

Thông tin số chỉ có thể truy cập ở khoảng cách gần

d)

Thông tin số có thể được lan truyền tự động do nhiều thiết bị được đồng bộ với nhau

50.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

a)

Người quản lý thông tin đó cho phép

b)

Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)

Thông tin ít dữ liệu

51.

Thông tin số có thể?

a)

Được lưu trữ rất lớn bởi nhiều cá nhân, tổ chức

b)

Được cấp quyền truy cập khác nhau

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

52.

Mức độ tin cậy của thông tin số phụ thuộc vào?

a)

Nguồn gốc

b)

Mục tiêu thông tin

c)

Nguồn gốc, mục tiêu thông tin

53.

Thông tin số có?

a)

Nhiều công cụ hỗ trợ tìm kiếm, truy cập, lưu trữ, xử lí và chia sẻ thông tin số

b)

Quyền tác giả của thông tin số được pháp luật bảo hộ

c)

Mức độ tin cậy khác nhau

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

54.

Biểu hiện của sự tự chủ trong các mối quan hệ là?

a)

Chủ động thiết lập và phát triển mối quan hệ bạn bè

b)

Kiểm soát được cảm xúc của bản thân trong các mối quan hệ

c)

Sẵn sàng chịu trách nhiệm cho mọi hành động và quyết định của mình trong các mối quan hệ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

55.

Đâu là thông tin không đáng tin cậy?

a)

Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối

b)

Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ

c)

Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

56.

Điều gì ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy

4 lines
57.

Điều gì ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin?

a)

Thẩm quyền và uy tín của tổ chức cung cấp thông tin

b)

Thẩm quyền và uy tín của cá nhân cung cấp thông tin

c)

Thẩm quyền và uy tín của tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin

d)

Thẩm quyền của tổ chức cung cấp thông tin

58.

Điều gì quyết định thông tin có còn ý nghĩa hay không?

a)

Sự chính xác của thông tin

b)

Thông tin mang tinh sự kiện

c)

Thời điểm công bố thông tin

d)

Sự tin cậy của thông tin

59.

Điền vào chỗ trống: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, .......

a)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

60.

Khi em đưa một bức ảnh lên trang cá nhân của mình trên mạng xã hội thì ai có quyền được xem?

a)

Bạn bè ngoài đời của em

b)

Tất cả mọi người

c)

Những người có trong danh sách bạn bè trên mạng xã hội

d)

Chỉ những người trong gia đình

61.

Thông tin nào dưới đây có độ tin cậy thấp?

a)

Thông tin ở các trang web được cập nhật hàng giờ

b)

Thông tin vừa được công bố trên thời sự

c)

Thông tin ở các trang web đã lâu không được cập nhật

d)

Đáp án khác

62.

Thông tin có độ tin cậy thấp là?

a)

Kết luận không có chứng cứ

b)

Ý kiến mang tính cá nhân

c)

Thông tin được công bố từ lâu

d)

Kết luận không có chứng cứ, ý kiến mang tính cá nhân, thông tin được công bố từ lâu

63.

Phát biểu "Thông tin số khó bị xóa bỏ hoàn toàn" có đúng không? Tại sao?

a)

Đúng! Vì sau khi xóa, tệp và thư mục vẫn còn được lưu trữ trong thùng rác.

b)

Đúng! Vì không xác định được tất cả những nơi nó được sao chép và lưu trữ.

c)

Sai! Vì các tệp và thư m

64.

Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số:

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn.

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn.

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn.

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn.

65.

Thông tin số có thể được truy cập như thế nào?

a)

Không thể truy cập từ xa dù được sự đồng ý của người quản lí.

b)

Có thể truy cập từ xa mà không cần sự đồng ý của người quản lí.

c)

Có thể truy cập từ xa nếu được sự đồng ý của người quản lí.

d)

Có thể truy cập từ xa với thông tin ít dữ liệu.

66.

Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ:

a)

Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

Thu thập nhanh nhưng chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.

c)

Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.

d)

Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.

67.

Bức ảnh số khác với ảnh trên giấy:

a)

Tốn vật liệu nhiều hơn.

b)

Không tốn vật liệu, khi bức ảnh được gửi đi thì người gửi vẫn có ảnh.

c)

Khó chia sẻ.

d)

Khi bức ảnh được gửi đi thì người gửi không còn ảnh gốc.

68.

Để chuyển vào máy tính thông tin được mã hoá thành:

a)

Số liệu dạng số.

b)

Dãy bit.

c)

Hình ảnh.

d)

Văn bản.

69.

Thông tin số có:

a)

Nhiều công cụ hỗ trợ tìm kiếm, truy cập, lưu trữ, xử lí và chia sẻ thông tin số.

b)

Quyền tác giả của thông tin số không được pháp luật bảo hộ.

c)

Mức độ tin cậy rất thấp.

d)

Dung lượng lưu trữ thấp.

70.

Thông tin không đáng tin cậy:

4 lines
71.

Thông tin không đáng tin cậy:

a)

Thông tin trung thực.

b)

Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ.

c)

Thông tin đã kiểm chứng.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

72.

Thông tin đáng tin cậy giúp em được điều gì?

4 lines
73.

Em có một tệp ảnh về lũ lụt tại Hương Khê, một người bạn của em ở rất xa muốn có được hình ảnh đó. Em phải làm thế nào để gửi anh đó cho bạn?

a)

E-Mail

b)

Zalo

c)

facebook

74.

Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất?

a)

Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh

b)

Hướng dẫn của một người gởi Tin học

c)

Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất

d)

Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh

75.

Để tìm hiểu về một đội bóng đá ở châu Phi, nguồn thông tin nào sau đây đáng tin cậy nhất?

a)

Nguồn tin từ câu lạc bộ người hâm mộ đội bóng đó

b)

Nguồn tin từ Liên đoàn bóng đá châu Phi

c)

Nguồn tin từ câu lạc bộ của đội bóng đối thủ

d)

Nguồn tin từ diễn đàn Bóng đá Việt Nam

76.

Thông tin xuất hiện trong thời gian nào dưới đây có độ tin cậy nhất?

a)

2020

b)

2022

c)

2023

d)

2021

77.

Khi tìm kiếm các thông tin để trình bày, em cần lựa chọn?

a)

Thông tin phù hợp với nội dung trình bày

b)

Thông tin có nguồn đáng tin cậy

c)

Thông tin được kiểm chứng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

78.

Loại thông tin nào dưới đây em không nên lựa chọn?

a)

Thông tin có thời gian gần với thời gian em tìm kiếm thông tin

b)

Thông tin đã được kiểm chứng

c)

Nguồn thông tin không rõ ràng

d)

Thông tin phù hợp với nội dung trình bày

79.

Câu 6: Nguồn thông tin nào dưới đây em không nên lựa chọn?

a)

Từ người ẩn danh trên Facebook

b)

Cộng đồng Cơ điện lạnh Việt Nam

c)

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

d)

Bộ Công Thương

80.

Câu 7: Phương tiện kĩ thuật em có thể lựa chọn để chia sẻ bài trình chiếu là?

a)

Thư điện tử

b)

Mạng xã hội

c)

Không gian lưu trữ dùng chung

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

81.

Câu 8: Muốn tìm hiểu thông tin về một phương pháp học tập hiệu quả thì em có thể tìm hiểu thông tin của?

a)

Một người lạ

b)

Một người học giỏi nổi tiếng

c)

Một người ẩn danh em mới quen trên mạng xã hội

d)

Một người cá biệt

82.

Câu 9: Để tìm hiểu thông tin về năng lượng gió, nguồn thông tin nào dưới đây đáng tin cậy nhất?

a)

Nguồn thông tin từ trang web không rõ tên

b)

Nguồn thông tin từ trang báo đăng từ rất lâu

c)

Nguồn thông tin mới nhất từ chính phủ

d)

Đáp án khác

83.

Câu 10: Em có thể hình thành ý tưởng về một vấn đề dựa trên?

a)

Nguồn thông tin từ một người lạ

b)

Nguồn thông tin được đăng tải từ rất lâu

c)

Nguồn thông tin chính xác đã được kiểm chứng

d)

Đáp án khác

84.

Câu 11: Bức ảnh số khác với ảnh trên giấy ở?

a)

Không tốn vật liệu

b)

Khi bức ảnh được gửi đi thì người gửi vẫn có ảnh

c)

Không tốn vật liệu, khi bức ảnh được gửi đi thì người gửi vẫn có ảnh

d)

Tốn nhiều tiền

85.

Câu 12: Thông tin số là?

a)

Thông tin được mã hóa thành dãy bit

b)

Thông tin được được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số

c)

Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số

d)

Đáp án khác

86.

Câu 13: Thông tin nào dưới đây là thông tin đáng tin cậy?

4 lines
87.

Thông tin nào dưới đây là thông tin đáng tin cậy?

a)

Thông tin về máy tính thông tin trên một trang web lạ

b)

Thông tin về dịch Covid 19 trên trang cá nhân của một người ẩn danh

c)

Thông tin về chế độ dinh dưỡng trên trang web của bộ y tế năm 2023

d)

Đáp án khác

88.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

a)

Người quản lý thông tin đó cho phép

b)

Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)

Thông tin ít dữ liệu

d)

Thông tin đáng tin cậy

89.

Khi tìm kiếm thông tin cần?

a)

Tìm các thông tin không có nguồn gốc rõ ràng

b)

Tìm các thông tin có nguồn gốc rõ ràng

c)

Tìm kiếm các thông tin được đăng tải từ rất lâu

d)

Tìm các thông tin chưa phê duyệt

90.

Để tìm hiểu về một đội bóng đá ở châu Phi, nguồn thông tin đáng tin cậy nhất:

a)

Nguồn tin từ câu lạc bộ người hâm mộ đội bóng đó.

b)

Nguồn tin từ Liên đoàn bóng đá châu Phi.

c)

Nguồn tin từ câu lạc bộ của đội bóng đối thủ.

d)

Nguồn tin từ diễn đàn Bóng đá Việt Nam.

91.

Thông tin trong môi trường số đáng tin cậy ở mức độ:

a)

Hoàn toàn đáng tin cậy bởi vì luôn có người chịu trách nhiệm đối với thông tin cụ thể.

b)

Chủ yếu là thông tin bịa đặt do mục đích của người tạo ra và lan truyền thông tin.

c)

Hầu hết là những tin đồn từ người này qua người khác, từ nơi này đến nơi khác.

d)

Mức độ tin cậy rất khác nhau, từ những thông tin sai lệch đến thông tin đáng tin cậy.

92.

Em hãy nêu trình tự các bước thực hiện tìm kiếm thông tin " cách phòng tránh nghiện Internet"

4 lines
93.

Sản phẩm dạng số mà học sinh có thể tạo ra

4 lines
94.

Sản phẩm dạng số mà học sinh có thể tạo ra là:

a)

Ảnh chụp chân dung.

b)

Sản phẩm thủ công như đan len, may vá.

c)

Bảng ghi chép công thức.

d)

Đồ ăn, thức uống.

95.

Hành động không vi phạm pháp luật khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số:

a)

Đăng tải hình ảnh gia đình sum họp ngày Tết..

b)

Chia sẻ các hình ảnh, video quảng cáo về cá cược bóng đá qua Internet..

c)

Chia sẻ thông tin mua bán động vật hoang dã quý hiếm..

d)

Bình luận chê bai chiếc áo không hợp thời trang của bạn trên Facebook cá nhân.

96.

Biểu hiện vi phạm đạo đức khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số:

a)

Sao chép thông tin từ một trang web khác và coi đó là của mình..

b)

Bình luận một cách lịch sự trên bài viết của người khác.

c)

Không chụp ảnh, quay phim trong rạp chiếu phim.

d)

Đính chính, xin lỗi bạn đọc khi đưa thông tin chưa được kiểm chứng lên mạng.

97.

Hành vi không vi phạm pháp luật về chia sẻ thông tin:

a)

Chia sẻ tin tức của trang báo Lao Động lên trang cá nhân Facebook.

b)

Chia sẻ văn hoá phẩm đồi truỵ trên mạng.

c)

Đăng tin sai sự thật về người khác lên Zalo.

d)

Phát tán các thông tin chưa được kiểm chứng lên mạng.

98.

Hành vi không vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số:

a)

Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những kinh nghiệm học tập của mình.

b)

Chia sẻ địa chỉ website có chứa các bộ phim không có bản quyền sử dụng.

c)

Tham gia cá cược bóng đá qua Internet.

d)

Quay và lan truyền video về bạo lực học đường.